CÂU HỎI ÔN TẬP NGUYÊN LÝ QUAN HỆ LAO ĐỘNG
~ NV ~ ( Bản Mới )
Câu 1: Chủ thể quan hệ lao động là nhóm lợi ích trong...
A. Quá trình mua bán sức lao động
B. Thị trường lao động
C. Quan hệ cung cầu lao động
D. Sử dụng lao động
Câu 2: Theo Bộ LLĐ 2019, người lao động là người từ ..., có khả năng lao động, làm việc
theo HĐLĐ, ... và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động.
A. Đủ 15 tuổi trở lên... được trả lương
B. Đủ 15 tuổi trở lên... được trả công
C. Đủ 18 tuổi trở lên... được trả công
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 3: Tiêu chuẩn lao động có mối quan hệ giao thoa với quan hệ lao động.
A. Đúng
B. Sai
Câu 4: Doanh nghiệp đã ký TƯLĐ TT ngày 1/1/2015, sau đó ngày 5/7/2016 TƯLĐ TT
ngành được ký kết. Có một số điều khoản của doanh nghiệp quy định thấp hơn ngành. Khi
đó doanh nghiệp cần phải:
A. Điều chỉnh TƯLĐ TT doanh nghiệp cho phù hợp với TƯLĐTT ngành
B. Đề nghị điều chỉnh TƯLĐTT ngành cho phù hợp với TƯLĐTT doanh nghiệp
C. Giữ nguyên không phải thay đổi
D. Cả A, B, C sai
Câu 5: Tiêu chuẩn lao động là những ... chính thức về các nguyên tắc và quyền tại nơi làm
việc không bị phụ thuộc vào các yếu tố mang tính thị trường (như tiền lương,..)
A. Thỏa thuận
B. Thỏa ước
C. Tiêu chuẩn
D. Quy định
Câu 6: Nhà nước có vai trò :
A. Đại diện lợi ích của người lao động
B. Đại diện lợi ích chung của xã hội
C. Đại diện lợi ích của người sử dụng lao động
D. Đại diện lợi ích của đối tác đầu tư nước ngoài
Câu 7: Theo quy định LLĐ 2012 thì Thỏa ước lao động tập thể được giao kết chính thức
bằng:
A. Bằng miệng
B. Bằng văn bản
C. Bằng miệng hoặc văn bản
D. Tất cả các hình thức thỏa mãn được các bên
Câu 8: Sự giao kết HĐLĐ có tính đích danh.
A.Đúng
B. Sai
Câu 9: Theo LLĐ 2012, quyền tuyên bố TƯLĐTT vô hiệu thuộc về:
A. Thanh tra lao động
B. Hòa giải viên lao động
C. Hội đồng trọng tài lao động
D. Tòa án nhân dân
Câu 10: Cơ chế hai bên vận hành ở cấp:
A. Ngành và doanh nghiệp
B. Ngành và Quốc gia
C. Quốc gia và Quốc tế
D. Doanh nghiệp và Quốc gia
Câu 11: Nội dung nào dưới đây không phải là phân loại Tiêu chuẩn lao động theo mức độ
tham gia?
A. Tiêu chuẩn bắt buộc
B. Tiêu chuẩn tự nguyện
C. Tiêu chuẩn thỏa thuận
Câu 12: Nhân tố dưới đây ảnh hưởng đến việc thực hiện Tiêu chuẩn lao động tại doanh
nghiệp là:
A. Chiến lược kinh doanh, hệ thống quản lý
B. Văn hóa tổ chức
C. Năng lực người lao động
D. Cả A, B, C đúng
Câu 13: TCLĐ là khái niệm có nội hàm ... do đó hầu hết các cơ quan, tổ chức có sử dụng
LĐ đều phải áp dụng hoặc có thể áp dụng.
A. hẹp
B. riêng
C. rất rộng
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 14: Tự do hiệp hội và Quyền thương lượng tập thể không thuộc các tiêu chuẩn lao
động quốc tế cơ bản:
A. Đúng
B. Sai
Câu 15: Tại doanh nghiệp chưa có công đoàn cơ sở, theo LLĐ 2012, người được đại diện
cho NLĐ ký TƯLĐ TT là:
A. Chủ tịch công đoàn cơ sở
B. Chủ tịch công đoàn cấp trên cơ sở
C. Người đại diện cho tập thể lao động của doanh nghiệp
D. Không có ai.
Câu 16: Người nào dưới đây có quyền đại diện cho người SDLĐ kí kết TƯLĐTT doanh
nghiệp?
A. Người quản lý
B. Người được chủ SDLĐ ủy quyền
C. Chủ sử dụng lao động
D. Tất cả đáp án trên
Câu 17: Căn cứ vào thời hạn, HĐLĐ gồm:
A. HĐLĐ không xác định thời hạn, HĐLĐ xác định thời hạn, HĐLĐ theo mùa vụ hoặc
theo 1 công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng
B. HĐLĐ không xác định thời hạn, HĐLĐ xác định thời hạn từ 12 tháng trở lên, HĐLĐ
theo mùa vụ và theo 1 công việc nhất định
C. HĐLĐ không xác định thời hạn, HĐLĐ xác định thời hạn, HĐLĐ theo mùa màng hay
theo sự vụ
D. Hợp đồng miệng và hợp đồng bằng văn bản
Câu 18: Nhóm người lao động được ủy quyền cho 1 người lao động trong nhóm kí kết
HĐLĐ bằng văn bản đối với công việc:
A. Thời hạn dưới 3 tháng
B. Thời hạn dưới 6 tháng
C. Thời hạn dưới 12 tháng
D. Không được ủy quyền
Câu 19: HĐLĐ luôn có hiệu lực kể từ ngày các bên giao kết bao gồm cả trường hợp hai
bên có thỏa thuận khác hay pháp luật có quy định khác.
A. Đúng
B.Sai
Câu 20: HĐLĐ và TƯLĐTT có điểm
chung là:
A. Sự thỏa thuận
B. Tự nguyện
C. Bình đẳng
D. Cả A, B, C đúng
Câu 21: Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ phân loại Tiêu chuẩn lao động:
A. Theo mức độ tham gia
B. Theo nội dung công việc
C. Theo tính chất áp dụng và theo phạm vi
Câu 22: Tiêu chuẩn lao động không chỉ có tác động đối với Doanh nghiệp và NLĐ.
A. Đúng
B. Sai
Câu 23: Các Tiêu chuẩn LĐ quốc tế là những tiêu chuẩn ... được xác lập ở cấp quốc tế.
A. tối đa
B. tối thiểu
C. cơ bản
D. Cả A, B, C sai
Câu 24: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc khi tham gia ký kết HĐLĐ:
A. Thỏa thuận
B. Hợp tác
C. Không thể thay đổi
D. Có thể thay đổi
Câu 25: Cá nhân hay tổ chức nào dưới đây không có quyền tuyên bố HĐLĐ vô hiệu?
A. Tòa án nhân dân
B. Thanh tra lao động
C. Trọng tài lao động
Câu 26: Tiền lương là:
A. Số tiền trợ cấp hàng tháng
B. Số tiền nhận được do phần thưởng
C. Giá cả sức lao động
D. Hoa hồng nhận được sau bán hàng
Câu 27: Tiêu chuẩn lao động vùng không cần nằm trong tiêu chuẩn lao động quốc gia chỉ
cần đảm bảo không vi phạm tiêu chuẩn lao động quốc tế là được.
A. Đúng
B. Sai
Câu 28: Theo LLĐ 2012: “nội dung TƯLĐTT không được trái với pháp luật và ... cho
người LĐ so với quy định của pháp luật”.
A. phải có lợi
B. phải có lợi hơn
C. không được gây thiệt hại
D. Không có đáp án đúng
Câu 29: Tiêu chuẩn LĐ ngành có căn cứ phân loại nào dưới đây:
A. Theo mức độ tham gia
B. Theo phạm vi
C. Theo tính chất áp dụng
D. Cả A, B, C đúng
Câu 30: TƯLĐTT tại doanh nghiệp đã được ký kết thì không thể thay đổi nội dung mà các
bên đã thỏa thuận:
A. Đúng
B. Sai
Câu 31: NLĐ đã ký HĐLĐ có những điều khoản thấp hơn so với TƯLĐ tập thể của
doanh nghiệp (ký sau) thì khi đó NSDLĐ phải:
A. Điều chỉnh TƯLĐ TT cho phù hợp với HĐLĐ
B. Điều chỉnh HĐLĐ cho phù hợp với TƯLĐ TT
C. Giữ nguyên không phải thay đổi gì
D. Cả A, B, C sai
Câu 32: Tiêu chuẩn LĐ trong QHLĐ là yêu cầu mang tính:
A. Không bắt buộc
B. Pháp lý
C. Bắt buộc
D. Tham khảo
Câu 33: Tiêu chuẩn lao động của doanh nghiệp được hình thành từ:
A. Áp dụng tiêu chuẩn có sẵn
B. Áp dụng tiêu chuẩn có sẵn và sửa đổi bổ sung
C. Do NLĐ và chủ SDLĐ thỏa thuận
D. Cả A, B, C đúng
Câu 34: Tiêu chuẩn lao động luôn có tác động tích cực đến QHLĐ tại doanh nghiệp.
A. Đúng
B. Sai
Câu 35: Tiêu chuẩn lao động được điều chỉnh bởi quy luật nào dưới đây:
A. Quy luật cạnh tranh
B. Quy luật cung - cầu
C. Quy luật sở hữu tư liệu sản xuất
D. Cả A, B, C sai
Câu 36: Tiêu chuẩn LĐ không áp dụng cho một số ngành, doanh nghiệp sản xuất đặc biệt
do nhà nước quy định.
A. Đúng
B. Sai
Câu 37: Chủ thể của Thỏa ước lao động tập thể là?
A. Người lao động và Người sử dụng lao động
B. Công nhân và Nhà nước
C. Công đoàn và Người lao động
D. Người sử dụng lao động và Tập thể người lao động
Câu 38: Tiêu chuẩn LĐ có phạm vi áp dụng ở:
A. Doanh nghiệp
B. Ngành
C. Địa phương, quốc gia
D. Cả A, B, C đúng