
Ch ươ ng II
M I QUAN H GI A GIÁ C VÀ CUNG-C UỐ Ệ Ữ Ả Ầ
M c Tiêuụ
- Hi u khái ni m, đ c đi m và vai trò giá c nông s n và th c ph m;ể ệ ặ ể ả ả ự ẩ
- S d ng s đ cung và c u đ xác đ nh giá và l ng cân b ng và d báoử ụ ơ ồ ầ ể ị ượ ằ ự
s thay đ i c a giá và l ng;ự ổ ủ ượ
- Quan h quy lu t m t giá v i t t c các giá trên m t th tr ng nông s nệ ậ ộ ớ ấ ả ộ ị ườ ả
và th c ph m;ự ẩ
- Phân bi t gi a hình thành giá và đ nh giáệ ữ ị
Khái Ni m giá cệ ả
+ Kinh t chính tr c ế ị ổ đi nể
Giá c là ảbi u hi n b ng ti n c a giá tr hàng hoá.ể ệ ằ ề ủ ị
+Kinh t h c hi n ế ọ ệ đ iạ
Giá c làả bi u hi n b ng ti n c a giá tr hàng hoá, đ ng th i bi u hi nể ệ ằ ề ủ ị ồ ờ ể ệ
t ng h p các quan h kinh t nh cung - c u hàng hoá, tích lu và tiêu dùngổ ợ ệ ế ư ầ ỹ
trong n c và n c ngoài v.v... Giá c là quan h l i ích kinh t , là tiêuướ ướ ả ệ ợ ế
chu n đ doanh nghi p l a ch n các m t hàng kinh doanh.ẩ ể ệ ự ọ ặ
Giá nông s nả
- Giá nông s n th ng d bi n đ ng h n giá c a hàng hoá phi nông nghi pả ườ ễ ế ộ ơ ủ ệ
và d ch v khácị ụ
- B n ch t sinh h c c a s n xu t nông nghi p là m t trong y u t quanả ấ ọ ủ ả ấ ệ ộ ế ố
tr ng làm cho s không n đ nh c a giá nông s nọ ự ổ ị ủ ả
- Có th i gian ch m tr r t l n t lúc ra quy t đ nh s n xu t cho t i khi cóờ ậ ễ ấ ớ ừ ế ị ả ấ ớ
s n ph m cu i cùngả ẩ ố
- B n ch t c u c a nông s n cũng là m t y u t làm giá nông s n khôngả ấ ầ ủ ả ộ ế ố ả
n đ nhổ ị
- Đ nh giá c p nông tr i th ng c nh tranh h n và phi t p trung h n soị ở ấ ạ ườ ạ ơ ậ ơ
v i các ngành công nghi p khácớ ệ
- Do s khác nhau v c u trúc th tr ng mà giá nông s n có xu h ngự ề ấ ị ườ ả ướ
m m d o (linh ho t) h n so v i giá c a hàng hoá phi nông nghi pề ẻ ạ ơ ớ ủ ệ
- Trong ng n h n, giá nông s n có th v t quá các m c cân b ng dài h nắ ạ ả ể ượ ứ ằ ạ
đ ph n ng v i s thay đ i các y u t kinh tể ả ứ ớ ự ổ ế ố ế
- Các y u t kinh t bao g m chính sách liên quan đ n cung ti n, thâm h tế ố ế ồ ế ề ụ
ngân sách, t giá h i đoái, th ng m i, và tr giúp c a n c ngoài.ỷ ố ươ ạ ợ ủ ướ
Vai trò c a giá c trong n n kinh t c nh tranhủ ả ề ế ạ
- Giá đ nh h ng và đi u ch nh nh ng quy t đ nh v s n l ng và nh ngị ướ ề ỉ ữ ế ị ề ả ượ ữ
quy t đ nh v phân ph i c a ng i s n xu t.ế ị ề ố ủ ườ ả ấ
- Giá đ nh h ng và đi u ch nh quy t đ nh tiêu dùng.ị ướ ề ỉ ế ị
- Giá đ nh h ng và đi u ch nh quy t đ nh marketing v th i gian, hìnhị ướ ề ỉ ế ị ề ờ
th c và không gian.ứ
Giá tương quan
- Giá t ng quan đ c hi u đ n gi nươ ượ ể ơ ả là t s gi a giá c a các s n ph mỷ ố ữ ủ ả ẩ
thay th cho nhau.ế

- Giá t ng quan c a đ u t ng và ngô là 2:1 n u giá đ u t ng là 8 nghìnươ ủ ậ ươ ế ậ ươ
đ ng và giá c a ngô là 4 nghìn đ ng.ồ ủ ồ
- Đ i v i ng i s n xu t, vi c đi u ch nh giá t ng quan nh m tăng l iố ớ ườ ả ấ ệ ề ỉ ươ ằ ợ
nhu n. ậ
- Đ i v i ng i tiêu dùng đ a ra quy t đ nh đ t i thi u hoá chi phí và t iố ớ ườ ư ế ị ể ố ể ố
đa hoá l i íchợ.
Ý nghĩa c a c uủ ầ
- C u là m t b ng t p h p l ng và giá t ng ng khác nhau c a m tầ ộ ả ậ ợ ượ ươ ứ ủ ộ
hàng hoá mà ng i mua s mua t i m t th i đi m và v trí xác đ nh.ườ ẽ ạ ộ ờ ể ị ị
- Lu t c u bi u di n m i quan h gi a l ng đ c mua và giá ch n l a.ậ ầ ể ễ ố ệ ữ ượ ượ ọ ự
Khi giá th p h n s mua nhi u h n, giá cao h n mua ít h n.ấ ơ ẽ ề ơ ơ ơ
Các lo i c uạ ầ
- C u ng i tiêu dùngầ ườ (consumer demand) là l ng hàng hoá c th nàoượ ụ ể
đó mà m t cá nhân ng i tiêu dùng mong mu n và có th mua khi giá c aộ ườ ố ể ủ
hàng hoá đó thay đ i, trong khí t t c các y u t khác nh h ng t i c uổ ấ ả ế ố ả ưở ớ ầ
không đ iổ
- C u th tr ng (market demandầ ị ườ ) là t ng l ng m t hàng hoá mà t t cổ ượ ộ ấ ả
ng i tiêu dùng trong m t th tr ng c th nào đó mong mu n và có thườ ộ ị ườ ụ ể ố ể
mua khi giá thay đ i, trong khi các y u t khác không đ iổ ế ố ổ
- C u đ u cầ ầ ơ (speculative demand) là c u liên quan t i l ng s d ng vàầ ớ ượ ử ụ
giá c c a m t hàng hoá trong t ng laiả ủ ộ ươ
- C u c b nầ ơ ả (primary demand) là quan h c u c a ng i tiêu dùng và giáệ ầ ủ ườ
c hàng hoá trên th tr ng tiêu dùngả ị ườ
- C u d n su t (derived demand) ầ ẫ ấ đ c s d ng đ xác đ nh l ng y uượ ử ụ ể ị ượ ế
t s n xu t đ s n xu t ra s n ph m cu i cùng. Hàm c u d n su t cònố ả ấ ể ả ấ ả ẩ ố ầ ẫ ấ
đ c s d ng m r ng trong tr ng h p hàm c u gi a c u trang tr i vàượ ử ụ ở ộ ườ ợ ầ ữ ầ ạ
c u bán buônầ
- Khái ni m tĩnh (static)ệ c a c u ch đ c p s di chuy n d c theo đ ngủ ầ ỉ ề ậ ự ể ọ ườ
c uầ
- Khái ni m đ ng (dynamic)ệ ộ c a c u đ c p t i 2 khía c nh: s d chủ ầ ề ậ ớ ạ ự ị
chuy n c u; th hai là s tr (lag) trong quá trình đi u ch nh c u.ể ầ ứ ự ễ ề ỉ ầ
Ý nghĩa c a cungủ
- Cung là t p h p l ng s n ph m s đ c đ a ra bán các m c giá khácậ ợ ượ ả ẩ ẽ ượ ư ở ứ
nhau t i m t th i đi m và m t v trí xác đ nh. ạ ộ ờ ể ộ ị ị
- Lu t cung bi u di n m i quan h đang t n t i gi a giá và l ng đ cậ ể ễ ố ệ ồ ạ ữ ượ ượ
bán ra th tr ng: ị ườ giá cao h n, s nhi u s n ph m đ c đ a ra tiêu th ; giáơ ẽ ề ả ẩ ượ ư ụ
th p h n s có ít s n ph m đ c đ a ra tiêu thấ ơ ẽ ả ẩ ượ ư ụ
Các y u t làm thay ế ố đ iổ đ ngườ c uầ
- Thay đ i s ng i muaổ ố ườ
- Thay đ i thu nh p ho c s c mua c a ng i dânổ ậ ặ ứ ủ ườ
- Thay đ i th hi u và s thích đ i v i s n ph m ổ ị ế ở ố ớ ả ẩ
- Thay đ i c a giá c hàng hoá liên quan khácổ ủ ả

- Thay đ i kỳ v ng c a ng i mua v m c giá trong t ng lai và thái đổ ọ ủ ườ ề ứ ươ ộ
c a h t i vi c đ u c tích trủ ọ ớ ệ ầ ơ ữ
- Thay đ i chi phí tiêu th và d ch chuy n ổ ụ ị ể đ ng c u bán l ho c c u d nườ ầ ẻ ặ ầ ẫ
su t c p ng i s n xu tấ ở ấ ườ ả ấ
Y u t làm d ch chuy n ế ố ị ể đ ngườ cung
- Ng n h n: chi phí b o qu n, nhu c u ti n m t c a ng i bán và kỳ v ngắ ạ ả ả ầ ề ặ ủ ườ ọ
v giá t ng laiề ươ
- Trong trung h n và dài h n có s thay đ i v chi phí s n xu t ra hàng hoáạ ạ ự ổ ề ả ấ
đó
- Thay đ i giá các y u t đ u vào s n xu tổ ế ố ầ ả ấ
- Thay đ i l ng hàng hoá khác đ c s n xu t cùng lo i ngu n l cổ ượ ượ ả ấ ạ ồ ự
- Thay đ i giá c a s n ph m sóng đôi (ví d nh các s n ph m cùng đ cổ ủ ả ẩ ụ ư ả ẩ ượ
s n xu t ra g o và cám g o hay th t n c và th t m )ả ấ ạ ạ ị ạ ị ỡ
- Thay đ i m c giá và/ho c r i ro năng su t mà ng i s n xu t g p ph iổ ứ ặ ủ ấ ườ ả ấ ặ ả
- Nh ng c n tr v m t th ch ch ng h n nh ch ng trình ki m soátữ ả ở ề ặ ể ế ẳ ạ ư ươ ể
di n tích cây tr ng c a chính ph .ệ ồ ủ ủ
Đ co giãn c u và cungộ ầ
- Đ co giãn đo s ph n ng c a l ng cung và c u đ i v i s thay đ iộ ự ả ứ ủ ượ ầ ố ớ ự ổ
giá.
- Ep=%thay đ i l ng c u/ % thay d i l ng giáổ ượ ầ ổ ượ
-Gi s r ng giá gi m đi 10%. Theo lu t c u thì l ng s thay đ i khácả ử ằ ả ậ ầ ượ ẽ ổ
nhau d a trên đ co giãn c a nó, theo m t s tr ng h p d i đây:ự ộ ủ ộ ố ườ ợ ướ
- V i co giãn đ n v , l ng s tăng 10%ớ ơ ị ượ ẽ
- V i đ ng c u co giãn, l ng s tăng l n h n 10%ớ ườ ầ ượ ẽ ớ ơ
- V i đ ng c u không co giãn, l ng s tăng nh h n 10%.ớ ườ ầ ượ ẽ ỏ ơ
Đ co giãn giá v i t ng doanh thu ộ ớ ổ
TR = P.Q
Trong đó: TR - Doanh thu (Total Revenue)
P - Giá c a hàng hoáủ
Q - Kh i l ng hàng hoá tiêu th .ố ượ ụ
M i quan h gi a các ố ệ ữ độ co giãn
- Đ i v i c u tiêu dùngố ớ ầ
- Đi u ki n đ ng nh t (Homogenety condition):ề ệ ồ ấ Nghĩa là t ng các đ coổ ộ
giãn b ng 0; Eii + Ei1 + Ei2 + . . . + Eiy = 0ằ
Trong đó: Eii = Co giãn giá riêng; Ei1 = Co giãn chéo; Ei2 = . . .
Eiy = Co giãn thu nh pậ
M i quan h gi a các ố ệ ữ độ co giãn
- H s bi n đ i c a giá (Price Flexibility Coefficients): ệ ố ế ổ ủ là h s ngh chệ ố ị
đ o c a h s co giãn giáả ủ ệ ố
Fii=1/Eii
Trong đó: Fii = h s bi n đ i giáệ ố ế ổ

Eii = h s co giãn giáệ ố
Áp d ng phân tích cung c uụ ầ
- Tính không n đ nh c a giá nông s nổ ị ủ ả
- Ki m soát cung trong nông nghi pể ệ
- Tác đ ng c a th ng m i nh h ng t i giáộ ủ ươ ạ ả ưở ớ
- nh h ng c a giá tr n và giá sàn Ả ưở ủ ầ
- Đi u ph i giá c (rationing)ề ố ả
- H tr ngỗ ợ iườ s n xu t hay ngả ấ iườ tiêu dùng
- M i quan h gi a giá c và chi phí trong nông nghi pố ệ ữ ả ệ
- Ho t đ ng kinh doanh trên th tr ng và lu t m t giá (law of oneạ ộ ị ườ ậ ộ
price

