
Bộ Long Não - Laurales
a. Đặc điểm
Hình 7.6. Na
Annona squamosa L.
186
Gồm những cây gỗ lớn, cây gỗ trung bình, ít khi là
cây thảo, chúng phân biệt với bộ
Ngọc Lan bởi:
- Không có lá kèm.
- Hoa xếp kiểu vòng, mẫu 3, lưỡng tính, đôi khi đơn
tính, thường tập hợp
thành cụm hoa.
- Gốc của các mảnh bao hoa và nhị thường dính
thành một ống ngắn.
Nhưng chúng có quan hệ gần gũi với bộ Ngọc Lan
qua cấu tạo gỗ; bộ nhụy

còn có lá noãn rời; vỏ hạt phấn có cấu tạo một rãnh.
b. Phân loại
Bộ Long Não gồm 11 họ, ở nước ta có 4 họ:
Monimiaceae, Hernandiaceae,
chloranthaceae (Hoa Sói), Lauraceae (Long Não).
Họ Long Não - Lauraceae
a. Đặc điểm
Gồm những cây gỗ lớn, gỗ nhỏ, cây bán ký sinh. Lá
mọc cách, nguyên, gân
hình lông chim, gốc lá có 3 gân, không có lá kèm.
Trong thân và lá có tế bào tiết
chất thơm. Hoa tập hợp thành cụm hoa hình chùy,
xim, tán giả, lưỡng tính hay
đơn tính. Bao hoa gồm 6 mảnh xếp 2 vòng. Bộ nhị
gồm 9 - 12 nhị xếp 3 - 4
vòng, có một vòng thoái hóa, bao phấn mở bằng nắp
lưỡi gà. Noãn thường có

một lá noãn có khi 3. Hợp thành bầu một ô. Bầu trên,
có đài tồn tại hay đế hoa
phát triển bọc bầu. Quả mọng hay quả hạch.
Công thức hoa:* O P3 3 A3 3 3 3 G (1 - 3)
(vòng) (xoắn - vòng) (xoắn)
b. Phân loại
Họ Long Não gồm khoảng 50 chi, hơn 2.000 loài.
Phân bố chủ yếu ở vùng
nhiệt đới và cận nhiệt đới, nhất là vùng Đông Nam Á
và Brazin. Ở nước ta có 21 chi
và hơn 245 loài.
- Chi Cinnamonum: mang đặc điểm chính của họ, có
14 loài, các loài
giá trị như:
- Quế C. obtusifolium Nees.
- Long NãoC. camphora Sieb.

- Chi Litsea (Bời Lời): hoa khác gốc, bao phấn lô, lá
bắc tồn tại.
- Bời Lời Litsea glutinosa (Lour.) CB.
- Màng tang L. cubeta Pers.
- Chi Cassytha: cây thảo, dây leo, bán ký sinh.
- Tơ xanh C. filiformis L.
+ Họ Hoa Sói - Chloranthaceae
a. Đặc điểm
- Cây thảo, lá đơn mọc đối chéo chữ thập. Hoa tập
hợp thành cụm hoa hình
bông, lưỡng tính giả. Hoa đực mọc kèm bên hoa cái.
Hoa đực có 4 nhị liên kết
thành khối hoặc 1 nhị. Không có bao hoa. Hoa cái
gồm 1 lá noãn. Trên trục hoa có
1 lá bắc. Hoa không đều.
* Po A (4) - 1
* Po G (1)

b. Đại diện
- Sói rừng Chlorantha glaber Mak.
- Sói trồng Chl. Inconspicuus

