Các nguyên t c qu n lý ch t l ng theo tiêu chu n ISO ượ
9000:2000
Nguyên t c 1: Đ nh h ng khách hàng ướ
N i dung: Doanh nghi p ph thu c vào kháchng c a mìnhvì th c n hi u các ế
nhu c u hi n t i và t ng lai c a khách hàng, đ không nh ng đáp ngcòn ph n ươ
đ u v t cao h n s mong đ i c a khách hàng ượ ơ
Phân tích: Ch t l ng đ nh h ng b i khách hàng là m t y u t chi n l c, d n t i ượ ướ ế ế ượ
kh năng chi m lĩnh th tr ng, duy trì và thu hút kháchng. Nó đòi h i ph i luôn nh y ế ườ
c m đ i v i nh ng khách hàng m i, nh ng yêu c u th tr ng và đánh giá nh ng y u t ườ ế
d n t i s tho n kháchng. cũng đòi h i ý th c c i ti n, đ i m i công ngh , ế
kh năng thích ng nhanh và đáp ng nhanh chóng mau l các yêu c u c a th tr ng; ườ
gi m sai l i khuy t t t và nh ng khi u n i c a khách hàng. Ch t l ng s n ph m hàng ế ế ượ
hoá c a m t doanh nghi p ph i đ c đ nh h ng b i khách hàng, doanh nghi p ph i ượ ướ
s n xu t, bán cái mà khách hàng c n ch không ph i cái doanh nghi p có. Ch t
l ng s n ph m d ch v nh chính công c a m t c quan hành chính nn c ph iượ ơ ướ
đ c đ nh h ng b i khách hàng là ng i dân, đáp ng nhu c u c a ng i dân, vì dânượ ướ ườ ườ
ph c v . Các doanh nghi p, t ch c th c hi n ho t đ ng kinh doanh đ t n t i và phát
tri n đ u v i m c đích tìm ki m l i nhu n thông qua vi c ph c v th a mãn các nhu ế
c u c a khách hàng. Đi u đó có nghĩa là khách hàng chính là ng i mang l i ngu n l i ườ
cho doanh nghi p, có khách hàng nghĩa làdoanh s , l i nhu n và vì th công ty m i ế
th t n t i và phát tri n đ c. M t câu h i đ c đ t ra: làm th o đ th a mãn ượ ượ ế
đ c các nhu c u đa d ng c a kháchng? Đó là khi các t ch c, doanh nghi p ph iượ
luôn coi khách hàng là trung tâm c a m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh, hay nói cách
khác làc t ch c, doanh nghi p ph thu c vào các khách hàng c a mình, xem khách
ng nh là đ ng l c chèo lái và phát tri n c a t ch c. Tr c đây, xu h ng c a cácư ướ ướ
doanh nghi p là phát tri n s n ph m r i đi tìm th tr ng đ tiêu th , tìm kháchng đ ườ
n s n ph m đã cho th y doanh nghi p g p r t nhi u khó khăn nh : Hàng hóa t n kho ư
nhi u, khi u n i khách hàng gia tăng, m c đ xáo tr n kch hàng cao, l i ích kch ế
ng gi m… H th ng tiêu chu n ISO 9000 – 2000 là m t s thay đ i có tính b c ướ
ngo t khi khái ni m “s n ph m lài do doanh nghi p s n xu t ra” đã đ c chuy n ượ
sang “s n ph m là cái doanh nghi p có th mang đ n cho khách hàng”. Đi u đó cho ế
th y mu n nâng cao hi u qu ho t đ ng kinh doanh thì doanh nghi p c n th a mãn
đ c các nhu c u c a khách hàng. Đ nh h ng khách ng s giúp cho công ty xác đ nhượ ướ
khách hàng hi n t i và t ng lai c a mình là nh ng ai, h đâu và h mu n gì. Ho t ươ
đ ng kinh doanh c a công ty khi đó đ c nhìn b ng con m t c a chính khách hàng. ượ
Nh ng nhu c u c a khách hàng s luôn đ c th a mãn t nh ng s n ph m, d ch v ượ
ng ty đã, đang cung c p cho khách hàng và khi đó công ty s luôn luôn tìm m i cách đ
c i ti n các s n ph m d ch v đó. Có th nói, th a mãn nhu c u c a khách hàng là m c ế
tiêu c a t t c cácng ty trong n n kinh t th tr ng. Tuy nhiên, s th a mãn d ng ế ườ ườ
nh m i ch b c đ u tiên. B i vì, gi s r ng m t công ty bán m t s n ph m th aư ướ
n nhu c u c a khách hàng thì công ty nào đó khác cũngth bán s n ph m t ng t ươ
cũng th a mãn đ c kháchng. Và nh v y, ít nh t s m t l ng khách hàng ượ ư ượ
nh t đ nh d ch chuy n sang công ty khác. Đi u màc công ty c n quan tâm h n n a là ơ
ph i chi m đ c tâm trí và trái tim c a khách hàng. Hay nói cách kc là công ty ph i ế ượ
đáp ng và c g ng v t s mong đ i c a kháchng. Công ty có th th c hi n các ượ
ho t đ ng xác đ nh nhu c u nh m nâng cao s th a mãn c a kháchng nh : - Các ho t ư
đ ng nghiên c u th tr ng. - Các ho t đ ng trao đ i thông tin v i khách hàng nh : H i ườ ư
ngh khách hàng, thăm dò ý ki n khách hàng, h i th o, h i ch , tri n lãm, gi i thi u s n ế
ph m. - c ho t đ ng xúc ti n bán hàng, gi i quy t các ý ki n, th c m c c a khách ế ế ế
ng. Ngoài ra, các công ty c n ph i theo dõi các thông tin v s ch p nh n c a khách
ng v vi c công ty có đáp ng đ c các yêu c u c a khách hàng hay không, coi đó ượ
nh m t trong nh ng th c đo m c đ th c hi n c a h th ng ch t l ng. S n ph mư ướ ượ
d ch v đ c t o ra đ th a mãn nhu c u khách hàng luôn là m t quá trình có s k t ư ế
h p c a nhi u b ph n, phòng ban trong công ty. v y, c n ph bi n nhu c u và mong ế
đ i c a khách hàng trong toàn b t ch c công ty theo các c p đ t ng ng đ m i ươ
ng i th u hi u và th c hi n đ y đ , qua đó đ m b o và nâng cao s th a mãn c aườ
khách hàng. Đ nh h ng kháchng t t cũng nghĩa là các doanh nghi p cũng c n xây ướ
d ng và qu n lý m i quan h v i khách hàng hi u qu . đ nh h ng khách hàng ướ
không ch là m t nguyên t c đ n thu n mà đã tr thành m t ph n, m t b ph n trong ơ
h th ng qu n lý kinh doanh c a doanh nghi p. Hi n nay, mô hình qu n tr m i quan h
khách hàng (CRM) chính là hình mang tính đ nh h ng trong doanh nghi p, nh ướ ư
m t chi n l c kinh doanh ch không ph i là d ch v khách hàng thu n túy. M t chuyên ế ượ
gia t v n v qu n tr doanh nghi p đã ví von r ng: “N u coi h th ng qu n lý kinhư ế
doanh là m t chi c xe đ p thì khung xe (mang tính n n t ng) là h th ng qu n lý ch t ế
l ng ISO 9000, bánh tr c (mang tính đ nh h ng) là h th ng CRMnh sauượ ướ ướ
(mang tính đ ng l c) là h th ng ERP.”
Nguyên t c 2: S nh đ o
N i dung: nh đ o thi t l p s th ng nh t đ ng b gi a m c đíchđ ng l i c a ế ườ
doanh nghi p. Lãnh đ o c n t o ra và duy trì môi tr ng n i b trong doanh nghi p đ ư
hoàn toàn lôi cu n m i ng i trong viêc đ t đ c các m c tiêu c a doanh nghi p ườ ượ
Phân tích: Ho t đ ng ch t l ng s không th đ t đ c k t qu n u không s cam ượ ượ ế ế
k t tri t đ c a lãnh đ o c p cao. Lãnh đ o t ch c ph i có t m nhìn xa, xây d ngế
nh ng giá tr ràng, c th đ nh h ngo kháchng. Đ c ng c nh ng m c tiêu ướ
y c n có s cam k t và tham gia c a t ng cá nhân lãnh đ o v i t ch là m t thành ế ư
viên c a t ch c. Lãnh đ o ph i ch đ o vày d ng các chi n l c, h th ng vàc ế ượ
bi n pháp huy đ ng s tham gia và tính sáng t o c a m i nhân viên đ y d ng, nâng
cao năng l c c a t ch c và đ t k t qu t t nh t có th đ c. Qua vi c tham gia tr c ế ượ
ti p vào các ho t đ ng nh l p k ho ch, xem xét đánh giá ho t đ ng c a t ch c, ghiế ư ế
nh n nh ng k t qu ho t đ ng c a nhân viên, lãnh đ o có vai trò c ng c giá tr ế
khuy n khích s sáng t o, đi đ u m i c p trong toàn b t ch c. Qu n lý ch t l ngế ượ
là t p h p nh ng ho t đ ng c a ch c năng qu n lý chungc đ nh chính sách ch t
l ng,m c đích trách nhi m và th c hi n chúng thông qua các bi n pháp nh l p kượ ư ế
ho ch ch t l ng,đi u khi n ch t l ng m b o ch t l ng và c i ti n ch t l ng ượ ượ ượ ế ượ
trong khuôn kh h th ng ch t l ng. Nh v y, đ qu n lý và duy trì h th ng qu n lý ượ ư
ch t l ng m t cách hi u qu thì vai trò c a s lãnh đ o là r t quan tr ng. Ng i lãnh ượ ườ
đ o xây d ng nh ng giá tr ràng, c th đ nh h ng vào khách hàng d a trên t m ướ
nhìn xa c a lãnh đ o. Đ c ng c m c tiêu này c n s cam k t và tham gia c a t ng ế
nhân lãnh đ o v i t cách là thành viên tích c c nh t c a doanh nghi p. Lãnh đ o ph i ư
ch đ o và tham gia xây d ng các chi n l c,h th ng và các bi n pháp huy đ ng s c ế ượ
sáng t o c a nhân viên đ nh m nâng cao năng l c c a doanh nghi p và đ t k t qu t t ế
nh t có th đ t đ c. V i n n kinh t năng đ ng thì ch t l ng đ c đ nh h ng b i ượ ế ượ ượ ướ
khách hàng.Vì th nhà lãnh đ o c p cao nh t ph i đ ra chính sách ch t l ng c aế ượ
doanh nghi p mình,chính sách y ph i đ t các yêu c u nh : 1. Th hi n m c tiêu ư
cam k t đ i v i ch t l ng 2. Ph n ánh đ c nhu c u c a khách ng 3. Đ c m iế ượ ượ ượ
thành viên th u hi u và th c hi n Lãnh đ o th ngph i đ nh kỳ xemt l i h ườ
th ng ch t l ng đ đ m b o h th ng đó có hi u qu đáp ng đ c yêu c u. ượ ượ
Nguyên t c 3: S tham gia c a m i ng i ư
N i dung: Con ng i là ngu n l c quan tr ng nh t c a m t doanh nghi p và s thamườ
gia đ y đ v i nh ng hi u bi t và kinh nghi m c a h r t có ích cho doanh nghi p. ế
Phân tích: Con ng i là ngu n l c quý nh t c a m t t ch c và s tham gia đ y đườ
v i nh ng hi u bi t và kinh nghi m c a h r t có ích cho t ch c. Đ đ t đ c k t ế ượ ế
qu trong vi c c i ti n ch t l ng thì k năng, nhi t tình, ý th c trách nhi m c a ế ượ
ng i lao đ ng đóng m t vai trò quan tr ng. Lãnh đ o t ch c ph i t o đi u ki n đườ
m i nhân viên có đi u ki n h c h i nâng cao ki n th c, trình đ nghi p v chuyên môn, ế
qu n lý. Phát huy đ c nhân t con ng i trong t ch c chính là phát huy đ c n i l c ượ ườ ượ
t o ra m t s c m nh cho t ch c trên con đ ng v n t i m c tiêu ch t l ng. Doanh ườ ươ ượ
nghi p đ c coi nh m t h th ng ho t đ ng v i s tham gia c a t t c m i thành ượ ư
viên trong doanh nghi p. S thành công c a doanh nghi p chính t s đóng góp công
s c n l c c a t t c m i ng i. Trong quá trình qu n lý h th ng ch t l ng thì toàn ườ ượ
b đ i ngũ c a công ty, t v trí cao nh t t i th p nh p, đ u có vai trò quan tr ng nh ư
nhau trong th c hi n và duy trì h th ng ch t l ng. T t c đ u ý th c không ng ng ượ
quan tâm, c i thi n ch t l ng s n ph m, d ch v cung c p cho khách hàng. M i c ng ượ ươ
v công tác s hành vi công vi c và ng x phù h p v i v trí c a mình.
• Lãnh đ o cao nh t:Xác đ nh v trí c a y u t ch t l ng trong v n hành c a công ty. ế ượ
Đ nh nghĩa và trình bày đ t ng thành viên c a công ty hi u khái ni m ch t l ng ượ
đ nh v đ c công vi c c a mình. ượ
• Cán b qu n lý:y d ng k ho ch th c hi n công vi c trong b ph n c a mình ế
(ph i h p v i các b ph n khác), xây d ng các tiêu chu n ch t l ng c th , h ng ượ ướ
d n các thành viên trong b ph n tri n khai công vi c. Giám sát vi c đ m b o ch t
l ng. y tr ng h p, cán b qu n lý có th tham gia tri n khai công vi c đ đ mượ ườ
b o ch t l ng t t nh t. ượ
• Nhân viên: Tr c ti p th c hi n công vi c, tuân th nghiêmc các tiêu chu n ch t ế
l ng. Tích c c đóng góp ý ki n, gi i pháp c i thi n ch t l ng công vi c v i các c pượ ế ượ
qu n lý và lãnh đ o.
Nguyên t c 4: Ti p c n theo q trình ế
N i dung: K t qu mong mu n s đ t đ c m t cách hi u qu khi các ngu n và cácế ượ
ho t đ ng có liên quan đ c qu n lý nh m t quá trình. ượ ư
Phân tích: Quá trình là t p h p các ho t đ ng có liên quan v i nhau đ c ti n hành theo ượ ế
m t trình t h p lí đ t o ra các k t qu /s n ph m có giá tr cho t ch c. Nói m t cách ế
khác, qtrình là dây chuy n s n xu t ra nh ng s n ph m h u ích dành cho kháchng
n ngoài hay khách hàng n i b . Đ ho t đ ng hi u qu , t ch c ph i xác đ nh và
qu n lí nhi u quá trình có liên quan và t ng tác l n nhau. Tng th ng, đ u ra c a ươ ườ
m t quá trình s t o thành đ u vào c a quá trình ti p theo. Vi c xác đ nh m t cách ế
h th ng và qu n líc quá trình đ c tri n khai trong t ch c và đ c bi t qu n lí s ượ
t ng tác gi a các quá trình đó đ c g i là cách "ti p c n theo quá trình". Qu n lý ch tươ ượ ế
l ng ph i đ c xem xét nh m t quá trình, k t qu c a qu n lý s đ t đ c t t khiượ ượ ư ế ượ
các ho t đ ng có liên quan đ c qu n lý nh m t quá trình. Quá trình là m t dãy các s ượ ư
ki n nh đó bi n đ i đ u vào thành đ u ra. Đ quá trình đ t đ c hi u qu thì giá tr ế ượ
c a đ u ra ph i l n h n đ u vào, có nghĩa là quá trình gia tăng giá tr . Trong m t t ơ
ch c, đ u vào c a quá trìnhy là đ u ra c a quá trình tr c đó, và toàn b quá trình ướ
trong t ch c t o thành h th ng m ng l i c a quá trình. Qu n lý ho t đ ng c a m t ướ
t ch c th c ch t là qu n lý các quá trình các m i quan h gi a chúng. Qu n lý t t
m ng l i quá trình này cùng v i s đ m b o đ u vào nh n đ c t bên cung c p, s ướ ượ
đ m b o ch t l ng đ u ra đ tho n nhu c u khách hàng. Cách ti p c n đ nh ượ ế
h ng t i khách hàng theo quá trình giúp cho vi c ki m soát ch t l ng h th ng đ cướ ượ ượ
ch t ch h n, đ m b o t t c c quá trình đ u đ c giám sát và ch u s ki m tra c a ơ ượ
h th ng. Đi u này h ng đ n vi c nâng cao ch t l ng nh m th a mãn nhu c u ướ ế ượ
khách hàng m t cách t t nh t.
Nguyên t c 5: Ti p c n theo h th ng ế
N i dung: Vi c xác đ nh, hi u bi t và qu n lý m t h th ng các quá trình có liên quan ế
l n nhau đ i v i m c tiêu đ ra s đem l i hi u qu c a doanh nghi p.
Phân tích: T ch c không th gi i quy t bài toán ch t l ng theo t ng y u t tác đ ng ế ượ ế
đ n ch t l ng m t cách riêng l ph i xemt toàn b c y u t tác đ ng đ nế ượ ế ế
ch t l ng m t cách h th ng và đ ng b , ph i h p hài h các y u t y. Ph ng ượ ế ươ
pháp h th ng c a qu n lý là cách huy đ ng, ph i h p toàn b ngu n l c đ ph c v
m c tiêu chung c a t ch c. Vi c xác đ nh, hi u bi t và qu n lý m t h th ng các q ế
trình có liên quan l n nhau đ i v i m c tiêu đ ra s đem l i hi u qu cho t ch c.
Nguyên t c 6. C i tiên liên t c
N i dung: C i ti n liên t c là m c tiêu, đ ng th i cũng là ph ng pháp c a m i doanh ế ươ
nghi p. Mu n có đ c kh ng c nh tranh và m c đ ch t l ng cao nh t, doanh ượ ượ
nghi p ph i liên t c c i ti n. ế
Phân tích: Ch t l ng đ nh h ng b i khách hàng, mà nhu c u mong mu n c a khách ượ ướ
ng là luôn luôn bi n đ i theo xu h ng mu n tho n ngày càng cao các yêu c u c aế ướ
nh, b i v y ch t l ng cũng luôn c n có s đ i m i. Mu n có s đ i m i và nâng ượ
cao ch t l ng thì ph i th c hi n c i ti n liên t c, không ng ng. C i ti n là m c tiêu, ượ ế ế
đ ng th i cũng là ph ng pháp c a m i t ch c. Mu n có đ c kh năng c nh tranh ươ ượ
v i m c đ ch t l ng cao nh t t ch c ph i liên t c c i ti n. S c i ti n đó có th ượ ế ế
t ng b c nh ho c nh y v t. C i ti n đó có th là c i ti n ph ng pháp qu n lý, c i ướ ế ế ươ
ti n, đ i m i các quá trình, các thi t b , công ngh , ngu n l c, k c cách s p x p bế ế ế
trí l i c c u t ch c qu n lý. Tuy nhiên trong c i ti n c n ph i tính k và mang tính ơ ế
ch c ch n, bám ch c vào m c tiêu c a t ch c.
Nguyên t c 7. Quy t đ nh d a trên s ki n ế
N i dung: M i quy t đ nh và hành đ ng c a h th ng qu n lý ho t đ ng kinh doanh ế
mu n có hi u qu ph i đ c xây đ ng d a trên vi c phân tích d li u và thông tin. ượ
Phân tích: M i quy t đ nh và hành đ ng c a h th ng qu n lý ch t l ng mu n có ế ượ
hi u qu ph i đ c xây d ng d a trên vi c phân tích d li u và thông tin m t cách ượ
chính xác. Không quy t đ nh d a trên vi c suy di n. Vi c đánh giá ph i b t ngu n tế
chi n l c c a t ch c, các quá trình quan tr ng, các y u t đ u vào, đ u ra c a cácế ượ ế
quá trình đó. Nguyên t c 8. Quan h h p tácng có l i v i ng i cung ng ườ
N i dung: Doanh nghi p và ng i cung ng ph thu c l n nhau, và m i quan h ườ
t ng h cùng có l i s nâng cao năng l c c a c hai bên đ t o ra giá tr .ươ
Phân tích:c t ch c c n t o d ng m i quan h h p tác n i b v i bên ngi t ch c
đ đ t đ c m c tiêu chùng.c m i quan h n i b , t o s đoàn k t n i b , thúc đ y ượ ế
s h p tác gi a lãnh đ o và ng i lao đ ng, t o l p các m i quan h m ng l i gi a ườ ướ
các b ph n trong t ch c đ tăng c ng s linh ho t và kh năng đáp ng nhanh. Các ườ