HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 59
BNH VIÊM KHP VY NN
(Psoriatic arthritis)
1. ĐẠI CƯƠNG VÀ BNH SINH
Viêm khp vy nến tình trng viêm khp liên quan vi bnh vy nến. T l
viêm khp vy nến chiếm 10-30% bnh nhân b vy nến: 80% trường hp có viêm khp
xut hin sau tn thương vy nến; 15% xut hin đồng thi 10% trường hp viêm
khp xut hin trước khi có tn thương da.
Din biến: bnh din biến mn tính, tiến trin tng đợt dn đến tn thương xương
khp và tàn phế, phá hu khp dn đến mt chc năng vn động.
Cơ chế bnh sinh ca bnh vy nến hin nay vn còn chưa rõ, các nghiên cu cho
thys gia tăng tc độ chu chuyn da (turn over ca da), dn đến sng hóa da và móng.
Quá trình viêm vi s tham gia ca các tế bào min dch (lympho T) và cytokin (TNF α),
các yếu t tăng trưởng và tân sinh mch c da, khp và các đim bám tn. Ba yếu t có
mi liên quan cht ch vi quá trình sinh bnh di truyn, min dch môi trưng.
Di truyn: t l cao các cp song sinh (70%) cn huyết thng. liên quan
vi kháng nguyên HLA B27, HLA B38, HLA B39, HLA DR4, HLA Cw6, HLA Dw3
Min dch:
+ Gia tăng hot động ca b th, lympho T, tế bào đơn nhân, đại thc bào.
+ Gia tăng sn xut các cytokines (IL 1β, IL 6, TNFα, v.v…), kng th kng keratin.
Môi trường: nhim trùng (Streptococcus, HIV,...) chn thương được coi
yếu t thúc đẩy bnh vy nến và c viêm khp vy nến.
2. TRIU CHNG LÂM SÀNG VÀ CN LÂM SÀNG
2.1. Triu chng lâm sàng
Viêm khp:
+ Th viêm ít khp: thường là các khp ln (80%)
+ Th viêm khp ngoi biên đối xng (25%)
+ Th viêm khp trc (ct sng và khp cùng chu) (10%)
+ Th viêm các khp liên đốt xa (10%)
+ Th viêm khp ngoi biên biến dng nng (5%)
Bnh din tiến tng đợt, các dng triu chng lâm sàng không c định mà có th
xut hin các th khác nhau hay trùng lp trong các đợt.
Biu hin cơ xương khp khác: viêm gân bám, viêm gân gót, du hiu ngón tay
hay ngón chân khúc di.
HƯNG DN CHN ĐN ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
60
Biu hin da:
+ Vy nến thường (psoriasis vulgaris)
+ Vy nến m (pustular psoriasis)
+ Vy nến dng git, dng mng (guttate psoriasis)
+ Đỏ da (erythema)
Biu hin ngoài khp khác: viêm kết mc, viêm màng b đào, bnh van tim,
tn thương móng,..
2.2. Triu chng cn lâm sàng
Xét nghim máu:
+ Tăng tc độ lng máu và CRP trong nhng giai đon viêm khp cp.
+ RF (-), anti CCP (-)
+ Cn làm thêm test HIV các trường hp nng.
+ Acid uric có th tăng trong các trường hp tn thương da nng và lan ta.
Chn đoán hình nh:
+ X quang ti khp viêm: hp khe khp, nh nh bào mòn đầu xương dưi
sn, phn ng màng xương. Ngoài ra, th thy hình nh calci a các đim bám
gân các gai xương, viêm khp ng-chu hay cu xương ti ct sng. Đặc bit
th nng (mutilans), hình nh tiêu xương đt xa nh nh t chì cm o l mc
(pencil in cup).
+ MRI khp hoc/và khung chu giúp xác định tn thương giai đon sm hoc
giai đon tiến trin ca bnh .
3. CHN ĐOÁN
Tiêu chun CLASPAR (CLASsification criteria for Psoriatic ARthritis): chn
đoán Viêm khp vy nến khi bnh nhân bnh viêm khp và/hoc ct sng, t 3
đim tr lên. Tiêu chun này đạt độ nhy: 98,7%, độ đặc hiu: 91,4%.
Vy nến đang hot động (2 đ)
Tin s vy nến (1 đ)
Tin s gia đình vy nến (1 đ)
Viêm ngón tay hay ngón chân (khúc di) (1đ)
Tin s ngón tay – chân khúc di (1đ)
Tn thương móng (1đ)
Hình thành gai xương quanh khp trên XQ (1đ)
RF (-) (1đ)
HƯNG DN CHN ĐN ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 61
Các yếu t tiên lượng nng gm: viêm nhiu khp, bilan viêm tăng cao, tn
thương khp, gim cht lượng sng, đáp ng điu tr kém.
4. ĐIU TR
4.1. Điu tr vy nến da
Th khu trú: Retinoids: acitretin, isotretinoin. Calcipotriene. Corticosteroid ti
ch (da).
Th lan to: tia UVB. PUVA (psoralen + UVA).
4.2. Điu tr viêm khp vy nến
Kháng viêm không steroid: ch định khi viêm khp, s dng mt trong các
loi sau, lưu ý các chng ch định hoc thn trng: celecoxib, diclofenac, naproxen,
piroxicam…
Corticosteroid điu tr ti ch (tiêm ni khp, tiêm các đim bám tn): ch định
vi các khp hoc đim bán gân còn sưng đau mc đã điu tr thuc kháng viêm
không steroid.
Thuc chng thp khp nhóm ci thin được din tiến bnh (DMARDs) c đin:
+ Methotrexate (7,5-25mg/tun).
+ Sulfasalazine (1-2g/ngày).
+ Leflunomide liu ti 100mg/ngày x 3 ngày đầu, sau đó 20mg hàng ngày.
+ Cyclosporine …
Có th phi hp các DMARDs c đin khi tht bi vi mt loi DMARDs
c cht kháng yếu t hoi t u nhóm alpha (kháng TNF ): là các tác nhân sinh
hc điu tr nhm đích (targeted therapy) được đưa vào điu tr các bnh t min h thng
trong đó có bnh viêm khp vy nến t 10 năm gn đây. Điu tr sinh hc được ch định
khi đáp ng kém hoc điu tr tht bi vi DMARDs c đin.
+ Etanercept 50mg tiêm dưới da, chia hai ln mt tun hoc mt ln mi tun.
+ Infliximab 5mg/kg truyn TM mi hai tun trong tháng đầu, liu th ba sau 1
tháng, sau đó mt liu mi 8 tun.
+ Adalimumab 40mg tiêm dưới da mi 2 tun.
+ Golimumab 50mg tiêm dưới da, mi tháng mt ln.
Trước khi ch định các thuc sinh hc, cn làm các bilan để tm soát lao, viêm
gan, chc năng gan - thn, đánh giá hot tính và mc độ tàn phế ca bnh.
Th viêm khp trc (tn thương ct sng- cùng chu) nên được cân nhc ch định
điu tr sinh hc sm theo các nghiên cu, ít đáp ng vi methotrexate,
sulfasalazine và leflunomide.
Không phi hp các tác nhân sinh hc vi nhau.
HƯNG DN CHN ĐN ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
62
Mui vàng và nhóm thuc chng st rét ngày nay không được khuyến cáo.
Không nên dùng Corticoid toàn thân th gây biến chng đỏ da toàn thân
hoc bùng phát vy nến trong khi điu tr hay khi va ngng thuc. Trường hp đặc bit
có th tiêm corticoid ni khp, song phi rt thn trng vì nguy cơ nhim trùng cao.
5. THEO DÕI VÀ TIÊN LƯỢNG
Bnh nhân phi được điu tr tích cc và theo dõi trong sut quá trình điu tr.
Xét nghim định k: tế o u ngoi vi, tc độ u lng, Creatinine, SGOT,
SGPT mi 2 tun trong mt tng đầu, mi tng trong 3 tháng đu, sau đó mi 3 tháng.
Xét nghim máu đột xut, XQ Phi … khi cn theo din biến bnh.
Tiên lượng nng khi: tn thương viêm nhiu khp ngoi biên (khp háng, khp
gi), bnh nhân tr tui, có các biu hin ngoài khp, lm dng corticosteroid.
Nếu điu tr không đúng, không kp thi, bnh nhân có th b dính khp tư
thế xu, đc bit khp háng và khp gi thưng b rt sm và b tàn phế t khi còn
rt tr.
HƯNG DN CHN ĐN ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 63
TÓM TT PHÁC ĐỒ ĐIU TR VIÊM KHP VY NN
VIÊM KHP TRC
Điu tr triu chng
- KVKS
Vt lý tr liu
DMARDs:
- Sulfasalazine,
- Cyclosporine A.
DA
MÓNG
NGOÀI KHP
VIÊM KHP NGOI BIÊN
VIÊM KHP TRC
VIÊM ĐIM BÁM GÂN
NGÓN TAY/CHÂN KHÚC DI
TĐML CRP
A.URIC (+/-)
RF (-) anti CCP (-)
(+): CASPAR 3 đim
TN THƯƠNG DA- MÓNG:
Th khu trú:
- Retinoids: acitretin,
isotretinoin.
- Calcipotriene
- Corticosteroid ti ch (da)
Th lan to:
- Tia UVB
- PUVA (psoralen + UVA)
VIÊM KHP NGOI BIÊN
Điu tr triu chng
- KVKS
- CorticoCoid ni khp.
DMARDs:
- MTX
- Sulfasalazine,
- Leflunomide,
- Cyclosporine A, …
THUC ĐIU TR SINH HC TH NHT (Anti TNFα)
± phi hp DMARDs c đin như MTX, SSZ
Tht bi
Tht bi
THUC ĐIU TR SINH HC TH HAI
(Anti TNFα)