BỘ 200 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 2024
PHẦN I: ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ GTGT (30 câu)
Câu 1: Sản phẩm nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT?
  A. Đường, mật.
  B. Sản phẩm muối được sản xuất từ nước biển.
  C. Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt.
  D. Thức ăn gia súc được chế biến từ phụ phẩm cá.
Câu 2: Dịch vụ nào sau đây không thuộc đối tượng không chịu thuế
GTGT?
  A. Dịch vụ cấp tín dụng.
  B. Dịch vụ tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán.
  C. Kinh doanh chứng khoán.
  D. Chuyển nhượng vốn.
Câu 3: Theo quy định, hoạt động nào liên quan đến nông nghiệp sau đây
thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT?
  A. Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng, đánh bắt chưa
chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường của
tổ chức, cá nhân tự sản xuất, đánh bắt bán ra.
  B. Sản phẩm trồng trọt đã được thái, phơi khô và đóng gói.
  C. Sữa tươi đã qua thanh trùng, đóng hộp.
  D. Thịt gia súc đã được tẩm ướp gia vị.
Câu 4: Dịch vụ công cộng nào sau đây là đối tượng không chịu thuế
GTGT?
  A. Dịch vụ thoát nước đô thị.
  B. Dịch vụ viễn thông công ích.
  C. Dịch vụ xe buýt công cộng trong đô thị.
  D. Dịch vụ duy trì vườn thú, vườn hoa, công viên.
Câu 5: Đối với lĩnh vực xuất bản, sản phẩm nào sau đây không chịu thuế
GTGT?
  A. Sách giáo khoa, giáo trình.
  B. Sách văn học, tiểu thuyết.
  C. Lịch bloc, lịch tờ.
  D. Sổ ghi chép, vở học sinh.
Câu 6: Vũ khí, khí tài chuyên dùng phục vụ mục đích nào thì không chịu
thuế GTGT?
  A. Thể dục, thể thao.
  B. Săn bắn.
  C. Quốc phòng và an ninh.
  D. Triển lãm, trưng bày.
Câu 7: Hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp nào sau đây thuộc đối
tượng không chịu thuế GTGT?
  A. Hàng hóa nhập khẩu để bán trong nước.
  B. Hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại.
  C. Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu.
  D. Máy móc, thiết bị nhập khẩu tạo tài sản cố định của doanh nghiệp.
Câu 8: Dịch vụ nào trong lĩnh vực y tế sau đây thuộc đối tượng không
chịu thuế GTGT?
  A. Dịch vụ khám, chữa bệnh cho người.
  B. Dịch vụ thẩm mỹ không nhằm mục đích chữa bệnh.
  C. Sản xuất, kinh doanh thuốc chữa bệnh.
  D. Kinh doanh trang thiết bị y tế.
Câu 9: Hoạt động chuyển quyền sử dụng đất thuộc đối tượng nào sau
đây?
  A. Không chịu thuế GTGT.
  B. Chịu thuế suất 0%.
  C. Chịu thuế suất 5%.
  D. Chịu thuế suất 10%.
Câu 10: Hàng hóa chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam thì:
  A. Chịu thuế suất 0%.
  B. Không phải kê khai, tính nộp thuế GTGT.
  C. Phải nộp thuế GTGT tại khâu nhập khẩu và được hoàn lại khi xuất
khẩu.
  D. Chịu thuế suất 10%.
Câu 11: Dịch vụ bưu chính công ích có thuộc đối tượng không chịu thuế
GTGT không?
  A. Có, toàn bộ dịch vụ bưu chính đều không chịu thuế.
  B. Không, toàn bộ dịch vụ bưu chính chịu thuế 10%.
  C. Chỉ có dịch vụ bưu chính công ích mới không chịu thuế GTGT.
  D. Chỉ các dịch vụ bưu chính quốc tế mới không chịu thuế.
Câu 12: Dạy học, dạy nghề theo quy định của pháp luật thuộc đối tượng
nào?
  A. Chịu thuế suất 5%.
  B. Chịu thuế suất 10%.
  C. Không chịu thuế GTGT.
  D. Được giảm 50% thuế suất.
Câu 13: Sản phẩm nhân tạo dùng để thay thế cho bộ phận cơ thể của
người bệnh thuộc đối tượng:
  A. Không chịu thuế GTGT.
  B. Chịu thuế suất 5%.
  C. Chịu thuế suất 8% (đã giảm).
  D. Chịu thuế suất 10%.
Câu 14: Hàng hóa bán cho tổ chức, cá nhân nước ngoài, cơ quan đại
diện ngoại giao để viện trợ nhân đạo cho Việt Nam:
  A. Chịu thuế suất 0%.
  B. Không chịu thuế GTGT.
  C. Chịu thuế suất 5%.
  D. Chịu thuế suất 10%.
Câu 15: Dịch vụ nào sau đây liên quan đến tài chính thuộc đối tượng
không chịu thuế GTGT?
  A. Dịch vụ kiểm toán.
  B. Dịch vụ tư vấn cổ phần hóa.
  C. Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ.
  D. Dịch vụ thẩm định giá.
Câu 16: "Sản phẩm trồng trọt chỉ qua sơ chế thông thường" được hiểu
là:
  A. Sản phẩm mới được làm sạch, phơi, sấy khô, bóc vỏ, xay, xay bỏ
vỏ, xát bỏ vỏ, tách hạt, tách cọng, cắt.
  B. Sản phẩm đã được ngâm tẩm hóa chất bảo quản.
  C. Sản phẩm đã được luộc, hấp, rang chín.
  D. Sản phẩm đã được đóng gói (hút chân không).
Câu 17: Hàng hóa bán miễn thuế ở các cửa hàng bán hàng miễn thuế tại
sân bay quốc tế:
  A. Không chịu thuế GTGT.
  B. Chịu thuế suất 0%.
  C. Chịu thuế suất 5%.
  D. Tùy mặt hàng mà có thuế suất khác nhau.