Ổ Ơ ƯỚ CÁT – HUNG Ở KHI XÂY C NG NHÀ THEO 24 S N H NG
ứ ễ ề (Theo Nguy n Bá Minh Trung tâm nghiên c u ti m năng con ng ườ ) i
ị ọ Ng ở ườ th
ế ườ ư ứ ể i x a ch n đ a đi m xây d ng nhà Ơ ể ự ư ự ả
ả ư
ự ư ỗ ự ư ớ ể ệ ể
Ơ ậ ể ự ng d a trên quan đi m ắ ữ “gh bành” : t c là ph i có S N đ t a l ng, có hai bên T H u che ch n ừ cho an toàn. Chính vì u tiên làm nhà t a l ng vào gò núi nên m i có t ể ỉ ư “S N” đ ch l ng nhà. Quan đi m tìm ch d a l ng này cũng th hi n trong ế thu t tác chi n, t
ự ệ v . ộ ặ ượ N u l p m t gia trang có ba m t đ
ắ ườ c thiên nhiên b o v , tr ơ
ọ ấ ẽ ườ ữ Ơ
ấ ả ư ả ệ ẽ ễ c, ch c ch n vi c phòng v s d dàng h n cho nh ng ng ọ ụ
ọ ề ủ ọ
ấ ủ ắ ừ ặ ệ m t i trong nhà. ơ i đi ch n đ t làm nhà s xem S N quan tr ng h n ọ ẽ ắ NG quan tr ng, làm sao cho ngôi nhà (hay cái l u) c a h che ch n ưở ế ậ ướ ệ ắ tr ừ ể T quan đi m này ng ế ƯỚ H xem H ượ ả đ NG. Nh ng n u dân du m c trên th o nguyên chon đ t làm nhà, h s ƯỚ c nh h
ọ ề ng x u c a n ng gió. ọ ủ Đi u quan tr ng c a khoa h c phong th y là xác đ nh đ
ề ướ ị ơ ủ ụ ượ ớ ướ ữ ạ NG) có tác d ng m nh h n v i nh ng ng
ằ ậ ụ ướ ƯỚ ướ
ẳ ế ả ư ộ
ề ủ ủ ướ ng th ng đi qua tâm c a ngôi nhà. N u ta ví ngôi nhà nh m t ng ẽ ề ắ
ng c a đôi m t nhìn v phía nào đó s là h ử ử
ặ ử ổ ượ ẽ ằ ị ng xuyên b t kín s không có tác d ng b ng c a s l y đ
ử ổ ấ ng cho căn phòng. M t cái c a tr ở ự ử ướ ướ ư ầ ượ ờ ườ ng” nh ng nhìn vào b t ộ c ly g n (d ng nhà bên
ằ
ậ c H ng h u ườ Ơ (S N) hay H ng ti n (H i ộ ề ư c ng trong căn nhà đó. H ng ti n và H ng h u ph i n m trên m t ườ ứ ườ i đ ng đ ướ nhìn v phía nào đó, thì h ng. ử Ngôi nhà nhìn ra ngoài thông qua các c a (c a chính ho c c a s ). C a chính ườ ụ c gió và khí th ổ ấ ừ t r t bên ngoài làm tăng thêm năng l i 1,5 m) đúng “cát h ấ thì “cát” y cũng b ng không. ọ ử ế ỉ
ủ ấ ế ậ ượ ề
ườ ư ẫ i ta th
ể ọ ư ỉ
ườ ể ơ ẽ ả ướ ưở ế ạ ử Khoa h c phong th y r t quan tâm đ n KHÍ. Phía có c a tuy ch là c a c nhi u KHÍ cho căn nhà v n là chính ng coi ầ ng ban công quan tr ng h n c a ra vào nh ng ch là ra hành lang đ ra c u ử ụ ng chính y u, tác d ng m nh h n c a ơ ử ng ban công s nh h
ắ ướ ế ọ Ơ ề ọ
ướ ướ ọ ng v Nam thì ọ Ơ ng Nam), Tí là “S N”, Ng là ng B c, Ng là h
ƯỚ ổ ư s nh ng thông thoáng và ti p nh n đ ế y u. Cũng theo quan đi m đó mà khi xem nhà chung c ng ướ h thang, h chính. ừ T đó ta có th hi u : ngôi nhà t a là “S N”. N u t a B c h ắ ọ g i là Tí Ng (Tí là h “H ể ể ọ
ứ ệ ả ạ ỏ ồ NG”. Ơ ư S N qu n nhân đinh, đ i di n cho s c kh e d i dào, nhân đinh h ng
ứ ướ ề ự ạ
ạ ủ Ơ ổ
ả ủ ế ầ ị
ườ ẽ Ấ ị th nh. ề ệ ƯỚ c. NG qu n tài phú, đ i di n cho quy n l c, ti n b c và ch c t H ạ ƯỚ i chính là S N c a cái c ng ! NG c a ngôi nhà l H ố ọ ổ ủ ướ Tr i s sinh s ng trong căn nhà đó c h t c n xác đ nh tu i c a m i ng Ố Ấ Ả ộ thu c cung nào (CÀN – KH M – C N CH N – T N – LY – KHÔN –
ả ố ộ ướ ạ ầ t cho ai, h i cho ai, c n tìm m t h ng t ố t
ọ
ĐOÀI), nên xem cho c nhà, t chung cho m i thành viên trong gia đình ấ Ạ ữ ở ạ ạ ể ả Đ t BÁT TR CH gi a m nh đ t có ngôi nhà mình to l c đ tìm
ố ặ ơ ướ s n h ng t t.
ữ ả Ạ ữ ệ Trong nh ng nh BÁT TR CH mình ký hi u các cung theo ch cái :
A = CÀN
B = ĐOÀI
C = LY D = CH NẤ E = KH MẢ F = T NỐ G = C NẤ
H = KHÔN
ứ ộ ổ Tra c u các tu i thu c cung nào theo danh sách sau :
Ổ Ữ TU I NAM N
GIÁP TÝ 1924 F H
GIÁP TÝ 1984 B G Ấ Ử Ấ Ử T S U 1925 D D T S U 1985 A C
Ầ Ầ BÍNH D N 1926 H F BÍNH D N 1986 H E
ĐINH MÃO 1927 E G ĐINH MÃO 1987 F H
Ậ Ậ M U THÌN 1928 C A M U THÌN 1988 D D
Ỷ Ị Ỷ Ị K T 1929 G B K T 1989 H F
Ọ CANH NG 1930 B G Ọ CANH NG 1990 E G
TÂN MÙI – 1931 – A – C TÂN MÙI 1991 – C – A
NHÂM THÂN – 1932 – H – E NHÂM THÂN – 1992 – G – B
Ậ Ậ QUÝ D U – 1933 – F – H QUÝ D U – 1993 – B – G
Ấ Ấ
GIÁP TU T – 1934 – D – D GIÁP TU T – 1994 – A – C Ấ Ợ Ấ Ợ T H I – 1935 H F T H I – 1995 – H – E
BÍNH TÝ – 1936 – E – G BÍNH TÝ – 1996 – F – H
Ử Ử ĐINH S U – 1937 – C – A ĐINH S U – 1997 – D – D
Ậ Ậ Ầ Ầ M U D N – 1938 – G – B M U D N – 1998 – H – F
Ỷ Ỷ K MÃO – 1939 – B – G K MÃO – 1999 – E – G
CANH THÌN – 1940 – A –C CANH THÌN – 2000 – C A
Ị Ị
TÂN T 1941 – H – E TÂN T 2001 – G – B Ọ Ọ NHÂM NG 1942 – F – H NHÂM NG 2002 – B – G
QUÝ MÙI 1943 D D QUÝ MÙI 2003 A C
GIÁP THÂN 1944 H F GIÁP THÂN 2004 H E Ấ Ấ Ậ Ậ T D U 1945 E G T D U 2005 F H
Ấ Ấ BÍNH TU T 1946 C A BÍNH TU T 2006 D D
Ợ Ợ ĐINH H I 1947 G B ĐINH H I 2007 H F
Ậ Ậ M U TÝ 1948 B G M U TÝ 2008 E G
Ỷ Ử Ỷ Ử K S U 1949 A C K S U 2009 C A
Ầ Ầ CANH D N 1950 H E CANH D N 2010 G B
TÂN MÃO 1951 F H TÂN MÃO 2011 B G
NHÂM THÌN 1952 D D NHÂM THÌN 2012 A C
Ị Ị
QUÝ T 1953 H F QUÝ T 2013 H E Ọ Ọ
GIÁP NG 1954 F F GIÁP NG 2014 F H Ấ Ấ T MÙI 1955 C A T MÙI 2015 D D
BÍNH THÂN 1956 G B BÍNH THÂN 2016 H F
Ậ Ậ ĐINH D U 1957 G B ĐINH D U 2017 E G
Ấ Ấ Ậ Ậ M U TU T 1958 A C M U TU T 2018 C A
Ỷ Ợ K H I 1959 H E
CANH TÝ 1960 F H
Ử TÂN S U 1961 D D
Ầ NHÂM D N 1962 H F
QUÝ MÃO 1963 E G
GIÁP THÌN 1964 C B Ấ Ỵ
T T 1965 G B Ọ BÍNH NG 1966 B G
ĐINH MÙI 1967 A C
Ậ M U THÂN 1968 H E
Ỷ Ậ
K D U 1969 F H Ấ CANH TU T 1970 D D
Ợ TÂN H I 1971 H F
NHÂM TÝ 1972 G E
Ử QUÝ S U 1973 C A
Ầ
GIÁP D N 1944 G B Ấ T MÃO 1975 B G
BÍNH THÌN 1976 A C
Ị
ĐINH T 1977 H E Ọ Ậ M U NG 1978 F H
Ỷ K MÙI 1979 D D
CANH THÂN 1980 H F
Ậ TÂN D U 1981 E G
Ấ NHÂM TU T 1982 C A
Ợ QUÝ H I 1983 G B
ơ ủ ả ướ ở ng vòng ngoài cùng c a nh.
ả ướ ướ ướ ướ ắ ng chính B c ng chính đông ng chính nam ng Chính Tây.
Ạ Trong BÁT TR CH : 24 s n h Trong nh : E là h D là h C là h B Là h ư ườ ố ỗ ưở ướ ị ả ề ng do h ố ng T t
ấ ủ Ạ
ể ố ấ
t cho con cái...
ườ ố ế ố ọ (*) L u ý : M i ng X u các cung c a BÁT TR CH chi ph i. ư ồ t cho ch ng nh ng x u cho v Có th t ồ ố ợ ặ T t cho v ho c ch ng nh ng không t ọ ướ ầ t cách ch n h C n bi i s ng trong ngôi nhà đ u b nh h ố ợ ố t cho chung m i ng ư ng t i s ng trong ngôi nhà đó.
____________
Ơ ƯỚ Ộ Ố Ủ Ấ N I DUNG T T X U C A CÁC S N H Ư NG NH SAU :
ươ Ứ ạ 1. Ph ng PHÚC Đ C đ i cát
Ứ ạ
ế
ề i danh d ườ ủ ế ự Nguyên văn : PHÚC Đ C an môn đ i cát linh ả Niên niên ti n b o đ c đi n trang , ng Ch ti n khoa giáp l H u sinh quý t ắ ợ ử ấ ầ b t t m th ươ ng
ứ ạ ng phúc đ c đ i cát linh, ề ượ ượ ủ c đi n trang c c a, đ ợ ử ng khoa c có danh l ườ ử ẳ ầ ch ng t m th
ị D ch nghĩa : ổ ươ C ng ph ề Li n năm đ ộ ườ R ng đ ạ L i sinh quý t ạ
ọ ươ i ph ng phát, ng
ằ ầ i, ch v gia súc đ y đàn, t m ng công danh, (Có sách ế ứ ẽ i. ng. ủ ề ợ ạ Ứ ng PHÚC Đ C là đ i cát l ườ ỗ ạ ộ ườ i nhà h c hành đ đ t, r ng đ ử ườ , thăng quan ti n ch c, i, sinh quý t
ổ ổ (Tr c ng t ượ dâu v nói : trong vòng 3 năm s có thêm ng phát tài.) ươ ố ng ÔN HOÀNG không t 2. Ph t.
ị ạ ễ i nhi m th i ôn,
ờ ự ả
i, ồ ữ ệ Nguyên văn : ÔN HOÀNG chi v m c khai môn, ả Tam niên ngũ t ạ ữ Cánh h u ngo i nhân lai t ả N nhân sinh s n m nh nan t n.
ừ ị
ng v ÔN HOÀNG đ ng m c ng. ẳ ượ ệ ị ị D ch nghĩa : ươ Ph ề Li n năm b nh d ch ch ng đ ở ổ c yên,
ạ ườ
ổ ế i ngoài đ n treo c , L i có ng ở ệ Đàn bà sinh n m nh nguy nan.
ệ ễ ổ ổ ạ ướ i h ng ÔN HOÀNG, d m c các b nh truy n nhi m,
ễ ắ ụ ữ ặ ẻ
ạ ệ ụ ắ ố ườ ề ẻ ướ i l n, k bé trong nhà g p tai n n, ph n khó sinh đ , v ủ ườ i ngoài gây ki n t ng r c r i, gia ch th ắ ng m c hình ng sinh con
ế ườ ớ ắ ị ộ ề ớ (N u tr c ng t ng kh c th phi, có ng m t b m i yên !)
ươ Ấ ệ ọ ọ 3. Ph Ế ng T N TÀI (còn g i là TI N TÀI) m i vi c thu n l ậ ợ i
ị
ử ự
Ấ ạ ụ ẩ ượ ng,
Nguyên văn : ị T N TÀI chi v th tài tinh, T i th an môn bách s nghi, ề L c súc đi n tàm, nhân kh u v ế ướ ữ Gia quan ti n t c h u thanh danh.
ặ ị Ấ ổ ủ ề ề ủ ng này muôn vi c lành,
ằ ệ ẩ ượ
ứ
Ấ ộ ng T N TÀI ch v r
ế ộ ộ ườ ỗ ầ D ch nghĩa : T N TÀI là ch v ti n c a, ươ C ng đ t ph Gia súc t m dâu, nhân kh u v ng, ế Thăng quan ti n ch c có thanh danh. ủ ề ướ ươ n, thăng quan ti n l c, gia súc đ y đàn, ru ng v c tài l c, thêm nhân đinh, thu hút n r ng rãi,
ủ ế
ạ ổ ổ (Tr c ng t ộ ượ c ru ng v đ ườ ề là đi m ng ươ i ph ườ i khác mang c a đ n cho.) ƯỜ Ệ ạ 4. Ph ng TR NG B NH hung h i.
ị ậ ệ ọ t b nh tr ng.
ưở ạ NG B NH chi v t ậ ng h đinh m c t
ế ụ ậ ụ Nguyên văn : ƯỜ Ệ TR ử ị Th v an môn l p ki n hung ộ Gia tr ạ ố ế Thi u niên b o t t ho n t ng c lao trung.
ề ậ ệ t b nh,
Ệ NG B NH là ph ươ
ườ
ị D ch nghĩa : ươ ƯỜ ng nhi u t TR ặ ề ổ ng này li n g p hung Làm c ng ph ắ ủ ng đau m t, Gia ch , nhân đinh th ố Thanh niên giam hãm ch n lao lung.
ươ ặ ổ ủ ấ ắ
ướ ế ắ Ệ ng v
ƯỜ , th ế NG B NH, ch nhà b t nhân, m t m , tim đau, con ệ ườ ướ ờ ệ ụ ị ng m c chuy n th phi ki n t ng đ n p bóc… Gia đình không p c u k t trong nhà ngoài ngõ c
ng TR (Đ t c ng ph ế ộ ử ẻ ổ cháu tr tu i ch t đ t t ộ ướ ấ phá s n, tr m c ổ ượ đ
ả c yên n.) ươ Ố Ụ ặ ươ 5. Ph ng T T NG g p tai ng.
Ố Ụ ươ ng.
ươ Nguyên văn : T T NG chi ph ọ An môn chiêu h a nh tai ạ ấ ườ ng đ i b t t ạ ng,
ổ
ề ờ ệ ẩ ườ ậ Đi n viên tài v t âm nhân t n, t não nhân tr Th i tao kh u thi ng.
ng,
ạ
ự ồ ị ị D ch nghĩa : ự ươ ấ Ố Ụ T T NG y là ph ng c c hung, ươ ướ ọ ặ ặ ổ Đ t c ng r c h a g p tai ấ ấ ườ ữ M t đ t, tán tài, h i ng i n , ệ ụ Ki n t ng, th phi th c đáng bu n.
Ố Ụ ươ ng T T NG s x y ra tranh ch p tài s n, tai
ươ ả ả ộ ố ấ ợ ấ ạ ề ọ ạ ng, h a h i. ượ c
ẽ ả ổ ổ (Tr c ng ph ị ể Gia súc và tài s n đ u b t h i, b ti u nhân ám h i, cu c s ng không đ yên n.)ổ ươ ƯỚ ng QUAN T C phát tài. 6. Ph
ườ C t i cao c ng,
ƯỚ ố ậ
ươ
ổ ng, ng ươ Nguyên văn : An môn QUAN T ế ươ ạ Sĩ nhân cao tr ch nh p đ h ạ ượ ứ Th sĩ đ ng niên tài đ i v Thiên ban cát khánh t n vinh x ng.
ị ổ ổ ươ ƯỚ C,
ng QUAN T ố
ườ ườ ượ i v i th
D ch nghĩa : Tr c ng nên tìm ph ứ Làm quan thăng ch c ch n cung đình, ề ề ủ ng phát v ti n c a, Ng ố ượ c quang vinh. Phúc lành nghìn m i đ
ứ ng QUAN T
ƯỚ ườ ủ ề ườ ộ ươ ạ ươ ế C, ch v thăng quan ti n ch c, thêm nhân ườ n, gia súc sinh sôi, i th ng thì ru ng v
ượ ổ ổ (Tr c ng ph đinh, phát đ t l ủ ả c a c i nhân đinh v
ộ ươ ệ ng thi n. Ng ng phát.) ạ ng QUAN QUÝ ho n n hanh thông. 7. Ph
ị ượ
ị ề ị
ậ ấ Nguyên văn : ả ng h o an môn, QUAN QUÝ v th ị ướ ủ c tôn, Đ nh ch danh oanh v t ẩ ượ ng, Đi n đ a ti tài nhân kh u v Kim ngân tài v t b t tu luân.
ườ ng QUAN QUÝ nên đ t c ng. i, ch c t
ặ ổ c cao, ượ ng,
ộ ạ ậ ồ ị D ch nghĩa : ươ ạ T i ph ứ ướ ơ ọ Danh v ng h n ng ấ ề ủ Ru ng đ t ti n c a, nhân đinh v B c vàng châu báu th t d i dào.
ộ
ộ ng QUAN QUÝ s sinh quý t ườ ẽ ế ướ ử ườ , đ ượ ủ ấ ử n nhà c a, kh c, gia súc, đ ở ng công danh r ng m , ờ c c a b t ng , phát tài,
ươ ổ ổ (Tr c ng ph thu hút ru ng v giàu phúc đ c.)ứ ươ Ự Ế Ự Ả ọ ươ 8. Ph ng T ĐI U (còn g i là T ặ I) g p tai ng.
ươ Ự Ế ng.
ậ ấ ươ ươ
ươ ng t ng.
ổ ổ ươ
ng,
ươ ờ ọ ng.
ế ạ ổ Nguyên văn : ượ ng đ ng b t t T ĐI U vi th ế ữ ng, Ân môn l p ki n h u tai ỏ ự Đao binh ôn h a tao hoành s , ươ ự ả ữ i n nhân th Ly h ị D ch nghĩa : ừ ạ Ự Ế T i ph ng T ĐI U đ ng tr c ng, ậ ứ ặ ươ ổ ổ Tr c ng l p t c g p tai ề ệ ị Binh đao d ch b nh, nhi u tai h a, ắ ổ ữ ổ R i quê th t c , n t n th ạ ươ ng T ĐI U s g p treo c t
ố , ch t đu i, T n h i ẻ ổ ự ử t ữ Ự Ế ả
i ph ệ ụ ấ ợ i.)
ẽ ặ ổ ổ (Tr c ng t ả nhân đinh, ki n t ng phá s n. Nam ph i xa quê, n khó sinh đ . Gia súc, tài ề ả s n … đ u b t l ƯỢ ề ủ ươ ề NG TRANG nhi u ti n c a. 9. Ph ng V
ố ợ i,
i cát l ề ế
ư ợ Nguyên văn : ượ V ng trang an môn t ế ế ả ậ Ti n tài ti n b o c p đi n trang, ư ế ươ ắ ng âm nhân ti n th kh , B c ph ườ ạ ạ Đ i ho ch tàm th l ắ i th ng th ng.
ƯỢ ấ i,
ị ổ ổ ượ ộ ợ n,
ằ ợ D ch nghĩa : NG TRANG r t cát l Tr c ng V ề ủ ớ ườ V ng phát ti n c a v i ru ng v ắ ế ươ ng B c dâng văn kh , Đàn bà ph ườ ị ồ T m dâu ph n th nh l i khác th ng.
ươ
ng V ạ ẽ ở ộ ế ượ ủ ả ộ c ru ng v ạ ườ i ph ờ ừ n b cõi t ắ ươ ng B c,
ườ
ươ ườ ƯỢ ổ ử NG TRANG s m r ng đ (Tr c a ph ấ ộ xung quanh, thu n p ru ng đ t, văn kh , gia súc, c a c i … t i.). thêm nhân đinh – thêm ng ƯỚ ượ C đ Ư ng H NG PH ọ ng th . 10. Ph c tr
Ư ườ ng.
ể
ứ
ứ ế Nguyên văn : ọ ệ ƯỚ C an môn th m nh tr H NG PH ươ ứ ng. Nên niên t quý thi u tai ướ ế c, Sĩ nhân ti n ch c gia quan t ề Th nhân phát phúc ti n đi n trang.
ị ổ ườ ƯỚ ượ C đ c tr ọ ng th ,
ươ ứ ớ
ườ ườ ộ ườ D ch nghĩa : ơ Ư C ng n i H NG PH ề Quanh năm li n tháng ít tai ng. ẻ K sĩ thăng quan thêm ch c l n, Ng i th ng phát phúc thêm ru ng v n.
ọ
c phúc th , ng ườ i nhà bình yên, ở ạ ươ ƯỚ ẽ ượ Ư C s đ ng H NG PH ẻ ườ ữ ề i n đ u trong s ch. K sĩ đ ườ ng công danh r ng m .
ườ ườ ế ả ộ ề ng cũng có phúc , gia súc sinh sôi, con cái ngoan hi n hi u th o.)
ổ ổ ( Tr c ng ph i nam, ng ng ườ i th Ng ươ ƯỜ ị ộ 11. Ph ng PHÁP TR NG ch u t i hình.
ị ượ ươ NG v th ng,
ạ ng đ i hung ươ ng,
ỏ
ư ồ ấ ươ Nguyên văn : ƯỜ PHÁP TR ử ị ụ ượ c an th v th hình th Nh ụ ị Quan tai lao ng c b gia t a, ố L u đ phát ph i xu t tha h ng.
ị
ƯỜ NG gây h a x u, ị ng này ch u hình th
ươ ả i tha h ề ng.
ng v PHÁP TR ươ ầ ệ ứ ạ t x t ướ ƯỜ ủ ề ệ ụ ạ ng PHÁP TR ề NG ch v ki n t ng, ph m pháp, hãm v
ươ ủ ệ ị D ch nghĩa : ọ ấ ươ Ph ươ ặ ổ Đ t c ng ph ng. ệ ụ Ki n t ng, c m tù, c nh xi ng xích. Đi đày bi ổ ổ (Tr c ng h công danh cho gia ch .)ủ Ồ ng ĐIÊN CU NG ch li bi 12. Ph t !
ị ấ ả
ử ệ ậ t c p điên tà, Ồ bi
ệ Nguyên văn : ĐIÊN CU NG chi v b t kh khoa. Sinh li t ạ ẩ ị ề Đi n đ a thoái tiêu, nhân kh u b i. ệ ủ ỏ t gia. Th y h a ôn hoàng tuy t di
ạ ng v ĐIÊN CU NG không nên ph m.
Ồ t v i điên khùng…
ườ ụ ạ
i l n b i, ệ ệ ị
ị D ch nghĩa : ị ươ Ph ử ệ ớ bi Sinh li t ấ ộ Ru ng đ t tiêu ma, ng ướ ử N c, l a, d ch b nh, nhà di ươ t vong. Ồ ủ ề ứ ụ ng ĐIÊN CU NG ch v các ch ng điên tà, dâm lo n, ph
ế ộ ử ắ u chè háo s c, thanh niên ch t đ t t ạ , cha con chia lìa,
ượ ổ ủ ả ổ ổ (Tr c ng ph ẻ ữ n khó đ , đàn ông r ượ ố không đ c s ng yên n, c a c i hao tán.)
ươ Ẩ Ệ ặ ươ 13. Ph ng KH U THI T g p tai ng.
ng,
ng tiên nh t tr c h u.
ệ ấ Nguyên văn : Ẩ ạ ấ ườ Ệ KH U THI T an môn đ i b t t ươ ị ườ ng, ng chiêu vô cô b tai Th ậ ụ ữ ụ ươ Phu ph t ườ Vô đoan huynh đ đ u tranh c ng.
Ẩ Ệ ơ ườ ng,
ươ ị ị D ch nghĩa : ổ C ng n i KH U THI T không cát t ổ ườ ng, ng hay oan u ng ch u tai Th
ồ
ớ ạ
ợ ố Ch ng v su t ngày sinh xô xát. Anh em vô c l ươ i tranh giành. Ẩ ế ng xuyên v
ng KH U THI T th ỗ ướ ọ ự ề ắ ấ ợ ườ ấ ệ ụ ế Ệ ổ ổ (Tr c ng ph ị phi, ki n t ng. Con cái ng ngh ch b t hi u, m i s đ u b t l ề ị ng m c đi u ti ng th ủ i cho gia ch .)
ươ ƯỢ ạ ư ị 14. Ph ng V NG TÀM gia đ o h ng th nh.
ươ ng h o tu ph ng. NG TÀM v th
ƯỢ ử ị ụ ọ ễ ố ươ Nguyên văn : ị ượ V ạ ươ Th v an lai gia đ o x ạ ượ L c súc ti tàm gia đ i v ươ T a thâu m c c mãn th ả ng, ng, ng t ng.
ướ ố ng t t,
ằ ươ NG TÀM là h ươ ng này nhà m no, ơ ề ượ đ u v
ấ ầ ồ
ủ ả ồ ề ả ị D ch nghĩa : ƯỢ ng tu ph V ấ ặ ổ Đ t c ng ph Gia súc t m t ng phát, Ng i thu thóc lúa ch t đ y kho. ươ ấ i cho đi n s n, c a c i d i dào,
ng V ủ ƯỢ ầ ườ ệ ệ ổ ổ (Tr c ng ph thêm ng ợ NG TÀM là r t có l ế i thêm c a, c n ki m, hi u thi n).
ươ Ề Ế ề 15. Ph ng TI N ĐI N con cháu hi n tài.
ị ượ
ủ
ề Nguyên văn : Ề Ế TI N ĐI N v th ng phúc miên miên, ề ườ ả ử tôn hi n, ng chiêu tài b o t Th ỷ ậ ạ Cánh ch ngo i nhân lai k v t, ả Kim ngân tài b o phú đi n viên.
Ề ng TI N ĐI N là có phúc,
ườ c ng
i ngoài đ n g i c a, ườ ề ộ ị D ch nghĩa : ượ Ế ươ Đ c ph ề Ti n tài sung túc, con cháu ngoan, ế ử ủ ạ ượ L i đ ạ B c vàng tích lũy, nhi u ru ng v n.
ườ Ế
ng TI N ĐI N ch thu hút v đi n s n, văn kh c a ng ủ ả ườ ử ấ ủ ề ệ Ề ướ ở ề ứ hi n đ c, hay làm đi u thi n, đ ế ủ i i g i g m c a c i, gia ề ề ả ượ c ng
ổ ổ (Tr c ng h khác. Ăn súc sinh sôi).
ươ ụ ạ Ố 16. Ph Ấ ng KH C KH P gia tài l n b i.
Ố ấ ả
ấ ư ệ ậ Nguyên văn : Ấ KH C KH P chi môn b t kh khai, ọ Niên niên tai h a đáo gia lai, ộ ế ử ổ U ng t Bi kh p l u l ữ thi u vong nam c ng n . nh t doanh tai
ị ổ Ố Ấ D ch nghĩa : ươ C ng ph ở ng KH C KH P không nên m .
ề
ữ ế ươ ế ặ ể ệ
ườ ệ ồ ng xuyên có chuy n bu n,
ọ ậ Li n năm tai h a p đ n nhà, ệ Nam n ch t oan ho c y u m nh. ồ chan hòa. ng khóc lóc l Bu n th Ấ Ố ươ ổ ổ ng KH C KH P trong nhà th (Tr c ng ph ả ấ ợ i cho c gia súc). b t l ươ ườ Ả ạ ổ ng CÔ QU gia súc t n h i, ng 17. Ph i ly tán.
ạ ng tai đ i hung,
ng trung ạ ụ
ẩ Nguyên văn : ươ Ả CÔ QU chi ph ả ụ ọ ườ Tu chi qu ph t a đ ổ ề L c súc đi n tàm câu t n b i, Cánh kiêm nhân tán t u tây đông.
ị
ạ
ổ ổ ồ
ề ộ
ườ ỏ D ch nghĩa : ấ Ả ươ ng này r t tai h i, CÔ QU ph ươ ợ ấ ng, v m t ch ng. Tr c ng đau th ấ ạ ằ Gia súc, ru ng t m đ u th t b i, ươ ng. i nhà ly tán b quê h Ng
ươ ợ ề Ả ng CÔ QU không có l i v nhân đinh và gia súc).
ổ ổ (Tr c ng ph ươ ấ ọ 18. Ph ng VINH PHÚC (Còn g i là VINH PHÚ) sung túc m no.
ị ượ ố ng t i kham tu.
ượ ng nhân trù,
ự ệ Nguyên văn : VINH PHÚC v th An môn đoán đích v Phát tích gia đình vô tai h a,ọ Phú quý vinh hoa s nghi p thu.
ị
ự
ắ ươ i nhà
ự ệ D ch nghĩa : VINH PHÚC ph ng này nên xây d ng. ườ ặ ổ Đ t c ng ng t vinh quang, ọ ượ Gia đình v ng phát không tai h a, Phú quý vinh hoa s nghi p thành.
ẽ ượ ộ c vinh hoa phú quý, ru ng v
ng VINH PHÚC s đ ạ ồ ạ ườ ằ ươ ổ ổ n t m (Tr c ng ph ạ ề ơ ộ b i thu, ti n b c d i dào, gia súc sinh sôi, gia đ o an lành, làm ăn phát đ t). t
ươ Ế ặ ươ 19. Ph ng THI U VONG g p tai ng.
ả
ươ Nguyên văn : Ế THI U VONG chi v b t kh khoa. ấ ộ Nh t niên chi n i kh c thanh hoa. ế ử Hi u t u âm nhân t Lôi thiên th ị ấ ố ự ả ử i t . ử ử t thiên nha. ng t
ươ ừ ị
ng v THI U VONG đ ng nên ph m, ệ ươ ị D ch nghĩa : Ế Ph ẽ ặ Trong năm s g p chuy n tang th ạ ng,
ệ ượ u, ph n t
ế Nghi n r ễ ặ D g p sét đánh, ch t tha h ụ ữ ự ắ ổ th t c , ượ ng.
ổ ổ ẽ ổ Ế ươ ườ ỏ ổ ụ ữ (Tr c ng THI U VONG s t n th ế ng đ n ng i nh tu i và ph n ).
ươ ƯƠ ạ 20. Ph ng X ủ NG DÂM ch dâm lo n.
ƯƠ ả NG DÂM chi v b t kh tu,
ị ấ ư
ẩ
ấ ữ ấ ấ Nguyên văn : X ạ ự Tu chi đâm lo n s vô h u, Th t n hoài thai tùy nhân t u, ạ ể Nh t gia đ i ti u b t tri tu.
ấ ừ ổ ng y đ ng xây c ng,
ươ ạ
ử ỏ ố
ạ ộ ị D ch nghĩa : ƯƠ NG DÂM ph X ạ ồ Xây r i dâm lo n h i gia phong, Con gái ch a hoang b nhà tr n, ỉ ẳ M t nhà vô s ch ng ng i ngùng.
ng X
NG DÂM nam n trong nhà ham mê t u s c, dâm ạ ử ắ ử ươ ỉ ạ ƯƠ ạ
ổ ổ ữ (Tr c ng ph ụ ữ ậ d t vô liêm s , b i ho i gia phong. Ph n dâm lo n, con gái ch a hoang, gia súc hao t n).ổ
ươ ượ ệ 21. Ph ọ ng THÂN HÔN (còn g i là THÂN NHÂN) v ng gia nghi p.
ươ ng,
ị ưở ậ
ườ
ng th i vãng lai đa cát khánh. ươ ươ ả Nguyên văn : ả THÂN HÔN v th ng h o tu ph ề ươ Tu chi thân thích t n hi n l ng, ờ Th Kim ngân tài b o mãn th ng t ng.
ị ổ
ng v THÂN HÔN nên tr công, ả
ạ ộ i th
ề ề ng xuyên nhi u phúc l c. ấ ầ ườ ạ
ị D ch nghĩa : ươ Ph ọ H hàng thân thích th y hi n hòa, Qua l Châu báu, b c vàng ch t đ y kho. ẽ ươ ề ủ ng THÂN HÔN s thu hút ti n c a, thêm nhân đinh. Gia súc
ổ ổ (Tr c ng ph sinh sôi. Làm ăn phát đ t).ạ
ươ Ạ ề 22. Ph ng HOAN L C nhi u tin vui.
ế
ng h u tr ng âm nhân t ng lai,
ườ ề
ố ượ ự ư ưở Nguyên văn : Ạ HOAN L C môn tu cánh ti n tài, ữ ư Th ụ Đi n tàm l c súc gia h ng v Phát phúc thanh danh h ng, lôi. ng t
Ạ
ượ ị D ch nghĩa : ổ ộ C ng n i HOAN L C là thêm l c, ế ủ ề ườ c đàn bà hi n c a ti n, Th ơ ng đ
ộ ằ ng,
ề ự ấ ứ
ượ Ru ng, t m, gia súc đ u sinh v ề Phúc đ c thanh danh t a s m r n. Ạ ẽ ươ ủ ả ủ ộ ề ng HOAN L C s thu hút đ c ti n tài, c a c i c a h phá
ươ ề ạ ượ ụ ữ ặ ổ ổ (Tr c ng ph ả s n ph
ng nam, gia súc sinh sôi, có ph n t ng ti n b c). ọ Ạ Ạ Ệ Ệ Ệ Ệ ạ ng TUY T M NH (còn g i là B I TUY T hay TUY T M NG) h i
ươ 23. Ph nhân đinh.
ả ấ ươ
ng b t kh tu, ầ
ụ ử ự ầ đông tây các t đ u.
Ệ ổ ng TUY T M NH đ ng xây c ng
ươ ồ ư ạ Ệ ậ ươ ừ ng,
ươ ở Nguyên văn : Ệ Ệ TUY T M NH chi ph ạ ấ Tu chi linh l c b t kham s u, ạ ổ Nhân đinh t n h i vô tông tích, Ph t ị D ch nghĩa : ạ T i ph Xây r i l u l c th t đau th ụ Nhân đinh hao h t không tăm tích, đôi ph Cha con li tán
ươ ấ ợ Ệ ả ng. Ệ ủ ề ng TUY T M NH ch v phá s n, tán tài, b t l i)
ổ ổ (Tr c ng ph ươ ƯỢ ượ 24. Ph ng V NG TÀI v ng nhân đinh.
ƯỢ ế NG TÀI môn th ng y u quân tri,
ượ ệ
ằ
ề ấ ọ ề Nguyên văn : V Phú quý thăng thiên nhi m phát huy, ắ Hi n đ ng nhân đinh gia nghi p th ng, ậ Nh t thân phong h u th t ệ mi.
ƯỢ ị ặ ổ ế t,
ượ ệ ị ng phát s nghi p th nh,
ọ
D ch nghĩa : NG TÀI anh nên bi Đ t c ng V ỏ ẫ Phú quý thang quan th a v y vùng, ự Nhân đinh v ộ ờ M t đ i sung túc th vô cùng. ươ ƯỢ ề ủ ề ổ ổ ổ (Tr c ng ph ng V ọ NG TÀI làm ra nhi u ti n c a , tăng tu i th .

