SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 11
Môn: Toán
ĐỀ : 1
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1:(4.0 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:
a) .
b) .
c) .
d) .
Bài 2:(2.0 điểm)
a) Giải phương trình: .
b) Tìm hệ số của x3 trong khai triển nhị thức Newton .
Bài 3:(1.0 điểm) Trường THPT Nguyễn Du có 16 học sinh là đoàn viên ưu tú, trong đó khối
12 có 7 học sinh, khối 11 có 6 học sinh và khối 10 có 3 học sinh. Văn phòng Đoàn cần chọn ra
1 nhóm gồm 5 học sinh là đoàn viên ưu tú để tham gia xây nhà tình thương. Tính xác suất để
chọn được 5 học sinh có đủ 3 khối.
Bài 4:(2.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD là đáy lớn .
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) ; (SAD) và (SBC).
b) Gọi M là trung điểm của cạnh SD và N, P lần lượt là điểm nằm trên cạnh AB, CD
sao cho AN = 2NB, CP = 2DP. Tìm giao điểm của SA và (MNP).
Bài 5:(1.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi I , K ,
M lần lượt là trung điểm của các cạnh SA , SC , OD. Chứng minh: SD song song (IKM).
-----------------------------Hết-----------------------------
Học sinh không được sử dụng tài liệu.
Họ và tên học sinh:……………………………………….; Số báo danh:………………..
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 11
Môn: Toán
ĐỀ : 2
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1:(4.0 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:
a) .
b) .
c) .
d) .
Bài 2:(2.0 điểm)
a) Giải phương trình: .
b) Tìm hệ số của x3 trong khai triển nhị thức Newton .
Bài 3:(1.0 điểm) Trường THPT Nguyễn Du có 17 học sinh là đoàn viên ưu tú, trong đó khối
12 có 7 học sinh, khối 11 có 6 học sinh và khối 10 có 4 học sinh. Văn phòng Đoàn cần chọn ra
1 nhóm gồm 5 học sinh là đoàn viên ưu tú để tham gia xây nhà tình thương. Tính xác suất để
chọn được 5 học sinh có đủ 3 khối.
Bài 4:(2.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB là đáy lớn .
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) ; (SAB) và (SCD).
b) Gọi I là trung điểm của cạnh SB và K, J lần lượt là điểm nằm trên cạnh AD, BC sao
cho AK = 2KD, CJ = 2JB. Tìm giao điểm của SA và (IJK).
Bài 5:(1.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi E , F ,
K lần lượt là trung điểm của các cạnh SA , SC , OB. Chứng minh: SB song song (EFK).
-----------------------------Hết-----------------------------
Học sinh không được sử dụng tài liệu.
Họ và tên học sinh:……………………………………….; Số báo danh:………………..
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI 11 MÔN TOÁN – ĐỀ 1
Bài
1a) Điểm
0.25 Nội dung
0.75
0.25 1b)
0.75
0.25 thì pttt: (vô lý). Vậy cosx = 0 không là nghiệm
/ 1c) TH1: G/S
TH2 : . Pt
0.75
1d) ĐK : 0.25
0.5
. 0.25
Nếu học sinh thiếu thì trừ toàn bài 1 là 0.25
2a) Đk: 0.5
0.5 . Vậy: n = 5/
2b) 0.5
Ycbt /. Vậy hệ số của là : / 0.5
3 0.25
Không gian mẫu
Gọi A là biến cố thỏa đề bài. Ta có: / 0.5
Nội dung Bài Điểm
/
0.25
4a)
0.5 /
với d qua S và song song AD 0.25
0.25
. Ta có M, Q là điểm chung của (SAD) và (MNP)/ Ta có S là điểm chung của (SAB) và (SCD) /. Gọi
Vậy:
Ta có S là điểm chung của (SAD) và (SBC), AD//BC
Vậy:
4b) Gọi 0.5 /
Vậy:
Gọi /. Vậy: / 0.5
5
/. Ta có MJ là đường trung bình của tam giác SOD/ suy ra MJ 0.75
Gọi
song song SD /
suy ra SD // (IMK)/ 0.25
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI 11 MÔN TOÁN – ĐỀ 2
Bài
1a) Điểm
0.25 Nội dung
0.75
0.25 1b)
0.75
0.25 thì pttt: (vô lý). Vậy cosx = 0 không là nghiệm
/ 1c) TH1: G/S
TH2 : . Pt
0.75
1d) ĐK : 0.25
0.5
. 0.25
Nếu học sinh thiếu thì trừ toàn bài 1 là 0.25
2a) Đk: 0.5
0.5 . Vậy: n = 5/
2b) 0.5
Ycbt /. Vậy hệ số của là : / 0.5
0.25 3
Không gian mẫu
Gọi A là biến cố thỏa đề bài. Ta có: / 0.5
Nội dung Bài Điểm
/
0.25
4a)
0.5 /
0.25
0.25
với d qua S và song song AB
. Ta có I, Q là điểm chung của (SAB) và (IJK)/ Ta có S là điểm chung của (SAD) và (SBC) /. Gọi
Vậy:
Ta có S là điểm chung của (SAB) và (SCD), AB//CD
Vậy:
4b) Gọi 0.5 /
Vậy:
Gọi /. Vậy: / 0.5
5
/. Ta có KJ là đường trung bình của tam giác SOB/ suy ra KJ 0.75
Gọi
song song SB /
suy ra SB // (EFK)/ 0.25
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Môn: Toán – Lớp 11
Năm học 2016-2017
-----------------
MÃ ĐỀ 121
Số thứ tự: . . . . . . . . . . . . . (Học sinh phải ghi)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
1.
Cho hàm số
y
3sin
4 cos
. Tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số là:
7
x
2
x
2
A. -24 B. 24 C. 7 D. -7
2. Số cách sắp xếp 5 quyển sách vào một kệ sách gồm 8 ngăn (mỗi ngăn chứa không quá một quyển sách) là:
A. 6720 B. 120 C. 56 D. 32768
2
3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép đối xứng qua trục Ox biến đường tròn có phương trình:
x
2
3
y
2
thành đường tròn có phương trình:
2
2
2
2
2
2
A.
C.
x
2
B.
3
x
2
3
(
x
2)
y
D.
3
(
x
2)
y
3
y
2
y
2
4. Một học sinh làm bài trắc nghiệm gồm 12 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có một đáp án
đúng. Vì có 5 câu không giải được nên học sinh chọn ngẫu nhiên. Xác suất để học sinh chọn đúng cả 5 câu
là:
A.
B. 2 C.
D.
1
1024
1
625
1
4
5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nếu phép tịnh tiến biến điểm A(0; 2) thành điểm B(-5; 1) thì nó biến đường
thẳng nào sau đây thành chính nó:
A. x+5y-1=0 B. 5x + y- 2 = 0 C. 5x- y +3=0 D. x-5y+1=0
6. Hình nào trong các hình dưới đây có vô số trục đối xứng?
A. Đoạn thẳng B. Cả A, C, D đều sai. C. Hình vuông D. Hình tròn
7. Trong các hàm số dưới đây, hàm số chẵn là hàm số:
A.
B.
C.
D.
y
sin
x
y
cot
x
y
tan
x
y
c
os
x
8. Số các số tự nhiên lẻ có bốn chữ số được tạo thành từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 là:
A. 480 B. 840 C. 35 D. 1372
9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép đối xứng tâm O(0;0) biến điểm A(-1; 2) thành điểm A’ có tọa độ:
A. A’(2;1) B. A’(1; 2) C. A’ (1; -2) D. A’ (-1; -2)
10.
sin 3
x
Cho hàm số
. Tập xác định của hàm số là:
y
1 cos
x
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
A.
(cid:0) D.
D
\ { +k ,k
(cid:0)
}
(cid:0) B. D (cid:0) C.
D
\ {k2 ,k
}
D
\ {k ,k
}
2
11. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A.Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.Nếu hai đường thẳng a và b song song với nhau thì đường thẳng a song song với mọi mặt phẳng (P) chứa b.
C.Hai đường thẳng không song song thì cắt nhau.
D.Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) thì nó không cắt bất kì đường thẳng nào nằm trong (P).
12. Cho tứ diện ABCD . Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai ?
Trang 1- Mã đề 121
A.
AD ACD
(
)
B. (
CAB
)
(
ABD AB
)
C. Hai đường thẳng AB và CD chéo nhau. D.
BC
(
ABD
) {B}
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm). Giải các phương trình sau:
x
c
os2
x
2
x
3
sin
x
sin
4
x
sin 3
x
a. 2 cos
;
0
b. sin 2
;
c.
.
1
2
6
Bài 2: (2,0 điểm).
a. Tìm hệ số của
.
2
3x
4x trong khai triển biểu thức
11
b. Trong ngày mua sắm “Black Friday’’, một cửa hàng đưa ra chương trình khuyến mại giảm giá 25
chiếc áo, 14 chiếc váy, 10 chiếc khăn. Biết rằng mỗi người được mua đúng 5 món đồ trong chương
trình khuyến mại. Hỏi có bao nhiêu cách chọn đồ nếu một người mua ít nhất 2 chiếc váy và số áo
nhiều hơn số khăn?
Bài 3: (2,5 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi G là trọng
tâm của tam giác SAB, I là trung điểm của cạnh SC.
a. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (IBD) và (SAC).
b. Chứng minh đường thẳng SA song song với mặt phẳng (IBD).
c. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P) biết (P) đi qua I, G và song song với SA.
------------------ Hết -----------------
Trang 2- Mã đề 121
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Môn: Toán – Lớp 11
Năm học 2016-2017
-----------------
I. TRẮC NGHIỆM:
246
121
143
125
135
242
235
207
Mã đề
Câu
D
D
B
B
D
B
B
D
1
B
C
A
C
A
D
D
A
2
D
B
A
D
D
C
D
A
3
A
C
A
A
B
D
B
C
4
B
B
D
A
B
B
C
C
5
6
D
B
D
B
C
B
D
D
A
C
A
C
D
D
C
A
7
B
A
D
D
D
C
C
C
8
C
D
C
A
C
D
A
A
9
B
A
A
C
C
A
B
D
10
C
D
D
B
B
A
A
C
11
A
D
A
A
D
A
A
B
12
II. TỰ LUẬN:
Câu
Nội dung
Điểm
0,25
x
3
2 cos
0
1a
(1,0đ)
x
cos
3
2
0,25
cos
x
c
os
6
x
k
2
0,25
k
(cid:0)
)
(
2
k
6
x
6
0,25
x
k
2 (
k
KL: Vậy phương trình có nghiệm
(cid:0) .
)
6
0,25
sin 2
x
c
os2
x
2
1b
(1đ)
sin 2
x
c
os2
x
1
1
2
1
2
0,25
c
os
sin 2
x
sin
c
os2
x
1
4
x
1
4
4
sin 2
Trang 3- Mã đề 121
0,25
2
x
k
2
2
x
2
k
4
2
4
0,25
x
k
, (
k (cid:0) .
)
8
KL : Vậy pt có nghiệm là:
x
k
, (
k (cid:0) .
)
8
0,25
sin
x
sin
4
x
sin 3
x
1c
(0,5đ)
1
2
6
sin
4
x
(sin
x
x
sin 3 )
1
2
6
2 cos
2
x
sin 2
x
2sin 2 cos
x
x
0
6
2sin 2
x
cos
x
c
os
2
x
0
6
0,25
(cid:0)
x
0
x
(
k
)
k
2
k
x
2
3
(cid:0)
cos
x
c
os
2
(
k
)
6
x
x
k
2
18
6
sin 2
KL: Vậy phương trình có nghiệm
k
;
và
(
k (cid:0) .
)
x
x
x
k
2
k
2
18
2
3
6
Số hạng tổng quát trong khai triển là:
0,5
11
k
k
k
k
k
2a
(1đ)
C
x
(2 )
( 3)
C
11
2
( 3)
11
x
(0
k
11,
k
(cid:0)
)
kT
1
k
11
k
11
0,25
4
7
k
k
.
Số hạng chứa 4x trong khai triển ứng với 11
4
7
7
0,25
Vậy hệ số của
.
C
11547360
4x trong khai triển là:
11 2 ( 3)
0,5
.
273000
TH1: 2 chiếc váy, 2 chiếc áo, 1 chiếc khăn :
2
C C C
.
25
2
14
1
10
2b
(1đ)
C C
.
209300
TH2: 2 chiếc váy, 3 chiếc áo:
2
14
3
25
0,5
TH3: 3 chiếc váy, 2 chiếc áo:
C C
.
109200
3
14
2
25
TH4: 4 chiếc váy, 1 chiếc áo:
C C
.
25025
1
25
4
14
Theo quy tắc cộng có: 273000+209300+109200+25025= 616525 cách mua.
Trang 4- Mã đề 121
Ta có:
3a
(1,0đ)
O SAC
(
)
(
IBD
)
O AC
O BD
(
(
SAC
)
IBD
)
I
(
IBD
)
(
SAC
)
0,5
I
I
IBD
(
)
SC
(
SAC
)
Vậy (
SAC
)
(
IBD OI
)
0,5
. OI là đường trung bình của tam giác SAC
3b
(1,0đ)
0,5
SA
/ /(
IBD
)
SA
SA OI
/ /
IBD
(
)
0,5
OI
(
IBD
)
3c
(0,5đ)
SA
SA
/ /(
P
)
SAB
(
)
P
(
)
(
SAB
)
d
,
G P
(
)
(
SAB
)
d // SA, d cắt SB, AB lần lượt tại E, F.
SA
SA
/ /EF
(
SAC
)
qua I,
(
)
SAC
P
(
)
0,25
1d //SA
d d
,
1
1
EF
I
P
(
)
(
P
)
(
SAC
)
1d cắt SA tại O.
FK CD
Trong mặt phẳng (ABCD), gọi
.
0,25
J
Vậy tứ giác EFJI là thiết diện cần tìm.
Trang 5- Mã đề 121
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC KỲ 1 NĂM 2016 - 2017
Môn: TOÁN, Khối 11.
Thời gian:120 phút, không kể thời gian phát đề.
Ngày thi 23/12/2016
2
2
cosx
cosx
sin x
sin x
3
3
3 3 10
Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
1.
2.
sin2x cot x
2
2
.
0
1
sin x
2
Câu 2 (2,0 điểm)
1. Trong cuộc thi giải toán qua mạng Internet (Violympic) cấp trường của trường THPT Lý Thái
Tổ cho khối 10 và khối 11, có 6 học sinh khối 10 đạt giải trong đó có 3 học sinh nam, 3 học
sinh nữ và 8 học sinh khối 11 đạt giải trong đó có 5 học sinh nam, 3 học sinh nữ. Hỏi có bao
nhiêu cách chọn 4 học sinh đại diện lên tuyên dương và khen thưởng trong đó mỗi khối có 2
học sinh, đồng thời 4 học sinh được chọn phải có cả nam và nữ.
2. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 0, 1,
2, 3, 4, 5, 6. Chọn ngẫu nhiên từ tập S một số. Tính xác suất để số được chọn bắt đầu bởi chữ
số 2.
Câu 3 (1,0 điểm) Tìm giá trị a biết hệ số của số hạng chứa
10x trong khai triển của biểu thức:
n
2
7
bằng 13440 và n là số nguyên dương thỏa mãn:
n
.
50
x
nC
2
2
a
3
x
Câu 4 (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi H, K lần lượt là
trọng tâm tam giác SAB và ABC. Gọi ( ) là mặt phẳng chứa HK và song song với SB.
1. Xác định mặt phẳng ( ) và chứng minh ( ) song song (SBC).
2. Xác định thiết diện hình chóp khi cắt bởi ( ).
3. Gọi M là giao điểm của SD và ( ). Tìm giao điểm I của MK và mặt phẳng (SAC). Tính tỉ
số
.
MI
MK
2
Câu 5 (1,0 điểm) Giải phương trình:
x
x
x
2
2
4
x
4
2
x
Câu 6 (1,0 điểm) Cho a, b, c là các số dương. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
bc
ca
ab
P
bc b
ca c
a
ab
2
2
2
-------------------------- Hết --------------------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:........................................................... Số báo danh:.......................................
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 1 NĂM 2016 - 2017
Môn: TOÁN, Khối 11
(Đáp án – thang điểm gồm 03 trang)
Đáp án
Điểm
1. (1,0 điểm)
2
2
0,25
2
sin x
sinx cosx
cosx sinx
2
sin x
PT
6
9
cos x cos x
6
9
3 3 10
Câu
1
(2,0
điểm)
2
2
sin x cosx
10
(sin x cos x)
12
3 3 10
0,25
10 6
sin x
2
3 3 10
k
x
sin
sin x
2
0,25
3
2
3
6
x
k
3
0,25
x
k , x
k .
Vậy nghiệm của phương trình là:
6
3
2. (1,0 điểm)
Điều kiện:
2sin x 0 ( )
0,25
PT
0
2
sin x
2
2
2
0,25
2
cos x cos x
2
2
1 0
2
1
k
x
k
x
2
2
2
3
3
(thoûa maõn(* ))
cos x
2
0,5
cos x
1
2
sin x
sin x
2
2
sin x cos x
1 2
2
0
(loaïi)
cos x
2
1
2
Vậy nghiệm của phương trình là:
x
k .
3
2
(2,0
điểm)
0,25
(cách)
420
2
M C C
8
2
6
0,25
1. (1,0 điểm) Hỏi có bao nhiêu cách chọn …
▪ Gọi M là số cách chọn 4 học sinh trong đó mỗi khối có 2 học sinh tùy ý.
▪ Gọi N là số cách chọn 4 học sinh gồm toàn nam hoặc toàn nữ.
TH1: Chọn mỗi khối 2 học sinh nam có
cách.
30
2
C C
5
2
3
C C cách.
9
2
3
2
3
0,25
(cách)
N
(cách)
420 39 381
M N
0,25
TH2: Chọn mỗi khối 2 học sinh nữ có
Suy ra:
30 9 39
Vậy số cách chọn thỏa mãn đề bài là:
2. (2,0 điểm) Tính xác suất để số được chọn bắt đầu bởi chữ số 2.
là số gồm 3 chữ số khác nhau.
)
0
n a a a (a
1 2 3
1
0,25
2
▪ Giả sử
Chọn 1a có 6 cách.
Chọn
2 3a a có
2
.
180
6A cách.
A
66
0,25
n(
.
)
180
n
)
Số phần tử của tập S là:
▪ Phép thử T: Chọn ngẫu nhiên từ tập S một số”
Số phần tử không gian mẫu là:
▪ Gọi A là biến cố: “Số được chọn bắt đầu bởi chữ số 2”
Giả sử
là số thỏa mãn.
0
a a (a
2
1
2 3
2
Chọn
0,25
n(A ) A
2 3a a có
6A cách.
.
30
2
6
P(A)
.
Vậy
0,25
30
180
1
6
n(A)
)
n(
Tìm giá trị a …
)
1
n
n
.
Ta có:
50
50
n
50
3
(1,0
điểm)
n
2
C
2
)!
( n)!
2
!( n
2
2 2
n( n
2 2
2
0,25
2
n
50
2
(loaïi)
(thoûa maõn)
n
5
n
5
k
10
10
k
k
k
7
7 10
70 10
0,25
Khi đó:
x
C (x )
k
10
k
C a x
10
k
k
0
0
a
3
x
a
3
x
k
k
70 10
10
Số hạng tổng quát trong khai triển là:
.
0,25
k
k
C a x
10
10
.
6
Số hạng chứa
Hệ số của
k
6
a .
6
a
a
.
64
2
0,25
13440
.
2
)
10x ứng với: 70 10
10x là:
6
6
C a
210
10
6
a
210
Theo giả thiết ta có:
Vậy giá trị a cần tìm là:
a
1. (1,0 điểm) Xác định ( ) và chứng minh
song song (SBC).
S
4
(3,0
điểm)
N
M
(NPK)
Gọi E, F lần lượt là trung điểm
SB và BC.
Trong (SAB) kẻ NP đi qua H và
song song SB (N SA, P AB).
( )
E
I
H
0,5
A
D
Q
K
L
P
B
C
F
ABC
Do HP // BE nên
(1). Mà K là trọng tâm
(2)
AK
AF
AP AH
AB AE
2
3
0,5
)
Từ (1) và (2) suy ra:
// (SBC).
PK // BF. Do đó:
2
3
AP AK
AB AF
(SAB) NP.
0,25
(ABCD) PQ.
0,5
0,25
0,5
(do NL
)
2. (1,0 điểm) Xác định thiết diện …
• ( )
• Trong mặt phẳng (ABCD), gọi Q PK CD ( )
• Xét ( ) và (SAD) có điểm N chung và PQ // AD (cùng song song BC)
(SAD) NM
( )
với NM // AD và M SD
• ( )
(SCD) MQ
Do đó thiết diện cần tìm là tứ giác MNPQ
3. (1,0 điểm) Xác định điểm I …
Trong (ABCD), gọi L PK AC.
Trong ( ), gọi I MK NL.
(SAC)
I MK (SAC)
.
( )
3
Do NH // SE
Mà MN // AD
MN SN
AD SA
1
3
0,25
BC
FC
2
Do KL // FC
)
(4) (vì
1
3
1
3
2
3
KL
BC
Từ (3), (4) và AD BC MN KL
SN EH
SA EA
KL AK
FC AF
0,25
Mặt khác: MN // KL MNKL là hình bình hành
I là trung điểm MK
Do đó:
.
1
2
MI
MK
Giải phương trình:
Điều kiện:
x
.
0
5
(1,0
điểm)
3
2
2
2
PT
x
x
x
x
2
x (x
x
x
)
x
x
4
4
2
2
2
2
4
4
0
( )
1
2
2
0,25
x
x
x
2
0
2
2
2
Ta có:
0
x
0
(vô nghiệm)
x
x
x
2 2
x (cid:0)
2
0
2
1
x
x
x
2
2
x
x
x
x
x
2
2
x ( x
2
)
2
Khi đó: (1)
(x
4
)
1
0
2
x
x+2
2
2
x
(x
)
1
2
0
2
x
x
x
2
2
x
0,25
2
2
x
x
x
(x
) x
1
2
2
2
2
0
(thoûa maõn)
x
1
2
2
x
x
x
x
2
2
2
2
0
( )
2
2
2
x
x
x
Giải
( )
2
x
2
2 2
2
2 2 0
2
0,25
x
x
2
2 1
3
2
x
x
(voânghieäm)
3
2
2 1
x
x
2 4 2 3
2 2 3
0
3 2 3
0,25
(thỏa mãn)
3 2 3
2 2
2 2
x
x
x
1
x
1
x
.
,x
1
1
3 2 3
Vậy nghiệm của phương trình là:
Tìm giá trị lớn nhất …
bc
a
Câu 6
(1,0
điểm)
Ta có:
Coâsi
0,25
1
2
1
2
1
2
1
2
a
a b c
a
bc
a
bc
2
2
ca
ab
Tương tự ta có:
và
0,25
1
2
1
2
b
b c a
1
2
1
2
a
c a b
c
2
2
P
Suy ra:
.
1
0,25
ca
a
b
1
2
3
2
b
a b c a b c a b c
c
ab
3
2
1
2
a b c
a b c
Vậy giá trị lớn nhất của P là: 1. Dấu “=” xảy ra khi a b c.
0,25
Chú ý: Các cách giải đúng khác đáp án cho điểm tối đa.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGUYỄN HIỀN
NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: TOÁN LỚP 11
Mã Đề: T11- 01
Chữ ký của Giám thị:
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
1)…………...…..2)……………….
………..
Họ và tên học sinh:.........................................................................................................Lớp 11/.......Số báo danh: ............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Thời gian 25 phút
Học sinh khoanh tròn ký tự tương ứng phương án trả lời đúng ở mỗi câu hỏi (ví dụ
)
A
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
.
v
5; 2
v
A.
C.
D.
.
Tìm toạ độ của vectơ ?.v
4;3
(3; 1) A '(1; 4) A thành điểm
Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v
v
4;3
biến điểm
v
2; 5
B.
y
.
Câu 2. Tìm tập xác định D của hàm số
D R
\
,
k
k Z
A.
D.
\
k Z
B.
,
D R
,
k
k Z
C. D R
D R k
\ 2
1
sinx
2
0,5
x
Câu 3. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình cos
.
x
k
2 ,
k Z
x
k
2 ,
k Z
x
,
k
k Z
x
k
2 ,
A.
B.
D.
C.
2
3
6
3
3
k Z
sau đây thì phép quay
)OQ biến hình vuông ABCD tâm O thành chính nó:
(
,
A.
C.
D.
Câu 4. Với giá trị nào của góc
2
3
4
2
3
3
B.
Câu 5. Một tổ có 5 học sinh trong đó có bạn An. Có bao nhiêu cách xếp 5 bạn đó thành một hàng dọc sao cho
bạn An luôn đứng đầu? A.120 cách xếp B. 5 cách xếp
C. 24 cách xếp D. 25 cách xếp
2 ) 1, 01 0
. Kết luận đúng về các nghiệm của phương trình là:
arcsin
2
k
2
1, 01
2
k
2
sin x
(
A.
1, 01
2
k
x
.
2
B.
arcsin
2
k
2
Câu 6. Giải phương trình
1, 01
1, 01
x
x
x
x
arcsin
2
k
2 .
C.
D. Phương trình vô nghiệm
1, 01
Câu 7. Gọi S là số cách chọn 4 bạn từ một tổ gồm 10 bạn để trực thư viện. Tìm giá trị của S.
A.
D.
S
14
S
40
S
210
S
5040
B.
C.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Mã đề T11-01 Trang: 1/4
k biến điểm M thành điểm N?
D. AN k AM
B. AM kAN
1
Câu 8. Hệ thức nào sau đây là điều kiện để phép vị tự tâm A tỉ số
A. AN kAM
C. AM k AN
Câu 9. Trong một hộp có 9 quả cầu đồng chất và cùng kích thước được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên
(
một quả cầu. Tính xác suất
)P A của biến cố A:” Lấy được quả cầu được đánh số là số chẵn”.
P A
)
(
A.
D.
P A B.
(
)
P A
)
(
(
C.
5
P A
)
9
4
9
5
4
4
5
; 18x
6
Câu 10. Cho ba số 2;
A.
theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. Tìm giá trị của x.
B.
x
C.
D.
9x
x
10
8x
Câu 11. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai đường thẳng không cùng thuộc một mặt phẳng thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau;
C. Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau;
D. Hai đường thẳng không có điểm nào chung thì chéo nhau;
Câu 12. Cho cấp số cộng (
d Tìm công thức tính số hạng tổng
1 3
)nu có số hạng đầu
u và
n
4 3
B.
n
3
D.
4
n
4
nu
nu
nu
nu của cấp số cộng đó theo n. A.
1.
công sai
C.
n
nu
4
quát
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Thời gian 65 phút
Bài I (4,50 điểm).
1) (2,25 điểm ). Giải các phương trình lượng giác sau:
a)
tan 2
x
tan2
x
;03
b) sin 2
x
3 cos 2
x
3
0.
2) (0,50 điểm). Câu lạc bộ toán học của Nhà trường có 15 học sinh nam trong đó có An và 10 học sinh nữ
đều có khả năng học tốt môn toán như nhau. Chọn ngẫu nhiên từ đó 5 bạn để tham gia “Diễn đàn toán học
Thành phố”. Tính xác suất của biến cố: “ trong 5 bạn được chọn phải có An và có ít nhất 3 bạn nữ”.
u
2
1
.
Tìm
và tính
3) (1,00 điểm) . Cho cấp số cộng
nu , biết rằng:
20S .
du ,1
5
u
6
16
2
4
u
u
2
P x
( )
2
x
x
4) (0,75 điểm). Tìm hệ số của
4x trong khai triển của biểu thức:
4
1 .
Bài II (2,50 điểm).
1) (0,75 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ
3;1 u
và đường tròn
C có phương trình
2
2
x
2
y
3
.9
.u
Viết phương trình của đường tròn
'C là ảnh của
C qua phép tịnh tiến theo vectơ
2) (1,75 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB là đáy lớn (AB // CD).
a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng:
SDC .
SAD và
SAB và
SBC ;
b) Gọi E, F lần lượt là hai điểm thuộc các cạnh AB và CD sao cho EF // BC. Gọi
là mặt phẳng đi
qua hai điểm E, F và song song với SA. Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD bị cắt bởi mặt phẳng
.
-----------Hết-----------
(Học sinh làm bài tự luận trực tiếp trên tờ đề thi này)
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Mã đề T11-01 Trang: 2/4
Lời nhận xét của Giám khảo:
……………………………………………………………………………….………………………...
……………………………………………………………………….………………………………..
Họ và tên, chữ ký của Giám khảo:
……………………………………………………………………….………………………………..
Điểm trắc nghiệm: ……………………………
Điểm tự luận: ……………………………
TỔNG ĐIỂM:
…………………………………………….……………
PHẦN LÀM BÀI TỰ LUẬN CỦA HỌC SINH
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Mã đề T11-01 Trang: 3/4
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Mã đề T11-01 Trang: 4/4
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 11 KT HỌC KỲ I - 2016-2017
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm. Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ T11-01
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12
C A D A C D C D B B A B
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ T11-02
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12
D B A C D A C B C D B C
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ T11-03
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12
B D A C A B D C B C D A
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ T11-04
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12
A C B D A C D B A C B
D
PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
2
tan
x
2 tan
tan
x
1; tan
x
Đáp án Câu Điểm
3
1a.
tan
x
1
x
k
tan
x
3
x
k
arctan
3
x
3 0
4
2sin
x
3
cos
2
x
3
0
2sin
x
cos
2
x
0, 75
0,5 + (0,25) + (0,25)
1
2
3
2
2
x
k
2
2
x
k
2
sin
2
x
1b.
3
3
3
2
3
3
3
(0,25) (0,25)
x
x
3
2
k
k
3
2
0,25
0,5
0,25
5
n
53130
C
25
C
Câu I
(4,50đ) 2. Gọi A là biến cố: “trong 5 bạn được chọn phải có An và có ít nhất 3 bạn nữ”.
3
10.14
4
10C
1890
.14
C
C
=
+
=
TH1: Số cách chọn 3 bạn nữ và 2 bạn nam trong đó có An là:
3
10
4
10
TH2: Số cách chọn 4 bạn nữ và 1 bạn nam là An là:
Suy ra ( )
n A
AP
1890
53130
9
253
An
n
Vậy xác suất của biến cố A: 0,25
0,25
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Mã đề T11-01 Trang: 5/4
u
2
u
2
1
5
u
6
16
1
d
d
3
16
d
4
u
6
2
4
1
u
1
u
1
u
u
u
2
4
d
2
7
1
u
5
17
d
16
3
1
u
1
d
3. Có
S
430
20
k
k
C x
4
( 1)
0,25
0,5
0,25 Tính được
k
2
P x
( )
2
x
x
k
4
2( 1)k
41x
(+) Số hạng tổng quát
có dạng là
.
4
1
C x
k
6
4
2( 1)
12
(+) Số hạng chứa
4x ứng với k = 2. Vậy hệ số của
4x là
có số hạng tổng quát dạng 4. (+) Nhị thức
2
2
C
4
2
2
x
2
y
3
9
. 0,25
0,25
0,25
3R
C :
3;2I
và bán kính 1. Đường tròn có tâm
'C
r
u =
I
Gọi I’ và R’ lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn
'
0;1
Ta có R’=R=3 và với
(
)
-
1; 3
IT
u
2
2
x
y
9
1
2
2
x
2
y
3
9
0,25
0,25
0,25 Phương trình của ( )'C là :
C :
x
'
x
1
x
x
' 1
M x y qua
)
( ;
M x y là ảnh của
'( ';
')
(*) Cách khác: Đường tròn
T thì:
v
y
'
y
3
y
y
' 3
2
2
2
2
Gọi
x
y
9
x
y
'
1
Thay vào (*) ta được :
' 1
. Suy ra PT ( )'C là :
9
(0,5)
(0,25)
Câu II
(2,50đ) 2. Vẽ đúng dạng hình chóp S.ABCD
d
S
0,25
A
H
G
D
F
E
I
C
B
BC
AD
SBC
SI
A B
Ì
SAD
)
. 0.25
0,25
SAB
SCD
d
0,25
0, 25 với S . Vậy
(
(
)
Ì
SCD
SA B CD
,
d và d//AB. a) Có S là điểm chung thứ nhất
và I là điểm chung thứ hai với
I
Có S là điểm chung và AB//CD mà
Suy ra
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Mã đề T11-01 Trang: 6/4
SA
SAB
FE,
SAB
EH
H
SBC
BC
với
G
//(SA
)
và EH//SA
,
HG
EF
, và với nên suy ra
và
và HG//BC
với hình chóp S.ABCD là tứ giác EFGH.
0,25
0,25 b) Vì
H
SB
có EF//BC ,
SBC
suy ra
SBC
SC
Vậy thiết diện của của mặt phẳng
Chú thích:
Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm, tương ứng với phần đó trong đáp án
Sau khi chấm xong, điểm toàn bài được làm tròn đến 1 chữ số thập phân. Chẳng hạn :
5,00 5,0 5, 25 5,3 5,50 5,5 5, 75 5,8.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Mã đề T11-01 Trang: 7/4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017
Môn: TOÁN – Lớp 11
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 104
ĐỀ CHÍNH THỨC
A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Caâu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Phép dời hình là phép đồng nhất.
B. Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
C. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.
D. Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
1
3
Caâu 2. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là , xác suất xảy ra biến cố B
1
5
P
P
P
là . Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B .
8
15
3
P .
4
1
15
2
15
A. . B. C. . D. .
P
Caâu 3. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có
2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế.
1
P .
6
1
12
1
P .
3
(2; 1)
A
( 1;0)
2
P .
3
M . Ảnh của M qua phép vị tự
A. B. . C. D.
k là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’.
và
2
.
1 0
x
y . Ảnh của
090
y
2
y
2
x
x
x
y
2
x
.
1 0
Caâu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm
tâm A tỉ số
B. M’ (5; 2) . A. M’ ( 5; 2) C. M’ (5; 2) . D. M’ (3; 2) .
.
1 0
.
1 0
y
là đường thẳng có phương trình là
C.
y
2 D. A. B.
x
\
k Z
2 ,
D R
\
k Z
Caâu 6. Tập xác định của hàm số là Caâu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2
đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay
1 0
.
1
1 cos
D R k
.
k Z
2 ,
D R
\
k
2 ,
k Z
A. B.
D k
.
k
2 ,
2
.
C. . D.
k
2
(0;1)M
Caâu 7. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 5 điểm phân biệt, trên
đường thẳng b có 7 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường
thẳng a và b . A. 220 tam giác. B. 175 tam giác. C. 45 tam giác.
biến hai điểm D. 350 tam giác.
và
(1;0)
'N . Tính độ dài đoạn thẳng
'M và
Caâu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số
N lần lượt thành
A. 2 . B. 2 2 . D. 2 . .
'M N .
'
C. 1
2
x
3
Caâu 9. Mỗi đội bóng đá có 11 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá, mỗi cầu thủ của đội
này đều bắt tay với 11 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 154. B. 275. C. 308. D. 187.
Trang 1/3 – Mã đề 104
Caâu 10. Tìm nghiệm của phương trình tan .
x
k
x
k
6
3
x
k
x
k
A. (với k Z ). B. (với k Z ).
3
6
C. (với k Z ). D. (với k Z ).
Caâu 11. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3
học sinh gồm 2 nam và 1 nữ ? A. 105 cách. B. 70 cách. C. 220 cách. D. 10 cách.
;2
Caâu 12. Có 5 quyển sách khác nhau gồm 3 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có bao
nhiêu cách xếp 5 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng
môn phải đứng cạnh nhau? A. 12 cách. C. 120 cách. D. 16 cách.
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? B. 24 cách.
Caâu 13. Cho x thuộc khoảng 3
2
x , cos
0
x , cos
0
x .
0
x .
0
x , cos
0
x , cos
0
x .
0
x .
0
cos(
x
0
20 )
A. sin
C. sin B. sin
D. sin
có các nghiệm là
1
2
0
0
0
x
k
x
k
80
0
40
0
.360
0
x
50
k
x
10
k
.360
0
0
0
x
k
x
k
40
0
40
0
.360
0
0
.360 ,
0
.360 ,
0
.360 ,
0
.360 ,
x
80
.360
40
k
x
Caâu 14. Phương trình
A.
B.
C.
D. (với k Z ).
(với k Z ).
(với k Z ).
(với k Z ).
k
Caâu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
sin 2
x
y
A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau.
B. Hình chóp tam giác là hình tứ diện.
C. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt.
D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác.
là Caâu 16. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. 2 . B. 0 . C. 1 . D. 1.
Caâu 17. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
5
3x trong khai triển
A. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (ABD) đi qua trung điểm của AD.
B. Hai đường thẳng MN và BD cắt nhau.
C. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau.
D. AD song song với mặt phẳng (MNK).
A. B. .
(1
C.
a
15
)x
a
a
24
x
)
. D. . Caâu 18. Hệ số a của số hạng chứa
a .
6 là
10
.
1
x
k
2
x
k
Caâu 19. Tìm nghiệm của phương trình sin(
2
x
k
2
A. (với k Z ). B. (với k Z ).
x
2
k
2
2
Trang 2/3 – Mã đề 104
C. (với k Z ). D. (với k Z ).
v
M
( 3; 2)
(2; 1)
là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’.
và điểm . Ảnh của M qua phép
Caâu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho
tịnh tiến theo vectơ v
S C
...
C
C
A. M’ (5;3) . C. M’ (1; 1) . D. M’ ( 1;1) .
0
2016
2016
2016
1
2016
S
S
20162
S
20162
S
20152
Caâu 21. Tính tổng .
.
1
.
1
sin
B. . A. C. . D. B. M’ (1;1) .
2
C
2016
20162
1
2
] của phương trình
Caâu 22. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [0;
1
x .
3
C. 1 nghiệm.
A. 2 nghiệm. B. 0 nghiệm. D. 3 nghiệm.
Caâu 23. Từ các số 1, 3, 5, 7, 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số
đầu tiên là chữ số 3?
A. 4 số. B. 6 số. C. 24 số. D. 12 số.
P
P
Caâu 24. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi trắng.
Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu.
3
P .
7
4
P .
9
10
21
8
21
C. D. A. . B. .
P
P
Caâu 25. Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính
xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới.
1
P .
5
7
15
8
15
2
P .
9
x
cos
x
cos
x
a/ cos 2
. b/ 3 sin
.
2
C. D. . A. . B.
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau:
6
Bài 2 (1,0 điểm).
1 2
n
30
a/ Tìm số nguyên dương n thỏa:
.
nC
2
x
b/ Tìm số hạng chứa
, với
x .
0
6x trong khai triển của
101
2
.S ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi
,M N lần
ABCD ; tìm giao tuyến của mặt phẳng (
)
DMN và
)
ABCD .
)
)MAB .
Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác
lượt là trung điểm của SC và SA .
a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng (
mặt phẳng (
b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng
(
Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10
người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất
để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề.
----------------------------------- HEÁT -----------------------------------
Trang 3/3 – Mã đề 104
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
(Thí sinh làm bài vào tờ giấy thi)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm
1;0M
M
M
.
.
B.
A.
C.
.
D.
.
/ 0;1
/ 0;2
. Phép quay tâm O góc
/ 1;1M
090 biến điểm M thành điểm
/ 2;0
x
là hàm số chẵn.
M
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là sai?
x
cos
cos
x
y
y
sin
x
là hàm số lẻ.
x
sin
x
A. Hàm số
C. Hàm số
là hàm số lẻ.
C
C
y
y
Câu 3. Tính giá trị biểu thức
4
7
5
C
7
3
C
7
.
A.
.
.
D.
.
là hàm số chẵn.
1
2
S C C
7
7
B.
S
127
S
128
B. Hàm số
D. Hàm số
7
6
.
C
7
7
C.
S
49
S
149
Câu 4. Một câu lạc bộ cầu lông có 26 thành viên. Số cách chọn một ban đại diện gồm một trưởng ban, một phó
ban và một thư ký là
A. 13800.
C. 15600.
D. 1560.
Phép tịnh tiến biến điểm A thành điểm B có vectơ tịnh tiến là
B
3;4 .
v
v
4; 2
A.
B.
.
.
C.
.
D.
.
B. 6900.
1;2 ,
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho
A
4; 2
v
4; 2
v
4; 2
Câu 6. Gieo một đồng tiền xu cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Xác suất để cả hai lần xuất hiện mặt sấp là
A. 0,75.
C. 0,25.
D. 0,5 .
B.
.
1
3
Câu 7. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm cho trước.
B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước.
C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng.
D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 4 điểm cho trước.
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hai đường thẳng cắt nhau thì chúng không đồng phẳng.
B. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng cho trước.
C. Hai đường thẳng cắt nhau nếu chúng đồng phẳng và không song song.
D. Hai đường thẳng phân biệt cắt nhau nếu chúng đồng phẳng và không song song
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 9 (3,0 điểm). Giải các phương trình lượng giác sau:
2
2
x
3
0
sin
cos
3 cos
x
2
sin
x
4sin
x
3 0
a) 2sin
b)
c)
x
2
x
2
Câu 10 (2,0 điểm)
a) Có 9 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 4 viên bi vàng có kích thước đôi một khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách
chọn ra 6 viên bi, trong đó số bi xanh bằng số bi đỏ?
2x
b) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển biểu thức
(với
0x ).
1
3
x
. Tìm tâm của phép vị tỉ
,
A
' 1;5
1;2A
k biến điểm A thành A’.
2
100
Câu 11 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm
số
Câu 12 ( 2,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SC,
P là mặt phẳng qua AM và song song với BD.
a) Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng
P .
b) Gọi E, F lần lượt là giao điểm của
P với các cạnh SB và SD. Hãy tìm tỉ số giữa diện tích của tam giác
SME và tam giác SBC; tỉ số giữa diện tích của tam giác SMF và tam giác SCD.
------------- Hết ------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ tên học sinh………………........................………..........Số báo danh…………….………….........................