ầ
ừ
ớ
ế
ế
ạ ủ
Chào M ng Th y Cô Và Các B n Đã Đ n V i Bài Thuy t Trình C a : ớ ư ạ Nhóm 4 – L p S Ph m Sinh K41
5.
6.
ị
7.
ễ ễ ễ
8.
ị
ị ươ Nguy n Th D ng ị ồ Nguy n Th H ng ị Nguy n Th Khuyên Đinh Th Thanh Mai
4.
§ Thành viên nhóm : ị 1. Hoàng Th Son ủ ễ 2. Nguy n Th Thu Th y ệ ị 3. Ngô th Nguy t ị ồ
ễ Nguy n Th H ng Nhung (26 / 09 / 1996 )
.
Page 1
ệ ế
ơ
ế
Phân Bi
ự t T Bào Nhân S Và T Bào Nhân Th c
Page 2
ệ ế
ế
ơ t T Bào Nhân S Và T Bào Nhân
Phân Bi Th cự
I. Đ i c
ế ự T Bào Nhân Th c ơ ế
I. Đ i c
ạ ươ ng t
ế bào nhân th cự
1.
ế
2.
bào bào
3.
4.
5.
ầ
Nhân ố 1 s thành ph n khác
Page 3
T Bào Nhân S ế ạ ươ ng t bào nhân sơ ế ấ II. C u trúc t bào Thành t 2. Màng nh yầ 3. Màng sinh ch tấ ế ấ II. C u trúc t 1. Màng sinh ch tấ ấ ế T bào ch t Nhân
ế
ơ
A. T Bào Nhân S
ế
ng t
–.
ấ
bào I. Đ i c –. Ch a có mành nhân . ứ
ạ ươ ư ố ế Kh i t ằ ỏ ọ bao b c , ribosome nh có h ng s l ng là 70S. ố ừ ỏ bào nh đa s t –. Kích th –. Trong t
ỏ bào ch t ch a các Ribosome bào quan không có màng ố ắ 1 3 µm. ủ ế ằ bào ch t ngoài ADN n m ch y u trong vùng nhân ộ ả ố ADN nh khác có kh năng sao chép đ c
page 3
ủ ọ ướ ế c t ấ ế ử còn có 1 s phân t ậ ớ l p v i ADN c a NST g i là Plasmid .
ạ ươ
ế
( ti p )ế
I. Đ i c
ng t
bào
§
Hình d ng t
ế bào nhân s
ạ ẩ ữ ề ẩ ớ
– Vi khu n có nhi u hình d ng khác nhau v i nh ng vi khu n đa ổ hình thì hình d ng có th bi n đ i theo giai đo n trong chu trình s ngố
ơ ạ ể ế ạ ạ
ặ ạ ư
– Hình d ng đ c tr ng: +Hình c uầ ự +Hình tr c khu n ẩ ắ +Xo n qu y ẩ ạ +X khu n ẩ +Vi khu n hình sam
Page 5
ẩ
ế
ấ II : C u trúc t
bào
Page 5
bào
ộ
ế ấ II : C u trúc t bàoế 1. Thành t ế bào có đ dày 1020nm và đ –. Thành t
ượ ấ ạ ừ c c u t o t
ủ ườ ộ –. Căn c vào đ dày c a thành ng i ta chia thành Gram âm và
peplidoglican ứ ươ Gram d
ượ ọ ng khô
Page 6
ồ ng –. Thành ph n:ầ ế ướ +N c chi m 2080% tr ng l ấ ơ ả ợ +H p ch t c b n g m glucopeptit và axit tecoic
2 : Màng nh yầ
§ N c chi m 90
ướ ế
98% ậ ồ ấ § V t ch t khô g m
polisaccarit ứ § Ch c năng: ả ế ạ § + H n ch kh ự năng th c bào § +Cung c p dung ị d nh khi c n thi ế t
ẩ ạ
Page 8
ấ ầ ẩ § Vi khu n có màng ầ ạ nh y t o khu n l c ẵ nh n bóng
3 : Màng sinh ch tấ
§ Màng sinh ch t ấ ở ượ ấ ạ đ c c u t o b i ớ l p photpholipit kép ầ ể ế x p theo ki u đ u ư ướ c quay ra a n ầ ị ngoài còn đ u k ướ n xen k là các phân ử t protein xuyên màng và bán màng
Page 9
c quay vào trong ẽ
ể ủ
ự
ầ
ọ
§ Thành ph n hóa h c và s phát tri n c a
§
ữ ư bào l u tr
§
ặ
ấ
ử
§
ằ
ả
§
§
§
ấ ạ
ườ
ng kính 3
§
§
ườ
ế
bào vi khu n th
ng
ợ ạ
§
c sao chép theo
ADN đ ả
ắ
nhân ậ ủ ế ộ Nhân là b ph n c a t ề ộ toàn b thông tin di truy n Phân t ADN có c u trúc 1 ho c 2 m chạ ấ ế bào ch t nên ADN phân tán trong t ố ộ ộ khi nhu m màu ph i nhu m b ng thu c ư ặ ộ nhu m đ c tr ng ấ ạ ủ *C u t o c a nhân Không có màng nhân ợ Nhân có c u t o 1 s i, đ 8nm không có nhân con ợ Nhân là 1 s i ADN đóng kín ẩ ủ S i ADN c a t có d ng vòng tròn ượ ử Các phân t nguyên t c bán b o toàn
Page 10
4 : Nhân
ầ ố
5 : 1 s thành ph n khác v Lông : Giúp cho vi ắ ẩ khu n b m ch t trên ề ặ ế b m t t ặ bào.
v Roi ( tiên mao ) : c u ấ ạ ừ t o t prôtêin có tính kháng nguyên , giúp vi khu n di chuy n.
ể ẩ
v Sinh s n c a TB nhân
ả ủ
§ Cách phân đôi ho c ặ
sơ
Page 11
hình thành bào tử
ự B : T Bào Nhân Th c
ế
ế bào.
ế ứ ạ
ạ ự ề
ứ ế ể
ự ớ ế ế
ạ ươ I. Đ i c ng t –. Đã có màng nhân ự –. T bào nhân th c có hình d ng ph c t p , bên ệ trong có nhi u bào quan th c hi n ch c năng khác nhau –. T bào nhân th c là 1 đi m ơ ti n hóa h n so v i t
Page 12
ơ bào nhân s .
II : Màng Sinh Ch tấ
ướ ộ
ấ
ế
ệ ố
i n i ch t,màng Golgi...)
bào hay h th ng màng n i bào ( màng l ả
ấ
– Màng t ề
ồ ạ ở ấ ả
ạ
ế
ặ
ộ đ u có b n ch t là màng sinh ch t. ư
ấ – Màng sinh ch t là c u trúc đ c tr ng t n t
t c các d ng t
t
i
bào nhân
ơ s và nhân chu n.
ủ ế
ọ
ấ ấ ẩ ấ ạ ấ – Màng sinh ch t có c u t o chung ộ ả ( theo mô hình kh m đ ng ) là màng lipoprotein có thành ph n ầ hóa h c ch y u là lipit và protein , ngoài ra còn có các carbohydrate màng ( glucid màng ).
Page 13
II : Màng Sinh Ch t ấ ( ti p )ế
ầ ấ ạ
ạ ủ ế
ờ ổ ủ ạ
ề
ị ẻ ủ photpholipid có th quay d ch chuy n ngang, trên
ể ẻ ơ ộ ề ể i t o nên tính ch t m m d o c đ ng c a màng
ử
ư ị ủ ấ ị ướ ở ạ tr ng thái no c photpholipid có đuôi k n ị ướ ở ạ tr ng thái ch a c
ể ờ
Page 14
ệ ộ a)Thành ph n c u t o ủ *Lipid c a màng Lipit có trong màng ch y u là photpholipid và colesterol t o ồ thành khung n đ nh c a màng đ ng th i chúng tham gia t o nên ấ tính ch t m m d o c a màng ử Các phân t ướ ạ d Khi các phân t ấ ề ữ màng có tính ch t b n v ng còn đuôi k n ẻ ấ ỏ no màng có tính ch t l ng l o ạ ủ ấ Nh tính ch t linh ho t c a khung lipid mà màng có th thay ổ ấ ổ đ i tính th m khi nhi t đ thay đ i
ầ ấ ạ ế
ỉ ệ a)Thành ph n c u t o ( ti p ) ủ *Lipit c a màng ế – Cholestrol chi m t l
ế ự ẩ màng t ỉ ủ 2530% lipit c a màng. Cholesterol ch bào nhân chu n, có 1 nhóm phân c c và nhân là
ở có sterroid. ỷ ệ ẻ ề photpholipid/cholesterol cao màng càng m m d o..
– T l – Các glicolipid là các lipid liên k t v i oligosaccarid.
Page 15
ế ớ
ầ ấ ạ ( ti p ) ế
ằ ữ
ế
ạ ng liên k t v i carbohydrate t o nên các
ườ phía ngoài c a màng.
ặ ặ
ủ ế ế ầ
ủ b m t ngoài c a
Page 16
ộ ủ ầ ế ậ ộ a)Thành ph n c u t o *Protein màng Protein xuyên màng: Là nh ng protein n m xuyên qua khung lipit, chi m 70% protein màng trung bình. ế ớ + Protein màng th ủ ằ ở glycoprotein n m ữ Protein bán màng: Là nh ng protein bán vào m t ngoài ho c ả bào ,chi m kho ng 30% thành ph n protein màng. trong c a t ạ ế ớ + Protein rìa màng liên k t v i glucid t o nên các glicoprotein. ở ề ặ ạ Fibronectin là m t protein ngo i vi bám màng t ế bào c a h u h t các đ ng v t.
a)Thành ph n c u t o ầ ấ ạ ( ti p ) ế
ử ố ở ặ ặ ng liên k t v i lipit ho c protein ấ ấ ố ứ ủ ế ớ bào t o nên tính ch t b t đ i x ng c a
m t ngoài t ạ ạ ố
ữ ế ấ
ầ ư ướ ủ ạ
ế ớ ự ọ
ử ớ glicoprotein và glycolipid t o ra glycocalyl là l p
*Cacbohidrat màng : ườ cacbohidrate th Các phân t ạ ế phân b ấ màng tham gia t o thành kh i ch t ngo i bào. Cacbohydrate màng chi m 2 – 10% màng sinh ch t đó là nh ng m ch Oligosaccarid liên k t v i ph n a n c c a protein màng và 1/10 lipid màng > g i là s glycosyl hóa. ạ Các phân t ủ ế áo c a t
Page 17
ọ bào, có chúc năng quan tr ng .
Page 18
ế
ấ III : T Bào Ch t
ế ấ bào ch t
i
ạ ướ M ng l ấ ộ n i ch t
Ribosome
ể
L p thạ
Lysosome
Ty thể
ứ ệ Ph c h Golgi
Peroxysome
Trung thể
Không bào
ế
ộ B khung ươ bào x
ng t
Page 19
Các bào quan có trong t
Page 20
ế
ấ ( ti p )ế
III : T Bào Ch t
–)
ấ ạ 1. M ng l a) Hình thái c u trúc
ượ ạ ừ màng lipoprotein hình
ể ứ ổ ế
ướ ộ i n i ch t ấ ệ ố c t o ra t Là 1 h th ng màng đ ứ ạ thành ph c t p các kênh, các túi và b ch a phân b trong t bào ch t.ấ
ướ
ấ ạ ớ –) Các thành ph n c u t o c a m ng l i thông v i nhâu và ố ắ ế ứ ạ bào bào ch t và màng nhân.
–)
ầ ấ ạ ủ ề ấ hình thành c u trúc 3 chi u ph c t p phân b kh p t ch t và liên thông v i màng t ế ấ ứ ộ ổ ế bào có m c đ trao đ i protein ớ ấ ở ể –) Phát tri n cao nh t các t
ớ ộ ụ ấ ộ
Page 21
ể ạ ủ ế cao . ứ ộ ự S phát tri n m ng lu i n i ch t còn ph thu c vào m c đ phân hóa c a t bào.
Page 22
ướ ộ ạ b : m ng l ấ ạ i n i ch t h t ( RER)
– c u trúc siêu hi n vi :g m các túi d p x p song song thành 1
ẹ ế ể ấ ồ
ặ ướ ộ ấ ạ ạ nhóm , m t ngoài có đính các h t ribosome. ỷ ệ l i n i ch t có h t có t phospholipid / cholesterol là
ạ – M ng l 1.5.
ậ ể
ả ả ừ môi tr ữ ườ ấ
Page 23
ấ ợ ộ – Vai trò : tham gia vào v n chuy n n i bào, ể ự ậ ấ đ m b o cho s v n chuy n các ch t ấ ế bào ch t và ng và t t ộ gi a các c u trúc n i bào . + Tham gia vào quá trình sinh t ngổ h p các ch t protein, enzym.
ướ ộ ấ ạ ạ c : M ng l i n i ch t không có h t ( SER
)
ể ố ắ ế ố ớ ấ ạ c phân b kh p t ẹ ướ ộ i n i ch t không h t
ấ
ượ ị ớ ạ ờ ỉ
ắ ớ ồ ấ – C u trúc siêu hi n vi : bao g m các kênh h p n i v i nhau và ạ ấ ượ bào ch t. M ng l đ ể thông v i màng nhân ,màng ti th , màng sinh ch t và khoongh ạ ị đính h t ribosome. Đ c đ nh v nh enzym và enzym ch ho t ộ đ ng khi g n v i màng.
– Vai trò : + giao thông n i bào
ộ
ổ ợ +tham gia vào quá trình t ng h plipid , hoocmon...
Page 24
ấ ộ ể ơ + chuy n hóa các ch t đ c ,tham gia quá trình co c
§
Page 25
2 : Ribosome
Page 26
–
3 : Ty thể
ặ ợ ầ ự bào nhân th c, ti th có hình c u, hình que ho c hình s i
ổ
ạ ế ươ ự ư ọ ở Ở ế t ố ượ s l – Ti th đ
bào. ng t ạ
ớ nh màng ạ sinh ch t, l p màng này ăn sâu vào bên trong t o thành d ng răng l
– Các n p c a màng vào bên trong là các t m răng l
ấ
ề ượ ệ ự
c làm ứ tăng b m t ti p xúc, trên đó có nhi u enzim th c hi n ch c năng hô h p, t ng h p ATP
ể ng thay đ i tùy theo loài và các lo i t ể ượ c bao b c b i 1 l p màng kép t ấ ớ c ượ ế ủ ề ặ ế ổ ấ ể ứ
Page 27
ượ ứ ợ – Ti th ch a 65% là protein, 20% là lipit ể – Ch c năng: chuy n hóa năng l ng
Page 28
ế ể 3 : Ty th ( ti p )
– Màng ty th có c u trúc nh màng sinh ch t : + Màng ngoài:
ư ể ấ ấ
ủ ế
ỷ ệ
cholesterol/phospholipid là 1/18 ề
ầ cholesterol/phospholipid là 1/53. thành ph n
• Ch y u là protein xuyên màng • T l ứ • Màng ngoài ch a nhi u enzym ỷ ệ + Màng trong : T l protein màng trong raats đa d ng chia làm 3 lo i :
ạ ạ
ả ứ ự ệ ấ ỗ
• Các protein th c hi n ph n ng oxi hóa trong chu i hô h p • Ph c h enzym ATP synthetase t o ATP ( n m trên mào răng
ứ ệ ạ ằ
l c)ượ
• Các protein v n chuy n đ c hi u
Page 29
ể ệ ậ ặ
Page 30
ụ ạ 4 : L c l p
ụ ạ
ộ ừ ế bào có kho ng 20 – 40 l c l p ộ ừ ụ ạ ướ c khác
ụ ạ
Page 31
ng l c l p phân ế ấ ạ v C u t o : ạ – Hình d ng : tùy thu c t ng loài ả ố ượ ng : trên 1 t – S l ướ c tùy thu c t ng loài mà l c l p có kích th – Kích th ườ ng kính trung bình 4 > 6 µm nhau, đ ườ – Thông th ố ầ b g n nhân t bào.
ụ ạ ế 4 : L c l p ( ti p )
Thành phần
% khô
ầ v Thành ph n sinh hóa:
Protein 35 55
Lipid 20 30
Gluxit ~>
Chloropyl 9
Carotenoid 4 5
ARN 2 9
Page 32
ADN 0,2 – 0,5
ụ ạ
ế ể
ấ
4 : L c l p ( ti p ) – C u trúc siêu hi n vi:
• L c l p g m 2 l p màng ,màng trong và màng ngoài,
ớ ồ ụ ạ ở ữ
ấ ề
gi a là ầ khe gian bào, choáng đ y bên trong là ch t n n stroma, có các ộ ạ h t ribosome và tinh b t. ộ ệ ố ế ồ
ứ ấ
• C t grana là h th ng các túi màng x p ch ng lên nhau. • Màng tinacoid có ch a c u trúc ạ h t là ph c h ATP – Synthenaza,
ứ ệ
Page 33
Chloropyl và Carotenoid
ể
ạ
ấ ạ
ượ
ể
ở
bào. ớ ạ
ổ v C u trúc siêu hi n vi : thay đ i theo loài,theo ho t tính c a t v C u trúc hi n vi :là bào quan c u t o b i lipoprotein đ
ủ ế c gi
ở i h n b i các
ấ ấ ể ứ b ch a. v Có 3 d ngạ
ể ứ ẹ
ớ ạ
ơ
ở
ườ
– H th ng các b ch a d t gi
i h n b i các màng tr n và th
ế ng x p
ể
ầ
ệ ố thành bó. ữ ữ
ố ỏ ằ ở ph n cu i các b . – Nh ng không bào nh n m ạ ằ ớ – Nh ng không bào l n n m c nh các bó.
ứ
ọ ầ v Thành ph n hóa h c ệ – Trong h Golgi có ch a các enym
và các polisaccarid
Page 34
ứ ệ 5 : Ph c h Golgi
ủ ế
ớ ạ
ạ
– Là bào quan tiêu hóa chính c a t
c gi
bào,có d ng túi bóngđ ủ
ượ ạ ộ
ứ
ở i h n b i màng lipoprotein và ch a enzym th y phân hydrolase ho t đ ng trong môi tr
ườ ng pH= 4,8.
ể
ặ
ả
ươ
– Màng lysosome có đ c đi m: + ngăn c n không cho enzym hydrolase thoát ra ngoài bào t
ng.
ế
ả
ớ
+có kh năng hòa màng khi ti p xúc v i màng
ự
ẩ
ủ c a các bóng m bào và th c bào.
ả
i
ư ấ
ọ
– Các lysosome ch a h/đ phân gi g i là lysosome c p I
ả ọ i g i
– Các lysosome h/đ phân gi là lysosome c p IIấ
Page 35
6 : Lysosome
ượ
ở
ướ
– Là các bóng đ
c bao b i màng lipoprotein(dày 6 – 8 mm) có kích th
c 0,15
– 1,7µm.
ấ ề
ấ ồ
ứ
ấ
ạ
ặ
ỏ – Bên trong màng là ch t n n matrixlaf ch t đ ng nh t ho c ch a các h t nh . – Có ch a các enzym oxi hóa đ c tr ng có vai trò phân gi
ặ ả i peroxythydro là ơ ể
ấ ộ ượ
ư ả ứ
c sinh ra do các ph n ng sinh hóa trong c th .
ứ ch t đ c đ
Page 36
7 ; Peroxysome
ử ế
ể
ẳ
bào th
ng có 2 trung t
ườ
ọ ườ x p th ng góc g i là th đôi. Trung ụ ứ ụ ườ ng kính 0,150,25µm. Thành tr ch a 9 nhóm 3 vi ỗ ng kính 20 – 26 nm. ấ
ố ầ ế
ể
ấ
bào ch t qunh trung t
ử
ạ
ứ ử ,có ch a th kèm ư ể ề cũng nh th n n cũng có
ử ế v Trung t : t ử ạ t có d ng hình tr đ ố ộ ng ( b ba , triplet). M i vi ng có đ ử : là ph n t v Ch t quanh trung t ầ ườ d ng hình c u đ ng kính 4070nm. Trung t protein .
ế
ệ
ử
Ti
t di n ngang trung t
Page 37
8 : Trung tử
ố
ấ
ỗ
ợ • Vi ng là nh ng c u trúc s i dafinm có thành bên và r ng ợ
ở ữ gi a. Thành vi ạ ổ
ấ ạ ừ
ợ
ố
ữ ng c u t o t
13 nguyên s i dày 5nm ,s nguyên s i thây đ i 4 – 14 tùy lo i
ố ng.ố • Vi s i :ợ
protein actin
ấ ạ ừ
protein myozin ề
ạ
nhi u lo i protein khác nhau
ợ ợ ợ ơ ơ
ấ ạ ừ o s i actin c u t o t o S i myozin c u t o t o S i trung gian c u t o t ữ o T c là nh ng s i h p bào ơ ồ
ợ
ấ ạ ừ ợ ợ ộ S đ các vi s i trong b
ươ
ế
Khung x
ng t
bào
Page 38
ộ ươ ế 9 : B khung x ng t bào
Page 39
Page 40
10 : Không bào
ế
IV : Nhân T Bào
ề ạ ươ ng v nhân t
ấ
ề
ự ổ ợ
Page 41
ế 1. Đ i c bào ứ ậ –. Nhân là bào quan ch a v t ậ ề ch t di truy n,mang m t mã thông tin di truy n xác ị đ nh s t ng h p protein, các ARN và tham dia vào ự ậ s v n hành ribosome, vào bào. quá trình phân chia t ạ c : –. Hình d ng và kích th ộ ừ ế ướ tùy thu c vào t ng loài .
2 : Màng nhân
ấ ể
a) C u trúc siêu hi n vi –) Màng nhân là màng kép đ dày c a m i màng kho ng 10nm . ọ
ủ ả ỗ ộ
ớ ạ ở i h n b i 2 màng g i là xoang quanh nhân. Xoang gi
ướ ộ
–) Màng nhân ngoài n i v i màng l ữ
ấ ả ườ ả ự i n i ch t đ m b o s liên ạ ng ngo i bào.
ề ấ ố ớ ệ ự ế h tr c ti p gi a xoang quanh nhân và môi tr ặ M t ngoài màng nhân đính nhi u ribosome. –) Màng nhân trong có h th ng t m lamila đ ượ ấ ạ ừ c c u t o t các
ướ ợ ạ vi s i d ng l
ậ ệ ố ấ ả i có b n ch t là protein. –) Màng nhân có ch c năng là phân l p cách ly NST ra kh i t
ứ ệ ứ ữ ấ ổ
Page 42
ỗ ỏ ế ớ ế ự ấ bào ch t, th c hi n ch c năng trao đ i ch t gi a nhân v i t ấ bào ch t qua l màng nhân.
Here comes your footer Page 43
Page 44
ị b : D ch nhân
– D ch nhân là ph n d ch trong nhân ngoài ch t nhi m s c và
ị ầ ễ ấ ắ
– Thành ph n d ch nhân bao g m nhi u lo i protein khác nhau ,
ị ề ạ ồ
ủ ị ạ h ch nhân. ầ các enzym c a nhân .
ầ ớ ồ ị
– Ph n l n các enzym trong d ch nhân bao g m : các enzym tham gia vào quá trình t ng h p acid nucleic, các enzym c a quá trình ườ đ
ủ ổ ợ
Page 45
ng phân.
ủ ế
ứ
ễ
ầ
ắ
ọ
ấ – Thành ph n hóa h c ch y u : là ch t nhi m s c trong đó ch a 40% ADN ,
ạ
ả
ạ
40% là các lo i protein histon, kho ng 20% các lo i protein phi histon và 1 ít ADN.
ợ
c t o nên do s i ADN dài qu n
ủ ặ
ấ
ử
ề
ạ
ố
ượ ạ ủ histon, dài 11nm. Gi a các nucleosome k nhau là đo n ADN n i ch a
ấ – Mô hình c u trúc NST : ơ ị ấ ấ +Nucleosome là đ n v c u trúc c a NST đ ồ quanh cá protein histon g m 146 c p base c a ADN qu n 1,75 vòng quanh 8 ứ ữ phân t ử ố ặ 60 c p base n i qua 1 phân t
histon trung gian.
ợ
ứ ợ
ế
ạ
+S i chromatin dày 30nm các nucleosome x p khít nhau t o thfnh ph c h p nucleprotein
ế
ề ầ ắ
ạ
ợ
ố
ộ
+Vùng x p cu n dày 300nm do s i chromatin sau nhi u l n x n u n khúc t o nên.
ấ ị
ắ
ễ +Ch t d nhi m s c 700nm.
ữ
ắ
ể + Nhieexm s c th kì gi a 1400nm
Page 46
ắ ể ễ c : Nhi m s c th
Page 47
ạ d : H ch nhân
ấ ủ ế
ạ ạ bào. ạ ễ ấ ấ – H ch nhân là ph n có c u trúc đông đ c nh t c a t – H ch nhân đ
ồ ườ nhân bao qunah th nhân , đ
ầ ồ
ợ
ầ ặ ượ ấ ạ c c u t o g m : ch t nhi m săc quanh h ch ể ng kính 12µm. ạ ấ – Thành ph n sinh hóa c u trúc h ch nhan g m : ạ + ADN h ch nhân : ADN cáu trúc nên s i deoxyribonucleoproteit ạ quanh h t nhân
ạ ấ ợ + rARN : c y trúc nên s i và h t ribonucleoprotein.
ấ ạ ồ
+ protein h ch nhân g m protein histon và các protein c u trúc ribosome.
ạ
ắ ố ứ ề + enzym h ch nhân có ARNpolymeraza,các en zym tham gia vào các quá trình c t n i các ti n rARN thành các rARN ch c năng.
Page 48
Page 49
CAÛM ÔN THAÀY VAØ CAÙC BAÏN ÑAÕ LAÉNG NGHE BAØI THUYEÁT TRÌNH CUÛA NHOÙM 4
Page 50

