
Ch ng 6 Thiêt kê c câu cam ươ ơ
6.1. Cho c câu cam c n đy đáy con lăn, cam quay cung chiêu kim đông hô. Cân ơ ầ ẩ
co hai giai đoan chuyên đông: Giai đoan đi xa, cân chuy n đng đi lên 2 in theo ể ộ
hàm đi u hòa đn gian t ng ng v i goc quay cua cam la 180 ề ơ ươ ư ơ . Giai đoan vê gân
t ng ng v i goc quay 180 ươ ư ơ sau đó c a cam, cân vân chuyên đông theo ham điêu ủ
hoa đn gian. N u con lăn có bán kính 0.375 in và bán kính đng tròn c sơ ế ườ ơ ở
th c là 2 in. Hãy xây d ng đ th chuy n v , đng cong biên d ng cam lýư ư ồ ị ể ị ươ ạ
thuy t và biên d ng cam th c.ế ạ ự
6.2. Cho c câu cam c n đy đáy b ng. Biêt qui luât chuyên đông cua cân giông ơ ầ ẩ ằ
v i bài 6.1. Bán kính vong tròn c s th c là 1.5 in, cam quay ng c chi u kimớ ơ ở ư ượ ề
đng h . Hãy xây d ng đ th chuy n v và đng cong biên d ng cam. Biêt tâm ồ ồ ự ồ ị ể ị ươ ạ
sai = 0.75 in vê phia lam gi m ng su t u n c a c n trong giai đo n đi xa. ả ứ ấ ố ủ ầ ạ
6.3. Xây d ng đ th chuy n v , biên d ng cam cho c câu cam cân lăc đay băng. ự ồ ị ể ị ạ ơ
Cân co cac giai đoan chuyên đông: Đi xa theo ham cycloid t ng ng v i goc ươ ư ơ
quay cua cam t 0 ư đên 150, cân chuyên vi đc môt goc 30 ươ ; D ng t ng ngừ ươ ư
v i goc quay 30 ơ tiêp theo; Vê gân theo ham cycloit v i goc quay 120 ơ cua cam;
D ng t ng ng v i goc quay 60 ư ươ ư ơ con lai cua cam. Xác đnh chi u dài c n thi t ị ề ầ ế
c a c n đy, l y kho ng cách t điêm tiêp xuc gi a cam va cân đên đâu cân nho ủ ầ ẩ ấ ả ư ư
nhât la 5mm, bán kính vong c s là 30mm, tâm quay cua c n cách tâm cam ơ ở ầ
120mm v bên ph i, cam quay ng c chi u kim đng h .ề ả ượ ề ồ ồ
6.4. Cho c câu cam c n l c đáy con lăn, cam quay cùng chi u kim đng h . Biêt ơ ầ ắ ề ồ ồ
qui luât chuy n đng c a c n t ng t nh bài 6.3. Bán kính đng tròn c s ể ộ ủ ầ ươ ự ư ườ ơ ở
th c là 60mm, chiêu dài cua cân la 100mm. Khoang cach t tâm quay cua cân đên ư ư
tâm quay cua cam la 125mm, con lăn có bán kính 10mm. Hãy xây d ng biên d ng ự ạ
cam lý thuy t và biên d ng cam th c, xác đnh góc áp l c l n nh t?ế ạ ự ị ự ớ ấ
6.5. Hay vi t ph ng trình v n t c và xung cho hàm điêu hoa đn gian t i điêm ế ươ ậ ố ơ ạ
gi a giai đo n đi xa cua cân. Xác đnh giá tr gia t c t i đi m đu và đi m cu i ư ạ ị ị ố ạ ể ầ ể ố
trong giai đoan nay.

6.6. Trong giai đoan đi xa cua môt cân chuy n đông theo ham cycloid. Hãy xác ể
đnh giá tr góc cua cam ị ị , t i các v trí cân có gia t c l n nh t và nh nh t. Tìmạ ị ố ớ ấ ỏ ấ
ph ng trình v n t c và xung t i điêm gi a cua giai đoan nay. ươ ậ ố ạ ư
6.7. Cho c câu cam cân đây đay nhon, quay v i t c đ 400 vòng/phút. Cac giai ơ ớ ố ộ
đoan chuyên đông cua c n: D ng t ng ng 0° ầ ừ ươ ư ≤θ ≤ 60°; Đi xa 2.5in; Vê gân,
trong giai đo n vê gân có 1 in cân chuyên vi v i v n t c không đi 40 in/s. Hãy ạ ơ ậ ố ổ
l a ch n cac ham tiêu chuân nh bai 6.6 cho cac khoang chuyên đông co gia tôc ự ọ ư
c a c n. Xác đnh cac đoan chuyên vi và góc quay c a cam ng v i các đoanủ ầ ị ủ ứ ớ
chuyên đông nay.
6.8. Làm l i bài toán 6.7. Trong tr ng h p giai đoan d ng cam quay t ng ng: ạ ườ ợ ư ươ ư
0°≤θ ≤ 120°
6.9. N u Cam trong bài 6.7. quay v i v n t c góc không đi, hãy xác đnh th iế ớ ậ ố ổ ị ờ
gian d ng cua cân, v n t c, gia t c l n nh t/nh nh t c a c n trong 1 vòng quayừ ậ ố ố ớ ấ ỏ ấ ủ ầ
c a camủ
6.10. C c u cam c n l c, cac giai đoan chuyên đông cua cân: Đi Xa t ng ng ơ ấ ầ ắ ươ ư
v i goc quay cua cam 60 ơ , cân chuyên vi đc môt goc 20 ươ : D ng t ng ngừ ươ ư
60°≤θ ≤ 105°; Đi xa, cân chuyên vi thêm môt goc 20 ; Vê gân; D ng t ng ng ư ươ ư
v i 300°ơ≤θ ≤ 360. Gia s răng c câu chuyên đông v i vân tôc cao. S d ng các ư ơ ơ ử ụ
ham chuyên đông tiêu chu n c a bài 6.6 cho cac khoang chuyên đông cua cân, ẩ ủ
Xác đnh chuyên vi goc va goc quay t ng ng cua cam cho các đo n chuyên ị ươ ư ạ
đông cua cân.
6.11. Xác đnh v n t c l n nh t và gia t c l n nh t c a c n trong bài 6.10, bi tị ậ ố ớ ấ ố ớ ấ ủ ầ ế
cam quay đu v i v n t c 600vg/ph.ề ớ ậ ố
6.12. Các đi u ki n biên c a m t chuyên đông theo ham đa th c đc xác đnh ề ệ ủ ộ ư ượ ị
nh sau: v i ư ơ =0 thi y=0, y'=0 ; v i ơ= thi y=L, y'=0. Hãy xác đnh ph ngị ươ
trình chuy n v thích h p và các ph ng trình SVAJ theo ể ị ợ ươ , v đ th cho cácẽ ồ ị
hàm v a xác đnh. ừ ị

6.13. V i c c u cam nh bài 6.2. Hãy xác đnh chi u r ng nh nh t c a đáy cânớ ơ ấ ư ị ề ộ ỏ ấ ủ
(l y kho ng cách t điêm tiêp xuc gi a cam va cân đên đâu cân nho nhât la 0,1in) ấ ả ư ư
và bán kính cong nho nhât c a cam ủ
6.14. V i c c u cam trong bài 6.1, hãy xác đnh góc áp l c l n nh t và bán kínhớ ơ ấ ị ự ớ ấ
cong nh nh t.ỏ ấ
6.15. C c u cam c n đy đáy b ng có c n chuy n đng nh trong bài 6.7. Hãyơ ấ ầ ẩ ằ ầ ể ộ ư
xác đnh bán kính nh nh t c a vòng tròn c s lý thuy t khi bán kính congị ỏ ấ ủ ơ ở ế
không đc nh quá 0.5in. Trên c s đó, hãy xác đnh chi u dài nh nh t c aượ ỏ ơ ở ị ề ỏ ấ ủ
đáy c n (l y kho ng cách t điêm tiêp xuc gi a cam va cân đên đâu cân nho nhât ầ ấ ả ư ư
la 0.25 in)
6.16. Xây d ng đ th biên d ng cam trong bài 6.15 khi cam quay cùng chi u kimự ồ ị ạ ề
đng h .ồ ồ
6.17. C câu cam c n l c đay con lăn có quy luât chuy n đng nh bài 6.7 có bán ơ ầ ắ ể ộ ư
kính vòng tròn c s th c là 20 in. Hãy xác đnh góc áp l c l n nh t và bán kínhơ ở ư ị ự ớ ấ
con lăn l n nh t đê không xay ra hiên t ng căt lemớ ấ ươ
6.18. Xây d ng đ th biên d ng cam trong bài 6.17, s d ng con lăn có bán kínhự ồ ị ạ ử ụ
0.75 in. cam quay cùng chi u kim đng h .ề ồ ồ
6.19. C câu cam cân đây đay con lăn, cam quay v i tôc đô 300v/ph. Cac giai đoan ơ ơ
chuyên đông cua cân: Đi xa 75mm theo hàm đi u hòa đn gian t ng ng v i ề ơ ươ ư ơ
cam quay môt goc 180. Hãy xác đnh bán kính nh nh t c a đng tròn c s ị ỏ ấ ủ ườ ơ ở
th c khi góc áp l c không v t quá 25. Tìm gia t c l n nh t c a c n.ư ự ượ ố ớ ấ ủ ầ
6.20. Làm l i bài 6.19 v i qui luât chuyên đông theo hàm cycloitdeạ ớ
6.21. Làm l i bài 6.19 v i qui luât chuyên đông theo hàm đi u hòa cai tiên.ạ ớ ề
6.22. Khi s d ng con lăn bán kính 20mm, xác đnh v trí c a cam trong bài 6.19ử ụ ị ị ủ
s x y ra hi n t ng c t lem.ẽ ả ệ ượ ắ
6.23. Các ph ng trình 6.41 và 6.42 mô t biên d ng cam cua c câu cam c nươ ả ạ ơ ầ
đy đáy băn. Khi gia công cam b ng ph ng pháp phay v i d ng c c t có bánẩ ằ ươ ớ ụ ụ ắ
kính Rc. Hãy xác đnh ph ng trình chuy n đng cho đng tâm mũi daoị ươ ể ộ ươ

