HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
24
BNH XƠ CNG BÌ TOÀN TH
(Systemic scleroderma)
1. ĐỊNH NGHĨA
Xơ cng bì toàn th là mt bnh h thng chưa rõ nguyên nhân vi đặc đim gim
độ đàn hi, xơ cng da, tn thương vi mch tn thương các cơ quan ni tng (ch
yếu đường tiêu hóa, mch máu, tim, phi, thn). Xơ cng toàn th là mt bnh t
min dch gp ch yếu n gii, chiếm 80% và thưng gp độ tui t 40 đến 50 tui.
Bnh có tn sut gp nhiu hơn qun th người da đen vi t l 290/1 triu dân, t
l này người châu Âu và Bc M là 130-140/1 triu dân
2. NGUYÊN NHÂN
Nguyên nhân ca bnh xơ cng chưa được biết nhưng đây bnh t min
dch vi s hin din ca các t kháng th như kháng th kháng nhân (DNA), kháng th
anticentromer antibody (ACA), kháng th Scl-70 s tác động ca các yếu t như ni
tiết, môi trường, di truyn.
3. CHN ĐOÁN
3.1. Lâm sàng
Bnh thường bt đầu âm thm trong mt thi gian dài vi triu chng chính
hi chng Raynaud do tình trng co tht các tiu động mch hoc động mch ti các
đầu chi như ngón tay, ngón chân xut hin khi tiếp xúc vi nhit độ lnh hoc khi thay
đổi cm xúc mnh vi s thay đổi màu da đầu chi theo ba mc độ: nht nht, xanh tái,
đỏ tím. Hi chng Raynaud gp 90-98% bnh nhân xơ cng toàn th thường
xut hin trước các tn thương da hàng tháng hoc hàng năm.
Tn thường da: thường bt đầu t các ngón tay (ngón tay và bàn tay sưng to)
hin tượng dy da, cng da tiến trin lan dn lên cng tay, cánh tay, mt, phn trên
ca c, ngc, bng… Tn thương cng da ngày càng tiến trin nng làm bnh nhân khó
c động. Da b mt sc t (hay gp phía mu bàn tay, vùng c, ngc. lưng). hin
tượng lng đọng calci ti các mô mm gây tình trng nga, loét các vùng da lân cn. Da
mt nếp nhăn (rõ nht mt) làm bnh nhân gim kh năng biu hin tình cm trên nét
mt và khó há mm.
Tn thương loét, hoi t ti các đầu chi do hi chng Raynaud kéo dài.
Hi chng CREST: phi hp các triu chng calci hóa (Calcinosis), co tht
thc qun (Esophalageal), hi chng Raynaud (Raynaud), xơ cng da ngón, đu chi
(Sclero-dactylic) và giãn các động mch (Telangiectasis).
Khong 50-70% bnh nhân triu chng v khp: đau nhiu khp ch yếu là
các khp chi trên có th có viêm các khp nhưng không có di chng biến dng khp.
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 25
Tn thương thc qun gp 50-60% bnh nhân vi các triu chng: cm giác
nóng rát, đầy phía sau xương c, triu chng trào ngược d dy, xơ cng và co tht thc
qun làm bnh nhân khó nut (nht là vi thc ăn đặc).
Tn thương phi hay gp nht là xơ phi: bnh nhân ho khan, khó th khi gng
sc. Nghe phi có ran rít hoc ran m khi có bi nhim phi. Có thtràn dch màng
phi vi lượng dch ít.
Bnh nhân nhp tim nhanh, hoc ri lon nhp tim vi nhiu mc độ khác
nhau. Có th có suy tim, ép tim khi có tăng áp lc động mch phi nhiu.
Tn thương thn: suy thn.
3.2. Cn lâm sàng
Bilan viêm dương tính: tăng tc độ lng máu, tăng protein C phn ng (CRP).
Thiếu máu không phc hi do quá trình viêm mn tính, suy thn…
Xét nghim sinh hóa: chc năng gan, thn… th thay đổi khi tn thương
gan, thn
Xét nghim min dch: kháng th kháng nhân dương tính 30-70% bnh nhân
mc bnh xơ xng bì toàn th.
Chp tim phi chp ct lp vi tính phi th các tn thương: tràn dch
màng phi, tn thương phi k hoc xơ phi các mc độ khác nhau.
Đin tim: phát hin các ri lon nhp tim.
Siêu âm tim: đánh giá chc năng tim, tràn dch màng tim đo áp lc động
mch phi.
Siêu âm bng.
Soi mao mch các đu chi: thy gim s lưng co tht các mao mch đu chi.
3.3. Chn đoán xác định
Tiêu chun chn đoán xơ cng toàn th ca Hi Thp khp hc M (ACR)
năm 1980 (vi độ nhy 97% độ đặc hiu 98%) được áp dng rng rãi nht trên thc
hành lâm sàng gm có các tiêu chí chính và ph:
Tiêu chí chính: xơ cng da lan ta.
Tiêu chí ph:
+ Xơ cng da đầu chi.
+ So ngón tay hoc vết loét hoi t đầu chi.
+ Xơ phi vùng đáy.
Bnh xơ cng bì được chn đoán khi có tiêu chí chính hoc có 2/3 tiêu chí ph.
HƯNG DN CHN ĐN ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
26
Ngoài ra còn tiêu chun ABCDCREST chn đoán xơ cng (U F Hanstein -
Hi Da liu Đức) cũng được áp dng trên lâm sang.
A. Các t kháng th (Autoantibodies): t kháng th vi protein dây tơ
(autoantibodies to centromere proteins CENPs), kháng th Scl-70.
B. Xơ phi vùng đáy (Bibasilar pulmonary)
C. Cng khp và hn chế vn động khp (Contracture of the joints)
D. Xơ cng da (Dermal thickening)
C. Calci hóa đầu chi (Calcinosis on the fingers)
R. Hi chng Raynaud (Raynaud’s phenomenon)
E. Ri lon vn động thc qun (Esophalageal distal hypomotility).
S. Xơ hóa da đầu chi (Sclerodactyly)
T. Dãn mch da đầu chi, mt, môi, lưỡi (Teleangiectasias)
Chn đoán xơ cng bì khi có > 3 tiêu chí trên.
3.4. Chn đoán th lâm sàng
Xơ cng th lan ta: vi các triu chng xơ cng da lan ta toàn thân, hi
chng Raynaud, tn thương các ni tng.
Xơ cng bì th khu trú: Hi chng CREST (Calcinosis, Raynaud , Esophageal,
Sclerodactyly, Teleangiectasia): bao gm các biu hin: calci hóa t chc dưới da đầu
chi, hi chng Raynaud, tn thương thc qun, xơ cng da đầu ngón, và dãn mch da.
Hi chng phi hp ca bnh xơ cng các bnh t min dch khác như
lupus ban đỏ h thng, viêm da cơ, viêm khp dng thp (Overlap syndrome).
3.5. Chn đoán phân bit
Lupus ban đỏ h thng
Viêm khp dng thp.
Viêm da cơ
4. ĐIU TR
4.1. Nguyên tc điu tr
Hin nay chưa phương pháp hoc thuc điu tr khi bnh nên ch yếu điu tr
bnh xơ cng điu tr triu chng nhm kim soát đợt tiến trin ca bnh, điu tr
biến chng và hn chế các biến chng ca bnh.
4.2. Hướng dn điu tr
Điu tr không dùng thuc:
HƯNG DN CHN ĐN ĐIU TR C BNH CƠ XƯƠNG KHP 27
+ Giáo dc sc khe cho người bnh đ bnh nhân nhn thc v bnh lý xơ
cng bì và các thuc điu tr để đảm bo tuân th điu tr bnh.
+ Kim soát tình trng Raynaud: bnh nhân mc m, đi găng tay, tt chân, không
hút thuc lá, không s dng các thuc có tính cht co mch (amphetamin, ergotamin…).
+ Dùng các loi phòng tránh khô da, xoa kem làm mm da, xoa bóp da
thường xuyên. Không nên lm dng m phm dùng trên da..
+ Kim soát tình trng trào ngược thc qun: bnh nhân nên ăn thành nhiu ba
nh, không ăn quá no, nên nm đầu cao, không nm ngay sau khi ăn, tránh lm dng
phê, thuc lá và các cht kích thích khác.
Hướng dn tp th dc phù hp vi tình trng sc khe, tp th xoa bóp
toàn thân thường xuyên.
4.3. Điu tr các triu chng và hi chng bnh
Triu chng da (Calci hóa da, xơ cng da..): d-penicillamin, colchicin,
interferon gama, kem gi m da, thuc c chế histamin H1.
Các triu chng xương khp: vt lý tr liu vn động liu pháp, thuc gim
đau, thuc chng viêm không steroid.
Hi chng mch (Raynaud): m đầu chi, vt tr liu, thuc giãn mch
ngoi vi, nhóm thuc chn kênh calci...
Tn thương ni tng (hi chng d dày, thc qun, tăng áp lc động mch
phi, xơ phi...): nhóm thuc corticosteroid, nhóm thuc c chế min dch, thuc c chế
bơm proton ...
4.4. Điu tr c th
Điu tr không dùng thuc: chế độ ăn giàu protein và vitamin, không hút thuc
lá, gi m bàn tay, bàn chân. Điu tr vn động liu pháp và vt lý tr liu (nhit tr liu
các đầu chi, ngâm bùn hoc ngâm nước khoáng vùng da b xơ cng). Dùng kem gi
m da, ánh sáng tr liu...
Điu tr bng thuc:
+ Điu tr hi chng Raynaud: thuc chn kênh calci (nifedipin 10mg/ngày),
buflomedil chlohydrat (150-300mg/ngày), ginkgo biloba (40-80mg/ngày).
+ Điu tr xơ cng da calci hóa da: d-penicillamin 150- 300mg/ngày,
Colchicin (1mg/ngày), thuc c chế histamin H1, Relaxin (0,25-1mg/kg/ngày).
+ Điu tr chng trào ngược d dày: nhóm thuc c chế bơm proton (20-
40mg/ngày).
+ Điu tr tn thương xương khp: thuc chng viêm không steroid diclofenac
50-100mg/ngày, meloxicam 7,5-15mg/ngày, celecocib 200mg/ngày. Cn lưu ý các tác
dng ph ca thuc trên h thng d dày, rut.
HƯNG DN CHN ĐN ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
28
+ Điu tr tăng áp lc động mch phi: prostacyclin (khí dung vi liu
0,5mg/kg/ngày, hoc ung vi liu 0,05mg/ngày), thuc c chế th th endothelin,
chng hn như bosentan (62,5mg x 2 ln/ngày), sildenafil (50-100mg/ngày), thuc c
chế men chuyn.
+ Các thuc c chế min dch:
Áp dng điu tr cho các bnh nhân xơ cng tn thương mch nhiu, nguy cơ
hoi t đầu chi hoc có tn thương phi k ... th dùng mt trong c thuc sau:
Corticosteroid (prednisolon 10-60mg/ngày), không nên điu tr corticoid liu cao
và kéo dài. Cn thn trng khi s dng corticosteroid cho bnh nhân xơ cng bì vì nguy
cơ có th xut hin bnh lý thn cp (renal crisis), đặc bit khi dùng liu cao.
Azathioprin :1,5-3mg/ngày
Cyclophosphamide: 3-6mg/kg/ny ( th dùng đưng ung hoc truyn tĩnh mch)
Cyclosporin A: 50-100mg/ngày
Mycophenolate mofetil: 250-500mg/ngày.
Phương pháp lc huyết tương để loi b các phc hp min dch trong các trường
hp tiến trin nng.
Điu tr ngoi khoa:
Ch định điu tr ngoi khoa ct b phn chi hoi t khi điu tr ni khoa không
kết qu.
5. TIN TRIN VÀ TIÊN LƯỢNG
Bnh thường tiến trin mn tính và có các đợt tiến trin làm bnh nng lên.
Bnh nhân xơ cng ch tn thương da tiên lượng tt hơn bnh nhân xơ
cng bì có các tn thương ni tng.
Tiên lượng bnh và tui th người bnh ph thuc nhiu vào vic chn đoán, điu
tr bnh sm các tn thương ni tng như xơ phi, tăng áp lc động mch phi, suy
tim, suy thn.
6. THEO DÕI VÀ QUN LÝ BNH NHÂN
Bnh nhân được theo dõi qun lý ngoi trú, khám định k 1-3 tháng/ln tùy
theo tình trng bnh và tiến trin ca bnh.
Cn khám đánh giá các triu chng lâm sàng: tình trng xơ cng da, hi
chng Raynaud, các đim hoi t đầu chi, tình trng ri lon nhu động thc qun, tình
trng khó th, tình trng nhim khun.
Các xét nghim cn ch định mi ln tái khám:
+ Xét nghim tế bào máu ngoi vi, tc độ máu lng.
+ Chc năng gan, thn.