ĐỀ CƯƠNG I TẬP GIẢI TÍCH I - ÁP DỤNG TỪ K59
Môn học : Giải tích 1. số : MI 1110
Kiểm tra giữa kỳ hệ số 0.3 : Tự luận, 60 phút, chung toàn khóa, vào tuần
học thứ 9.
Thi cuối kỳ hệ số 0.7: Tự luận, 90 phút.
Chương 1
HÀM MỘT BIẾN SỐ
1.1-1.5. y số, hàm số, giới hạn và liên tục
1. m tập c định của m số
a. y=4
plg(tanx)b. y= arcsin 2x
1+x
c. y=x
sinπx d. y= arccos(sinx)
2. m miền giá tr của m số
a. y= lg(1 2cosx)b. y= arcsinlg x
10
3. m f(x)biết
a. fx+1
x=x2+1
x2b. fx
1+x=x2
4. Tìm hàm ngược của hàm số
a. y= 2x+ 3 b. y=1x
1+xc. y=1
2(ex+ex)
5. Xét tính chẵn lẻ của m số
a. f(x) = ax+ax(a > 0) b. f(x) = lnx+1 + x2c. f(x) =
sinx+ cosx
6. Chứng minh rằng bất kỳ hàm số f(x)nào xác định trong một khoảng
đối xứng (a,a),(a > 0) cũng đều biểu diễn được duy nhất dưới dạng
tổng của một hàm số chẵn với một m số lẻ.
7. Xét tính tuần hoàn và m chu kỳ của hàm số sau (nếu có)
a. f(x) = Acosλx +Bsinλx b. f(x) = sinx2
1
c. f(x) = sinx+1
2sin2x+1
3sin3xd. f(x) = cos2x
1.6-1.7. Giới hạn hàm số
8. m giới hạn
a. lim
x1x1002x+1
x502x+1 b. lim
xa(xnan)nan1(xa)
(xa)2,n N
9. m giới hạn
a. lim
x+
qx+x+x
x+1 b. lim
x+
3
x3+x21x
c. lim
x0
m
1+αxn
1+βx
xd. lim
x0
m
1+αx n
1+βx1
x
10. Tìm giới hạn
a. lim
xasinxsina
xab. lim
x+
sinx+ 1 sinx
c. lim
x0
cosx3
cosx
sin2xd. lim
x01cosxcos2xcos3x
1cosx
11. Tìm giới hạn
a. lim
x→∞
x21
x2+1
x1
x+1 b. lim
x0+(cosx)1
x
c. lim
x→∞ [sin(ln(x+ 1)) sin(lnx)] d. lim
x→∞ n2(n
xn+1
x),x > 0
12. Khi x0+cặp VCB sau tương đương không?
α(x) = px+xvà β(x) = esinxcosx
1.8. Hàm số liên tục
13. Tìm ađể hàm số liên tục tại x= 0
a. f(x) =
1cosx
x2nếu x6= 0
anếu x= 0
b. g(x) =
ax2+bx + 1 vi x0
acosx+bsinxvới x < 0
14. Điểm x= 0 điểm gián đoạn loại của hàm số
a. y=8
12cotxb. y=sin 1
x
e1
x+1 c. y=eaxebx
x,(a6=b)
1.9. Đạo hàm và vi phân
15. Tìm đạo hàm của hàm số
2
f(x) =
1xkhi x < 1
(1 x)(2x)khi 1x2
x2khi x > 2
16. Với điều kiện nào thì hàm số
f(x) =
xnsin 1
xkhi x6= 0
0khi x= 0 (nZ)
a. Liên tục tại x= 0 b. Khả vi tại x= 0 c. đạo hàm liên
tục tại x= 0
17. Chứng minh rằng hàm số f(x) = |xa|ϕ(x), trong đó ϕ(x) một
hàm số liên tục và ϕ(a)6= 0, không khả vi tại điểm x=a.
18. Tìm vi phân của m số
a. y=1
aarctan x
a,(a6= 0) b. y= arcsin x
a,(a6= 0)
c. y=1
2aln
xa
x+a
,(a6= 0) d. y= ln
x+x2+a
19. Tìm
a. d
d(x3)x32x6x9b. d
d(x2)sinx
xc. d(sinx)
d(cosx)
20. Tính gần đúng giá trị của biểu thức
a. lg11 b. 7
q20.02
2+0.02
21. Tìm đạo hàm cấp cao của hàm số
a. y=x2
1x, tính y(8) b. y=1+x
1x, tính y(100)
c. y=x2e2x, nh y(10) d. y=x2sinx, tính y(50)
22. Tính đạo hàm cấp ncủa m số
a. y=x
x21b. y=1
x23x+2
c. y=x
3
1+xd. y=eax sin(bx +c)
1.10. Các định v hàm kh vi và ng dụng
23. Chứng minh rằng phương trình xn+px +q= 0 với nnguyên dương
không thể quá 2 nghiệm thực nếu nchẵn, không quá 3 nghiệm thực
3
nếu nlẻ.
24. Giải thích tại sao công thức Cauchy dạng f(b)f(a)
g(b)g(a)=f(c)
g(c)không áp
dụng được đối với các hàm số
f(x) = x2, g(x) = x3,1x1
25.Chứng minh bất đẳng thức
a. |sinxsiny| |xy|b. ab
a<ln a
b<ab
b,0< b < a
26. Tìm giới hạn
a. lim
x+
qx+px+xxb. lim
x1
x
x11
lnx
c. lim
x→∞ e1
xcos 1
x
111
x2d. lim
x0exsinxx(1+x)
x3
e. lim
x1tan πx
2ln(2 x)h. lim
x0
1atan2x1
xsin x
f. lim
x1
tan π
2x
ln(1x)i. lim
x0(1 cosx)tanx
g. lim
x+[exx+1
(x+1)xx]k. lim
xπ
2(sinx)tanx
27. Xác định a,b sao cho biểu thức sau đây giới hạn hữu hạn khi x0
f(x) = 1
sin3x1
x3a
x2b
x
28. Cho f một hàm số thực khả vi trên [a,b]và đạo hàm f′′(x)trên
(a,b). Chứng minh rằng với mọi x(a,b) thể tìm được ít nhất một
điểm c(a,b)sao cho
f(x)f(a)f(b)f(a)
ba(xa) = (xa)(xb)
2f′′(c)
29. Khảo sát tính đơn điệu của hàm số
a. y=x3+xb. y= arctanxx
30. Chứng minh bất đẳng thức
a. 2xarctanxln1 + x2với mọi xR
b. xx2
2ln(1 + x)xvới mọi x0
31. Tìm cực trị của hàm số
a. y=3x2+4x+4
x2+x+1 b. y=xln(1 + x)
c. y=3
p(1 x)(x2)2d. y=x2
3+ (x2)2
3
4
1.11. Các c đồ khảo sát hàm số
32. Khảo sát hàm số
a. y=2x2
1+x4b. y=3
x3x2x+ 1
c. y=x4+8
x3+1 d. y=x2
x2+1
e.
x= 1 t
y= 1 t2f.
x= 2tt2
y= 3tt3
g. r=a+bcosϕ,(0 < a b)h. r=a
cos3ϕ,(a > 0)
Chương 2
TÍCH PHÂN
2.1 Tích phân bất định
1. Tính c tích phân
a. R 11
x2pxxdx b. R1sin2xdx
c. Rdx
xx2+1 d. Rxdx
(x21)3/2
e. Rxdx
(x+2)(x+5) f. Rdx
(x+a)2(x+b)2
g. Rsinxsin(x+y)dx h. R1+sinx
sin2xdx
2. Tính c tích phân
a. Rarctanxdx b. Rx+2
x25x+6dx
c. Rxdx
x2+x+2 d. Rxx2+ 3x2dx
e. Rdx
(x2+2x+5)2f. Rsinn1xsin(n+ 1)xdx
g. Re2xcos3xdx h. Rarcsin2xdx
3. Lập công thức truy hồi tính In
a. In=Rxnexdx b. In=Rdx
cosnx
2.2. Tích phân xác định
4. Tính c đạo hàm
a. d
dx
y
R
xet2dt b. d
dy
y
R
xet2dt c. d
dx
x3
R
x2
dt
1+t4
5. Dùng định nghĩa và cách tính tích phân xác định, tìm các giới hạn
5