
PH NG PHÁP NUNG LUY N VÀNGƯƠ Ệ
XÁC Đ NH HÀM L NG VÀNG VÀ B C TRONG QU NG B NGỊ ƯỢ Ạ Ặ Ằ
PH NG PHÁP NUNG LUY N (trong phòng phân tích)ƯƠ Ệ
Vàng và b c là nh ng kim lo i quý hi m đã đ c phát hi n r t s m kho ngạ ữ ạ ế ượ ệ ấ ớ ả
2600-1950 năm tr c công nguyên ng i ta đã tìm th y m vàng Troi II vàướ ườ ấ ỏ ở
Capadoxi thu c Anh. Đ n th k 25 tr c công nguyên các n c Ti u Á đãộ ế ế ỷ ướ ở ướ ể
tinh luy n đ c b c r t nguyên ch t ngay sau khi tìm ra cách tinh luy n chì tệ ượ ạ ấ ấ ệ ừ
qu ng galenit (PbS), đi u đó cho phép kh ng đ nh r ng “S khai c a ph ngặ ề ẳ ị ằ ơ ủ ươ
pháp nung luy n vàng b c đã đ c phát minh vào kho ng th kỳ 250-200 tr cệ ạ ượ ả ế ướ
công nguyên và tr i qua bao nhiêu giai đo n cho đ n ngày nay ph ng pháp nungả ạ ế ươ
luy n vàng b c đã đ c hoàn thi n.ệ ạ ượ ệ
Ph ng pháp nung luy n vàng b c d a vào tính ch t khi các khoáng v tươ ệ ạ ự ấ ậ
đ c nung ch y v i m t h n h p ch t gây ch y nhi t đ cao (900-1000ượ ả ớ ộ ỗ ợ ấ ả ở ệ ộ 0C) sẽ
hình thành m t h p ch t nóng ch y ít nh t là hai pha: ộ ợ ấ ả ấ ở
M t pha là h n h p dung d ch x borăc – silicat kim lo i và m t pha là khíộ ỗ ợ ị ỉ ạ ộ
l ng có kh i l ng nh t đ nh. Đ hòa tan c a các kim lo i quý (Au, Ag) trongỏ ố ượ ấ ị ộ ủ ạ
kim lo i Chì (Pb) nóng ch y c ng v i s khác nhau l n v t tr ng gi a Chì vàạ ả ộ ớ ự ớ ề ỷ ọ ữ
x , cho phép tách các kim lo i quý ra kh i x d i d ng m t h p ch t v i Chì-ỉ ạ ỏ ỉ ướ ạ ộ ợ ấ ớ
vàng-b c. Sau đó lo i b Chì nh oxi hóa thành oxit chì (PbO) trong m t cái chénạ ạ ỏ ờ ộ
tinh luy n nhi t đ 850-900ệ ở ệ ộ 0C. Còn l i trên đáy chén cùng v i các h t vàng vàạ ớ ạ
b c còn có Platin, Osmi, Paladi, Iridi… mà trong m u có th có. ạ ẫ ể
Cu i cùng tách b c ra kh i vàng b ng axit nit ric loãng (HNOố ạ ỏ ằ ơ 3) tao thanh !
AgNO3 sau đo cho Zn vao dung dich tao thanh phan ng:" ! ! # ư"
AgNO3 + Zn = Zn(NO3)2 + Ag thu lai Ag.
Các ch t gây ch y trong ph ng pháp nung luy n th ng là:ấ ả ươ ệ ườ
1- Natricarbonat (Na2CO3): Là m t ch t gây ch y baz m nh và ph n ngộ ấ ả ơ ạ ả ứ
nh y v i các khoáng v t sufua đ t o thành các sunfit và sunfat ki m trong quáạ ớ ậ ể ạ ề
trình nung ch y. Natricarbonat có th đ c coi là ch t kh l u huỳnh và oxy hóa,ả ể ượ ấ ử ư
nóng ch y nhi t đ 852ả ở ệ ộ 0C. Khi nung t i 950ớ0C nó b phân tích m t l ng nhị ộ ượ ỏ
t o ra m t l ng nh COạ ộ ượ ỏ 2 và gi i phóng 0,4% ki m t do. C ki m t do vàả ề ự ả ề ự
Natricarbonat còn l i đ u ph n ng v i SiOạ ề ả ứ ớ 2 t o thành silicat ki m đóng vai tròạ ề
m t ch t x .ộ ấ ỉ
2- Chì oxit (PbO): Cũng là ch t gây ch y baz m nh, đóng vai trò nh m tấ ả ơ ạ ư ộ
ch t oxy hóa và ch t kh l u huỳnh. Nóng ch y nhi t đ 883ấ ấ ử ư ả ở ệ ộ 0C và khi b khị ử
s gi i phóng m t l ng chì kim lo i c n thi t tr ng thái nóng ch y đ hòaẽ ả ộ ượ ạ ầ ế ở ạ ả ể
tan các kim lo i quý Au, Ag và t o thành h p kim v i chúng. PbO có m t ái l cạ ạ ợ ớ ộ ự
m nh v i SiOạ ớ 2 trong m u qu ng (đ c bi t là m u đ n khoáng) không đ SiOẫ ặ ặ ệ ẫ ơ ủ 2 thì
PbO s ăn mòn thành c c và đ lâu s th ng c c (có th thay th PbO b ngẽ ố ể ẽ ủ ố ể ế ằ
qu ng Galen (PbS).ặ
= 1 =

3- Dioxitsilic (SiO2): Là m t ch t ph n ng axit m nh k t h p v i các oxitộ ấ ả ứ ạ ế ợ ớ
kim lo i đ t o thành các silicat là c s c a h u h t các ch t x . Nó đ c choạ ể ạ ơ ở ủ ầ ế ấ ỉ ượ
thêm vào h n h p ch t gây ch y khi m u qu ng thi u SiOỗ ợ ấ ả ẫ ặ ế 2 đ làm cho kim lo iể ạ
t o x d ch y h n và làm cho thành c c tránh kh i b PbO ăn mòn phá h y. N uạ ỉ ễ ả ơ ố ỏ ị ủ ế
cho d t 5 đ n 10gr SiOư ừ ế 2 m u nung luy n h u nh ph i làm l i. Ti n l i h nẫ ệ ầ ư ả ạ ệ ợ ơ
là s d ng b t kính XNaử ụ ộ 2O.CaO.2SiO2 thay cho SiO2 vì v i l ng d nh v yớ ượ ư ư ậ
c a ch t này cũng không nh h ng đ n quá trình nung ch y m u, dù r ngủ ấ ả ưở ế ả ẫ ằ
không bi t chính xác tính axit c a nó. ế ủ
4- Natritetraborat khan (NaB4O7). Th ng g i là Boraăc hay Hàn the. Làườ ọ
m t ch t r t nh t khi nung ch y. nhi t đ nóng đ nó tr thành m t ch tộ ấ ấ ớ ả Ở ệ ộ ỏ ở ộ ấ
l ng và là ch t gây ch y axit m nh hòa tan và làm nóng ch y h u h t các oxitỏ ấ ả ạ ả ầ ế
kim lo i, c oxit axit và oxit baz đ t o x tetraborac kim lo i nhi t đ th pạ ả ơ ể ạ ỉ ạ ở ệ ộ ấ
và h b t đi m nóng ch y c a t t c các x . Vì v y nó th ng đ c s d ngạ ớ ể ả ủ ấ ả ỉ ậ ườ ượ ử ụ
r ng rãi trong ph ng pháp nung luy n Au.ộ ươ ệ
5- Canxiflorua (CaF2) hay còn g i là Fluorit: Là m t ch t kh thêm vàoọ ộ ấ ử
nung luy n khi m u qu ng có ch a khoáng v t cromit và các khoáng v t ch aệ ẫ ặ ứ ậ ậ ứ
nhôm v i hàm l ng >1%. Nó làm tăng nhanh đ l ng c a h u h t các ch t gâyớ ượ ộ ỏ ủ ầ ế ấ
ch y.ả
6- Kalinitrat KNO3 Là m t ch t oxi hóa m nh. Nóng ch y nhi t đ 339ộ ấ ạ ả ở ệ ộ 0C,
khi nhi t đ cao h n KNOệ ộ ơ 3 b phân h y đ lo i b oxi mà oxi hóa các sunfuaị ủ ể ạ ỏ
thành sunfat và r t nhi u kim lo i. Tuy nhiên ph i tính l ng s d ng, n u dấ ề ạ ả ượ ử ụ ế ư
quá nhi u s gây sôi và làm trào m u ra ngoài c c nung ch y.ề ẽ ẫ ố ả
7- Các ch t kh (B t mỳ, đ ng, than...)ấ ử ộ ườ : Đ c thêm vào trong các m uượ ẫ
qu ng đ c tr ng b ng nhóm khoáng v t oxit s t, dioxit mangan ho c các khoángặ ặ ư ằ ậ ắ ặ
v t nhóm trung gian nh silicat, cacbonat...ậ ư
T các thu c th nêu trên nung ch y v i nhi u lo i m u khác nhau: m uừ ố ử ả ố ề ạ ẫ ẫ
tuy n đ n khoáng, đa khoáng t o qu ng, các nhà phân tích nung luy n đã tìm raể ơ ạ ặ ệ
m t h n h p gây ch y baz r t có l i cho phân tích, do có kh năng nung ch yộ ỗ ợ ả ơ ấ ợ ả ả
đ c t t c các khoáng v t. Chúng th ng g m các thành ph nượ ấ ả ậ ườ ồ ầ :
- Oxit chì PbO = 5 ph n t ng đ ng 60,6%ầ ươ ươ
- Natricacbonat (Na2CO3) = 2 ph n t ng đ ng 24,24%ầ ươ ươ
- Natritetraborat khan (NaB4O7) = 1 ph n t ng đ ng 12,12%ầ ươ ươ
- Các ch t kh (B t mỳ, đ ng, than...)ấ ử ộ ườ = 0,25 ph n t ng đ ng 3,03%ầ ươ ươ
Kh năng s d ng h n h p gây ch y và t l % các thành ph n c a nó cũngả ử ụ ỗ ợ ả ỷ ệ ầ ủ
còn tùy thu c vào ki u khoáng v t t o qu ng có m t trong m u. Đ thành côngộ ể ậ ạ ặ ặ ẫ ể
trong nung luy n xác đ nh hàm l ng vàng và b c th ng ph i k t h p v i cácệ ị ượ ạ ườ ả ế ợ ớ
ph ng pháp tr ng sa, khoáng t ng… đ cho ra các khoáng v t đ c tr ng choươ ọ ướ ể ậ ặ ư
m u theo s phân lo i sau:ẫ ự ạ
Ki u 1:ể Các khoáng v t đ c tr ng mang tính kh đó là các khoáng v tậ ặ ư ử ậ
sunfua, acsenit, antimonit, telunit, v t ch t cacbon…chúng phân hóa oxit chì PbOậ ấ
v chì kim lo i trong khi nung ch y.ề ạ ả
= 2 =

Ki u 2:ể Các khoáng v t có kh năng oxy hóa, đ c tr ng là nhóm oxit s t,ậ ả ặ ư ắ
dioxit mangan, Khi nung ch y v i h n h p gây ch y s oxy hóa chì ho c các tácả ớ ỗ ợ ả ẽ ặ
nhân kh . Đây là nhóm khoáng v t khá đ c bi tử ậ ặ ệ
Ki u 3ể: (ki u trung gian) Là các khoáng v t silicat, cacbonat, và các oxitể ậ
khác (ngoài các oxit ki u 2), ho c các khoáng v t mà không có m t các khoángở ể ặ ậ ặ
v t sunfua, acsenit, antimonit, telunit, v t ch t cacbon…t c là các khoáng v tậ ậ ấ ứ ậ
không có kh năng kh ho c oxy hóa.ả ử ặ
D a vào đ c tính riêng bi t c a t ng ki u, các nhà nung luy n s đ nhự ặ ệ ủ ừ ể ệ ẽ ị
h ng cho vi c s d ng ch t gây ch y. ướ ệ ử ụ ấ ả
Ki u 1:ể Thành ph n h n h p ch t gây ch y không thêm ch t kh , t l cácầ ỗ ợ ấ ả ấ ử ỷ ệ
thành ph n gây ch y g m:ầ ả ồ
- Oxit chì PbO = 5 ph n t ng đ ng 62,5%ầ ươ ươ
- Natricacbonat (Na2CO3) = 2 ph n t ng đ ng 25,00%ầ ươ ươ
- Natritetraborat khan (NaB4O7) = 1 ph n t ng đ ng 12,5%ầ ươ ươ
nhi t đ cao trong lò nung t c đ kh c a các khoáng v t sunfua đ i v iỞ ệ ộ ố ộ ử ủ ậ ố ớ
PbO x y ra nhanh. Đ h n ch và t o đ c hòn chì có kh i l ng mong mu nả ể ạ ế ạ ượ ố ượ ố
c n cho thêm vào h n h p gây ch y m t ch t oxy hóa hay dùng là KNOầ ỗ ợ ả ộ ấ 3 t 1 t iừ ớ
5gr cho m t m u nung luy n.ộ ẫ ệ
Ki u 2 và ki u 3: ể ể X d ng h n h p ch t gây ch y trong thành ph n có ch tử ụ ỗ ợ ấ ả ầ ấ
kh nh đã nêu trên. Tuy nhiên m i m t m u c n cho thêm t 0,5 t i 4gr ch tử ư ỗ ộ ẫ ầ ừ ớ ấ
kh (B t mỳ, đ ng, than...), t o ra m t l ng cacbon đ đ kh oxi, PbO vàử ộ ườ ạ ộ ượ ủ ể ử
các oxit khác, tin ch c s đ c hòn chì mong mu n. S khác nhau gi a ki u 2 vàắ ẽ ượ ố ự ữ ể
ki u 3 là l ng ch t kh và l ng b t kính hay b t SiOể ượ ấ ử ượ ộ ộ 2 đ c s d ng có t lượ ử ụ ỷ ệ
khác nhau, ví d nh v i 15gr m u manhetit (Feụ ư ớ ẫ 2O3) ph i thêm vào h n h p nungả ỗ ợ
ch y 15gr SiOả2 và 4gr b t mỳ, nh ng v i l ng cân nh v y c a qu ng Dolomitộ ư ớ ượ ư ậ ủ ặ
ch c n thêm 6gr SiOỉ ầ 2 và 3,2gr b t mỳ, nh ng đi u này ph thu c vào kinhộ ữ ề ụ ộ
nghi m c a các nhà nung luy n. Đ n đây các k thu t nung luy n xác đ nh hàmệ ủ ệ ế ỹ ậ ệ ị
l ng Au, Ag b ng ph ng pháp nung luy n đ c th c hi n theo 3 giai đo nượ ằ ươ ệ ượ ự ệ ạ
sau:
I- Giai đo n nung ch y m uạ ả ẫ
Cho vào trong c c nung ch y m t h n h p ch t gây ch y có kh i l ng tùyố ả ộ ỗ ợ ấ ả ố ượ
thu c vào tr ng l ng c a m u, sau đó cân m u đã s y khô nhi t đ 105ộ ọ ượ ủ ẫ ẫ ấ ở ệ ộ 0C
trên cân phân tích (0,2mg). Dùng dao inoc không r tr n đ u ch t gây ch y v iỉ ộ ề ấ ả ớ
m u r i ph kín b ng Natritetraborat khan (NaBẫ ồ ủ ằ 4O7) đ làm thành cái n p saoể ắ
cho toàn b ch chi m kho ng 2/3 chi u cao c a c c nung luy n. Đ a các c cộ ỉ ế ả ề ủ ố ệ ư ố
nung ch y vào lò nung đã đ t nhi t đ 1000ả ặ ệ ộ 0C (nhi t đ c a lò nung không đ cệ ộ ủ ượ
tăng nhanh), v i hàng ngoài cùng là c c không có m u v i m c đích đi u hòaớ ố ẫ ớ ụ ề
nhi t đ , đ ng th i đ thông gió lò th ng có xung quanh c a lò. Đóng c a lòệ ộ ồ ờ ể ườ ở ử ủ
nung l i, nhi t đ đ c gi m t t xu ng 900ạ ệ ộ ượ ả ừ ừ ố 0C trong kho ng 17 phút, (20phútả
khi nung ch y 11 m u tr lên). L n n a lò nung l i đ c nâng lên 1000ả ẫ ở ầ ữ ạ ượ 0C trong
15 phút ti p theo (20phút khi nung ch y 11 m u tr lên), cu i th i gian này c aế ả ẫ ở ố ờ ử
= 3 =

lò đ c m , dùng k p chuy n t ng c c ra, l c nh cho h n h p chì – vàng – b cượ ở ẹ ể ừ ố ắ ẹ ỗ ợ ạ
cu n l i và x bong ra kh i thành c c r i rót nh nhàng vào khuôn m u đ b ngộ ạ ỉ ỏ ố ồ ẹ ẫ ổ ằ
gang đã đ c làm nóng đ u đ tránh b n m u ra ngoài. K t thúc giai đo n nàyượ ề ể ắ ẫ ế ạ
ph i t o ra hai s n ph m sau:ả ạ ả ẩ
- M t hòn chì có kh i l ng ph i t 20-25gr, m t ch t x bao quanh hòn chìộ ố ượ ả ừ ộ ấ ỉ
không phá h y c c nung ch y là ch t l ng, khi ngu i là quân ph ng tách đủ ố ả ấ ỏ ộ ươ ế
kh i hòn chì- x không ch a các h t kim lo i nh .ỏ ỉ ứ ạ ạ ỏ
- Dùng búa và đe đ p v x , n u còn m t l ng nh x còn bám l i trên bậ ỡ ỉ ế ộ ượ ỏ ỉ ạ ề
m t hòn chì s đ c làm s ch b ng axit HCl 10% nóng, r i gia công hòn chìặ ẽ ượ ạ ằ ồ
thành hình l p ph ng.ậ ươ
II- Giai đo n tinh luy nạ ệ
Tách Au, Ag ra kh i chì th c hi n trên các chén làm b ng b t x ng đ ngỏ ự ệ ằ ộ ươ ộ
v t ho c 50% b t x ng và 50% xi măng porlan, chén manhezit nhi t đ 800-ậ ặ ộ ươ ở ệ ộ
9000C, các hòn chì đã đ c gia công đ t trên các ượ ặ chén nung luy nệ trong lò bở ị
oxy hóa b i oxy thành t o oxit chì (PbO) nóng ch y. 98,5% PbO đ c chén h pở ạ ả ượ ấ
th và vào kho ng 1,5% bay h i. Quá trình này k t thúc h p kim Au-Ag n m l iụ ả ơ ế ợ ằ ạ
trên đáy chén d ng h t. Chén tinh luy n có th coi nh m t màng th m oxitở ạ ạ ệ ể ư ộ ấ
chì nóng ch y nh ng không th m chì kim lo i và các kim lo i quý hi m khác.ả ư ấ ạ ạ ế
Kh i l ng c a chén tinh luy n ph thu c vào kh i l ng hòn chì, n u hòn chìố ượ ủ ệ ụ ộ ố ượ ế
n ng 20-25gr thì nên dùng chén có kh i l ng 40-45gr. Trong giai đo n nàyặ ố ượ ạ
nhi t đ lò nung là quan tr ng. N u nhi t đ cao thì Ag s b bay h i m t ph n,ệ ộ ọ ế ệ ộ ẽ ị ơ ộ ầ
còn nhi t đ th p thì m t l ng nh chì s l i t o h p kim v i Au và Ag.ệ ộ ấ ộ ượ ỏ ẽ ở ạ ạ ợ ớ
Nhi t đ thích h p là 850ệ ộ ợ 0C.
Trình t ti n hành: Đ u tiên chén tinh luy n đ c đ a vào lò nung, g n c aự ệ ầ ệ ượ ư ầ ử
lò nung cũng có “hàng rào” chén không. Nâng nhi t đ lên 800ệ ộ 0C. Mu n h n chố ạ ế
kh năng oxy hóa cao đ trong lò thì g n c a lò giáp v i hàng chén khôngả ộ ở ầ ử ớ
đ c đ t hàng c c có các c c than. Do v y s oxy hóa s đ c th c hi n m tượ ặ ố ụ ậ ự ẽ ượ ự ệ ở ộ
t c đ mong mu n, đ ng th i tăng s c nóng c a không khí đi qua tránh đ cố ộ ố ồ ờ ứ ủ ượ
hi n t ng làm “đông l nh “ các hòn chì. Sau đó c a lò nung đóng l i và nhi tệ ượ ạ ử ạ ệ
đ đ c nâng lên 1000ộ ượ 0C, nhi t đ này m c a lò ra và chuy n d n các hònở ệ ộ ở ử ể ầ
chì vào chén nung luy n có s hi u m u phù h p. C a lò đ c đóng l i vài phútệ ố ệ ẫ ợ ử ượ ạ
r i m ra quan sát quan sát xem hòn chì đã đ c oxy hóa thành oxit chì nóng ch yồ ở ượ ả
ch a (các hòn chì tan ch y và đ đ u). Khi các hòn chì “đã m ” đ m c a lò vàư ả ỏ ề ở ể ở ử
nhi t đ h th t nhanh xu ng 840ệ ộ ạ ậ ố 0C (vi c này đ c th c hi n nh h th ngệ ượ ự ệ ờ ệ ố
qu t hút khí), gi lò nhi t đ đó t 5-10 phút đ n khi các hòn chì đã b oxi hóaạ ữ ở ệ ộ ừ ế ị
nóng ch y nhi t đ l i nâng lên 860ả ệ ộ ạ 0C kho ng 5-10phút r i nâng lên 880ả ồ 0C v iớ
th i gian t ng t . Lúc này hòn chì đã gi m kích th c xu ng <0,5cm. Cu iờ ươ ự ả ướ ố ố
cùng nâng nhi t đ lò lên 900ệ ộ 0C và gi nhi t đ này cho t i khi t t c hòn chìữ ệ ộ ớ ấ ả
kim lo i bi n m t và trong chén ch còn l i h n h p kim lo i Au-Ag. Các chénạ ế ấ ỉ ạ ỗ ợ ạ
tinh luy n đ c chuy n ra đ g n c a lò, tránh gi m nhi t đ đ t ng t nh mệ ượ ể ể ầ ử ả ệ ộ ộ ộ ằ
t o cho h p kim Au-Ag đông c ng t t . Khi các h t h p kim đã ngu i, dùngạ ợ ứ ừ ừ ạ ợ ộ
= 4 =

đ u kim nh n n y ra kh i đáy chén và d ng búa rát m ng ra r i đem cân trên cânầ ọ ậ ỏ ủ ỏ ồ
vi l ng (1microgam) đ tính t ng hàm l ng Au+Ag ra g/t n. Cu i cùng đáy lòượ ể ổ ượ ấ ố
đ c làm s ch b ng b t x ng.ượ ạ ằ ộ ươ
III- Giai đo n tách Au-Agạ
K t thúc quá trình nung luếy n thì Ag c n đ c tách ra kh i Au b ng cáchệ ầ ượ ỏ ằ
đ t h t h p kim Au-Ag thu đ c trên vào chén và rót axit HNOặ ạ ợ ượ ở 3 n ng đ 20%ồ ộ
vào chén sao cho chi m kho ng 2/3 chi u cao chén và ti n hành đun trên b pế ả ề ế ế
đi n nóng v a (không đun đ n sôi) đ hòa tan Ag. Khi Ag đã hòa tan hoàn toànệ ừ ế ể
thành AgNO3 k t t a màu tr ngế ủ ắ s đ c g n ra cho vào bình ch a Ag + HNOẽ ượ ạ ứ 3 =
AgNO3 + H2
Sau đó dung phoi Fe hoăc Zn cho vao dung dich đê hoàn nguyên Ag theo công! ! #
th c: ư"
AgNO3 + Zn = Zn(NO3)2 + Ag .
H t Au còn l i trong chén đ c r a b ng NHạ ạ ượ ử ằ 4OH loãng 4% nóng, sau đó r aử
l i b ng n c c t nóng, đem s y khô c chén và đ ngu i d n trong phòng vàạ ằ ướ ấ ấ ả ể ộ ầ
đem cân trên cân vi l ng (1microgam) và tính hàm l ng Ag tách ra theo đ n vượ ượ ơ ị
g/t n.ấ
C n chú ý: ầ
+ Khi hàm l ng Ag > 8 l n hàm l ng Au thì s hòa tan Ag đ l i h t Auượ ầ ượ ự ể ạ ạ
s d dàng còn khi hàm l ng Ag ≤ 8l n hàm l ng Au thì HNOẽ ễ ượ ầ ượ 3 không hòa tan
đ c Ag. Trong tr ng h p này ph i thêm l ng Ag kim lo i theo t l trênượ ườ ợ ả ượ ạ ỷ ệ
(1Au/8Ag). T t nh t là m u đó đ c nung luy n l i t đ u khi đã cho thêm Agố ấ ẫ ượ ệ ạ ừ ầ
kim lo i.ạ
+ Ngày nay ng i ta đã phát minh các ph ng pháp khác nh h p thườ ươ ư ấ ụ
nguyên t Au, Ag, kích ho t N tron có đ nh y r t cao, phát hi n đ n hàmử ạ ơ ộ ạ ấ ệ ế
l ng n.10ượ -7 % . Nh ng v n không th b đ c ph ng pháp nung luy n vìư ẫ ể ỏ ượ ươ ệ
ph ng pháp nung luy n là ph ng pháp làm giàu kim lo i quý t t nh t vì nóươ ệ ươ ạ ố ấ
lo i b hoàn toàn các khóang v t c ng sinh. ạ ỏ ậ ộ
+ Các ph ng pháp có tính lý lu n trong phân tích thí nghi m. Còn trong s nươ ậ ệ ả
xu t công nghi p ch c n phân tích HTNT Au, Ag đ làm c s ch n hóa ch t.ấ ệ ỉ ầ ể ơ ở ọ ấ
+ Ph ng pháp làm th công: ươ ủ
- Dùng l g m đ t nung t ng đ i chín, không dùng l da l n vì khi dùngọ ố ấ ươ ố ọ ươ
than c i ho c c i ch c đ t v i nhi t đ cao s làm n t v bình và trào hóa ch tủ ặ ủ ắ ố ớ ệ ộ ẽ ứ ỡ ấ
và v t ch t nung ra ngoài.ậ ấ
- Đ m u ổ ẫ tinh qu ng Au, Ag và hóa ch t nêu trên t i 2/3 chi u cao c a l ,ặ ấ ớ ề ủ ọ
ph n trên cho g ch v n ch u l a v i m c đích nh m t l p đ y khi qu ng sôiầ ạ ụ ị ử ớ ụ ư ộ ắ ậ ặ
kh i trào ra kh i l . Cho thêm b t mì ho c b t g o ch dùng trong lò thí nghi mỏ ỏ ọ ộ ặ ộ ạ ỉ ệ
b ng chén Platin ho c chén b ch kim, còn ph ng pháp nung luy n th công thìằ ặ ạ ươ ệ ủ
không dùng nó.
= 5 =

