
BÔ NÔNG NGHIÊP
VA PHAT TRIÊN NÔNG THÔN
––––––––––––––––––––––––
Đ ÁN Ề
TĂNG C NG NĂNG L C QU N LÝ CH T L NG, ƯỜ Ự Ả Ấ ƯỢ
AN TOÀN TH C PH M NÔNG LÂM TH Y S N VÀ MU I Ự Ẩ Ủ Ả Ố
T TRUNG NG Đ N Đ A PH NG GIAI ĐO N 2011-2015Ừ ƯƠ Ế Ị ƯƠ Ạ
(Kèm theo T trình s ờ ố 857/TTr-BNN
Ngày 31 tháng 3 năm 2011 c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn)ủ ộ ệ ể
Hà N i, tháng 3 năm 2011ộ
i

M C L CỤ Ụ
M C L CỤ Ụ .......................................................................................................... ii
CÁC CH VI T T TỮ Ế Ắ ..................................................................................... iii
PH N M Đ UẦ Ở Ầ ................................................................................................ 1
I. Bôi canh va s cân thiêt xây d ng đê an. ư ư ................................................................... 1
II. C s pháp lý xây d ng đ án:ơ ở ự ề ................................................................................. 4
III. Ph m vi c a đ án:ạ ủ ề ................................................................................................... 5
PH N 1. TH C TR NG NĂNG L C QU N LÝ CH T L NG ANẦ Ự Ạ Ư Ả Ấ ƯỢ
TOAN TH C PHÂM NÔNG LÂM TH Y S N Ư Ủ Ả ........................................... 6
I. H th ng văn b n QPPL, tiêu chu n, qui chu n k thu t qu n lý an toàn th cệ ố ả ẩ ẩ ỹ ậ ả ự
ph m.ẩ ........................................................................................................................... 6
II. H th ng t ch c qu n lý ch t l ng, ATTP nông lâm th y s n ệ ố ổ ứ ả ấ ượ ủ ả .................. 7
III. Ngu n nhân l cồ ự ..................................................................................................... 9
IV. V c s v t ch t và đ u t cho qu n lý ch t l ng, ATTPề ơ ở ậ ấ ầ ư ả ấ ượ ....................... 11
V. V c ch tài chínhề ơ ế ............................................................................................. 13
PH N 2. M C TIÊU, NHI M V TĂNG C NG NĂNG L C QU NẦ Ụ Ệ Ụ ƯƠ Ư Ả
LÝ CH T L NG AN TOAN TH C PHÂM NÔNG LÂM TH Y S NẤ ƯỢ Ư Ủ Ả
............................................................................................................................ 14
I. M C TIÊU CHUNGỤ ............................................................................................. 14
II. M C TIÊU C TH Đ N 2015Ụ Ụ Ể Ế ......................................................................... 14
III. NHI M VỆ Ụ ......................................................................................................... 15
IV. GI I PHÁPẢ .......................................................................................................... 18
PH N 3. CÁC D ÁN THU C Đ ÁNẦ Ự Ộ Ề ........................................................ 20
PH N 4. KINH PHÍ TH C HI N Đ ÁNẦ Ự Ệ Ề .................................................. 22
PH N 5. T CH C TH C HI NẦ Ổ Ứ Ự Ệ ................................................................ 24
I. Th i gian th c hi n ờ ự ệ .................................................................................. 24
II. Phân công trách nhi mệ .............................................................................. 24
ii

CÁC CH VI T T TỮ Ế Ắ
1
.
ATTP An toàn th c ph mự ẩ
2
.
B NN&PTNTộB Nông nghi p và Phát tri n nông thônộ ệ ể
3
.
CBCC Cán b công ch cộ ứ
4
.
CoC Quy t c nuôi th y s n có trách nhi mắ ủ ả ệ
5
.
Codex Tiêu chu n th c ph mẩ ự ẩ
6
.
CPSH Ch ph m sinh h cế ẩ ọ
7
.
C c BVTVụC c B o v th c v t ụ ả ệ ự ậ
8
.
C c CBTM NLTSụC c Ch bi n, Th ng m i Nông s n và Ngh mu i ụ ế ế ươ ạ ả ề ố
9
.
C c CNụC c Chăn nuôi – B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ụ ộ ệ ể
1
0
.
C c QLCLNLS&TSụC c Qu n lý Ch t l ng Nông Lâm s n và Th y s n ụ ả ấ ượ ả ủ ả
1
1
.
C c TTụC c Tr ng tr t – B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ụ ồ ọ ộ ệ ể
1
2
.
C c TYụC c Thú y – B Nông nghi p và Phát tri n nông thônụ ộ ệ ể
1
3
.
DANIDA H tr Phát tri n Qu c t Đan M chỗ ợ ể ố ế ạ
1
4
.
EU Liên minh Châu Âu
1
5
.
FAO T ch c Nông L ng c a Liên H p Qu cổ ứ ươ ủ ợ ố
1
6
.
FDA C c Qu n lý Th c ph m và D c ph m Hoa Kỳụ ả ự ẩ ượ ẩ
1
7
.
FSPS Ch ng trình H tr ngành Th y s nươ ỗ ợ ủ ả
iii

1
8
.
GAP Quy ph m th c hành s n xu t nông nghi p t tạ ự ả ấ ệ ố
1
9
.
GAqP Quy ph m th c hành nuôi th y s n t tạ ự ủ ả ố
2
0
.
GHP Quy ph m th c hành v sinh t tạ ự ệ ố
2
1
.
GMP Quy ph m th c hành s n xu t t tạ ự ả ấ ố
2
2
.
HACCP Ch ng trình Phân tích m i nguy và đi m ki m soát t i h nươ ố ể ể ớ ạ
2
3
.
IPPC Công c b o v th c v t qu c tướ ả ệ ự ậ ố ế
2
4
.
ISO T ch c Tiêu chu n Qu c tổ ứ ẩ ố ế
2
5
.
NAFIQAD C c Qu n lý Ch t l ng Nông Lâm s n và Th y s nụ ả ấ ượ ả ủ ả
2
6
.
NLTS&M Nông lâm th y s n và mu iủ ả ố
2
7
.
NTTS Nuôi tr ng th y s nồ ủ ả
2
8
.
QLCL Qu n lý ch t l ngả ấ ượ
2
9
.
QPPL Quy ph m pháp lu tạ ậ
3
0
.
SSOP Quy ph m v sinh chu nạ ệ ẩ
3
1
.
SPS V sinh và ki m d ch đ ng th c v tệ ể ị ộ ự ậ
3
2
TBT Hàng rào k thu t v th ng m iỹ ậ ề ươ ạ
iv

3
3
.
TCN Tiêu chu n ngànhẩ
3
4
.
VASEP Hi p h i ch bi n và xu t kh u th y s n Vi t Namệ ộ ế ế ấ ẩ ủ ả ệ
3
5
.
V KHCNụV Khoa h c Công ngh và Môi tr ng ụ ọ ệ ườ
3
6
.
WTO T ch c Th ng m i Th gi iổ ứ ươ ạ ế ớ
v

