ThS. TRN ĐÔNG HI Sóng ánh sáng
1
CHƯƠNG III
SÓNG ÁNH SÁNG
Vn đề 1: Khong vân, trường giao thoa, s vân sáng, ti
1. Trong thí nghim giao thoa ánh sáng khe Iâng, khong cách hai khe S1 S2 là 2mm, khong cách D = 2m. Biết λ = 0.6μm. Tìm khong
vân giao thoa trong thí nghim là:
A. i = 6mm B. i = 0.6cm C. i = 1.5mm D. i = 0.6 mm.
2. Trong thí nghim giao thoa ánh sáng khe Iâng, khong vân giao thoa là i = 2mm, khong cách D = 2m. Biết λ =0.5 μm Tìm khong
cách hai khe S1 S2 trong thí nghim.
A. 0.5 mm B. 5mm C. 0.05mm D. Mt đáp án khác.
3. Trong mt TN Iâng v giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình nh giao thoa được hng trên màn nh cách hai khe 1m.
S dng ánh sáng đơn sc, khong vân đo được là 0,2 mm. Bước sóng ca ánh sáng đó là:
A. 0,64 μm B. 0,55 μm C. 0,48 μm D. 0,40 μm
4. Trong mt thí nghim giao thoa ánh sáng, đo được khong cách t vân sáng th 4 đến vân sáng th 10 cùng mt phía đối vi vân
sáng trung tâm là 2,4 mm. Khong vân là:
A. i = 4,0 mm B. i = 0,4 mm C. i = 6,0 mm D. i = 0,6 mm.
5. Trong mt thí nghim giao thoa ánh sáng, đo được khong cách t vân sáng th tư đến vân sáng th 10 cùng mt phía đối vi vân
sáng trung tâm là 2,4 mm, khong cách gia hai khe Iâng là 1mm, khong cách t màn cha hai khe ti màn quan sát là1m. Bước
sóng ánh sáng dùng trong thí nghim là:
A. 0,40 μm B. 0,45 μm C. 0,68 μm D. 0,72 μm
6. Trong mt thí nghim giao thoa ánh sáng, đo được khong cách t vân sáng th tư đến vân sáng th 10 cùng mt phía đối vi vân
sáng trung tâm là 2,4 mm, khong cách gia hai khe Iâng là 1mm, khong cách t màn cha hai khe ti màn quan sát là 1m. Màu ca
ánh sáng dùng trong thí nghim là:
A. Đỏ B. Lc C. Chàm D. Tím.
7. Trong mt thí nghim giao thoa ánh sáng, khong cách gia hai khe Iâng là 1mm, khong cách t màn cha hai khe ti màn quan sát
là 1m. Hai khe được chiếu bi ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75 μm, khong cách gia vân sáng th tư đến vân sáng th 10 cùng mt
bên đối vi vân sáng trung tâm là:
A. 2,8 mm B. 3,6 mm C. 4,5 mm D. 5,2 mm.
8. Trong mt TN v giao thoa ánh sáng. Hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình nh giao thoa được hng trên màn nh cách hai khe 3m. S
dng ánh sáng đơn sc, khong cách gia 9 vân sáng liên tiếp đo được là 4mm. Bước sóng ca ánh sáng đó là:
A. 0,40 μm B. 0,50 μm C. 0,55 μm D. 0,60 μm.
9. Trong thí nghim giao thoa ánh sáng khe Iâng, khong cách hai khe S1 S2 là 1.5mm, khong cách D = 3m. Biết ánh sáng đơn sc dùng
trong thí nghim có bước sóng là 600 nm. Khong cách gia vân sáng và vân ti liên tiếp là:
A. 0.6 mm B. 6 mm C. 6 cm D. 6 μm.
10. Trong mt thí nghim Iâng s dng mt bc x đơn sC. Khong cách gia hai khe S1 và S2 là a = 3mm. Màn hng vân giao thoa là
mt phim nh đặt cách S1,S2 mt khong D = 45cm. Sau khi tráng phim thy trên phim có mt lot các vch đen song song cách đều
nhau. Khong cách t vch th nht đến vch th 37 là 1,39 mm. Bước sóng ca bc x s dng trong thí nghim là:
A. 0,257 μm B. 0,250 μm C. 0,129 μm D. 0,125 μm.
11. Trong thí nghim giao thoa ánh sáng ca Iâng trong không khí, hai cách nhau 3mm được chiếu bng ánh sáng đơn sc có bước sóng
0,60 μm, màn quan cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn b thí nghim vào trong nước có chiết sut 4/3, khong vân quan sát trên màn là
bao nhiêu?
A. i = 0,4m B. i = 0,3m C. i = 0,4mm D. i = 0,3mm.
12. Trong thí nghim giao thoa ánh sáng khe Iâng, khong cách hai khe S1 S2 là 0.5mm, khong cách D = 2m. Biết ánh sáng đơn sc dùng
trong thí nghim có bước sóng là 500 nm. Trên màn giao thoa khong cách gia vân sáng nm hai đầulà 32 mm. S vân sáng quan
sát được trên màn là:
ThS. TRN ĐÔNG HI Sóng ánh sáng
A. 15 B. 16 C. 17 D. Mt kết qu khác
13. Hai khe Young cách nhau 1 mm được chiếu sáng bng ánh sáng đơn sc. Màn quan sát đặt song song và cách màn cha hai khe 1 m.
Khong cách t vân sáng bc 5 bên này đến vân sáng bc 5 bên kia vân trung tâm là 6 mm.
Tính bước sóng ca ánh sáng đó.
A.
λ
= 0,55
μ
m B.
λ
= 0,54
μ
m C.
λ
= 0,6
μ
m D. mt đáp án khác
B. B rng ca trường giao thoa trên màn là 24 mm. Xác định s vân ti,vân sáng quan sát được?
A. nT = 41, nS = 40 B. nT = 40, nS = 41 C. nT = 40, nS = 42 D. mt đáp án khác
14. Trong thí nghim giao thoa ánh sáng khe Iâng, khong cách hai khe S1 S2 là 0.5 mm, khong cách D = 2 m. Biết ánh sáng dùng trong
thí nghim là ánh sáng trng có bước sóng t 400 nm đến 750 nm. Độ rng quang ph bc mt quan sát được trên màn là:
A. 1.4 mm B. 1.4 cm C. 2.8 mm D. 2.8 cm.
15. Trong thí nghim giao thoa ánh sáng khe Iâng, khong vân đo được là 1.12 mm. Xét ti hai đim M và N cùng mt phía so vi vân
trung tâm vi OM = 0.56 cm, ON = 1.288 cm. Sn sáng gia M và N là:
A. n = 5 B. 6 C. 7 D. 8
Vn đề 2: V trí, “bc” vân sáng, ti
1. Trong mt TN Iâng v giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình nh giao thoa được hng trên màn nh cách hai khe 1m.
S dng ánh sáng đơn sc, khong vân đo được là 0,2 mm. V trí vân sáng th ba k t vân sáng trung tâm là:
A. 0,4 mm B. 0,5 mm C. 0,6 mm D. 0,7 mm.
2. Trong mt TN Iâng v giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình nh giao thoa được hng trên màn nh cách hai khe 1m.
S dng ánh sáng đơn sc, khong vân đo được là 0,2 mm. V trí vân ti th tư k t vân sáng trung tâm là:
A. 0,4 mm B. 0,5 mm C. 0,6 mm D. 0,7 mm.
3. Trong thí nghim giao thoa ánh sáng khe Iâng, khong cách hai khe S1 S2 là 1mm, khong cách D = 3m. Biết khong cách gia hai
vân ti trong thí nghim là 1.5 mm. V trí ca vân sáng th 5 và vân ti th 5 trên màn nhn giá tr nào sau đây.
A. xs = 7.5 mm, xt = 6.75 mm B. xs = 6 mm, xt = 6.75 mm
C. xs = 6.75 mm, xt = 7.5 mm D. Mt đáp án khác.
4. Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bng ánh sáng đơn sc có bước sóng 0,60
μ
m. Các vân giao thoa được hng trên màn cách
hai khe 2m. Ti đim M cách vân trung tâm 1,2 mm
A. vân sáng bc 2 B. n sáng bc 3 C. n ti th 2 D. vân ti th 3.
5. Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bng ánh sáng đơn sc có bước sóng 0,60
μ
m. Các vân giao thoa được hng trên màn cách
hai khe 2m. Ti N cách vân trung tâm 1,8 mm có:
A. vân sáng bc 3 B. vân ti th 4 C. vân ti th 5 D. vân sáng bc 4.
6. Trong mt TN Iâng v giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình nh giao thoa được hng trên màn nh cách hai khe 1m.
S dng ánh sáng đơn sc có bước sóng λ, khong vân đo được là 0,2 mm. Thay bc x trên bng bc x có bước sóng λ’ thì ti v trí
ca vân sáng bc 3 ca bc x có mt vân sáng ca bc x λ’. Bc x λ’ có giá tr nào dưới đây
A. 0,48
μ
m B. 0,52
μ
m C. 0,58
μ
m D. 0,60
μ
m.
7. Trong thí nghim giao thoa ánh sáng khe Iâng, hai khe được chiếu bng ánh sáng có bước sóng λ1= 0.5μm và ánh sáng λ2 người ta
thy vân sáng bc 12 ca bc x λ1 trùng vi vân sáng bc 10 ca bc x λ2 .Bước sóng λ2 nhn giá tr nào trong các giá tr dưới đây:
A. λ2= 0.6μm B. λ2= 0.66μm C. λ2= 0.425μm D. Mt đáp s khác
Vn đề 3: Giao thoa ánh sáng pha tp
a. Bài toán hai bước sóng
1 Hai khe Young được chiếu sáng bng ánh sáng có bước sóng
λ
1 = 0,56
μ
m và ánh sáng
λ
2
Tính
λ
2 ? Nếu vân sáng bc 3 ca bc x
λ
2 trùng vi vân sáng bc 2 ca bc x
λ
1.
A. 0,37
μ
m B. 0,84
μ
m C. 0,38m D. mt đáp án khác
Tính
λ
2 ? Nếu vân sáng bc 4 ca bc x
λ
2 trùng vi vân sáng bc 3 ca bc x
λ
1.
A. 0,75
μ
m B. 0,42
μ
m C. 0,47
μ
m D. mt đáp án khác
Tính
2
λ
2 ? Nếu vân sáng bc 5 ca bc x
λ
2 trùng vi vân sáng bc 2 ca bc x
λ
1.
A. 0,70
μ
m B. 1,4
μ
m C. 0,224
μ
m D. mt đáp án khác
3 Trong thí nghim giao thoa ánh sáng hai khe Yuong khong cách hai khe là S1S2 =1,5 mm, khong cách hai khe ti màn là 2 m.
ThS. TRN ĐÔNG HI Sóng ánh sáng
Dùng ánh sáng đơn sc có
λ
1 = 0,48
μ
m, tìm khong vân và khong cách t vân sáng bc 4 đến O.
A. i1 = 0,64mm, xS4 = 2,56 cm B. i1 = 6,4mm, xS4 = 2,56 mm C. i1 = 0,64mm, xS4 = 2,56 mm D. mt đáp án khác
Chiếu đồng thi hai ánh sáng có bước sóng
λ
1
λ
2 thì thy vân sáng bc 5 ca 1
λ
trùng vi v trí ca vân sáng bc 3 ca
λ
2 .
Tìm khong cách gn nht gia hai vân sáng cùng màu vi vân sáng O.
A. 1,92mm B. 3,2mm C. 32mm D. mt đáp án khác
4 Trong thí nghim v giao thoa ánh sáng vi hai khe Yuong có: a =1 mm, D = 2 m.
Chiếu ánh sáng đơn sc bước sóng
λ
= 0,54
μ
m. Tìm khong vân i và sn ti trên màn nếu b rng trường giao thoa quan sát
được trên màn ca h vân là 1,3cm.
A. i = 1,08mm, nT = 12 B. i = 1,08mm, nT = 13 C. i = 1,8mm, nT = 12 D. mt đáp án khác
Nếu dùng ánh sáng tng hp ca
λ
λ
thì trên màn có s trùng nhau ca vân sáng th 4 ca bước sóng
λ
và vân sáng th 3 ca
bước sóng
λ
. Tính
λ
.
A.
λ
’ = 0,54
μ
m B.
λ
’ = 0,72
μ
m C.
λ
’ = 0,405
μ
m D. mt đáp án khác
Hi trên màn có tt c bao nhiêu v trí có vân sáng trùng nhau ca h vân giao thoa?
A. 5 v trí B. 3 v trí C. 1 v trí D. mt đáp án khác
b. Giao thoa ánh sáng trng
1. Trong mt TN v giao thoa ánh sáng. Hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình nh giao thoa được hng trên màn nh cách hai khe 3m. S
dng ánh sáng trng có bước sóng t 0,40 μm đến 0,75 μm. Trên màn quan sát thu được các di quang ph. B rng ca di quang
ph ngay sát vch sáng trng trung tâm là:
A. 0,35 mm B. 0,45 mm C. 0,50 mm D. 0,55 mm.
2. Trong mt TN v giao thoa ánh sáng. Hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình nh giao thoa được hng trên màn nh cách hai khe 3m. S
dng ánh sáng trng có bước sóng t 0,40 μm đến 0,75 μm. Trên màn quan sát thu được các di quang ph. B rng ca di quang
ph th hai k t vân sáng trng trung tâm
A. 0,45 mm B. 0,60 mm C. 0,70 mm D. 0,85 mm.
3. Trong thí nghim giao thoa ánh sáng khe Iâng, khong cách hai khe S1 S2 là 1 mm, khong cách D = 2 m. Biết ánh sáng dùng trong
thí nghim là ánh sáng trng có bước sóng t 400 nm đến 750 nm. Ti đim M cách vân sáng trung tâm 7.2 mm có bao nhiêu ánh
sáng đơn sc cho vân ti ti đó. Chn đáp án đúng.
A. 3 B. 5 C. 7 D. 9
4. Trong thí nghim hai khe cách nhau 1,25 mm và cách màn quan sát 1,5 m. Dùng ánh sáng trng chiếu vào hai khe.
Hi ti đim cách vân sáng chính gia 1,44mm có bao nhiêu vân sáng ca nhng ánh sáng đơn sc trùng nhau?
A. 1 B. 2 C. 3 D. mt đáp án khác
Hi ti đim cách vân sáng chính gia 2,73mm có bao nhiêu vân sáng ca nhng ánh sáng đơn sc trùng nhau?
A. 2 B. 4 C. 6 D. mt đáp án khác
3
ThS. TRN ĐÔNG HI Lượng t ánh sáng
CHƯƠNG IV
LƯỢNG T ÁNH SÁNG
1. Hin tượng quang đin
Vn đề 1: Xác định các đại lượng đặc trưng ca kim loai làm tế bào quang đin
λ
Tìm A, 0, Uh
1. Kim loi làm catt ca mt tếo quang đin có công thoát electron là A=3,1eV. Gii hn quang đin ca kim loi đó là
A. 00, 36 m
λ
μ
=. B. 00, 4 m
μ
=. C. 00, 45 m
λ
μ
=. D. mt đáp s khác.
2. Kim loi làm catt ca mt tếo quang đin có bước sóng gii hn 00, 45 m
λ
μ
=. Công thoát eletron theo đơn v Jun và eV là
A. . B. . C. . D. mt đáp s khác.
19
4, 417.10 7,07AJe
VeV 19
4, 417.10 2, 76AJeV
19
2, 76.10 1,725AJ
3. Kim loi làm catt ca mt tế bào quang đin có có bước sóng gii hn 00, 4 m
μ
=. Chiếu vào catt ca tếo quang đin chùm
đơn sc có bước sóng 0, 2 m
λ
μ
=. Dòng quang đin b trit tiêu khi hiu đin thế gia ant và catt
A. UAK=3,1V. B. UAK= - 3,1V. C. UAK - 3,1V. D. UAK - 3,1V.
4. Chiếu vào catt ca mt tế bào quang đin mt chùm bc x đơn sc có bước sóng 0,330
μ
m. Để trit tiêu dòng quang đin cn mt
hiu đin thế hãm có giá tr tuyt đối là 1,38V. Công thoát ca kim loi dùng làm catôt là
A. 1,16eV; B. 1,94eV; C. 2,38eV; D. 2,72eV
5. Chiếu vào catt ca mt tế bào quang đin mt chùm bc x đơn sc có bước sóng 0,330
μ
m. Để trit tiêu dòng quang đin cn mt
hiu đin thế hãm có giá tr tuyt đối là 1,38V. Gii hn quang đin ca kim loi dùng làm catot là
A. 0,521
μ
m; B. 0,442
μ
m; C. 0,440
μ
m; D. 0,385
μ
m
6. Chiếu mt chùm bc x đơn sc có bước sóng 0,276
μ
m vào catot ca mt tế bào quang đin thì hiu đin thế hãm có giá tr tuyt
đối bng 2V. Công thoát ca kim loi dùng làm catôt là
A. 2,5eV; B. 2,0eV; C. 1,5eV; D. 0,5eV
7. Chiếu mt chùm bc x có bước sóng = 0,18
μ
m vào catot ca mt tế bào quang đin. Gii hn quang đin ca kim loi dùng làm
catôt là 0 = 0,30
μ
m. Hiu đin thế hãm để trit tiêu dòng quang đin là
A. Uh = - 1,85V; B. Uh = - 2,76V; C. Uh= - 3,20V; D. Uh = - 4,25V
8. Mt ánh sáng có bước sóng
λ
chiếu lên kim loi dùng làm ca tôt ca tế bào quang đin. khi đó để hãm dòng quang đin ta phi thay
đổi UAK đến hiu đin thế âm Uh . Biết h = 6,625.10-34Js, c = 3.108m/s.
Cho
λ
= 0,489
μ
m, Uh = -0,39 V. Tìm công thoát e và gii hn quang đin ca kim loi làm catôt nói trên.
A. 2,3eV, 0,54
μ
m B. 2,15eV, 0,578
μ
m C. 2,5eV, 0,42
μ
m D. mt đáp án khác
Cho
λ
= 0,302
μ
m, Uh = -1,113 V. Tìm công thoát e và gii hn quang đin ca kim loi làm catôt nói trên.
A. 4,11eV, 0,238
μ
m B. 3,11eV, 0,399
μ
m C. 3eV, 0,414
μ
m D. mt đáp án khác
Vn đề 2: Tìm vMax ca electron quang đin
1. Trong thí nghim vi tế bào quang đin, dòng quang đin trit tiêu khi có hiu đin thế U
h= - 3V. Vn tc ban đầu cc đại ca
electron quang đin là.
A. B. 6
1, 024.10 /ms. C. D.
2.
6
1, 027.10 /ms.6
1, 029.10 /ms. 6
1, 025.10 /ms.
Chiếu mt chùm bc x đơn sc vào catôt ca tế bào quang đin để trit tiêu dòng quang đin thì hiu đin thế hãm có giá tr tuyt đối
là 1,9V. Vn tc ban đầu cc đại ca quang electron là bao nhiêu?
A. 5,2.105m/s; B. 6,2.105m/s; C. 7,2.105m/s; D. 8,2.105m/s
3. Kim loi làm catôt ca mt tếo quang đin có công thoát eletron là A=2,5eV. Chiếu vào catt chùm sáng có bước sóng
0, 3 m
λ
μ
=. Vn tc ban đầu cc đại ca electron quang đin là
A. . B. C. . D.
4.
5
7.10 /ms 5
7, 6.10 /ms.5
6, 7.10 /ms 5
7, 5.10 /ms.
00, 36 m
λ
μ
=
ng đin là
Kim loi làm catt ca mt tế bào quang đin có có bước sóng gii hn . Chiếu vào catt ca tế bào quang đin chùm
đơn sc có tn s. Vn tc ban đầu cc đại ca electron qua
A. B. . C. . D. mt đáp s khác.
5.
15
1, 5.10fHz=
5
9, 85.10 /ms.5
9, 64.10 /ms 5
9, 75.10 /ms
4
Kim loi làm catôt ca mt tế bào quang đin có công thoát eletron là A=2,75eV. Chiếu vào catt chùm sáng có bước sóng
λ
. Biết
vn tc ban đầu cc đại ca electron quang đin là . Giá tr ca bước sóng
A.
5
6.10 /ms
0, 329 m
λ
μ
=. B. 0, 36 m
λ
μ
=. C. 0, 312 m
λ
μ
=
. D. mt đáp s khác.
Vn đề 3: Bài toán tìm VMax ca qu cu cô lp đin
ThS. TRN ĐÔNG HI Lượng t ánh sáng
1. Chiếu mt chùm bc x đơn sc có bước sóng 0,5
μ
m vào catôt ca mt tế bào quang đin có gii hn quang đin là 0,66
μ
m. Hiu
đin thế cn đặt gia anôt và catôt để trit tiêu dòng quang đin là
A. 0,2V; B. - 0,2V; C. 0,6V; D. - 0,6V
2. Chiếu mt chùm bc x đơn sc có bước sóng 0,20
μ
m vào mt qu cu bng đồng, đặt cô lp v đin. Gii hn quang đin ca đồng
là 0,30
μ
m. Đin thế cc đại mà qu cu đạt được so vi đất là
A. 1,34V; B. 2,07V; C. 3,12V; D. 4,26V
3. Công thoát ca đồng là A0 = 4,47 eV. Biết h = 6,625.10-34Js, c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C.
Khi chiếu bc x đin t có bước sóng
λ
= 0,14
μ
m vào mt qu cu bng đồng đặt cô lp thì qu cu được tích đin đến
hiu đin thế ln nht là bao nhiêu?
A. 4,4V B. 4,47V C. 5,12V D. mt đáp án khác
Chiếu bc x đin t có bước sóng
λ
vào qu cu cô lp thì qu cu đạt hiu đin thế cc đại là V gp 3 V. Tính bước
sóng
λ
.
A. 0,069
μ
m B. 0,065
μ
m C. 0,07
μ
m D. mt đáp án khác
Tính vn tc ban đầu cc đại ca e quang đin khi chiếu bc x '
λ
.
A. 2,5.106m/s B. 2,15.106m/s C. 2,52.106m/s D. mt đáp án khác
Vn đề 4: Bài toán chiếu ln lượt hai bc x
1. Mt qu cu kim loi cô lp v đin có công thoát electron là A=2,75eV. Chiếu vào qu cu mt chùm sáng có hai bước sóng
10, 2 m
λ
μ
=, 20, 3 m
μ
=. Đin thế cc đại ca qu cu
A. 3,46V. B. 1,39V. C. 4,85V. D. 3,64V.
2. 2. Khi chiếu ln lượt hai bc x đin tbước sóng ln lượt là:
λ
1= 0,4
μ
m,
λ
2 = 0,5
μ
m vào tm kim loi người ta thy vn tc
ban đầu cc đại ca quang e ln gp 1,5 ln nhau. Biết h = 6,625.10-34Js, c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C.
Xác định gii hn quang đin ca kim loi trên.
A. 0,453
μ
m B. 0,345
μ
m C. 0,625
μ
m D. đáp án khác
3. Chiếu vào catt ca tế bào quang đin ln lượt các chùm đơn sc có bước sóng 0,1 m
1
λ
μ
=, 20, 4 m
μ
=thì thy vn tc ban đầu
cc đại ca electron quang đin khác nhau ba ln. Gii hn quang đin là
A. 00, 6 m
μ
=. B. 00, 64 m
λ
μ
=. 0, 65 mC. 0
λ
μ
. 0,=D. 046 m
λ
μ
=.
4. Chiếu vào catt ca tế bào quang đin ln lượt các chùm đơn sc có bước sóng 10, 4 m
λ
μ
=, 20, 6 m
λ
μ
=thì thy vn tc ban đầu
cc đại ca electron quang đin khác nhau hai ln. Gii hn quang đin là
A. 00, 6 m
μ
=. B. 00, 64 m
λ
μ
=. C. 00, 72 m
λ
μ
=. D. mt đáp s khác.
5. Chiếu bc x
λ
= 0,56
μ
m vào ca tôt ca mt tế bào quang đin, e phát ra t ca tôt có động năng thay đổi t 0 đến 5,38.10-20(J).
Biết h = 6,625.10-34Js, c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C, e
m = 9,1.10-31kg.
Nếu thay bc x trên bng bc x khác có bước sóng
λ
1= 0,75
μ
m thì có xy ra hin tượng quang đin không?
A. 0
λ
= 0,86
μ
m > 1
λ
có xy ra HTQĐ B. 0
λ
= 0,66
μ
m < 1
λ
không xy ra HTQĐ
C. 0
λ
không xy ra HTQĐ D. 0
λ
= 0,46
μ
m < 1
λ
= 0,56
μ
m < 1
λ
không xy ra HTQĐ
Nếu bc x = 0,405
μ
λ
2 m thì hiu đin thế hãm trit tiêu dòng quang đin là bao nhiêu?h = 6,625.10-34Js, c=3.108m/s,
e=1,6.10-19C.
A. Uh= -1,85 V B. Uh= -1,185 V C. Uh= -1,5 V D. mt đáp án khác
Vn đề 5: Bài toán chiếu đồng thi hai bc x
1.
μ
Mt cht quang dn có gii hn quang dn là 0,62 m. Chiếu vào cht bán dn đó ln lượt các chùm bc x đơn sc có tn s f1 =
4,5.1014Hz; f2 = 5,0.1013Hz; f3 = 6,5.1013Hz; f4 = 6,0.1014Hz thì hin tượng quang dn s xy ra vi
A. Chùm bc x 1; B. Chùm bc x 2 C. Chùm bc x 3; D. Chùm bc x 4
2. Khi chiếu hai bc x có tn s f1 = 2,2. 1015Hz và f2 = 2,538.1015 Hz thì các quang e bn ra đều b gi li bi hiu đin thế hãm tương
ng: U1 = 6,6 V, U2 = 8 V. Biết h = 6,625.10-34Js, c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C.
Xác định gii hn quang đin ca kim loi.
A. 0,494
5
μ
m B. 0,594
μ
m C. 0,554
μ
m D. đáp án khác
Khi chiếu đồng thi hai bc x
λ
1= 0,4
μ
m và
λ
2 = 0,56
μ
m vào kim loi nói trên thì hin tượng quang đin có xy ra
không? Tìm hiu đin thế hãm ca chúng?
A.
λ
2>
λ
0không xy ra hin tượng quang đin,
λ
1 <
λ
0 có xy ra vi Uh = 0,59V
B.
λ
2 <
λ
0 ,
λ
1 <
λ
0 nên có xy ra hin tượng quang đin vi Uh = 0,59V
C.
λ
2 >
λ
0không xy ra hin tượng quang đin,
λ
1 <
λ
0 có xy ra vi Uh = 0,86V