Tờng Đại học Bách Khoa Nội Viện Toán ng dụng và Tin học
ĐỀ CƯƠNG BÀI TẬP GIẢI TÍCH I - TỪ K62
Nhóm ngành 3 số : MI 1113
1) Kim tra gi a kỳ hệ s 0.3: T luận, 60 phút.
Nội dung: Chư ơng 1, c ơng 2 đến hết tích phân bất định c a các m
phân thứ c hữ u t.
2) Thi cuối k hệ s 0.7: T luận, 90 phút.
Chương 1
Phép tính vi phân hàm một biến số
1.1-1.4. y số, hàm số
1. Tìm tp c định c a các m s
a) y =arccotx 5π
b) y = arcsin 2x
1 + x
c) y =x
sin πx
d) y = arccos(sin x).
2. Tìm min giá tr c a m s
a) y = lg(1 2cosx)
b) y = arcsin lg x
10
c) y = arctan(sin x)
d) y = arctan(ex).
3. Biu tính thuế thu nhp cá nhân đư c xác định n sau. Dư i 5 triu,
không phi chịu thuế. T 5 triu đến i 10 triu, chịu thuế 5%, t 10
triu đến i 20 triu, 10%, t 20 triu đến dư i 30 triu, 15%, t 30 triu
đến i 50 triu, 20%, t 50 triu đến i 80 triu, 25%. T 80 triu,
30%. Tìm m biu din tin thuế phi nộp theo m c thu nhập.
4. Tìm f (x)biết
1
a) f x+1
x
=x2+1
x2b) f x
1 + x
=x2.
5. Tìm m ngư c c a m s
a) y = 2arcsin xb) y =1x
1 + xc) y =1
2(exex).
6. Tìm gii hạn c a nhữ ng y s (nếu hội t ) với s hạng tng qt xn
như sau
a) xn=nn2n
b) xn=ncosnπ
c) xn=sin2ncos3n
n
d) xn=1+ 1
2+1
4+···+1
2n
1+ 1
3+1
9+···+1
3n
e) xn=1
1.2+1
2.3+··· +1
(n1).n
f) xn=ncosn
n+ 1
7. Tìm gii hạn c a nhữ ng dãy s vi s hạng tng qt xnnhư sau
a) xn=1
n2+ 1 +1
n2+ 2 +··· +1
n2+n
b) xn=1
2n2+1
2n21+··· +1
2n2(n1)2
c) xn=1
3n2+ 1 +1
3n2+ 22+··· +1
4n2
8. Xét s hi t và tìm gii hạn (nếu có) c a các y với s hạng tng qt
xnnhư sau
a) xn=pa+a+··· +a (n dấu căn)
b) xn=1
2+ 1
2+ ···+1
2
(n phép chia)
c) xn=1
2
xn1+1
xn1
1.5-1.6. Giới hạn hàm số
9. Tìm gii hạn
2
a) lim
x0
1
x1 + x1
x
b) lim
x1
x100 2x+ 1
x50 2x+ 1
c) lim
x+
3
x3+x21x
d) lim
x0
m
1 + αx n
1 + βx
x
e) lim
x+xx2+ 2x2x2+x+x
f) lim
x0
1+ 4x1
ln(1+ 3x)
10. Tìm gii hạn
a) lim
x0+
ln(x+ arccos3x)ln x
x2
b) lim
x+
sin x+ 1 sin x
c) lim
x0
cosx3
cosx
sin2x
d) lim
x0
1cosxcos2xcos3x
1cosx.
11. Tìm gii hạn
a) lim
x→∞
x21
x2+ 1
x1
x+ 1
b) lim
x0+(cosx)1
x
c) lim
x0
ln(1+ 4sin x)
3x1
d) lim
n→∞ n2(n
xn+ 1
x),x > 0.
e) lim
x→∞
sin 1
x+ cos 1
xx.
f) lim
x1(1 + sin πx)cOT πx
g) lim
x→∞ [(x+ 2) ln(x+ 2) 2(x+ 1) ln(x+ 1) + xln x].
12. So sánh các c p VCB sau:
a) α(x) = px+xvà β(x) = esin xcosx, khi x0+.
b) α(x) = 3
xxvà β(x) = cosx1, khi x0+.
c) α(x) = x3+ sin2xvà β(x) = 1 cosx, khi x0.
1.7. Hàm số liên tục
13. Tìm ađể m s liên t c t i x= 0
a) f(x) =
1cosx
x2,nếu x6= 0,
a, nếu x= 0.
3
b) g(x) =
ax2+bx + 1, nếu x 0,
acosx+bsin x, nếu x < 0.
14. Hàm f (x)sau liên t c ti nhữ ng giá tr x o?
a) f (x) =
0, nếu x hữ u t ,
1, nếu x t . b) g(x) =
0, nếu x hữ u t ,
x, nếu x t .
15. Đim x = 0 là đim gián đon loi gì c a m s
a) y =8
12cot x
b) y =1
xarcsin x
c) y =sin 1
x
e1
x+ 1
d) y =eax ebx
x,(a6=b)
16. c hàm s sau đây có liên t c đu trên min đã cho không?
a) y =x
4x2;1x1b) y = ln x; 0 < x < 1
1.8. Đạo hàm và vi phân
17. Tìm đạom c ahàm s f (x), biết f (x) =
1x, nếu x < 1,
(1 x)(2x), nếu 1x2,
x2, nếu x > 2.
18. Tính f (x)biết f (2017x) = x2.
19. Với điu kin o t m s
f(x) =
xnsin 1
x, nếu x 6= 0,
0, nếu x = 0
(nZ)
4
a) Liên t c ti x = 0
b) Khả vi ti x = 0
c) đạo m liên t c ti x = 0.
20. Trong m 2016, GDP (tng thu nhp quốc n) c a Vit Nam theo
đầu ngư i là 6.421 USD, dân s (ư c tính) 95.414.640, t c độ tăng trư ng
GDP 6,2%, t c độ tăng n s 1,1%. Xác định GDP và t c độ tăng trư ng
GDP c a Vit Nam trong m 2016.
21. Chứ ng minh rng hàm s f (x) = |xa|ϕ(x), trong đó ϕ(x)là một
m s liên t c và ϕ(a)6= 0, không khả vi ti đim x =a.
22. Tìm vi phân c a m s
a) y =1
aarctan x
a,(a6= 0)
b) y = arcsin x
a,(a6= 0)
c) y =1
2aln
xa
x+a
,(a6= 0)
d) y = ln
x+x2+a
.
23. Tìm
a) d
d(x2)
sin x
x
b) d(sin x)
d(cosx)c) d
d(x3)x32x6x9.
24. Cho m s f (x), biết rng đư ng tiếp tuyến với đồ thị c a f (x)ti
đim (4,3) đi qua đim (0,2), tính f (4) và f (4).
25. Nếu C(x)là chi phí sn xut c a x đơn v một mặt ng o đó. Khi
đó chi phí biên là C(x)cho biết chi phí phải b ra khi mun tăng sn
lư ng tm một đơn vị. Cho hàm
C(x) = 2000 + 3x+ 0,01x2+ 0,0002x3.
Tìm m chi phí biên, xác định chi phí biên ti x = 100, giá tr đó i lên
điu gì?
26. Tìm đo m cp cao c a m s
5