Ọ
Ự
Ạ
S ĐA D NG SINH H C TRÊN
Ế Ớ
TH GI
I
ố ế ề ả ồ ủ ỹ ị Theo đ nh nghĩa c a Qu Qu c t v B o t n Thiên nhiên (World Wildlife Fund)
ộ ố ự ủ ệ ấ ạ ọ ồ ị thì đa d ng sinh h c là “s ph n th nh c a cu c s ng trên trái đ t, là hàng tri u loài
ự ậ ữ ủ ệ ậ ậ ồ ộ đ ng v t, th c v t và vi sinh v t, là nh ng ngu n gen c a chúng và là các h sinh thái
ứ ạ ồ ạ ườ ư ế ạ ầ ố ọ ph c t p cùng t n t i trong môi tr ả ng s ng”. Nh th , đa d ng sinh h c c n ph i
ở ứ ộ ọ ở ứ ộ ạ ồ ấ ả ượ đ c xem xét ba m c đ . Đa d ng sinh h c m c đ loài bao g m t ậ t c sinh v t
ấ ừ ự ậ ấ Ở ứ ỏ ơ ế ậ ẩ trên trái đ t t ộ vi khu n đ n các loài đ ng v t, th c v t và n m. m c nh h n, đa
ự ọ ồ ệ ề ữ ệ ề ữ ạ d ng sinh h c bao g m s khác bi t v gen gi a các loài, khác bi t v gen gi a các
ề ị ư ể ầ ệ ữ qu n th cách ly nhau v đ a lý cũng nh khác bi ố ể t gi a các cá th cùng chung s ng
ự ể ầ ạ ộ ọ ồ ệ ầ trong m t qu n th . Đa d ng sinh h c cũng bao g m s khác bi t trong các qu n xã
ọ ơ ồ ạ ệ ầ ố sinh h c n i các loài đang sinh s ng, các h sinh thái trong đó các qu n xã t n t i và c ả
ệ ủ ố ươ ữ ự ệ ữ ự s khác bi t c a các m i t ớ ng tác gi a chúng v i nhau. S khác bi ạ t gi a đa d ng
ọ ở ứ ộ ượ ể ệ ả sinh h c 3 m c đ khác nhau đ c th hi n qua b ng 1.1.
ả ạ ọ ứ ộ B ng 1.1. Các m c đ đa d ng sinh h c
ề ạ ạ ạ Đa d ng loài Đa d ng di truy n Đa d ng sinh thái
ể ầ ớ Qu n th (Population) Sinh đ i (Biome) iớ
Gi (Kingdom)
ể Cá th (Individual) Vùng sinh thái (Bioregion)
Ngành (Phyla)
ớ ả L p (Class) ễ Nhi m ắ s c th ể C nh quan (Landscape)
(Chromosome)
ệ Bộ (Order) Gene H sinh thái (Ecosystem)
ọ ơ ở H (Family) Nucleotide N i (Habitat)
ổ T sinh thái (Niche)
Gi ngố (Genera)
Loài (Species)
ồ Biodiversity and conservation) (Ngu n:Peter J.Bryant.
Ọ Ạ Ể I CÁC KI U ĐA D NG SINH H C CHÍNH
ề ạ 1.1 Đa d ng v loài
ệ ượ ệ ả ấ ả
c mô t ớ ủ ế Hi n nay, có kho ng 1,7 tri u loài đã đ ả , ch y u là côn trùng và các nhóm chân kh p khác trong vùng nhi ư ầ ố . Ít nh t là hai l n s đó còn ch a ả ệ ớ t đ i (B ng 1.2). mô t
ổ ố ả ượ ả B ng 1.2. T ng s các loài đã đ c mô t
ố ả S loài mô t Ngu nồ Nhóm
ẩ ả Vi khu n và t o lam 4.760
N mấ 46.938
T oả 26.900
Rêu 17.000 WCMC. 1998
ạ ầ H t tr n 980 IUCN. 1997
ạ H t kín 258.000 IUCN. 1997
ậ ộ Đ ng v t nguyên sinh 35.000
ể ọ ỗ B t bi n (Thân l ) 5.000
ộ Ru t khoang 9.000
Giun tròn và giun d pẹ 24.000
Giáp xác 40.000
Côn trùng 950.000 IUCN. 1997
ớ 130.000
Các nhóm Chân kh p và các ươ ậ ộ nhóm đ ng v t không x ng ố s ng khác
Thân m mề 70.000
Da gai 6.100
Cá 28.100
ưỡ ư L ng c 5.578
Bò sát 8.134
Chim 9.932
Thú 4.842
1.680.264
ề ế ư ề ố ượ
ấ Ki n th c c a chúng ta v s l ư ượ
ừ ứ ủ c phân lo i h c chú ý. Ví d nh ệ ớ ướ ấ ỏ
ớ ạ ọ ố ể t đ i có kích th ậ
ượ ẩ ậ ỉ t r t ít. Ch có kho ng 4000 loài vi khu n đ
c bi ữ ả ệ ạ ị
ể ẫ ạ ươ ng. Đ i d
ng các loài trong đ i d ậ ứ ạ ẽ ấ ơ ộ
ệ ẫ ậ
ờ ơ ữ ẽ ượ ẽ ờ ấ ng loài là ch a chính xác do nhi u loài khó th y ấ ố ư ve bét, giun tròn và n m s ng trong đ t ụ còn ch a đ c r t nh và khó nghiên và các loài côn trùng s ng trong r ng nhi ẩ ệ c u.ứ Các loài này có th lên t i hàng trăm ngàn th m chí tri u loài. Các loài vi khu n ế ượ ế ấ c các nhà vi sinh v t bi cũng đ t ệ ấ ấ ế đ n do nh ng khó khăn trong vi c nuôi c y và đ nh lo i. Vi c l y m u khó khăn đã ạ ươ ề ố ượ ở ả ng c n tr chúng ta nghiên c u tìm hi u v s l ớ ầ ộ ớ là n i có tính đa d ng l n nh t. M t ngành đ ng v t m i, ngành Loricefera l n có l ể ượ ở ầ đ u tiên phát hi n vào năm 1983 nh vào các m u v t thu đ đáy bi n sâu và c ệ ề không nghi ng gì là s có nhi u loài h n n a s đ c phát hi n.
ầ ậ ượ ớ ẽ Các qu n xã sinh v t m i s còn đ
ườ ượ ườ ơ
ệ c khám phá th ớ ầ i g n đ ờ ừ ầ ỹ i khó t các vùng bi n sâu và các vùng tr i các r ng nhi ằ ng các qu n xã này n m ậ c. Các k thu t thăm dò ệ ớ t đ i đã khám
ẻ ặ t, đ c bi ấ ệ ở t ầ ể ườ trong các vùng h o lánh n i mà con ng chuyên bi phá ra các c u trúc qu n xã khác th ng.
ầ ệ ặ t là côn trùng, thích ng cu c s ng d
ậ Các qu n xã đ ng v t khác nhau, đ c bi ậ ộ ủ ừ ệ ớ ế ộ ố ớ ượ ứ t đ i, hi m khi chúng thích nghi đ ướ i ệ ề c v i đi u ki n
ở tán lá t ng cao c a r ng r m nhi ặ ấ ố s ng ầ trên m t đ t.
ạ ầ ấ ề ổ ự ể i còn c n r t nhi u n l c đ có th hoàn thi n đ
ụ ầ ủ ế ớ Trên ph m vi toàn th gi ỗ
ể ể ế ớ i mô t ế ớ ướ i (
ề
ượ ệ c ả ả ượ c kho ng đ ế c tính 10 đ n 30 ị 750 năm đ n 2.570 năm, trong khi đó có nhi u loài đã b ượ ệ ệ ủ ả ạ danh m c đ y đ các loài. M i năm các nhà phân lo i trên th gi ả ế ư ậ 11.000 loài, và nh v y, đ có th mô t h t các loài trên th gi ế ự ế tri u loài) d ki n ph i t n t ặ ướ và đ t tên. tuy t ch ng tr ể ả ố ừ c khi chúng đ c mô t
ế ớ ạ ề ự ậ Đa d ng v th c v t trên th gi i:
ự ậ ố ồ Theo Engler( 1882) thì s loài th c v t là 275000 loài bao g m các nhóm sau:
ự ậ Th c v t có hoa: 155 000 – 160 000 loài
ự ậ Th c v t không hoa: 130 000 – 135 000 loài
ề ạ 1.2. Đa d ng v gen
ạ ề ề ồ
ầ ự ấ ề ữ ề ơ ể ể
ể ầ ầ ộ Đa d ng di truy n bao g m các thành ph n các mã di truy n c u trúc nên c th ậ sinh v t (nucleotides, genes, chromosomes) và s sai khác v di truy n gi a các cá th ể ớ ữ trong m t qu n th và gi a các qu n th v i nhau.
ề ủ ắ ở ể ệ Platycercus eximius ( Úc) th hi n Hình 1: Đa d ng di truy n c a loài Keo má tr ng
ơ ồ ố ủ ố ạ ắ Ngu n:ồ qua màu s c và đ m thân. S đ còn ch ra các vùng phân b c a chúng (
ỉ Richard B Primack).
ạ ề ế
ể ộ ộ ầ ố ớ ể ầ ộ
ể
ả ủ ậ ể ầ ệ ữ ể ỉ ồ ụ ộ ộ ố ộ ể ể ể ầ ườ ả ủ Đa d ng di truy n trong n i b loài th ng là k t qu c a t p tính sinh s n c a ộ nhóm các cá th giao ph i v i nhau và ể các cá th trong qu n th . M t qu n th là m t ộ ể ả s n sinh ra con cái h u th . M t loài có th có m t hay vài qu n th khác nhau. M t ể qu n th có th ch g m m t s ít cá th hay có th có hàng tri u cá th .
ầ ấ ể
ề ộ
ớ ề ể ượ ặ ư
ắ ễ ượ ọ ự
ủ ổ ả ể ủ
ữ ị ấ ưở ự ệ ủ ế ự ể ả ề ự ộ ề ặ ng r t khác nhau v m t di truy n. S đa ộ ơ ị c do các cá th có các gen khác nhau, gen là m t đ n v di ệ ặ ữ ở c đ c tr ng b i nh ng protein đ c bi t. Các ệ ả ế ộ t n y sinh qua đ t bi n, c g i là allen và nh ng s khác bi ể ự ắ ễ ủ ể ng đ n s phát tri n và sinh lý c a các t c a các allen trong gen có th nh h
ể ộ ể ườ Các cá th trong m t qu n th th ể ượ ạ d ng v b gen có đ ữ truy n cùng v i nh ng nhi m s c th đ ạ d ng khác nhau c a gen đ ơ ữ là nh ng s thay đ i x y ra trong DNA, đ n v c u thành nhi m s c th c a cá th . S khác bi cá th m t cách khác nhau.
ề ậ ượ ầ ủ ổ ợ c đ y đ t
ự S sai khác di truy n tăng lên khi con cái nh n đ ả ể ủ ố ẹ ượ ả ổ
ộ ổ ợ ữ ễ ể ạ ắ ễ h p gen và nhi m ữ ổ ợ h p gen x y ra trong quá trình sinh s n h u ắ ổ ợ h p ố h p th ng b m k t h p đ t o nên m t t c t o thành khi nhi m s c th t
ắ ả s c th c a b m trong quá trình tái t ể ễ c trao đ i gi a các nhi m s c th trong quá trình gi m phân và t tính. Gen đ ể ừ ố ẹ ế ợ ớ ượ ạ m i đ ấ nh t cho con cái.
ố ổ ể ượ T ng s các s p x p c a gen và allen trong qu n th đ
ể ế ủ ầ h p nào đ y c a gen và allen trong b t k cá th nào thì đ
ộ ổ ợ ề ấ ủ ể ấ ỳ ộ ủ ể
ể ề ả ủ ế ể ệ ể ộ
ắ ỹ c coi là qu gen (gene ượ c pool), trong khi m t t ặ ọ g i là ki u di truy n (genotype). Ki u hình (phenotype) c a m t cá th nói lên các đ c ể đi m v hình thái, sinh lý, sinh hoá là k t qu c a bi u hi n ki u gen trong m t môi ườ tr ấ ị ng nh t đ nh.
ề ứ
ườ ế
ổ ủ ơ ề ệ ớ ự ủ ữ ạ ơ ệ ế ề ả
ố ộ ổ ườ ể Sai khác di truy n cho phép các cá th thích ng v i nh ng thay đ i c a môi ố ẹ ng. Nhìn chung, các loài quí hi m phân b h p ít có s đa d ng di truy n h n các tr ễ ị loài có phân b r ng và k t qu là chúng d b tuy t ch ng h n khi đi u ki n môi tr ng thay đ i.
ệ ạ ầ 1.3. Đa d ng qu n xã và h sinh thái
ề ề ệ Đa d ng v h sinh thái là th
ở ấ c đo s phong phú v sinh c nh, n i ạ ả ượ ự ự các c p đ khác nhau. S đa d ng này đ
ọ ậ
ể ậ
ừ
ề ạ ư ề ầ
ể ử ụ ố ư ượ ủ ệ ề ỷ ầ ố ủ ả ỷ ự i u năng l
ạ ướ ơ ở ổ ạ sinh , t ộ ả ả ệ c ph n nh quan thái và các h sinh thái ả ạ ấ ở ự tr ng nh t b i s đa d ng v sinh c nh, các qu n xã sinh v t và các quá trình sinh thái ư ự ẳ trong sinh quy n. Ch ng h n nh s phân b c a các loài sinh v t theo không gian ườ ệ ớ ừ ặ t đ i th ng khác nhau, nghĩa là đ c tr ng cho t ng sinh c nh khác nhau. R ng nhi ướ ầ c khác xanh đã phân thành nhi u t ng và các thu v c cũng phân thành các t ng n ạ ỷ nhau v thu lý, thu hoá đ s d ng t ng c a h sinh thái và t o cho ọ tính đa d ng sinh h c càng cao.
ặ ậ ệ ườ ệ ộ ủ t là vòng tu n hoàn năm c a nhi t đ và l
Môi tr ưở ng v t lý, đ c bi ặ ế ị ủ ể ậ ị
nh h ừ ế ấ ỏ ấ ạ ầ ầ c
ượ ể ể ế ộ
ng đ n c u trúc và đ c đi m c a qu n xã sinh v t, quy t đ nh đ a đi m đó s ồ ấ ậ ệ ộ ậ ụ ể ị ả ầ ộ ệ ưở ấ ấ ố ộ ố ư ng m a, ẽ ướ . Qu n xã sinh v t cũng có th bi n đ i ổ ậ ộ ạ ậ ố ng do cây c i và các đ ng v t s ng t đ và tính ch t đ t đai có th b nh h
ả là r ng, đ ng c , sa m c hay đ t ng p n ủ ệ tính ch t v t lý c a h sinh thái. Ví d , trong m t h sinh thái trên c n, t c đ gió, đ ẩ m, nhi ạ t i đó.
ộ ầ ậ ử ụ ấ ị ộ
ổ ủ ỗ ổ ự ậ ộ
ể ầ ượ ể
ụ ộ ẩ ng ánh sáng m t tr i và đ m mà loài đó c n, ki u h ủ ủ ạ ... T sinh thái c a m t loài đ ng v t có th
ủ ể ộ
ộ ể ố ủ ổ ầ ầ ạ Trong m t qu n xã sinh v t, m i loài s d ng m t nhóm tài nguyên nh t đ nh, ồ sinh thái c a loài đó. T sinh thái cho m t loài th c v t có th bao g m ệ ậ ộ ể ượ c, các t đ mà loài đó có th s ng đ ề sinh thái đ u ạ t o thành t ạ ấ ố ặ ờ lo i đ t mà loài đó s ng, l ổ ơ ế ấ ố th ng th ph n và c ch phát tán c a h t, ơ ồ ệ ộ ố bao g m ki u n i sinh s ng c a loài, biên đ nhi ướ ượ ứ lo i th c ăn và l ấ ứ c mà chúng c n,... B t c thành ph n nào c a t ng n
ồ ớ ạ ả ưở ớ ạ i h n và do đó có nh h ế ng đ n gi i h n kích th ướ ủ c c a
ầ là ngu n tài nguyên có gi ể qu n th .
Các hệ sinh thái trong sinh quyển tồn tại ở hai môi trường có sự khác biệt về các đặc tính lý hoá và sinh học. Đó là môi trường trên cạn và môi trường dưới nước.
ệ ạ 1.3.1 H sinh thái trên c n
ạ ệ ượ ế ở
ắ ố ớ ươ
ọ ầ ủ ệ ự ậ ở ấ ớ ọ ườ ủ
ộ ệ ặ
ầ ng là tên c a qu n h th c v t ồ ở ứ ố ớ ườ ự ậ ầ ặ ậ t v i môi tr ng t
ụ ị ư ậ ệ ự ư ặ c đ c tr ng b i các qu n h th c v t, chi m sinh Các h sinh thái trên c n đ ả ầ ị ậ ề kh i l n và g n li n v i khí h u đ a ph ng, do đó tên c a qu n xã c nh quan vùng ị đ a lý g i là khu sinh h c (biome), th đ y. Khu sinh ớ ộ ể ư ọ h c là m t h sinh thái l n, đ c tr ng b i ki u khí h u đ c thù, bao g m các loài đ ng ệ ự ậ ố v t s ng trong qu n h th c v t, thích ng t nhiên. Nhìn chung trên l c đ a đã hình thành các biom chính nh sau:
ồ a) Lãnh Nguyên (Tundra biome) Đài nguyên hay Đ ng rêu
ầ ắ
ệ ắ ự ấ ắ ủ ụ ị ầ ề ầ ộ
ạ ầ
ải rác. Lãnh nguyên là vùng l nh nh t c a t ấ ề ụ ườ ư ở ng
ệ ộ ự đây có nhi ắ ậ ủ ưở ể
ỹ Lãnh nguyên bao quanh B c c c và vành đai ph n b c c a l c đ a Âu Á, B c M , ạ ả ế chi m kho ng 20% di n tích trái đ t. Đây là m t vùng nhi u đ m l y giá l nh, băng ấ ủ ấ ả ế ớ t c các qu n xã tuy t v i nhi u đ n rêu r ấ ưỡ ấ ậ ng trong đ t sinh v t. Môi tr t đ c c th p, ít m a, ch t dinh d ấ ng c a sinh v t ng n. Vùng lãnh nguyên có th chia thành 2 khu th p, mùa sinh tr ắ ự ự v c Lãnh nguyên B c c c và lãnh nguyên Apin
ắ ự Lãnh nguyên B c c c:
ự ầ
ắ ự Lãnh nguyên B c c c n m ữ ắ ự ượ ế ế ở ộ phía B c bán c u, bao quanh c c B c và m r ng ư t đ n nh là ắ c bi
ớ i nh ng khu r ng lá kim c a r ng Taiga, B c c c đ ạ ạ ậ ằ ở ừ ố ắ ủ ừ ề v phía Nam t ậ ệ ề đi u ki n khí h u khí h u gi ng sa m c l nh.
ưở ừ Mùa sinh tr ng t
0C, nhi t đệ ộ ư ằ ng m a h ng năm
ượ
t đ mùa đông trung bình 34 ự ố ượ ế ả ồ ỗ ệ ộ 5060 ngày. Nhi mùa hè trung bình 30C 120C cho phép qu n xã duy trì s s ng. L ầ ồ bao g m c tuy t tan là 150250mm.( Ngu n Đ Văn Nh ng – 2013)
ậ ả ạ Có kho ng 1.700 lo i th c v t ụ B c c c và c n B c c c, ch y u g m cây b i
ự ậ ở ắ ự ề ắ ự ả ủ ế ố ấ ị ồ th p, rêu, sedges, liverwort. Ngoài ra còn nhi u Đ a y, kho ng 400 gi ng hoa.
ệ ộ ậ ở ắ ự ấ ạ H đ ng v t B c c c cũng r t đa d ng:
ầ ộ ộ ồ ỏ ừ ỏ ộ
ắ ự ắ ự ộ ộ ậ ậ ư ấ ị ắ ự Đ ng v t có vú ăn c có chu t Lemmus, chu t đ ng, tu n l c,th r ng B c c c, ạ sóc…; Đ ng v t có vú ăn th t có cáo B c c c, g u B c c c, chó sói, chim di c có qu ,
ư ể ể ạ ặ ạ
ấ ấ ỗ ồ ề ế chim ng, chim sáo, nh n bi n, chim tuy t, các lo i mòng bi n..; côn trùng g p nhi u nh t là mu i, ru i, châu ch u, ong bumble.
ướ ướ ế ạ ơ ồ D i n c có các lo i cá: cá tuy t, cá b n, cá h i.
Bò sát r t ít.ấ .
H.2. Lãnh nguyên Alaska
ắ ự H.3 Cáo B c c c
ế ắ ự H.4. Cú tuy t B c c c
ả ắ ự H.5. H i mã B c c c
Lãnh nguyên Alpin:
ự ậ ườ Lãnh nguyên Alpin th ng ng
ể ượ trên các ng n núi khá cao, n i th c v t th ưở ọ ả ở ườ c. Mùa sinh tr ơ ệ ộ ng kho ng 180 ngày. Nhi t đ ban đêm luôn d ướ i
không phát tri n đ 00C.
ự ậ ụ ỏ ụ ạ ỉ Th c v t ch là các b i c , cây b i lùn, cây th ch nam,
ừ ộ ọ ấ Đ ng v t: pikas, dê núi, c u, nai s ng t m… chim: grouselike. Côn trùng có b
ả ấ ậ ứ ừ ướ nh y, cánh c ng, châu ch u, b m.
ư ệ ớ b) R ngừ m a nhi t đ i (Tropical rain forests)
ừ ư H.6. R ng m a nhi ệ ớ t đ i
ầ ấ ậ ượ ừ ấ Xu t hi n vùng g n xích đ o. Khí h u luôn m (t
0C) l ấ
ệ ở ấ ộ
ạ ừ ư ề ấ ừ ấ ớ
ộ
ệ ớ ấ ừ ư ả ậ các r ng m a nhi
ư ng m a ả ề ộ ộ ổ ộ ờ ệ ớ t đ i có đ i s ng trên các cây g . Các đ ng v t đó tr i qua toàn b đ i ở t đ i r t phong ị ạ ư ượ ầ ớ ế 20 đ n 25 ộ ư ồ d i dào (ít nh t 1900 mm/năm). R ng m a là m t biome có đ giàu có nh t, c v đ ố ứ ạ ệ ớ ạ t đ i có c u trúc ph c t p, v i nhi u c p đ đa d ng và t ng sinh kh i. R ng m a nhi ờ ố ờ ỗ ủ c a đ i nhi ừ ủ ố s ng c a chúng trên tán r ng. Các lo i côn trùng ố phú và ph n l n trong s chúng là ch a đ c xác đ nh.
ố ư ủ ủ ủ ỗ ưỡ ự M i là đ c tr ng cho s phân h y c a chu trình dinh d
ư ứ
ng thê
ấ
ạ ệ ừ ủ ơ ở ị ớ ộ ự ế ậ ơ ng c a g . Chim ế ườ ng t o cho chúng tìm ki m th c ăn nh các loài sâu ỉ ỉ ầ ề ấ xu t hi n nhi u. Kh h u (Lemurs), Cu li (sloths), và kh ệ ớ ư t đ i. Nhóm loài ăn th t l n nh t là ự đang là nguy c cho các loài đ ng v t, th c
ặ ắ ướ có xu h ng màu s c sáng, th ưỡ ạ ngo i lai. Bò sát và l (monkeys) ăn các loài trái cây trong r ng m a nhi nhóm mèo. S xâm chi m và phá h y n i ậ ở v t đây.
ừ ộ ệ ớ ở Ấ ộ M t vài r ng nhi n Đ , Đông Nam Á, Tây Phi, Trung và Nam
ỹ ở t đ i ụ M có tính mùa và các cây đó r ng lá vào mùa khô.
ừ ớ c) R ng ôn đ i (temperate forests)
ỹ ả ắ ề ệ ở
ớ ư ấ ề ừ ượ ng m a nhi u t 7501500 mm. S phát tri n theo mùa đ ừ Sinh c nh r ng ôn đ i xu t hi n ượ c Châu Âu. L
ế ự ế ồ ồ
ụ ữ ữ ỗ ớ ỗ ủ ừ ộ
ủ ự ậ ư ụ ậ ộ ả ượ i, m t t ng cây th o, và sau đó th ự ng đ
ộ ầ ướ ươ ề ấ ườ ơ ở i này đã cung c p nhi u n i
ụ ứ ề
ứ
ư ở ừ ạ ở r ng ph
đây không l nh nh ả ưỡ ậ ố ề mi n đông c a B c M , Đông Á, và nhi u ể ướ n c xác ị đ nh rõ ràng gi a 140 đ n 300 ngày. Các loài th c v t u th bao g m s i, thích, và nh ng cây g l n lá r ng khác. Cây g c a r ng lá r ng có tán lá r ng, trong đó chúng ể ọ ở ạ ụ i vào mùa xuân. M t đ tán lá cho phép s phát tri n r ng đi vào mùa thu và m c tr l ướ ụ ở ầ tố cho các t ng cây b i c bao bên d t ủ ở ề ế ỉ ự ắ cho nhi u ng x . S s p x p bên d ph b i rêu và d ọ ừ ủ ầ ạ lo i côn trùng và chim. Các r ng lá r ng ngoài ra còn ch a nhi u thành ph n c a h ấ ấ ậ g m nh m, trong đó chúng c p th c ăn cho linh miêu, chó sói, và cáo (foxes). Ngoài ra ươ ấ ơ ở ủ c a nai và g u đen. Mùa Đông vùng này là n i ng ề ắ b c, vì v y mà nhi u loài bò sát và l ng thê có kh năng s ng sót.
ừ ớ H.7 R ng ôn đ i
ồ ồ ệ ệ ớ ớ ớ ượ ư ỏ d) Đ ng c (Grasslands) ỏ Các đ ng c xu t hi n trong vùng nhi t đ i và ôn đ i v i l
ấ ồ
ấ ấ ỏ ậ ấ ồ ỏ
ấ ượ ể ậ ỗ ộ ỏ
ấ ủ ơ nhiên đã t ng bao ph h n 40% b m t trái đ t.
ấ ng m a th p hay ấ ở ệ ở ỹ vùng mùa khô kéo dài. Các đ ng c xu t hi n M , Châu Phi, Châu Á, và Úc. Đ t ệ ợ này r t dày và phì nhiêu, vì v y r t phù h p cho nông nghi p. Các đ ng c hoàn toàn không có cây g , và có th cung c p l ng c l n cho các loài đ ng v t ăn c . Các ỏ ự ồ đ ng c t ầ ế ặ
ể c s d ng cho phát tri n mùa màng, đ c bi ỏ ế ư ế ậ ộ
ừ ồ H u h t các đ ng c ngày nay đ ự ậ ỳ ế ư ỏ ỏ ậ ỏ ớ ề ặ ệ ượ ử ụ t lúa m và ngô. Các loài c là th c v t chi m u th , trong khi đó đ ng v t ăn c và ế ộ các loài đào hang là đ ng v t chi m u th .
ở ỏ ồ
ồ ồ ậ ả ờ ố ở ủ ộ Các đ ng c ôn đ i bao g m các th o nguyên ở ắ
ỏ ộ ỹ ử ụ
ỏ ớ ồ Nga, Các đ ng hoang ộ ỏ ứ ạ ộ ồ ữ ừ ư ậ ng c l n cho trâu bò và loài linh d
ườ ồ ớ i, m t l ớ ồ ỹ Nam M , ồ B c M . Đ i s ng c a đ ng v t bao g m chu t, chó đ ng, và các đ ng c (prairies) ộ ứ ỏ th , và các đ ng v t khác s d ng nhóm này làm th c ăn. Các đ ng c ch a m t ủ ớ ượ l ng s ng dài, nh ng v i nh ng ho t đ ng c a con ng
ộ ượ ụ ấ ồ
ươ ị ộ ạ ậ ộ ệ ớ ươ ứ ỏ
ỏ ủ ấ ườ ầ ộ ng đ u bò và m t s các loài khác). Môi tr
ề ộ ố ị nh s t ư ư ử ị ở ẩ ị ấ ố ở ỏ
ỏ ơ ủ ỏ ng l n đ ng c đã b suy thoái. ộ ư t đ i nh ng có m t Vùng cây b i th p (savanna) là m t d ng đ ng c c a nhi ừ ự ỗ ng s ng dài, ng a vài cây g . Savanna ch a nhi u loài đ ng v t ăn c nh t (linh d ầ ấ ươ ằ đây cung c p m t qu n ng v n, linh d ể ớ , báo ghepa (cheetahs), linh c u, và báo (leopards). Các th l n các loài ăn th t ụ ở ự ậ th c v t nh h n không b tiêu th b i các loài ăn c , chúng b t n công b i m i và các loài phân h y khác.
ỏ H.8 Đ ng cồ
ụ e) Cây b i (Shrubland, Chaparral)
ả ế ở ụ ượ ư
ườ ể ố ậ ị Sinh c nh cây b i đ ể ng có màng dày, bi u bì có sáp, và thân d
ộ ố ụ ướ ấ ả ể
ộ ấ ệ ụ
ỹ ặ ở ấ ở ị đó mùa hè nóng và r t khô, đ
ộ ầ ướ Đ a Trung H i thi u m t t ng d
ề
ử ể ạ ẹ ệ ộ
ầ ặ ữ ườ ậ ỏ ư c u th b i các cây b i nh ng lá nh có màu xanh đ m i đ t dày vì v y có th ch ng ch u vào th mùa hè khô và hay cháy. M t s loài cây lá tiêu gi m và phát tri n thành gai. Các vùng ề ầ ở Nam M , phía Tây Úc, mi n trung Chile, và xung quanh cây b i xu t hi n m t ph n ượ ụ ả ể bi n Đ a Trung H i. Cây b i dày đ c c California, ớ ụ ở ị ạ ọ ế ả i và có l p mùn rác g i là chaparral. Lo i cây b i ỏ ề ứ ạ ủ ấ ễ ậ ở ề ặ ấ b m t đ t do v y cũng r t d cháy. H t c a nhi u loài có đòi h i v s c nóng và ạ ộ ậ ấ ự ả ho t đ ng t o s o do l a đ kích thích s n y m m. Khu h đ ng v t r t khác nhau ữ gi a các vùng trong biome này và th ng có tính đ c h u.
H.9 Cây b iụ
ạ f) Sa m c (Deserts)
H.10 Sa m cạ
ở ạ ệ ớ ề ệ ộ c đ c tr ng b i đi u ki n khô và biên đ nhi
t đ r ng vào ban ngày. Hoang m c khác nhau nhi u ph ả ướ ộ
ộ ố ụ ượ ở ạ c. Ví d sa m c Naomid
ạ ượ ư ặ Các sa m c đ ộ ệ ộ ộ ế ẫ khô d n đ n biên đ nhi ư ượ ng m a, kho ng d thu c vào l ự ậ ộ không có m t loài th c v t nào có th s ng đ ở m c AtacamaSechura t l n. Không khí ụ ề ạ ổ ế i 250 mm/năm. M t s hoang m c khô đ n n i ạ ể ố Châu Phi, sa Chi lê và Pêru.
ộ ả ạ
ị ệ ề ắ t đ kh c nghi
ậ ể ấ n ướ ư ạ ươ ộ
ọ ươ ệ ộ ộ ư ử ậ u, linh d
Các loài cây trong sinh c nh này đã phát sinh m t lo t các thích nghi đ l y ể ố t. Nh cây có r sâu đ hút n ố ậ ấ ố ấ ạ ầ
ệ ố ng, báo, s t ế ế ư ọ ự ế ặ
ọ ủ ộ ủ ữ ể
ể ủ ư
ệ ượ ộ ẩ ạ cướ ể ư ớ c, lá và ch ng ch u v i đi u ki n nhi ở ớ ế ng s ng c l n nh l c đà bi n thành gai nh n,… S loài đ ng v t ít, đ ng v t có x ộ ộ ướ ộ m t b ,… Các loài g m nh m trong đ t (chu t túi và chu t ấ đàn) r t phong phú. H u h t các loài chim là chim ch y. Trong s các loài sâu b cánh ạ ư ữ ứ c ng, h Tenebrinidae chi m u th và là nh ng loài đ c tr ng c a sa m c. S thích ứ ố ặ ệ ở ạ ấ ậ ớ ờ ố nh ng đ c đi m ch ng ng c a đ ng v t v i đ i s ng hoang m c r t rõ, bi u hi n ả ự ữ ứ khô nóng. Ngoài ra có hi n t ng di c theo mùa, ng hè hay d tr th c ăn, sinh s n ờ ỳ ồ đ ng lo t vào th i k có đ m cao.
ừ g) R ng lá kim (Taiga, Boreal Forest)
ừ H.11 R ng lá kim
ắ ế ừ ố ộ ở ầ R ng lá kim phân b r ng
ừ
ở ầ g n các đ nh núi g i là
ươ ả
ấ ọ ế ưở ắ ủ ơ núi ượ ạ
ừ ư ặ ấ
ẳ ệ
ượ ế ạ ị ỏ ả ụ ạ l
ắ ư ỗ ủ ề ặ ấ ượ ọ ấ ủ ở ế ớ
ỏ
ươ ầ ộ ổ ế ế ủ ậ
ấ ỹ ể ệ ư ớ ư ấ
ỹ ắ h u h t các vùng phía B c c a B c Âu và B c M . ọ ở ệ ở ộ đó có các tên g i m t vài n i khác, Ngoài ra, r ng này còn có vành đai xu t hi n ớ d cọ ừ ở ừ ỉ ư ; và r ng m a ôn đ i r ng lá kim khác nhau: khi nó ấ ư ờ ế ng m a th p kho ng 100 theo b bi n Thái Bình D ng cho đ n Nam California. L ắ ế đ n 400 mm/năm và có mùa sinh tr ng ng n. Mùa đông l nh và ng n, trong khi đó ở ướ ng m. R ng lá kim đ c tr ng b i các loài cây th ng nh Vân sam, mùa hè có xu h ư ế t sam và Thông. Các loài cây g này có lá và v b o v dày, cũng nh lá Lãnh sam, Thi ự ừ ể i. Các khu r ng lá kim có d ng kim có th ch u đ ng tr ng l ng c a tuy t tích t ị ộ ớ ầ ạ c bao ph b i m t l p rêu và đ a h n ch v i các loài cây t ng th p, và b m t đ t đ ổ ữ y. Thông, Tùngbách, cây D ng đ , cây Phong và cây Phi lao là nh ng loài cây ph ộ ộ ế bi n; chó sói, g u M và tu n l c là các loài đ ng v t ph bi n. Tính u th c a m t ạ ượ ố c th hi n rõ ràng, nh ng tính đa d ng th p khi so sánh v i các khu sinh s loài đ ớ ể quy n ôn đ i và nhi ệ ớ t đ i.
1.3.2 Các khu sinh h c ọ ở ướ c n
ướ ườ Môi tr ắ c ít kh c nghi
ỷ ướ ớ ệ ơ t h n so v i môi tr ự ẩ ủ ướ c nh vào l c đ y c a n
ng n i trong n ấ ờ ưỡ ố ự ố ủ ạ
ậ ạ ng trên c n. Các sinh v t ả ố c và không ph i đ i phó v i tình ng hoà tan chi ph i s phân b c a các sinh v t. Các ọ ọ ở ướ ượ ớ ậ ể ọ ướ ọ ườ ơ ộ thu sinh b i l ạ tr ng khô h n. Các ch t dinh d n khu sinh h c c ng t và khu sinh h c bi n. c chia thành khu sinh h c n c đ
ọ ể a) Khu sinh h c bi n:
ố ọ ề ể ọ ơ Khu sinh h c bi n ch a nhi u mu i hoà tan h n khu sinh h c n
ạ ứ ọ ố
ượ ộ ờ
ầ ố ố ượ c chia thành qu n xã s ng trôi n i và qu n xã t
c đ ở ầ ầ ượ ậ ọ ầ 200 mét tr lên có ánh sáng xâm nh p vào đ
ọ ướ c ng t. Có hai ầ ố ầ ầ phân h ng trong khu sinh h c này đó là qu n xã s ng đáy và qu n xã s ng trong t ng ầ ầ ướ c chia thành vùng ven b và vùng sâu. Qu n c. Theo đ sâu, qu n xã s ng đáy đ n ự ơ ổ ướ ố xã s ng trong t ng n b i. ướ ừ ầ c g i là t ng giàu dinh c t T ng n ưỡ d ng.
ề ặ ạ ươ ể ế ấ ồ ạ Vùng bi n chi m ¾ b m t Trái Đ t, bao g m các đ i d ử ng, các r n san hô, c a
sông.
ạ ươ Đ i d ng:
ệ ượ Đ i d ớ ng là h sinh thái l n trên Trái Đ t, đ ỏ ơ c tách ra thành các vùng nh h n
ạ ươ ề ư ấ ơ nh vùng tri u, vùng kh i, vùng sâu và vùng đáy.
ạ R n san hô
ử C a sông
ọ ướ ọ b) Khu sinh h c n c ng t:
ướ ướ
c chia thành 2 vùng là khu sinh h c n ướ
ọ ượ c ng t đ ướ ệ ộ Ở ộ ố ồ ớ ọ c đ ng. N c trong các thu v c n m t s h l n vùng ôn đ i th
ọ ườ ọ ớ c ng t l n th ệ ượ ng chu chuy n n ầ ưỡ ặ ỷ ự ớ ườ ượ ư ừ ầ c đ a t ả c ch y và ự ng có s phân ướ ể c ự ng có hi n t t ng sâu lên t ng m t, giúp cho s
ấ ậ ổ ể ủ Khu sinh h c n ọ ướ ứ khu sinh h c n ầ t đ . t ng nhi ờ ng đ theo mùa, nh đó các ch t dinh d ồ phát tri n c a các sinh v t n i trong h .
ồ ượ ạ ớ ệ Ao h :ồ Trên th gi ỹ ồ
ế ổ ệ ng ng t toàn th gi
ượ i 20% t ng l ạ ọ ặ ữ ự ậ ề ậ ọ ộ ở ấ ớ ộ ế ớ t vào lo i l n nh t v i đ sâu: trung bình c li i có 20 h đ ở ắ ồ ư ệ ố B c M , h Victoria, Tanganyika ( châu Phi), trên 400m nh h th ng h : Laurentia ộ ả ờ ừ ỷ ệ ồ ồ k Đ Tam, cách đây kho ng 1 tri u năm, đ sâu h Baika (Nga)… H Baika ra đ i t ế ớ ứ ớ i, có lên đ n 1642 m, trung bình là 740 m, ch a t ư nhi u h , chi, và loài th c v t, đ ng v t di l u tr thành d ng đ c h u.
Sông su iố :
ề ệ ố ế ớ ự ộ ớ Trên th gi
ướ ắ ỹ ỹ ng n
ơ ư ạ
ủ ự ộ ị ủ ậ ồ ở ư ớ ư i có nhi u h th ng sông l n v i l u v c r ng, dòng chính dài, l u ư c cao nh sông MIssisipi (B c M ), Amazon (Nam M ), sông Công gô, Sông ữ ứ ớ i
ề ế ả ị ượ l ọ Nin, sông VOnga, Hoàng Hà, Mê Công… có m c đa d ng sinh h c cao, n i l u gi sông Amazon có t ngu n gen th y sinh v t cho các th y v c n i đ a khác. Riêng cá, cao. 1000 loài, sông MeeKong kho ng 800 loài nhi u loài trong chúng có giá tr kinh t
ấ Vùng đ t ng p n ậ ướ c:
ầ ầ ở Đ m l y này Everglades, Folia
ỉ ố ạ ế ớ , trong s Trên th gi
h n ư
ộ
ể ượ ự ặ
ụ ả
ậ ặ ể ặ ấ ặ ủ
ể ự đóng băng ho c n i nhi
ể ậ ấ ả ể ế ố t đ n ủ
ậ ừ ổ
ả ặ ậ
ố
ặ ớ ừ ủ ấ ế ớ ấ (42%) c a th gi i, ti p theo là
ạ
ậ ả c tìm th y trong ch 15 qu c gia. ế ươ (12%) và Nam Mỹ (11%).Theo tác gi i thành 2 nhóm chính: Khu v c
ế ớ ả Philippines, Đông Nam Á, n Đ , b
ầ ả
ớ ậ ậ có m ch thì ch có ơ 250.000 loài th c v t ự i ự ậ ả cây ng p m n, đi u này cho r ng đây ằ ậ ặ ề ặ kho ngả 110 loài th c v t là đ c tr ng cho th m ậ ấ ạ ắ ệ cho các loài th c v t.Th y t ướ ộ ự ậ ườ c ngkh c nghi là m t môi tr i m t khu v c ng p n t ị ệ ở ộ ố ị ậ ẽ t là đ a m t s đ a đi m, đ c bi c ba ch c loài, và m n, s khó có th thu th p đ ộ ớ ỉ ể ệ ớ t đ i và các m nh đ t m i hình thành, có th có ch có m t đi m ven vùng c n nhi ế ớ i là cây lâu năm, và không loài ho c hai loài. T t c các loài cây ng p m n c a th gi ơ ặ ệ ộ ướ ạ ặ ở ơ n i có s c l nh theo nào có th phát tri n ho c là ự c a lo i r ng này. ướ ả ạ ế ạ ừ ệ ộ ng c c nhi t đ đã h n ch kh năng mùa. Do đó, các y u t h ơ 118 qu c gia ố ấ ở ặ ể ượ và vùng lãnh th trong trong h n c tìm th y R ng ng p m n có th đ ớ ề ệ ầ ỷ ệ ế ớ ệ ớ ủ ậ ệ ớ ự khu v c nhi ph n trăm v di n tích l n l i. Các t t đ i c a th gi t đ i và c n nhi ượ ừ ấ ủ ắ ữ ấ 5° vĩ Nam. Kho ng75 vĩ B c và c tìm th y gi a5° nh t c a r ng ng p m n đ Châu Á có số ỉ ế ớ ượ ặ ậ ừ % r ng ng p m n trên th gi i đ châu Phi (21%), B c vàắ ậ ượ ng r ng ng p m n l n nh t l Trung Mỹ (15%), Châu Đ i D ng ả Wahsh ự n đ ặ Ấ ộ (1974) phân chia th m cây ng p m n th gi ờ ộ Ấ ậ Thái Bình D ngươ g mồ Nam Nh t B n, bi nể H ng H i, ả Đông Phi, Australia, New Zealand, qu n đ o phía Nam Thái Bình ồ ả ươ D ng t i t n đ o Xamoa.
ươ ồ
ờ ể ừ ệ ế ậ ổ ỹ
ộ ạ Khu v cự Tây Phi và châu Mỹ bao g m b bi n châu Phi phía Đ i Tây D ng, ả ớ i vào kho ng ạ ươ ng,
ở ộ ỹ đ oả Galapagos và châu M . T ng di n tích r ng ng p m n th gi 15.429.000 ha, trong đó có 6.246.000 ha thu c châu Á nhi ệ ớ 5.781.000 ha ặ ệ ớ t đ i và châu Đ i d t đ i và 3.402.000 ha thu c châu Phi. châu M nhi
ự ượ ậ ộ và Malaysia đ
ỗ ấ ượ ấ ấ
ầ ặ ướ ầ ắ ắ
ọ ưỡ ể ể
ắ ướ ướ ắ ấ ề ề ặ ắ
ậ ư ớ ệ ề ơ ề c xem là hai khu v c có nhi u loài cây ng p m n phong ẹ ắ ng. Các cây g quan tr ng nh t là M m (hay M m), Đ c, V t, ắ i đòng) (Avicemnia alba) và B n tr ng ng bi n, còn M m quăn (Avicennia lanata) và ừ ng v phía đ t li n. R ng ng p m n phong phú vì n i đây m a l n, nhi u phù sa, t Nam
n ĐẤ phú và có ch t l B n, Dà (Ceriops). M m tr ng (M m l (Sorineratia alba) phát tri n theo h M m đen (Avicennia officinalis) h nh t ấ ở Đông Nam Á là Malaysia, Thái Lan, Vi ít sóng gió.
ặ ậ ữ ừ Các loài cây ng p m n đã ti n hóa t
ộ ầ ữ ệ ậ ự ậ ở ạ nh ng th c v t ỉ ươ
d ế ả ở ặ t l p, c ậ ọ ở ọ ấ
ộ
ỹ ừ ự Florida t
ề ế Brazil, và đ n vùng nhi ỹ ừ ở t đ i ệ ớ Tây Phi.
ệ ẹ
Đông Phi đ n mi n đông Úc, trong các l u v c sông
ươ ộ c n khác nhau m t cách ữ ố ng x . Trong s nh ng loài ổ ờ d c theo b ắ ở Baja California và Sonora Tây 28 đ vĩ B c iớ ủ c c nam phía đông c a châu M t ữ ế ớ Ở ự i (Old Worldnh ng C u th gi ổ ế ộ ặ t ph bi n r ng ở ự ư Thái Bình ắ châu Á. Ngoài ra, Dà và Trang Kandelia candel, M m
ả ấ ự ữ ế ầ nh ng loài m t lá m m, hai lá m m và bi ỏ ướ cây ng p m n, Đ c đ , R. mangle, là loài ph bi n nh t, m c bi nể Thái Bình D ngươ c a châu M t ủ ả Galapagos, ầ ỹ và qu n đ o ắ b c Nam M mi n nam ụ châu l c cũ ÂuÁPhi), V t dù (Bruguiera gymnorrhiza) là loài đ c bi ề ế ố ừ rãi phân b t ở ầ D ng, và qu n đ o Ryukyu ổ ế ở ữ cũng là nh ng loài r t ph bi n nh ng khu v c này.
Ế Ớ Ọ Ự Ạ II. S ĐA Đ NG SINH H C TRÊN TH GI I NÓI CHUNG
ơ ấ ể ữ ả ở ọ ơ
ắ ữ ấ ở ệ ắ kh p m i n i trên trái đ t, ngay c ư ở t nh
ộ ấ ế
ố ỉ ế ự ậ ệ ấ ơ ứ ơ
ề ặ ớ ể
ấ ế ụ ệ ệ ấ ừ ệ ớ ặ ở vùng nhi ẩ ệ
ẫ ỳ ề ế ng trình thu m u tăng c
ườ ở ủ ạ ươ ướ ầ ứ ng ớ c tính s loài s ng trong l p tr m tích sâu c a đ i d
ng, đã ệ ố ớ ượ ữ ể
ệ ớ ư ừ ng giàu có nh t v s loài là nh ng khu r ng m a nhi
ự ố nh ng n i có S s ng có th tìm th y ạ ự ề ữ vùng c c hay nh ng vùng khô h n. Tuy nhiên, nh ng đi u ki n r t kh c nghi ệ ớ t đ i là n i có đ ĐDSH cao nh t. Chúng ch chi m 6% di n tích b m t trái vùng nhi ấ ầ ư đ t nh ng ch a h n 50% s loài th c v t toàn c u. N u trên 1 m2 đ t r ng ôn đ i có ệ ể t đ i có th trú th trú ng 200.000 ve bét thì trên cùng di n tích b n m t ứ ể ụ ng 32 tri u tuy n trùng và 1 g đ t có th ch a đ n 90 tri u vi khu n và các vi sinh ậ ươ vùng v t khác. Các nhà nghiên c u Hoa K trong ch ố ươ ạ ể bi n Đ i tây d ng có ơ ế ể c trong các khu th lên đ n h n 10 tri u, có th so sánh v i nh ng gì chúng ta tìm đ ệ ớ ừ t đ i. r ng nhi ườ Môi tr ữ ữ ệ ớ ữ ầ
ề ấ
ủ ữ ụ ạ
ụ ỏ ớ ả ữ ấ ề ố t đ i; nh ng d i ể ấ ủ ự ồ ở vùng nhi t đ i và nh ng khu v c sâu nh t c a bi n san hô, nh ng khu đ m, h ự ơ ượ c tìm th y trong các n i (Pianka, 1966; Goombrige, 1992). S giàu có v loài cũng đ ụ ư ừ ệ ớ ư t đ i nh nh ng khu r ng r ng lá, savan cây b i, c trú trên c n khác c a vùng nhi ộ ừ ạ ồ đ ng c và sa m c (Mares, 1992) và các r ng cây b i thu c vùng ôn đ i. Trong các
ủ ự ạ
ở ề ư ạ ớ
ể ủ ạ nhi u ngành và l p khác nhau. S đa d ng t ộ ạ ị ờ ớ
ự ộ ổ ầ ệ ủ ư ạ ơ
ấ ặ ữ ủ ồ ộ ự
ữ ư ữ ộ ỗ t đ i, s ĐDSH là s giàu có c a các loài côn trùng. T i các r n san hô, ự ạ i các khu v c ườ ủ ng t c a các lo i tr m tích n i đó (Etter and ở ệ t
ưỡ ệ ớ ự ừ r ng m a nhi ả ộ ự s đa d ng tr i r ng ra ể ệ sâu c a bi n có th là do th i gian, di n tích r ng l n và đ n đ nh c a môi tr ữ cũng nh là do nh ng tính ch t đ c bi Grassle, 1992). S phong phú c a nh ng loài cá và các loài khác trong nh ng h r ng ệ ớ t đ i là do s phân ly thích nghi trong m t chu i nh ng khu c trú tách bi vùng nhi ấ và giàu ch t dinh d ự ng.
ệ ườ ề ầ
Các HST nông nghi p th ị ả ậ ấ
ể ữ ượ ủ ằ ị
ộ c b ng tác đ ng c a con ng ồ ạ ệ ự ng không phong phú v thành ph n loài, do đó có tính ổ ổ ệ n đ nh th p. Tuy v y, không ph i là các HST nông nghi p lúc nào cũng không n ườ ự ổ ị đ nh. S n đ nh c a HST nông nghi p có th gi i ứ thông qua các ph ủ đ ươ ng th c canh tác, s phong phú trong loài và đa d ng hóa cây tr ng.
ồ
ầ ề ề ể ố ự ọ ồ ộ ự S phong phú (diversity) trong loài là thành ph n các gi ng cây tr ng cùng m t ượ c tr ng trong m t HST hay nói theo di truy n h c là s phong phú v ki u di
ộ ề loài đ ề truy n (genotypes) hay v gen.
ị ố ổ ề ng, s Trong nông nghi p c truy n, lúc nông dân còn dùng các gi ng đ a ph
ươ ả ệ ượ ả
ấ ề
ả ấ ề ề
ỗ ươ ng. B n thân m i gi ng đ a ph ề ầ ộ ố ọ ỹ ố
ậ ượ ấ ế ể ố
ọ ươ ề ị
ố ấ ề ặ ấ ấ ộ ầ ộ ệ ồ ớ
ấ ề ặ ự ồ ủ ề ố ớ
ố ủ ạ
ượ ề ệ ứ ề ư ồ ự ơ ủ ệ ầ ị
ệ ự ề ủ ề ấ ả ỗ phong phú v di truy n c a các HST nông nghi p đ c đ m b o vì m i vùng s n xu t ố ố ị ố ộ ươ ị có r t nhi u gi ng đ a ph ng là m t gi ng đa gen, ể ạ ầ ề ể ộ i không thu n nh t v di truy n, có nhi u ki u di truy n khác nhau m t qu n th l ạ ươ ể ư nh ng ki u hình l c áp ng đ i gi ng nhau. Khi các ti n b khoa h c k thu t đ i t ầ ả ượ ấ ụ c phát tri n, các gi ng năng su t cao d n d ng vào s n xu t, công tác ch n gi ng đ ế ầ ố ố d n thay th các gi ng đ a ph ng. Các gi ng này thu n nh t v m t di truy n và ượ ườ ng đ c tr ng v i di n tích r t r ng, có lúc là đ c nh t trong các HST nông th ộ ệ ố ệ nghi p (h th ng đ c canh). S đ ng nh t v m t di truy n c a các gi ng m i cho ữ ấ c xem nh là m i r i ro đáng lo ng i. Trong quá kh đã có nh ng năng su t cao đ ố ề ớ ạ n n d ch l n v b nh cây tr ng do s đ n đi u v thành ph n di truy n c a gi ng trong HST nông nghi p.ệ
ọ ể ề ạ ể
ế ớ ướ ướ ớ ượ ể H.12. Các đi m nóng v đa d ng sinh h c trên th gi ượ đ ể c năm 2000, 9 đi m màu xanh n ị c xác đ nh tr i: 25 đi m màu xanh lá cây ầ c thêm g n c bi n m i đ
đây. Hình theo Wikipedia
ộ ố ướ ố ộ ậ ả ệ ớ B ng 2. S loài đ ng v t có vú m t s n c nhi ớ t đ i và ôn đ i
(Theo Reid và Miller, 1989)
ố ố ướ c S loài ướ c S loài
ữ Nh ng n ệ ớ t đ i nhi ố S loài trên 10.000 km2 ữ Nh ng n ôn đ i ớ ố S loài trên 10.000 km2
275 76 255 57 Angola Achentina
394 66 299 41 Brazin úc
358 102 163 26 Côlômbia Canada
203 131 105 31 Costa Rica Ai c pậ
308 105 113 39 Kenya Pháp
439 108 186 71 Mêxicô ậ ả Nh t B n
274 82 108 39 Nigeria Mar cố
359 99 279 79 Peru Nam Phi
305 92 77 33 Vênzuela Anh
409 96 367 60 Zaia Hoa Kỳ
Ạ Ư Ừ
Ừ Ệ Ớ IV. ĐA D NG R NG M A NHI T Đ I Ư 4.1. R NG M A AMAZON
ừ ừ ở ư ự ư R ng m a Amazon
ỹ ự ượ ủ ộ
ệ ự ư
ộ là m t khu ọ ừ ủ ế ư ệ ừ ế ớ ố Brasil (v i 60% r ng m a),
ượ ặ ủ ố
ạ ủ ừ ồ ừ ừ ơ r ng m a
ế ớ ấ ề ư ừ ấ ấ ẩ ộ l u v c Amazon c a Nam r ng lá r ng đ t m ệ ồ ự ặ c g i là Amazonia ho c L u v c Amazon bao g m m t di n M . Khu v c này, đ ằ tích 7 tri u km², trong đó r ng m a chi m 5,5 tri u km². Khu v c này n m trong lãnh ư Peru (13 %), và ph nầ còn ổ ủ th c a 9 qu c gia: ch y u là iạ thu cộ Colombia, Venezuela,Ecuador, Bolivia, Guyana, Surinam cùng Guyana thu cộ l ặ ỉ c đ t tên Amazonas theo tên khu r ng này. Pháp. Các bang ho c t nh c a 4 qu c gia đ ộ ư còn l ư i c a Trái Đ t và bao g m m t R ng m a Amazon chi m h n 50% d iả r ng m a nhi i. ấ ế ớ ệ ớ l n nh t và phong phú nh t v loài trên th gi t đ i
ừ ự ữ ộ
ả ồ ậ ự ả ồ ườ ể ế ư R ng m a Amazon là m t khu b o t n thiên nhiên trên th gi quy n cho loài ng ế ớ i. Đó là khu d tr sinh ạ ậ ộ i. Chính vì v y s b o t n các loài đ ng v t quý hi m và các lo i
ậ ạ ự ả ằ i khu v c này nh m b o v s t n t ệ ự ồ ạ i
ườ ồ ấ tài nguyên, nh t là ngu n tài nguyên sinh v t t ế ớ ể ủ và phát tri n c a th gi i loài ng i.
ầ t là m t
ừ ấ ạ ộ ả ừ ư ơ ề t đ i l n nh t t
ể
ng loài đã bi ộ ố ượ ấ ế ớ ố ợ ớ ả ậ ợ
ậ phong phú nh t v loài, và các ệ ớ ẩ ướ ừ ộ qu n xã sinh v t ấ ề t đ i m R ng nhi ấ ẩ ướ ở châu ệ ớ ạ châu Mỹ thì phong phú v loài h n các r ng đ t m ư ừ t r ng m a nhi i t đ i t ệ ớ ớ ư ư ỹ ừ i châu M , r ng m a Phi và châu Á. Nh là m t d i r ng m a nhi ế ọ không th so sánh. Kho ng 10% s l ạ Amazon có sự đa d ng sinh h c t ư ạ ừ i r ng m a Amazon Nó h p thành t p h p l n nh t các loài đ ng, i s ng t trên th gi ế ớ ồ ự ậ th c v t còn sinh t n trên th gi i.
ả ươ ụ ng c a kho ng 2,5 tri u loài
ả ệ ớ
ự ự Khu v c này là quê h ự ậ ậ ấ ộ
đ ng v t l ả ượ ự
ọ ư ủ ế ớ ố i s ng trong các khu r ng m a c a Amazon. Các nhà khoa h c đã mô t
ỉ ạ ươ ộ ỗ ủ côn trùng, hàng ch c nghìn ả chim cùng thú. T i nay, ít nh t kho ng 40.000 loài loài th c v t, và kho ng 2.000 loài ư ậ ưỡ th c v t, 3.000 loài cá, 1.294 loài chim, 427 loài thú, 428 loài ng c , và ạ c phân lo i khoa h c trong khu v c này. Kho ng 20% loài chim 378 loài bò sát đã đ ả trên th gi ả kho ng 96.660128.843 loài ừ ậ đ ng v t không x ọ i m i Brasil. ố ch t ng s ng
ạ ậ ề ự ự
ộ ấ ớ ể ộ ố ỗ
ậ ằ ậ ứ ộ
ướ ồ
ế ả
ư ậ ầ ữ ẫ ự ớ ượ ề ệ c ghi nh n trong khu v c v i nhi u loài h n n a v n đang đ
ọ ấ S đa d ng v loài th c v t là cao nh t trên Trái Đ t v i m t s nhà khoa h c ướ ể ứ c tính r ng m t kilômét vuông có th ch a trên 75.000 ki u cây g và 150.000 loài ả ể ấ ừ ự th c v t b c cao. M t kilômét vuông đ t r ng m a Amazon có th ch a kho ng ạ ậ ự ố ự ấ c đ t 356 ± 47 90.790 t n th c v t còn sinh t n. Sinh kh i th c v t trung bình ộ ự ậ ọ ướ ớ ấ t n/ha. T i nay, và xã h i c kho ng 438.000 loài th c v t có t m quan tr ng kinh t ơ ậ ượ đã đ c phát hi n hay ụ . ậ l p danh l c
ủ ự ừ ậ ả ộ
ư ả ộ ự ổ ả ủ
ự ề ẩ
ế ặ ờ ạ ị ữ ự ấ ỗ Khu v c lá xanh c a th c v t và cây g trong r ng m a dao đ ng kho ng 25% ư nh là k t qu c a các thay đ i theo mùa. Tán lá xanh tr i r ng trong mùa khô khi ánh ẹ ạ ạ ắ n ng m t tr i là c c đ i và sau đó b thu h p l i trong mùa m nhi u mây. Các thay ợ ằ ổ đ i này t o ra s cân b ng cacbon gi a quang h p và hô h p.
ố ư ộ ố
ố ồ ớ ự ừ ườ ữ ấ ứ ậ i. Trong s các đ ng v t săn m i l n nh t có
ự ể ộ ỹ và trăn anaconda. Trong khu v c sông, các loài
ể ắ ế cá hổ cũng có th c n và làm ng i, trong khi
ế ườ ộ ti ế ch tên đ c ấ ộ ancaloit a mư ng. Hàng lo t loài
t ra các ch t đ c ậ ạ ạ
ừ ề
ố ố ể ị ệ ế ấ ố s t vàng da
ể ể Khu v c r ng m a này cũng ch a m t s loài có th gây ra nh ng m i nguy hi m ấ cho con ng báo cá s u Caiman đen, đ m Mố cá chình đi nệ có th phóng ra ệ ườ ị đi n gây choáng hay làm ch t ng i b ị ủ ỡ qua th t c a ạ ươ th ệ ề chúng. T i đây cũng có hàng lo t các loài sinh v t kí sinh và các tác nhân truy n b nh b nhệ ỷ sinh s ng trong các r ng m a và có th lan truy n virus d i quơ ị ể ư d ch. Các loài ễ ố ư s t rét, ạ cũng có th b nhi m và s t xu t huy t Dengue d i. Các b nh nh ự ả ph i trong khu v c Amazon.
Trăn Nam Mỹ
Rùa Mata mata
ỳ ạ
ố
ế ớ
ầ
ầ
ễ ị
ẫ
ầ
ở
ư
ấ Rùa lá mata mata là loài rùa có hình đang k l nh t trong s các ầ ẹ i. Chúng có ph n đ u hình tam giác, đ u và mai d t. loài rùa trên th gi ớ ỏ ế Hình dáng và màu s c c th khi n chúng d b nh m l n v i v cây hay lá ố ẻ các khu cây, giúp chúng ng y trang tránh k thù. Rùa mata mata s ng ừ r ng m a nhi
ắ ơ ể ụ ệ ớ ở ư ự t đ i
l u v c sông Amazon và Orinoco.
Cá heo sông Amazon
ế ớ ỹ ế ộ ấ Qu Thiên nhiên th gi i cho bi t có ít nh t 441 loài đ ng, th c v t đ ự ậ ượ c
ệ ở ộ ừ phát hi n vùng xa xôi thu c r ng Amazon.
ế ở ừ ế ứ Các nhà nghiên c u đã tìm ki m ự khu v c này t năm 2010 đ n năm 2013 và tìm
ấ ậ ộ ộ th y 258 loài cây, 84 loài cá, 22 loài bò sát, 18 loài chim và m t loài đ ng v t có vú,
ỉ ớ ề ộ ố ượ ủ ừ ủ ặ ấ m t loài kh m i. R t nhi u trong s đó đ c tin là loài đ c ch ng c a r ng nhi ệ ớ t đ i
ấ ở ấ ứ ơ ể này và không th tìm th y b t c n i nào khá c.
Hoa lan Sobralia imavieirae Brazil
Hoa Passiflora longifilamentosa Brazil
4.2 MADAGASCA
Sinh thái
ự ậ ể ượ ạ (Ravenala madagascariensis) là th c v t mang tính bi u t ủ ả ng c a đ o,
ố ố ẻ Chu i r qu t ể ệ ượ c th hi n trên qu c huy. đ
ớ ề ơ
ự ậ ủ ỉ ấ X p x 90% toàn b
ậ ượ ố ấ i Madagascar là loài đ c h u n i nào khác trên Trái Đ t. ượ ạ c t
ệ ề ự ặ ệ ề ,fossa ăn th t và nhi u loài chim. S đ c bi ộ n cáo
ứ Do cô l p kéo dài v i các l c đ a khác, Madagascar là n i sinh s ng c a nhi u loài ộ ặ ữ bao ọ t v sinh thái h c ả ượ Tổ c
ấ ở ơ c phát hi n đ ị ọ ọ ộ ụ ị ạ ứ ạ ọ ụ ị ậ ậ ộ th c v t và đ ng v t không tìm th y ự ậ các loài th c v t và đ ng v t đ ượ ồ v g m các loài ế ộ ố này khi n m t s nhà sinh thái h c g i Madagascar là "l c đ a th tám",và đ o đ ả ồ ch c B o t n Qu c t ể ố ế phân lo i là m t đi m nóng đa d ng sinh h c.
ố ấ ở ơ
ồ ế ớ ự ậ ủ Trên 80% trong s 14.883 loài th c v t c a Madagascar không tìm th y ậ i, bao g m 5 h th c v t. H
ồ ừ ọ ự ở ố
ả ầ
ủ ả ư ố ư trong s 860 loài c tìm th y trên đ o, cũng nh sáu trong s tám loài
ề ả
ề
ố ạ ạ ụ ử ụ ỉ ượ ơ ọ ị ượ ữ ậ ề c đ ch a nhi u b nh. Các d
ố ể ị ệ ả ể
c l y t
ươ ừ ư ư ố ẻ . Chu i r qu t ravinala và là loài đ c h u trong các r ng m a phía đông,
ượ ủ ư ố n i nào ọ Didiereaceaeg m 4 chi và 11 loài ch ỉ ầ ố tây nam Madagascar. B n ph n năm s loài trong lan c aủ bao báp trên thế ố ớ ầ ấ ọ ộ h Cau , nhi u g p ba l n so v i ặ ữ Nhi u loài ượ c ư ạ ung th b ch iườ ạ , ng là loài ư ể c đ a vào qu c huy cũng nh bi u ặ ữ ng cao c a Madagascar và đ
ư khác trên th gi ế ạ h n ch trong các khu r ng gai họ Pachypodium là loài đ c h u c a đ o. Ba ph n t ữ ặ ấ Madagascar ch đ ủ ả ớ i. Đ o là n i sinh s ng c a kho ng 170 loài thu c gi ố ộ i đ i l c châu Phi; 165 trong s đó là loài đ c h u. s loài thu c h này t ượ ệ ả ự c s d ng làm th o d th c v t b n đ a đ ề ử ụ ph mẩ vinblastine và vincristine, s d ng đ đi u tr b nh u Hodgkin, c uầ và các lo i ung th khác, đ ừ ạ ượ ấ ừ d a c n Madagascar ị dân đ a ph mang tính bi u t tr ng c a ạ ọ ng g i là ể ượ ủ Air Madagascar.
ậ ỷ ệ ặ ữ ạ l
ứ đ c h u cao. V n cáo đ ủ ả ượ ượ Trong môi tr
ưở ữ ộ
ớ ứ ườ ế ố ộ ả ồ ố ế ch c B o t n Qu c t ố ỉ không có kh và các đ i th khác, nh ng đ ng v t linh tr ạ môi tr ổ Đ ng v t Madagascar cũng đa d ng và có t c T ngườ ạ là "loài thú kì h m c a Madagascar" mô t ữ ậ ủ ng này thích nghi v i nh ng ề ng s ng đa d ng và ti n hóa thành nhi u loài. Năm 2012, chính th c có 103
ộ ố
39 trong s đó do các nhà đ ng v t h c mô t ạ n cáo, ầ ậ ọ ế ả ừ t ễ ị ổ c phân lo i là loài quý hi m, d b t n th
ư ề ượ ấ ượ ặ ị
năm 2000 ươ ng, ườ khi loài ng i ạ ề ớ ộ ố ơ ượ loài và phân loài v ế đ n năm 2008. Chúng h u nh đ u đ ệ ể ặ ho c g p nguy hi m. Có ít nh t 17 loài v n cáo b tuy t ch ng k t ế đ n Madagascar, toàn b trong s đó đ u l n h n các loài v ủ ể ừ ượ n cáo còn l i ngày nay.
ố ặ ữ ộ ố M t s loài thú khác, bao g m
ồ
ộ ư ọ ả c trên 300 loài chim trên đ o, trong đó trên 60% (g m 4 h ế ượ ậ ọ ặ ữ M t vài h và chi bò sát đ n đ
ố
ơ ả t c kè hoa
ặ t t
ọ ọ
ầ c bi ố ươ ố i. ủ ế ố ồ ả ượ ậ ặ
ứ
c nghiên c u ít t cao các loài đ c h u trong s ươ ặ ữ ữ ộ ồ fossa gi ng nh h Mèo, là loài đ c h u c a ủ ọ ạ c Madagascar đã đa d ng ặ ữ (bao g m m t h đ c ộ ọ ặ ồ ế ớ g mồ ắ trên th gi i, ữ ạ ế ớ Các loài cá đ c h u t i Madagascar ồ ướ c ng t và sông ạ ứ i ố ự ư ầ nh ph n ặ ữ ng t
ẫ ng s ng v n còn đ ỷ ệ ệ l ố ạ ồ ượ ọ ệ ả ượ Madagascar. Ghi nh n đ và 42 chi) là loài đ c h u. ớ hóa thành trên 260 loài, v i trên 90% trong s đó là loài đ c h u ủ ố ữ h u). Đ o là n i sinh s ng c a hai ph n ba s loài ấ ượ ỏ có Brookesia micra loài nh nh t đ bao g m hai h , 14 chi, và trên 100 loài, s ng ch y u trong các h n ộ trên đ o. M c dù các đ ng v t không x Madagascar, song các nhà nghiên c u phát tri n ra t nh ng loài đ c bi ớ ướ b hung l n b m, ế ế t đ n. Toàn b 651 loài c c n là loài đ c h u, t ồ ,cánh gân, nh n, chu n chu n trên đ o.
ộ ố ậ ở ộ ự ậ M t s loài th c v t và đ ng v t Madagasca
Ệ Ớ Ừ Ư 4.3 R NG M A NHI T Đ I HAWAI
ỹ ầ ả ắ
ỉ ơ ườ
ầ ị
ệ ế
ằ ự km). S cách bi ệ h sinh thái ượ ể ế ư ầ ượ ừ ư
ư ộ ủ
ả ậ ậ ạ ố
ữ ặ ả ặ km) và cách châu Á 3.800 Qu n đ o Hawaii n m cách B c M 2.500 d m (4.000 ố ặ ữ nhi uề ậ đ c h u ạ ệ ề ặ ị t v m t đ a lí này t o nên s loài sinh v t ơ ớ ự ặ ả Ch loài nào có kh năng bay ho c b i v i c li n i đây. ườ ả ặ ả ầ c qu n đ o này. M c d u ng i b n đ a Polynesia và sau ầ ư ạ ậ i châu Âu đã đ a đ n đây các sinh v t ngo i lai nh ng h sinh thái qu n ệ ẹ ữ t ơ Papahānaumokuākea là ngôi nhà c a h n ơ i đây, có h n 1.700 loài ượ c phong là
ủ ủ ặ d m (6.100 ng cho khác th ớ ự ớ c c l n m i có th đ n đ ườ này là ng ẫ ắ ả đ o Tây B c Hawaii v n h u nh nguyên v n. Đ c ví nh nh ng cánh r ng nhi ớ ở ạ ể ớ ủ đ i c a bi n c , các r n san hô r ng l n ể Trong số các loài sinh v t sinh s ng t 7.000 loài sinh v t bi n. ầ ơ là đ c h u c a qu n đ o Hawaii. Vì nguyên do này mà n i đây còn đ ỹ "Galápagos c a M ".
ậ ặ ầ ả ữ ộ ố ắ ủ M t s loài sinh v t đ c h u c a qu n đ o Tây B c Hawaii là
"loài chim n
ỳ ấ ủ ướ ị ộ ố Pritchardia remota. M t s loài n i b t khác là
ầ
ầ ả ồ
ầ ạ ệ ả ả ả ợ Telespiza ế c quý hi m ổ ậ Phoebastria ẩ ả Monachus schauinslandi (h i c u th y tu Hawaii) ơ ặ ữ ủ ậ ạ ng h p x y ra th m ho nào đó quét s ch th m sinh v t
ơ ở ữ ế ủ ỗ ả ố ạ ủ ầ ả ultima, Telespiza cantans, Anas laysanensis (t cứ v t Laysan nh t c a Hoa K ") và ả immutabilis (h i âu Laysan), ồ ứ ế và Chelonia mydas (đ i m i d a). H u h t các loài đ c h u c a qu n đ o có nguy c ườ ấ tuy t ch ng r t cao trong tr ỳ trên m i đ o. Qu n đ o này cũng là n i s h u đ n 70% s r n san hô c a Hoa K .
ư ẩ ừ là m tộ m r ng lá r ng nhi t đ i
ệ ớ t đ i Hawaii ọ ệ ồ
ượ
ộ . H bao g m m t di n tích 6.700 km ể ừ ả ộ ự núi khu v c các đ o. ế ở ộ ừ ể ừ Các khu r ng m a nhi ả ằ c bi n đ n 300 m (980 ft). ầ thái trong qu n đ o Hawai ồ gió vùng đ ng b ng và ừ ự ướ m c n cao t ả r ng mesic ven bi n đ Mixed mesic r ng x y ra ệ ớ vùng sinh 2 (2.600 sq mi) ở đ uầ ấ ở ộ đ c tìm th y ế đ cao 750 đ n
ừ ẩ ướ ượ c tìm th y t
ệ t đ ồ ạ ầ và cây b iụ t n t ả ầ ậ ọ
ớ ố ớ i c a th gi i b ng cách tr i dài r ng l n c a
ạ ủ ẫ ủ ạ ặ
ừ ậ
ượ ấ c qu n v i
ữ ộ ồ n
ấ ượ ư ộ , chim , và các đ ng v t hoang dã ớ dây leo , hoa lan , d ươ ng x ế ớ ơ ẩ ướ t nh t trên th gi ỗ ng m a m i năm. ế ấ ừ ế 1.250 đ n 1.250 m (2.460 đ n 4.100 ft), trong khi khu r ng m ầ mẨ đ m l y ế i trên núi cao nguyên và áp 1.700 m (4.100 đ n 5.580 ft). ớ th pấ . Đ i v i 28 tri u năm t n t ầ ị ồ ạ ủ i c a qu n đ o Hawaii, h đã b cô l p v i ph n ậ ự ộ ả ế ớ ằ ủ Thái Bình D ngươ , và s cô l p còn l ữ ạ ủ ự ự ế ế này đã d n đ n s ti n hóa c a s đa d ng đáng kinh ng c c a loài đ c h u, bao g mồ n mấ , rêu , c sên ươ ẩ ố . Trong r ng m xanh t i ỉ , và rêu. Vùng sinh thái này cao trên núi, cây đ ườ núi Wai 'ale' ale , i, các s bao g m m t trong nh ng n i m trong đó trung bình 460 trong (12.000 mm) l
Ọ Ể
ạ ươ IV. ĐA D NG SINH H C BI N Đ i d Ạ ng
ấ
ệ ố ượ ỗ ợ ự ề ặ Bi n chi m trên 70% b m t trái đ t và h tr s phong phú c a s s ng ả ể ậ ng loài sinh v t bi n kho ng 500,000 đ n 10 tri u. , t ng s l
ậ ọ ổ ng cũng đóng
ặ ầ ớ ữ ủ ự ố . Theo ệ ế vai trò r tấ quan tr ng đi u hòa khí h u toàn c u ầ . ề ệ ấ CO2 g p 15 l n so v i các h sinh thái khác trên m t đ t ấ (Nagoya
ế ể đánh giá hi n nay ạ ươ Đ i d ể Bi n tích tr COPE10, 2013). ự ặ ạ ạ ươ ể
ọ ườ ạ ố ị ệ ấ ớ ng là r t l n, các h sinh thái bi n và ạ ng s ng b phá ho i, loài ngo i
ế ắ
ạ ạ ưở ấ
ễ ổ ứ ạ ươ ng John Kerry thì các đ i d ấ ị ồ ầ ồ gu n cung c p protein c n thi ng cung c p ngu n s ng kho ng 12% ỷ ế ố ả ừ t cho ch ng 3 t
ườ ườ M c dù s đa d ng loài trong các đ i d ị ể ven bi n đang ngày càng b đe d a do ô nhi m, môi tr ậu lai xâm h i, đánh b t cá quá m c và bi n đ i khí h Theo ngo i tr ng ng ầ i dân trên đ a c u. Cá là n ấ i trên Trái đ t.
ọ ủ ạ ạ Đa d ng sinh h c c a r n san hô
ạ ừ ng
ọ ạ ơ ư ọ
ờ ệ
ưỡ ề
ệ i các đi u ki n nghèo dinh d ư ạ ể ủ ế ượ ậ
ấ ố ầ ấ ạ
ả ố ệ ố ổ
ắ ở ượ ướ ừ ể ạ ả ủ ạ ươ R n san hô là r ng Amazon c a đ i d ơ Là các n i c trú quan tr ng và là n i có đa d ng sinh h c cao. ả B o v cho các vùng ven b tránh xói mòn. ấ ơ ướ ề ả ng (n i mà các ch t C hai đ u phát tri n m nh d ỗ ợ ệ ưỡ ả ẫ ữ trong các v t ch t s ng), nh ng v n h tr hi u qu dinh d c gi ng ch y u đ ượ ậ ầ các qu n xã đa d ng thông qua các chu trình tu n hoàn v t ch t và năng l ng. Có kho ng 4.000 loài cá và 800 loài san hô. T ng s các loài s ng trong cùng r n san hô có th >1 tri u loài. Kho ng1/4 l ể c đang phát tri n là t các r n san hô. ng cá đánh b t ạ các n
ả ả ể ấ ạ ỗ
ỗ M i năm, các r n san hô có th cung trung bình 15 t n cá và các h i s n khác trên m i km2.
ữ ạ ấ ừ ủ ữ R n san hô là nh ng c u trúc đá vôi d ướ ướ ượ ạ thành t c t o c đ i n nh ng xác c a hàng
ệ ộ ướ ộ ườ ể ạ ượ ự ậ tri u đ ng th c v t nh s ng ỏ ố d i đáy bi n. Các r n san h th ng đ ọ ớ c g i v i cái
ừ ệ ớ ủ ữ ệ ộ ể và là m t trong nh ng h sinh ấ ạ thái đa d ng nh t tên “Khu r ng nhi t đ i c a bi n”
ự ế ấ ạ ệ ế ơ trên trái đ t. Trên th c t , các r n san hô ch ề ặ ạ ỉ chi m ít h n 0.1% di n tích b m t đ i
ộ ử ớ ở ố ơ ổ ươ d ng trên th gi ả ế ớ v i kho ng m t n a là i, ấ Pháp, n i cung c p ¼ t ng s lòai
ư ể ể ể ậ ậ ọ sinh v t bi n nh cá, chim bi n, b t bi n và các lòai sinh v t bi n ể khác.
ổ ế ở ữ ự ướ ố ể ệ ớ ợ Chúng s ng ph bi n nh ng khu v c n c nông vùng bi n nhi t đ i và mang l i ích
ệ ờ ể ả ả ị ế ớ l n cho các ngành du l ch, th y ủ s n và công tác b o v b bi n. Các nhà kinh t nói
ầ ủ ạ ằ r ng, giá tr ạ ị toàn c u c a r n san hô t o ra hàng năm có th đ t t ể ạ ớ $375,000,000. i
ị ạ ố ạ i. Đa s các r n san
ồ ế ớ ố ộ ị h có m t t ặ ạ các vùng n ệ ớ ạ t đ i t ự i ể i các qu c gia đang phát tri n
ạ V trí đ a lý và s đa d ng các r n san hô trên bên đ th gi ướ ấ c m nhi ồ (Ngu n: NASA 2012)
ọ ớ ố Các m i đe d a t ạ i các r n san hô
ọ ề ạ ấ ễ ị ổ
ứ ư ệ ng ắ ị ử ụ
ị ằ
ị i
ầ ệ ớ khu v c chự
ố ạ ể ạ
ạ ướ ồ ự ể ả ể ự ụ ệ
c đang phát tri n, nh ng n ố ể ế ậ ắ
ể
ề ố ấ ệ ả ố ọ ươ . Chúng đang b đe d a do nhi u lý do khác ễ ể ể ế nh vi c đánh b t cá trái phép, s d ng quá m c gây ô nhi m ọ (Xem trong hình 3.5). Các nhà khoa h c nói r ng có c thành th và nông thôn ộ ạ ế ớ hay b h y ho i m t cách nghiêm ị ủ ủ ủ ể t đ i, i các vùng bi n nhi ả ướ ữ c không ph i lúc nào cũng có ệ Ví d : Các qu c gia này không th th c hi n và ả ể ả ố ễ b t cá trái phép, gi m thi u ô nhi m, thi t l p v tri n khai ạ ớ ệ ờ ể ng trình du l ch sinh thái, các k ho ch phát tri n b bi n thân thi n v i môi ề ệ san hô đ u t n r t nhi u ươ ng pháp b o v ị ế ạ ị i d ch b nh. M i ph ng, hay ch ng l
Các r n san hô r t d b t n th nhau có th k đ n ướ ồ ngu n n ạ ơ h n 1/3 các r n san hô đã b phá h y trên th gi tr ng.ọ ế H u h t các r n san hô phân b t ằ ế y u n m t i các n đủ ngu n l c đ b o v chúng. ạ ộ giám sát t t ho t đ ng săn ươ các ch ườ tr chi phí.

