PH N I
C S LÝ LU N CH T L NG S N PH MƠ ƯỢ
I- S N PH M VÀ CH T L NG S N PH M ƯỢ
1. S n ph m
1.1 Khái ni m s n ph m
Tuỳ theo n i dung t ng môn h c s n ph m đ c nghiên c u ượ
t nhi u góc đ khác nhau..
Theo Mác: " S n ph m k t qu c a quá trình lao đ ng dùng đ ế
ph c v cho vi c làm tho mãn nhu c u c a con ng i trong n n kinh t ườ ế
th tr ng " ườ
Theo quan ni m c a môn h c Marketing: "S n ph m là b t c th
gì có th mang ra th tr ng nh m t o ra s chú ý mua s m và tiêu dùng" ườ
Ngày nay, cùng v i s phát tri n không ng ng c a khoa h c k
thu t, c a văn hoá h i, t th c t c nh tranh trên th tr ng , s n ế ườ
ph m đ c quan ni m khá r ng rãi: " S n ph m k t qu c a các ho t ượ ế
đ ng hay c a các quá trình". (theo TCVN 5814)
S n ph m k t qu c a các quá trình ho t đ ng, c a t t c các ế
ngành s n xu t v t ch t và d ch v trong n n kinh t qu c dân. Nh v y, ế ư
s n ph m không ch nh ng s n ph m thu n v t ch t còn bao g m
các d ch v .
S n ph m đ c chia làm hai nhóm chính: ượ
+ Nhóm s n ph m thu n v t ch t: nh ng v t ph m mang các
đ c tính lý hoá nh t đ nh.
+ Nhóm s n ph m phi v t ph m: là các d ch v , thông tin...
1.2 Các thu c tính c a s n ph m
1
Thu c tính c a s n ph m t t c nh ng đ c tính v n c a s n
ph m qua đó s n ph m t n t i nh đó mà th phân bi t đ c s n ượ
ph m này v i s n ph m khác.
Nghiên c u tính ch t, đ c tr ng c a s n ph m giúp xác đ nh đ c ư ượ
quá trình gia công ch t o thích h p trang b nh ng ki n th c đ kh oế ế
sát, quy đ nh các ch tiêu ch t l ng c a s n ph m, xác đ nh nh ng bi n ượ
pháp, đi u ki n b o v ch t l ng s n ph m trong quá trình s n xu t và ượ
l u thông tiêu dùng.ư
M i m t s n ph m đ u có m t s giá tr s d ng nh t đ nh mà giá
tr s d ng c a s n ph m l i t o thành t thu c tính c th .
Có th nêu ra m t s thu c tính c a s n ph m nh sau: ư
Nhóm thu c tính ch c năng công d ng
Đây m t nhóm thu c tính quy t đ nh giá tr s d ng c a s n ế
ph m , nh m tho mãn m t lo i nhu c u nào đó, trong đi u ki n xác đ nh
phù h p v i tên g i
Nhóm thu c tính k thu t công ngh
Nhóm thu c tính này r t đa d ng phong phú, các đ c tính v k
thu t quan h h u c v i đ c tính công ngh c a s n ph m. Đây ơ
nhóm tính ch t quan tr ng nh t trong vi c th m đ nh, l a ch n, nghiên
c u, c i tiên, thi t k s n ph m m i. Vi c nghiên c u thành ph n hoá ế ế
h c c a nguyên v t li u, đ n các tính ch t c , lý, đi n, hoá, sinh...giúp ế ơ
xây d ng quy trình ch t o s n ph m, xác đ nh các ph ng pháp b o ế ươ
qu n, m t khác các đ c tính v ph ng pháp công ngh l i quy t đ nh ươ ế
ch t l ng c a s n ph m nh : c u trúc, kích th c, kh i l ng, các ượ ư ư ượ
thông s k thu t, đ b n, đ tin c y..
Nhóm thu c tính sinh thái
2
S n ph m ph i đ m b o các yêu c u v môi sinh, không gây ô
nhi m môi tr ng khi s d ng, ph i đ m b o tính an toàn, thu n ti n ườ
trong s d ng, v n chuy n, b o d ng... Ngoài ra, s n ph m còn th ưỡ
hi n tính phù h p gi a s n ph m v i môi tr ng, v i ng i s d n, ườ ườ
đ m b o v sinh, tâm lý c a ng i s d ng s n ph m . ườ
Nhóm thu c tính th m m
Th m m thu c tính quan tr ng, ngày càng đ c đ cao khi ượ
đánh giá ch t l ng s n ph m . Nh ng tính ch t th m m ph i bi u ượ
hi n:
- Ki u cách, k t c u phù h p v i công d ng c a s n ph m, phù ế
h p v i đ i t ng s d ng và v i môi tr ng. ượ ườ
- Hình th c trang trí phù h p v i t ng lo i s n ph m, cái đ p c a
s n ph m ph i th hi n đ c tính dân t c, hi n đ i, ph bi n, ch ng ượ ế
m i ki u cách b o th , n c , ho c b t tr c, lai căng. ướ
- Tính th m m c a s n ph m ph i th hi n s k t h p gi a giá ế
tr s d ng v i giá tr th m m .
Nhóm thu c tính kinh t - xã h i ế
Nhóm thu c tính này quy t đ nh m c ch t l ng c a s n ph m, ế ượ
ph n ánh chi phí lao đ ng h i c n thi t đ ch t o s n ph m, cũng ế ế
nh nh ng chi phí tho mãn nhu c u. Đây cũng thu c tính quan tr ngư
khi th m đ nh thi t k s n ph m đ c th hi n qua các ch tiêu nh : chi ế ế ượ ư
phí s n xu t th p, giá c h p lý, chi phí b o d ng, s d ng v a ph i ưỡ
phù h p v i nhu c u th hi u, l i nhu n cao, kh năng sinh l i l n trong ế
khi s d ng.
2. Ch t l ng s n ph m ượ
2.1 Khái ni m ch t l ng s n ph m ượ
3
nhi u cách l p lu n khác nhau v qu n ch t l ng s n ượ
ph m. Giáo s ng i M Philíp B. Crosby nh n m nh: "Ch th ti n ư ườ ế
hành có hi u qu công tác qu n lý ch t l ng s n ph m hàng hoá khi có ượ
quan ni m đúng đ n, chính xác v ch t l ng". Ch t l ng s n ph m ư ư
hàng hoá đã tr thành m i quan tâm hàng đ u c a nhi u ng i, nhi u ườ
ngành. Có th t ng h p ra m y khuynh h ng sau: ướ
- Khuynh h ng qu n s n xu tướ : " Ch t l ng c a m t s n ượ
ph m nào đó m c đ s n ph m y th hi n đ c nh ng yêu ượ
c u, nh ng ch tiêu thi t k hay nh ng quy đ nh riêng cho s n ph m ế ế
y".
- Khuynh h ng tho mãn nhu c uướ : "Ch t l ng c a s n ượ
ph m năng l c s n ph m y tho mãn nh ng nhu c u c a
ng i s d ng".ườ
- Theo TCVN 5814 - 94:" Ch t l ng đ c tính c a m t th c ượ
th , đ i t ng t o cho th c th đ i t ng đó kh năng tho mãn ượ ượ
nhu c u đã nêu ra ho c ti m n"
Nh vây ch t l ng c a m t s n ph m trình đ s n ph mư ượ
y th hi n đ c nh ng yêu c u (tiêu chu n- kinh t - k thu t) v ch ượ ế ế
t o quy đ nh cho nó, đó ch t l ng trong pham vi s n xu t, ch t o ra ượ ế
s n ph m, m c đ tho mãn tiêu dùng.
" Ch t l ng c a s n ph m t ng h p nh ng tính ch t, đ c ượ
tr ng c a s n ph m t o nên giá tr s d ng, th hi n kh năng, m cư
đ tho mãn nhu c u tiêu dùng v i hi u qu cao trong đi u ki n s n
xu t- k thu t- kinh t - xã h i nh t đ nh". ế
Nh ng tính ch t đ c tr ng đó th ng đ c xác đ nh b ng nh ng ư ườ ượ
ch tiêu, nh ng thông s v kinh t - k thu t- th m m ...có th cân, đo, ế
tính toán đ c, đánh giá đ c. Nh v y ch t l ng c a s n ph m ượ ượ ư ượ
4
th c đo c a giá tr s d ng. Cùng m t giá tr s d ng, s n ph m thướ
có m c đ h u ích khác nhau, m c ch t l ng khác nhau. ượ
M t s n ph m ch t l ng cao m t s n ph m đ b n ượ
ch c, đ tin c y cao, d gia công, ti n s d ng, đ p, chi phí s n xu t,
chi phí s d ng chi phí b o d ng h p lí, tiêu th nhanh trên th ưỡ
tr ng, đ t hi u qu cao.ườ
Nh v y, ch t l ng s n ph m không nh ng ch t p h p cácư ượ
thu c tính còn m c đ các thu c tính y tho mãn nhu c u tiêu
dùng trong nh ng đi u ki n c th .
Quan ni m ch t l ng s n ph m hàng hoá nêu trên th hi n m t ượ
l p lu n khoa h c toàn di n v v n đ kh o sát ch t l ng, th hi n ượ
ch c năng c a s n ph m trong m i quan h : " s n ph m - h i - con
ng i"ườ
2.2. Vai trò c a ch t l ng s n ph m trong n n kinh t hi n ượ ế
nay
Trình đ khoa h c k thu t c a t ng n c cũng nh trên th gi i ướ ư ế
càng ngày càng phát tri n, thúc đ y s n xu t nhi u s n ph m cho xã h i.
Ng i tiêu dùng ngày càng thu nh p cao h n, do đó nh ng yêu c uườ ơ
ngày càng cao, nh ng đòi h i c a h v các s n ph m tiêu dùng ngày
càng phong phú, đa d ng và kh t khe h n. ơ
Do chính sách m c a, ng i tiêu dùng th l a ch n nhi u ườ
s n ph m c a nhi u hãng, nhi u qu c gia khác nhau cùng m t lúc. Buôn
bán qu c t ngày càng đ c m r ng, s n ph m hàng hoá ph i tuân th ế ượ
nh ng quy đ nh, lu t l qu c t , th ng nh t v yêu c u ch t l ng ế ư
đ m b o ch t l ng. ượ
H i nh p vào th tr ng kinh t th gi i ch p nh n s c nh ườ ế ế
tranh, ch u s tác đ ng c a quy lu t c nh tranh.
5