TR NG ĐH NGO I NG - TIN H C TP.HCMƯỜ
KHOA QU N TR KINH DOANH QU C T
________
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p – T do – H nh Phúc
___________
Đ C NG CHI TI T H C PH NƯƠ
1. Thông tin chung v h c ph n
- Tên h c ph n : Ti ng Anh Th ng M i 1 ( Business English 1)ế ươ
- Mã s h c ph n: 1410132
- S tín ch h c ph n : 2 tín ch
- Thu c ch ng trình đào t o c a b c, ngành: Đi h c chính quy ươ
- S ti t h c ph n: ế
Nghe gi ng lý thuy t ế : 10 ti tế
Làm bài t p trên l p : 10 ti tế
Th o lu n : 5 ti tế
Ho t đng theo nhóm : 5 ti tế
T h c : 60 gi
- Đn v ph tráchơ h c ph n: Khoa Qu n Tr Kinh Doanh Qu c T ; T b môn Th c hành ti ng ế ế
2. H c ph n tr c: ướ Không có
3. M c tiêu c a h c ph n: Sau khi hoàn t t h c ph n này, sinh viên s có kh năng hiêu đc các khái ươ
ni m c b n, t v ng, các tình hu ng và cách x lý tình hu ng cho s n trong th ng m i. Đng th i ơ ươ
c ng c thêm các k năng cho sinh viên (nghe nói - đc - vi t). Giúp sinh viên hi u đc ngh nghi p ế ượ
trong t ng chuyên ngành, cũng nh có h ng ch n chuyên ngành cho phù h p ư ướ
4. Chuân đâu ra:
N i dungĐáp ng
CĐR CTĐT
Ki n th cế 4.1.1 Tăng thêm v n t v ng t ng quát và t v ng chuyên ngành cho SV K1
4.1.2 C ng c l i các ki n th c v văn ph m, c u trúc ng pháp ế K2
4.1.3 C ng c các k năng h c ngo i ng K3
K năng4.2.1 S d ng các t v ng, văn phong trong th ng m i ươ S1
1
BM01.QT02/ĐNT-ĐT
4.2.2 Giao ti p trong công sế S2
4.2.3 Phân bi t, và nh n bi t các lo i th th ng m i ế ư ươ S3
Thái đ4.3.1 Xây d ng tac phong chuyên nghiêp trong h c t p và cu c s ng. ư A1
4.3.2. Ch đng tìm hi u, nghiên c u các n i dung, ch đ liên quan. A2
4.3.3 Hinh thanh thoi quen ren luyên ky năng nghe trên l p va t hoc nha. ơ ư ơ A3
5. Mô t tóm t t n i dung h c ph n:
- Đào t o nh ng k năng c b n trong môi tr ng ho t đng kinh ơ ườ doanh.
- Cung c p các khái ni m c b n trong lĩnh v c th ng m i c n thi t đ có th hi u và s d ng ơ ươ ế
đc ti ng Anh Th ng M i cượ ế ươ ơ b n.
- Trang b các thu t ng chuyên ngành và nh ng cách nói, cách di n đt b ng ti ng ế Anh xoay quanh
các khái ni m c b n trong lĩnh v c th ng ơ ươ m i.
- H ng d n đánh giá và gi i quy t tình hu ng c b n trong môi tr ngướ ế ơ ườ ho t đng kinh doanh.
- H c theo hai h ng chính song song: (1) K năng nghe, nói, đc, vi t Ti ng Anh Th ng M i và x lý ướ ế ế ươ
tình hu ng; (2) Các khái ni m c b n chuyên ngành, thu t ơ ng
6. Nhi m v c a sinh viên:
- Tham d t i thi u 80% s ti t h c lý thuy t. ế ế
- Tham gia đy đ 100% gi th c hành/thí nghi m/th c t p và có báo cáo k t qu . ế
- Th c hi n đy đ các bài t p nhóm/ bài t p và đc đánh giá k t qu th c hi n. ượ ế
- Tham d ki m tra gi a h c k .
- Tham d thi k t thúc h c ph n. ế
- Ch đng t ch c th c hi n gi t h c.
7. Đánh giá k t qu h c t p c a sinh viên:ế
7.1. Cách đánh giá
Sinh viên đc đánh giá tích lũy h c ph n nh sau:ượ ư
TT Đi m thành ph n Quy đnhTr ng s M c tiêu
1Đi m chuyên c n S ti t tham d h c/t ng s ti t ế ế 10% 4.1 đn 4.3ế
2Đi m bài t p / bài th c hành S bài t p – bài th c hành đã làm/s
bài t p – bài th c hành đc giao ượ
5% 4.1 đn 4.3ế
3Đi m ki m tra th ng xuyên ườ - Tr c nghi m
- T ng c ng 2 bài trên t ng s 3 bài
5% 4.1 đn 4.3ế
4Đi m ki m tra gi a k - Tr c nghi m 20% 4.1 đn 4.3ế
2
5Đi m thi k t thúc h c ph n ế - Thi tr c nghi m + t lu n (60
phút). Làm bài cá nhân
60% 4.1 đn 4.3ế
7.2. Cách tính đi m
- Đi m đánh giá thành ph n và đi m thi k t thúc h c ph n đc ch m theo thang đi m 10 (t 0 đn 10), ế ượ ế
làm tròn đn 0.5. ế
- Đi m h c ph n là t ng đi m c a t t c các đi m đánh giá thành ph n c a h c ph n nhân v i tr ng s
t ng ng. Đi m h c ph n theo thang đi m 10 làm tròn đn m t ch s th p phân. ươ ế
8. Tài li u h c t p:
8.1 Giáo trình chính:
[1] Total Business 1, 1st Edition, Rolf Cook and Mara Pedretti with Helen Stephenson, 2009, United Sate:
Cengage.
8.2 Tài li u tham kh o:
[2] Business English, the best way to improve Business English, NXB H ng Đc, 2007
[3] TOEIC Analyst, 2nd Edition, Anne Taylor, 2007, Nhà xu t b n Tr .
[4] Business language practice / John Morrison Milne. - 1st ed. - London : LTP, 2002
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Tr ng khoaưở
(Ký và ghi rõ h tên)
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
T tr ng B môn ưở
(Ký và ghi rõ h tên)
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Ng i biên so nườ
(Ký và ghi rõ h tên)
HUFLIT, ngày tháng 06 năm 2015
Ban giám hi u
** Ghi chú: Đ c ng có th thay đi tu theo tình hình th c t gi ng d y ươ ế
3