CÂU H I LU N MÔN NGÂN HÀNG TH NG M I – CAO H C ƯƠ
1. Trình bày v ch t l ng/hi u qu ho t đ ng huy đ ng v n c a NHTM. Phân tích ượ
các ch tiêu ph n ánh ch t l ng/hi u qu ho t đ ng huy đ ng v n. ượ
2. Trình bày v ch t l ng/hi u qu /RR tín d ng c a NHTM. Phân ch các ch tiêu ượ
ph n ánh ch t l ng/hi u qu /RR tín d ng. ượ
3. Thông qua v n đ NHNN đ a ra h n m c tăng tr ng tín d ng hàng năm cho các ư ưở
NHTM,vi c Fitch Rating h b c tín nhi m c a 2 NH, Anh/ch hãy đánh giá
bình lu n v v n đ tăng tr ng tín d ng c a NHTM VN hi n nay. ưở
4. M t s nn hàng cho vay theo SIBOR+….%. Hãy gi i thích c s c a chính sách ơ
lãi su t đó.
5. M t s NHTM cho vay đ i v i d án v i m c cho vay t i đa 85% t ng nhu c u
v n đ u t c a d án. Gi i thích c s c a chính sách trên. ư ơ
6. LuËt c¸c chøc tÝn dông cña ViÖt nam xÕp b¶o l·nh cña NH vµo ho¹t ®éng tÝn
dông; mét quan ®iÓm kh¸c cho r»ng b¶o l·nh ng©n hµng ho¹t ®éng phi tÝn
dông. H·y b×nh luËn vÒ c¸c quan ®iÓm trªn.
7. T i Vi t nam, quy đ nh c a NHNN yêu c u ho t đ ng cho thuê tài chính ph i
đ c t ch c đ c l p d i hình th c ho t đ ng c a công ty cho thuê tài chính.ượ ướ
Anh/ch hãy bình lu n v quy đ nh này.
8. T i sao các NHTM b ki m soát ch t ch trong ho t đ ng? Xu h ng qu n các ướ
NHTM sau cu c kh ng ho ng kinh t toàn c u? Bài h c kinh nghi m cho Vi t ế
nam?
9. Trình bày v ngân hàng bán l /bán buôn. Nhi u NHTM hi n theo đu i chi n l c ế ượ
phát tri n d ch v ngân hàng bán l Vi t nam hi n nay. Anh/ch hãy bình lu n
quan đi m trên.
10. Thông qua vi c Chính ph đ a ra l trình tăng v n pháp đ nh đ i v i các ư
NHTM, hãy bình lu n v v n đ v n ch s h u áp l c tăng v n ch s h u
c a NHTM.
11. Trình bày v năng l c c nh tranh c a doanh nghi p c a NHTM. Phân tích
các ch tiêu đo l ng năng l c c nh tranh. ườ
12. Trình bày các lo i hình ngân hàng th ng m i theo tính ch t s h u liên h ươ
th c ti n Vi t nam
13. Trình bày các lo i hình nn hàng th ng m i theo hình t ch c (t p đoàn đa ươ
năng, ngân hàng thu c t p đoàn, NH đ c l p) – liên h th c ti n Vi t nam
14. Trình bày hình th i l ng trong qu n r i ro lãi su t. Gi i thích các gi ượ
thi t trong mô hình nàyế.
15. Trình bày mô hình khe h nh y c m lãi su t. Gi i thích các gi thi t trong mô hình ế
khe h nh y c m lãi su t.
16. So sánh mô hình th i l ng và mô hình khe h nh y c m lãi su t trong qu n lý r i ượ
ro lãi su t.
17. Trình bày mô hình đi m s Z. Phân tích đi u ki n đ ng d ng mô hình này.
18. Các NHTM Vi t nam đã nh ng th i gian đ i m t v i r i ro thanh kho n.
Anh/ch hãy bình lu n v các bi n pháp qu n r i ro thanh kho n hi n nay c a
các NHTM Vi t nam.
19. R i ro thanh kho n đ c ph n ánh thông qua khe h thanh kho n. Hãy gi i thích ượ
n i dung này.
1
20. Trình bày v r i ro tín d ng c a NHTM bài h c kinh nghi m đ i v i NHTM
VN v v n đ qu n lý r i ro tín d ng t cu c kh ng ho ng n d i chu n. ướ
21. Trình bày v r i ro v n hành c a NHTM. Anh ch hãy bình lu n v v n đ
qu n tr r i ro v n hành c a NHTM trong đi u ki n phát tri n công ngh hi n nay.
22. Trình bày v v n đ ch ng khoán hóa các kho n n c a NHTM. Bài h c kinh
nghi m đ i v i NHTM VN trong vi c phát tri n ho t đ ng ch ng khoán hóa.
23. Quy đ nh hi n t i c a NHNN v s l ng chi nhánh c a NHTM liên quan t i ượ
v n ch s h u. Hãy gi i thích căn c chính sách bình lu n v s l ng chi ượ
nhánh hi n nay c a các NHTMVN.
24. Trình bày các b c c n ti n hành đ nâng cao kh năng thành công cho m tướ ế
v sáp nh p ngân hàng? T i sao nhi u v sáp nh p l i th t b i? Bài h c kinh
nghi m?
25. Trình bày nh ng n i dung c b n trong hi p c Basel, s thay đ i gi a Basel ơ ướ
I Basel II. D ki n thay đ i Basel III t p trung vào nh ng v n đ gì, t i sao? ế
Gi i thích t i sao hi p c này l i đóng vai trò quan tr ng đ i v i lĩnh v c ho t ướ
đ ng ngân hàng qu c t . ế
26. Phân tích nh ng y u t căn b n c n xem xét khi th c hi n M&A c a NHTM. ế
Nh n xét c a anh/ch v các ho t đ ng M&A đ i v i NHTM VN trong th i gian
t i.
27. Mô hình t p đoàn ngân hàng tài chính đa năng: ng d ng Vi t nam
nh ng v n đ liên quan.
2
TR L I
1. Trình bày v ch t l ng/hi u qu ho t đ ng huy đ ng v n c a NHTM. Phân ch ượ
các ch tiêu ph n ánh ch t l ng/hi u qu ho t đ ng huy đ ng v n. ượ
a) Huy đ ng v n là ho t đ ng c b n c a NHTM, đ c bi t huy đ ng ti n g i c a ơ
KH là ngu n quan tr ng nh t, chi m t tr ng l n nh t trong c c u ngu n v n ế ơ
c a NHTM.
Trong th i gian qua, hi u qu ho t đ ng huy đ ng v n c a NHTM ngày càng
đ c c i thi n, th hi n:ượ
oKho n m c ti n g i không kỳ h n, ti n g i thanh toán, ti n g i c a các
TCTD trong danh m c ngu n v n c a các NHTM đ c th c hi n m t cách ượ
bài b n, có chi n l c rõ ràng và t ch c ch t ch . Bi n pháp đ th c hi n ế ượ
m c tiêu này phát tri n tài kho n nhân, tăng ti n ích d ch v s n
ph m nn hàng hi n đ i cho ch tài kho n, phát tri n d ch v ATM; m
r ng d ch v cho tr l ng qua th đ i v i các DN t ch c công ươ
nhân, đông ng i lao đ ng…ườ
oC nh tranh sôi đ ng trong lĩnh v c huy đ ng v n, nh ng các NH trong ư
n c v n chi m th ph n ch y u v v n huy đ ng. V n huy đ ng t XHướ ế ế
luôn chi m t 60% đ n 70% t ng ngu n v n ho t đ ng c a m i Ngânế ế
hàng.
oCác chi nhánh NHTM, NHTM ch đ ng h n v ngu n v n trong cho vay. ơ
Các chi nhánh NHTM gi m đi s ph thu c vào ch tiêu đi u hòa v n, k ế
ho ch đi u chuy n v n c a H i s chính. Các NHTM khác th ng xuyên ườ
thi u v n cũng gi m b đ ng v vi c vay v n trên th tr ng liên NH.ế ườ
oNâng cao hi u qu kinh doanh. T tr ng ti n g i không kỳ h n xu
h ng gia tăng. Tuy vi c s d ng v n trong lo i ngu n v n này không caoướ
th ng bi n đ ng, nh ng đây lo i v n huy đ ng có lãi su t th p, gópườ ế ư
ph n làm gi m lãi su t bình quân đ u vào, chi phí huy đ ng v n th p.
Giai đo n t cu i năm 2007 đ n nay, do nh h ng c a l m phát kh ng ế ưở
ho ng tài chính toàn c u, vi c huy đ ng v n c a các NHTM Vi t nam th i gian
g n đây r t khó khăn, các ngân hàng c nh tranh quy t li t trong cu c đua huy ế
đ ng v n đ đáp ng nhu c u thanh kho n. Trong năm 2008, chi phí huy đ ng
v n tăng v t 20%-21%, chênh l ch gi a lãi su t cho vay lãi su t huy đ ng
th pgi m d n (do NH v a ph i đ m b o ch c năng n đ nh kinh t vĩ mô, ế
v a ph i đ m b o hi u qu ho t đ ng c a NH)
T c đ tăng tr ng ngu n v n năm 2008 c a kh i ngân hàng ch m h n so v i ưở ơ
các năm tr c. Tuy l i th v quy mô, kinh nghi m cùng v i th ng hi uướ ế ươ
nh ng các NHTM Nhà n c, NHTM CP v n nhà n c cũng không tránhư ướ ướ
kh i tình tr ng này và g p không ít khó khăn trong công tác huy đ ng v n. N u ế
tăng tr ng huy đ ng v n bình quân c a các NH này năm 2007 36% thì đ nưở ế
năm 2008 ch đ t 16%.
Kh năng đáp ng c a v n huy đ ng cho vi c s d ng v n:
oN u nh vào tháng 9, 10/2007, các NHTM thi u ti n USD đ cho vay thì tế ư ế
T12/2007 đ n T2/2008, l ng ti n USD l i quá th a, còn ti n VND khanế ượ
hi m, khi n nhi u NH r i vào tình tr ng m t kh năng thanh toán ti nế ế ơ
VND (năm 2007-2008). th i đi m, các NH ch huy đ ng đ ph c v
3
vi c thanh toán, m c lãi su t huy đ ng VND c a m t s NHTM đã đ y lên
m c cao 21%/năm.
oSang giai đo n 2009, do th c hi n ch ng trình kích c u cho vay H tr LS ươ
c a NHNN, nhu c u vay VND tăng m nh nên đ t ra v n đ căng th ng v
VND, NHTM ph i tăng lãi su t huy đ ng VND t i đa nh ng các ngu n huy ư
đ ng cũng tăng không nhi u do. Trong khi đó, ngu n ti n g i USD ng cao
nh ng nhu c u vay USD gi m m nh.ư
oC c u v n huy đ ng VND c a các NHTM s thay đ i theo h ng ti nơ ướ
g i ng n h n và ti n g i không kỳ h n tăng lên nhanh h n ti n g i trung và ơ
dài h n. Trong khi đó theo thông t 15/2009/TT-NHNN ngày 10-8-2009, t ư
l v n ng n h n cho vay trung, dài h n đã b gi m xu ng t 40% xu ng
còn 30%. Vì v y th i gian t i, NHTM s g p t t nhi u khó khăn trong vi c
thu x p ngu n v n trung h n.ế
b) Hi u qu ho t đ ng huy đ ng v n có th đánh giá qua các ch tiêu:
oChi phí huy đ ng v n
oChênh l ch thu lãi/ chi phí tr lãi
oQuy t c đ tăng tr ng ngu n v n, đ c bi t ti n g i thanh toán, ưở
ti n g i ti t ki m và vay ế
oTính n đ nh c a các ngu n v n.
2. Trình bày v ch t l ng/hi u qu /RR/ tín d ng c a NHTM. Phân tích các ch tiêu ượ
ph n ánh ch t l ng/hi u qu /RR tín d ng. ượ
a) Tín d ng hi n nay v n ho t đ ng mang l i ngu n thu nh p ch y u đ i v i ế
các NHTM Vi t Nam (th ng chi m trên 60% trong t ng thu nh p). v y, ườ ế
ch t l ng ho t đ ng tín d ng luôn đ c quan tâm và ki m soát ch t ch . ượ ượ
Ch t l ng ho t đ ng tín d ng ph thu c vào nhi u y u t : ượ ế
oCh t l ng th m đ nh KH ph ng án vay v n. Tuy nhiên, Vi t Nam ượ ươ
ho t đ ng này v n ch a đ c chu n hóa, ph thu c nhi u vào cán b th m ư ượ
đ nh. Vì v y, r i ro tác nghi p và r i ro đ o đ c r t l n.
oMôi tr ng khác quan (thay đ i chính sách, bi n đ ng n n KH mô…), ườ ế
VN r i ro do thay đ i chính sách r t l n.
oCh t l ng KH: báo cáo tài chính th ng không đ c ki m toán nên đ xác ượ ườ ượ
th c r t th p, không th làm căn c đ đánh giá tình hình tài chính KH.
KH cá nhân, SMEs th ng có trình đ qu n lý th p, ho t đ ng KD nh l .ườ
oCh t l ng thông tin: thi u thông tin, thông tin t CIC đôi khi không c p ượ ế
nh t, thi u chính xác. ế
VN hi n nay, đ đánh giá qu n ch t l ng tín d ng c a NHTM, ượ
NHNN s d ng ch tiêu n x u t l n x u (QĐ 493/2005 QĐ-NHNN
18/2007 QĐ-NHNN v phân lo i n trích l p D phòng r i ro). Tuy nhiên,
đa s các NH m i ch d ng l i phân lo i n theo đi u 6 nh l ng) nên ch a ượ ư
ph n ánh đ c chính xác b n ch t c a kho n n . ượ
Ch t l ng ho t đ ng tín d ng c a h th ng NHTM VN đã đ c c i thi n, ượ ượ
th hi n t l n x u xu h ng gi m d i 5%. M t s NHTM tr c ướ ướ ướ
đây b ki m soát đ c bi t hi n nay đã ho t đ ng bình th ng. ườ
Do nh h ng c a kh ng ho ng tài chính suy thoái kinh t toàn c u, nhi u ưở ế
đ n v g p khó khăn trong s n xu t kinh doanh nên n x u có d u hi u giaơ
4
tăng, t p trung vào các doanh nghi p ho t đ ng trong các lĩnh v c nh đóng ư
tàu, thép, xu t kh u g , xây d ng… C th :
oNăm 2008, tín d ng tăng tr ng 21%, th p h n so v i các năm tr c ưở ơ ướ
không b ng ½ t c đ tăng tr ng c a năm 2007- m t năm đ c coi là bùng ưở ượ
n tín d ng.
oĐ n T5/2012, N x u c a toàn h th ng kho ng 117 ngàn t đ ng, chi mế ế
4,47% t ng d n tín d ng. ư
oNhi u NH có t l n x ung v t so v i năm 2007.
oNguyên nhân: (i) s suy gi m c a TTCK BĐS nh h ng đ n ch t ưở ế
l ng và quan h tín d ng c a các NHTM; (ii) LS tăng v t trong năm 2008,ượ
làm cho ho t đ ng tín d ng gi m đáng k , tín d ng tiêu dùng g n nh b ư
c t b , trong khi chi phí ho t đ ng v n cao; (iii) nhi u DN g p khó khăn
có nguy c m t kh năng tr n ơ
V i chính sách qu n linh ho t h n, m t s NHMCP đã l a ch n các kênh ơ
đ u t khác, nh đ u t TPCP, phát tri n các d ch v , đ u t vàng… làm gi m ư ư ư ư
các y u t t o ra n x u c a NH.ế
Đ n cu i 2012 n x u c a h th ng NHVN s ti p t c tăng nh .ế ế
b) Các ch tiêu đánh giá ch t l ng tín d ng c a NHTM: ượ
oN quá h n và t l n quá h n trong t ng d n ư
oN khó đòi t l n khó đòi trong t ng d n . N khó đòi kho n n ư
quá h n đã quá m t th i gian nh t đ nh theo quy đ nh c a NH, ho c KH
d u hi u l a đ o, phá s n.
oN x u và t l n x u trong t ng d n . ư
Câu 4. M t s ngân hàng cho vay theo SIBOR+….%. Hãy gi i thích c s c a ơ
chính sách lăi su t đó.
Tr l i:
* Lãi su t th n i và c s c a lãi su t th n i ơ
- Lãi su t th n i lãi su t thay đ i theo cung c u trên th tr ng (lãi su t th ườ
tr ng), khi NH AD lãi su t th n i lãi đ c tính theo lãi su t th tr ng vào th iườ ượ ườ
đi m tính lãi.
LS th n i th h n ch RRLS cho NH, nh ng l i đem l i khó khăn cho KH ế ư
trong vi c l p k ho ch đ u t th có th gây r i ro cho KH, LS này th ng ế ư ế ườ
đ c AD trong quan h gi a các t ch c tín d ng trên th tr ng ti n t liên NH.ượ ườ
- SIBOR (Singapore Interbank Offered Rate) lãi su t do hi p h i NH
Singapore n đ nh vào lúc 12:00 gi (gi Sing) d a trên c s tham kh o m c lãi su t ơ
cho vay liên NH c a m t s NHTM đ c l a ch n t ng th i kỳ. Theo công văn ượ
5