c nhân t nh h ng đ n ch t l ng s n ph m ưở ế ượ
Nhóm nn t khách quan
-Th tr ng ườ
i đ n th tr ngđ c p t i các y u t : Cung, c u, giá c , quy mô th tr ng, c nhế ườ ế ườ
tranh... Ch t l ng s n ph m luôn g n li n v i s v n đ ng và bi n đ i c a th ượ ế
tr ng, đ c bi t là nhu c u th tr ng, tác đ ng tr c ti p đ n ch t l ng s n ph m.ườ ườ ế ế ượ
Trên c s nghiên c u th tr ng doanh nghi p xác đ nh đ c kch ng c a mình làơ ườ ượ
đ i t ng nào? Quy mô ra sao? và tiêu th m c nh th o? ượ ư ế
T đó doanh nghi p có th y d ng chi n l c s n ph m, k ho ch s n xu t đ ế ượ ế
th đ a ra nh ng s n ph m v i m c ch t l ng phù h p, giá c h p lý v i nhu c u và ư ượ
kh năng tiêu dùng nh ng th i đi m nh t đ nh. B i vì s n ph m có ch t l ng cao ượ
không ph i lúc nào cũng tiêu th nhanh ng c l i ch t l ng có th không cao ượ ượ
nh ng ng i tiêu dùng la mua chúng nhi u. Đi u này có th do giá c , th hi u c aư ườ ế
ng i tiêung c th tr ng kc nhaukhác nhau, ho c s tiêung mangnhườ ườ
th i đi m. Đi u này đ c ph n ánh rõ nét nh t v i các s n ph m m t ho c nh ng s n ượ
ph m s n xuât theo mùa v .
Thông th ng, khi m c s ng xã h i còn th p, s n ph m khan hi m thì yêu c u c aườ ế
ng i tiêung ch a cao, ng i ta ch a quan tâm nhi u t i m t xã h i c a s n ph m.ườ ư ườ ư
Nh ng khi đ i s ng xã h i tăngn tđòi h i v ch t l ng cũng tăng theo. Đôi khi hư ượ
ch p nh n mua s n ph m v i giá cao t i r t cao đ th tho mãn nhu c u cá nhân
c a mình.
Chính vì v y, các doanh nghi p không ch ph i s n xu t ra nh ng s n ph m có ch t
l ng cao, đáp ng đ c nhu c u th tr ng n ph i quan tâm t i khía c nh t mượ ượ ườ
m , an tn và kinh t c a ng i tiêu ng khi tiêu th s n ph m. ế ườ
-Trình đ phát tri n c a khoa h c k thu t.
Ngày nay, kng s ti n b kinh t h i nào không g n li n v i ti n b khoa h c ế ế ế
ng ngh trên th gi i. Trong vài th p k tr l i đây, trình đ phát tri n c a khoa h c ế
k thu t đã tc đ y m nh m s tăng tr ng và phát tri n kinh t . Ti n b khoa h c ưở ế ế
k thu t đã t o ra nh ng b c đ t pquan tr ng trong h u h t các lĩnh v c m i: T ướ ế
đ ng hoá, đi n t , tin h c, công ngh thông tin, trí tu nhân t o, robot... đã t i ra nh ng
thay đ i to l n trong s n xu t cho phépt ng n chu trình s n xu t, ti t ki m nguyên ế
v t li u ng caong su t lao đ ng và ch t l ng s n ph m. ượ
Bên c nh đó, s phát tri n c a khoa h c k thu t cũng đ t ra nh ng thách th c không
nh choc doanh nghi p trong vi c qu n lý, khai thác v n hành công ngh hi u
qu cao. B i vì, ng v i s phát tri n c a khoa h c k thu t thì th i gian đ ch t o ế
ng ngh m i thay th ng ngh cũ d n d n đ c rút ng n l i. S ra đ i c a m t ế ượ
ng ngh m i th ng đ ng nghĩa v i ch t l ng s n ph m cao h n, hoàn thi n h n. ườ ượ ơ ơ
Bên c nh đó, đào t o nhân l c đ thích ng v i s thay đ i liên t c c a khoa h c công
ngh không th ngày m t ngày hai mà ph i có th i gian. Đây cũng là nh ng kkhăn
c a các doanh nghi p Vi t Nam trong khi ngu n kinh p cho đào t o, b i d ng không ưỡ
nhi u.
-C ch chínhch qu n lý c a Nhà n cơ ế ướ
C ch chínhch c a Nhà n c ý nghĩa r t quan tr ng trong quá trình tc đ y c iơ ế ướ
ti n, nâng cao ch t l ng s n ph m c a m i doanh nghi p. Vi c ban hành các h th ngế ượ
ch tiêu ch t l ng s n ph m, c quy đ nh v s n ph m đ t ch t l ng, x nghiêm ượ ượ
vi c s n xu t hàng gi , hành kém ch t l ng, không b o đ m an toàn v sinh, thu ượ ế
quan, c chính sách u đãi cho đ u t đ i m i công ngh là nh ng nhân t h t s cư ư ế
quan tr ng, t o đ ng l c phát huy tính t ch , sáng t o trong c i ti n và nâng cao ch t ế
l ng s n ph m.ượ
ràng,c doanh nghi p không th t n t i m t cách bi t l p mà luôn m i quan h
ch t ch và ch u nh h ng m nh m c a tình hình chính tr , kinh t , xã h i, đ c bi t ưở ế
ph i k đ n là c ch qu n lý kinh t c a Nhà n c. C ch qu n lý v a là môi ế ơ ế ế ướ ơ ế
tr ng, v a là đi u ki n c n thi t tác đ ng đ n ph ng h ng, t c đ c i ti n và ngườ ế ế ươ ướ ế
cao ch t l ng s n ph m. ượ
-Đi u ki n t nhn
Đi u ki n t nhn có tác đ ng m nh m đ n vi c b o qu n và nâng cao ch t l ng ế ượ
s n ph m, đ c bi t là đ i v i nh ng n c có khí h u nhi t d i, nóng m m a nhi u ướ ư
nh Vi t Nam. Nó tác đ ng t i các đ c tính c lý h c a s n ph m, làm gi m đi ch tư ơ
l ng c a s n ph m, c a hàng hoá trong q trình s n xu t cũng nh trong trao đ i, l uượ ư ư
thông tiêu dùng.
Khí h u, th i ti t, các hi n t ng t nhiên nh : gió, m a, bão, sét... nh h ng tr c ế ượ ư ư ưở
ti p t i ch t l ngc, nguyên v t li u d tr t i các kho tàng, b n bãi. Đ ng th i, nóế ượ ế
cũng nh h ng t i hi u qu v n hành các thi t b , máy móc, đ c bi t đ i v i các thi t ưở ế ế
b , máy móc ho t đ ng ngoài tr i. Khí h u, nóng m cũng t o đi u ki n cho côn tng,
vi sinh v t ho t đ ng làm cho s n ph m b phân hu , n m m c, th i r a... nh h ng ưở
t i hình th c và ch t l ng c a s n ph m. Đi u này d dàng g p c s n ph m có ượ
ngu n g c t nông nghi p,ng nghi p. ư
-Văn minh thói quen tiêung
Trình đ văn h, thói quen s thích tiêu dùng c a m i ng i là khác nhau. Đi u này ườ
ph thu c vào r t nhi u các nn t tác đ ng nh : Thu nh p, trình đ h c v n, môi ư
tr ng s ng, phong t c, t p quán tiêung... c a m i qu c gia, m i khu v c. Do đó, đòiườ
h i các doanh nghi p c n ph i nghiên c u, phân đo n th tr ng theoc tiêu th c l a ườ
ch n khác nhau trên c s c nhân t nh h ng đ c đ nh các đ i t ng mà s n ơ ưỏ ượ
ph m mình ph c v v i ch t l ng đáp ng ph p v i t ng nhóm khách ng riêng ượ
bi t.
Tuy nhiên, khi kinh t ng phát tri n, đ i s ng ngày càng đ c nâng cao thì văn minh ế ượ
thói quen tiêu ng ng đòi h i m c cao h n. Vì th , doanh nghi p c n ph i n m b t ơ ế
đ c xu h ng đó, hoàn thi n vàng c o s n ph m c a mình đ đáp ng nhu c uượ ướ
luôn thay đ i c a ng i tiêu dùng. ườ
Nhóm các nhân t ch quan.
nhóm các nn t thu c môi tr ng bên trong c a doanh nghi p, mà doanh nghi p có ườ
th ( ho c coi nh có th ) ki m soát đ c. Nó g n li n v i các đi u ki n c a doanh ư ượ ế
nghi p nh : lao đ ng, thi t b , công ngh , nguyên v t li u, trình đ qu n lý... c nn ư ế
t này nh h ng tr c ti p t i ch t l ng s n ph m c a doanh nghi p. ưở ế ượ
-Trình đ lao đ ng c a doanh nghi p
Trong t t c các ho t đ ng s n xu t, xã h i, nhân t con ng i luôn luôn là nhân t căn ườ
b n, quy t đ nh t i ch t l ng c a các ho t đ ng đó. Nó đ c ph n ánh thông qua trình ế ượ ượ
đ chuyên môn, tay ngh , k năng, kinh nghi m, ý th c trách nhi m c a t ng lao đ ng
trong doanh nghi p. Trình đ c a ng i lao đ ng còn đ c đánh giá thông qua s hi u ườ ượ
bi t, n m v ng v ph ng pháp, công ngh , quy trình s n xu t, các tính năng, tác d ngế ươ
c a máy móc, thi t b , nguyên v t li u, s ch p hành đúng quy trình ph ng phápng ế ươ
ngh các đi u ki n đ m b o an tn trong doanh nghi p.
Đ nâng cao ch t l ng qu n lý trong doanh nghi p cũng nh nâng cao trình đ năng ượ ư
l c c a lao đ ng thì vi c đ u t phát tri n và b i d ng c n ph i đ c coi tr ng. ư ưỡ ượ
M i doanh nghi p ph i có bi n pháp t ch c lao đ ng khoa h c, đ m b o và trang b
đ y đ c đi u ki n, môi tr ng làm vi c an toàn, v sinh cho ng i lao đ ng. n ườ ườ
c nh đó, c doanh nghi p ph i có các chínhch đ ng viên, khuy n khích nh m phát ế
huy kh năng sáng t o trong c i ti n, nâng cao ch t l ng s n ph m thông qua ch đ ế ượ ế
th ng ph t nghiêm minh. M c th ng ph t ph i phù h p, t ng ng v i ph n giá trưở ưở ươ
ng i lao đ ng làm l i hay gây thi t h i cho doanh nghi p.ườ
-Trình đ máyc, công ngh doanh nghi p s d ng
Đ i v i m i doanh nghi p, công ngh luôn là m t trong nh ng y u t c b n, quy t ế ơ ế
đ nh t i ch t l ng s n ph m. ượ
Trình đ hi n đ i, tính đ ng b kh năng v n hành công ngh ... nh h ng r t l n ưở
t i ch t l ng s n ph m. Trong đi u ki n hi n nay, th t k tin r ng v i trình đ công ượ
ngh , máy móc m c trungnh mà có th cho ra đ i các s n ph m có ch t l ng cao. ượ
Ng c l i, cũng không th nhìn nh n r ng c đ i m i công ngh là có th đ cượ ượ
nh ng s n ph m ch t l ng cao, mà ch t l ng s n ph m ph thu c vào nhi u y u ượ ượ ế
t : Nguyên v t li u, trình đ qu n lý, trình đ khai tc và v n hành máy c, thi t b ... ế
Đ i v i các doanh nghi p t đ ng hoá cao,y chuy n và tính ch t s n xu t hàng lo t
thì ch t l ng s n ph m ch u nh h ng r t nhi u. Do đó, trình đ c a các doanh ượ ưở
nghi p v công ngh , thi t b máyc ph thu c vào r t nhi u không th tách r i ế
trình đ công ngh th gi i. B i n u kng, các n c, các doanh nghi p s không th ế ế ướ
theo k p đ c s phát tri n trên th gi i trong đi u ki n đa d ng hoá, đa ph ng hoá. ượ ế ươ
Chính vìdo đó doanh nghi p mu n s n ph m c a nh có ch t l ng đ kh ượ
năng c nh tranh trên th tr ng thì doanh nghi p đó c n có chínhch công ngh phù ườ
h p và khai thác s d ng có hi u qu c công ngh và máy móc, thi t b hi n đ i, đã ế
đang s đ u t . ư
-Trình đ t ch c và qu n lý s n xu t c a doanh nghi p.
c y u t s n xu t nh nguyên v t li u, máy móc thi t b , lao đ ng... dù trình đế ư ế
cao song không đ c t ch c m t cách h p lý, ph i h p đ ng b , nh p nhàng gi a cácượ
khâu s n xu t thì cũng khó th t o ra nh ng s n ph m có ch t l ng. Không nh ng ượ
th , nhi u khí nón y th t thoát, lãng phí nhiên li u, nguyên v t li u... c a doanhế
nghi p. Do đó,ng tác t ch c s n xu t và l a ch n ph ng pháp t ch c s n xu t ươ
trong doanh nghi p đóng m t vai tròn h t s c quan tr ng. ế
Tuy nhiên, đ mô hình và ph ng pp t ch c s n xu t đ c ho t đ ng hi u qu ươ ượ
thì c n ph i có năng l c qu n lý. Trình đ qu n lý nói chung và qu n lý ch t l ng nói ượ
riêng m t trong nh ng nn t c b n góp ph n c i ti n, hoàn thi n ch t l ng s n ơ ế ượ
ph m c a doanh nghi p. Đi u này g n li u v i trình đ nh n th c, hi u bi t c a cán ế
b qu n lý v ch t l ng, chínhch ch t l ng, ch ng trình k ho ch ch t l ng ượ ượ ươ ế ượ
nh m xác đ nh đ c m c tiêu m t cách cnhc rõ ràng, làm c s cho vi c hoàn ượ ơ
thi n, c i ti n. ế
Trên th c t , s ra đ i c a h th ng qu n lý ch t l ng theo tiêu chu n qu c t ISO ế ượ ế
9000 đã kh ng đ nh vai tvà t m quan tr ng c a qu n lý tronga trình thi t k , t ế ế
ch c s n xu t, cung ng và các d ch v sau khi bán hàng.
-Ch t l ng nguyên v t li u ượ
Nguyên v t li u là y u t chính tham gia tr c ti p vào q trình s n xu t, c u thành ế ế
th c th s n ph m. Ch t l ng s n ph m cao hay th p ph thu c tr c ti p vào ch t ượ ế
l ng nguyên v t li u đ u vào. Quá trình cung ng nguyên v t li u đ u vào. Quá trìnhư
cung ng nguyên v t li u có ch t l ng t t, k p th i, đ y đ , đ ng b s b o đ m cho ượ
quá trình s n xu t di n ra liên t c , nh p nhàng; s n ph m ra đ i v i ch t l ng cao. ượ
Ng c l i, không th đ c nh ng s n ph m có ch t l ng cao t nguyên li u s nượ ượ ượ
xu t không b o đ m, đ ng b h n n a nó còn gây ra s lãng phí, th t thoát nguyên v t ơ
li u.
V n đ đ t ra đây là làm th nào mà doanh nghi p có th b o đ m đ c vi c cung ế ượ
ng nguyên v t li u cho quá trình s n xu t v i ch t l ng cao, k p th i, đ y đ ượ
đ ng b ? Đi u này ch th th c hi n đ c, n u nh doanh nghi p xác l p thi t k ượ ế ư ế ế
nh d tr h p lý; h th ng cung ng nguyên v t li u thích h p trên c s nghiên ơ
c u đáng giá nhu c u v th tr ng (c đ u vào và đ u ra), kh năng t ch c cung ng, ườ
kh năng qu n lý...
-Quan đi m lãnh đ o c a doanh nghi p.
Theo quan đi m qu n tr ch t l ng s n ph m hi n đ i, m c dù ng nhân là ng i ượ ườ
tr c ti p s n xu t ra s n ph m nh ng ng i qu n lý l i là ng i ph i ch u trách nhi m ế ư ườ ườ
đ i v i s n ph m s n xu t ra. Trong th c t , t l t l liên quan đ n nh ng v n đ ế ế
trong qu n lý chi m t i 80%. ế
Do v y, h ph i nh n th c đ c r ng đó không ch do l i trình đ tay nghè ng i ượ ườ
ng nhân mà còn do chính b n thân mình. Trên th c t , li u đã nhà qu n lýo đ t ế
cho chính h nh ngu h i nh : H b trí lao đ ng đã h p lý ch a? Vi c b trí có phát ư ư
huy đ c kh ng, trình đ tay ngh c a ng i công nn hay không? S n ph m s nượ ườ
xu t v i ch t l ng kém có ph i do con ng i, máy móc thi t b , nguyên v t li u hay ượ ườ ế
do nguyên nhân o khác...
Thêmo đó, cnh sách ch t l ng k ho ch ch t l ng đ c l p ra d a trên ượ ế ượ ượ
nh ng nghiên c u, thi t k c a các lãnh đ o doanh nghi p. Quan đi m c a h nh ế ế
h ng r t l n t i vi c th c hi n ch t l ng trong toàn ng ty. Đi u này ch ng tưở ượ
r ng, ch nh n th c đ c trách nhi m c a lãnh đ o doanh nghi p thì m i có c s ượ
th c hi n vi c c i ti n vàng cao ch t l ng s n ph m c a doanh nghi p. ế ượ