ệ ệ Ở ệ Vi t Nam có
ạ ụ ệ ệ ạ ọ
ị ả ế ượ ụ ở ị ổ có tên riêng, có tài s n riêng, có tr s giao d ch n đ nh, đ
ậ ự ổ ứ ch c kinh t ủ ị
ố ặ ậ ự ệ ệ ằ ượ
ị ặ ẩ ạ ủ c ĐKKD ợ ể i ặ ấ ả t c các ụ ứ
ạ ộ ụ ể ụ c hi u là vi c th c hi n liên t c 1 ho c 1 s ho c t ầ ư ừ ả ụ ả s n xu t đ n tiêu th s n ph m ho c cung ng d ch v , t ợ i.
ở ậ ệ ứ ữ ơ ả ằ ủ ụ ị ườ ng nh m m c đích sinh l ị VN, các DN có nh ng hình th c pháp lý c b n sau
ệ c:
ố ố ổ ầ ặ ho c có c ph n, v n góp chi ph i. DN nhà
ữ ộ ố ơ ả
ố ố ố ả ậ ặ ề ệ ể i th toàn b ho c v n góp chi ph i (.50% v n đi u l ), thành l p và gi
ộ ướ c.
ậ ạ ộ
ậ c và Lu t DN. ở ữ ề
ướ ổ ầ : là công ty đa s h u – nhi u ch . ủ ượ ư ổ
ớ ị ạ ượ ệ ộ ổ ỉ
ố ộ ộ ớ
ể 20 50 thành viên, ứ ầ ố ổ ố ứ ứ ẽ
ạ
ượ ạ ầ ổ ộ ạ c phát hành các lo i CK khi huy đ ng
ố ượ : là lo i công ty c ph n đ ườ ng >50 thành viên.
ứ ư ớ ng cao h n so v i các hình th c công ty t nhân và công ty
ơ ậ ậ
ề ệ ượ ượ ề ầ ằ ầ ố ổ
đ ườ ở ữ ổ ổ ứ ể ặ ướ ạ ể ệ c th hi n d i d ng ch c ho c cá nhân –
c chia thành nhi u ph n b ng nhau(c ph n) và đ ổ i s h u c phi u g i là c đông. C đông có th là t ể ọ ế ố ượ ế ạ ố ố i thi u là 7, không h n ch s l ổ i đa.
ụ ủ ề ả ợ ị ỉ
ệ ố
ạ cách pháp nhân.
ế ổ
ố ố ơ ở ữ ế ậ ặ ố c thành l p trên c s tính đ i nhân ho c đ i v n trong liên k t kd gi a các
Câu1:Trình bày khái ni m doanh nghi p và các lo i hình doanh nghi p. ủ ế các lo i hình doanh nghi p ch y u nào ?Cho ví d minh h a. DN là t theo quy đ nh c a pháp lu t nh m m c đích th c hi n các ho t đ ng kinh doanh đ thu l ệ nhu n. Trong đó kinh doanh đ ấ ế công đo n c a quá trình đ u t trên th tr Theo quy đ nh c a lu t pháp hi n hành đây: ướ *Doanh nghi p Nhà n ề ệ ướ ở ữ Là DN do Nhà n c s h u toàn b v n đi u l ư c ướ có nh ng đ c tr ng pháp lý c b n nh : ư ặ n ư Có t cách pháp nhân. ầ ư ướ c đ u t Nhà n ầ ủ theo yêu c u c a Nhà n Ho t đ ng theo Lu t DN Nhà n * Công ty c ph n ế ế Công ty CP n i bộ ộ: là Công ty CP nh ng không đ c phát hành c phi u hay trái phi u khi ượ ế ổ ể ng ng c ph n cho c đông m i b h n ch , ch chuy n nh huy đ ng v n, vi c chuy n nh ở ổ ế ừ trong n i b . Hình th c công ty này có s c đông không l n (ph bi n t ể VN không có hình th c công ty này. Khi s thành viên >50 s chuy n sang hình th c công ty CP đ i chúng. ạ Công ty CP đ i chúng ổ ố ng c đông th v n. S l ườ ậ Chi phí thành l p công ty CP th ủ ế ộ TNHH (ch y u là chi phí v n đ ng thành l p và phát hành CP). ư ặ Các đ c tr ng pháp lý: + V n đi u l ế ổ c phi u. Ng ố ượ s l ng t ng t ị ả ổ +C đông ch u TNHH v các kho n n và các nghĩa v tài s n khác c a công ty – ch ch u trách nhi m trong ph m vi v n góp. ư +Có t ượ +Đ c phát hành c phi u. *Công ty TNHH ượ ạ Là lo i DN đ thành viên cùng công ty.
1
ầ ượ ơ ấ ố ượ c chia ng, thành ph n, c c u các thành viên tham gia, công ty TNHH đ
ở ậ ứ ề ượ ề c thành l p b i nhi u : là hình th c công ty TNHH đ
ố ườ i.
ạ ặ ứ
ợ ạ ả ả ổ ủ
ố ạ
cách pháp nhân.
ế ượ c phát hành trái phi u, không đ ấ ỳ ạ c phát hành b t k lo i CK nào khác.
ợ
ạ ủ ở ữ ướ ị i 1 tên chung, ch u
ả ề ụ ủ ả
ặ ư
ệ ệ ạ ằ ả ộ ị
ấ ỳ ạ ượ
c phát hành b t k lo i CK nào. ệ ư nhân
ủ ệ ạ ằ ộ ị ch u trách nhi m b ng toàn b tài s n c a mình v
ạ ộ ủ ử ả ị ủ ấ ọ ờ
ề ấ ộ
ổ ế ạ ề ể ề ả ấ
ề ệ ộ ị ụ ấ ẩ ị
ơ ả ư
ư
ả ủ ụ ệ ạ
ượ
Ở ứ ạ ứ Căn c vào s l thành 2 lo i:ạ Công ty TNHH nhi u thành viên i đa là 50 ng thành viên, t ủ ch c ho c 1 cá nhân làm ch , Công ty TNHH 1 thành viên là lo i công ty TNHH do 1 t ố ố ụ ị ệ ề ch u trách nhi m v các kho n n và nghĩa v tài s n khác c a công ty trong ph m vi s v n ề ệ ủ c a công ty. đi u l ư ặ Đ c tr ng pháp lý: ị Các thành viên ch u TNHH trong ph m vi v n góp. ư Có t ỉ ượ Ch đ . *Công ty h p danh ấ Là lo i DN do ít nh t 2 thành viên là ch s h u, cùng nhau kinh doanh d ợ ạ ệ trách nhi m vô h n v các kho n n và nghĩa v tài s n khác c a công ty. Đ c tr ng pháp lý : ố ớ ị Các thành viên ch u trách nhi m vô h n – ch u trách nhi m b ng toàn b tài s n riêng đ i v i ụ ủ các nghĩa v c a công ty. ư Có t cách pháp nhân. Không đ *Doanh nghi p t ề ự Là lo i DN do 1 cá nhân làm ch và t ể ứ m i ho t đ ng c a DN. Đây là hình th c DN ph bi n và lâu đ i nh t trong l ch s phát tri n ự ứ kinh doanh. Hình th c DN này r t phong phú, đa d ng và năng đ ng v lĩnh v c, quy mô… ư ộ ế ế ạ ộ i quy t nhi u v n đ mang tính kinh t ho t đ ng, có đóng góp đáng k vào gi xã h i nh : ấ ẩ ả ấ v n đ vi c làm, cung c p các s n ph m – d ch v cho tiêu dùng n i đ a và xu t kh u và góp ầ ể ph n đáng k vào GDP hàng năm. ặ Đ c tr ng pháp lý c b n: ỏ ố Do 1 cá nhân b v n kinh doanh. cách pháp nhân. Không có t ề ị Ch u trách nhi m vô h n v các nghĩa v tài s n c a DN. ấ ỳ ạ c phát hành b t k lo i CK nào. Không đ ộ ộ ừ ấ ả t c các lo i hình DN trên tr hình th c công ty CP n i b . * VN có t
ứ ự ệ ả ị ị
ị ả
ọ ủ ả
ị ớ ố ượ i đ i t ủ ị ể ổ ứ ạ ượ ủ ụ ấ ọ ố ợ ch c ph i h p c m c tiêu đã
ứ Câu 2:Trình bày các ch c năng, lĩnh v c qu n tr doanh nghi p. Theo anh (ch ) ch c ấ năng qu n tr nào là quan tr ng nh t? Vì sao? ả ủ ể ộ ng qu n tr đ t QTDN là quá trình tác đ ng c a ch th qu n tr t ạ ộ ằ ả ho t đ ng c a h trong quá trình s n xu t kinh doanh c a DN nh m đ t đ ị xác đ nh.
2
ả ậ ụ ị ả ứ ợ ừ ự ấ ế ủ s PCLĐ trong
ị ệ ự
ỉ ạ ạ ể ể ả ứ ả ổ ứ t y u c a ch th qu n tr n y sinh t ụ ị ch c, đi u khi n(ch huy), và ki m tra.
ủ ấ ị ờ ỳ ạ ượ c c a DN trong 1 th i k nh t đ nh và
ố ầ ụ ng h ứ ữ ướ ng t
ỉ ả
ị ấ ả ụ ị ệ
ả ả ớ ủ ủ ủ ộ ị
ộ ư
ự ạ ạ ạ ạ
ạ ả ữ ợ
ị ự ụ ệ ắ ờ ụ c m c tiêu.
ớ ng l n. ế ụ ể ươ ề ệ ệ ầ ụ ệ ủ *Các ch c năng c a QTDN ủ ể ệ Là t p h p các nhi m v mang tính t ị ằ ự lĩnh v c qu n tr nh m th c hi n các m c tiêu qu n tr . ề ổ ế Có 4 lo i ch c năng ph bi n: Ho ch đ nh, t ạ ị a. Ch c năng ho ch đ nh. ề ụ ự ế ư Đ a ra nh ng d ki n v m c tiêu c n đ t đ ữ ấ ể ạ ươ t nh t đ đ t nh ng m c tiêu đó. ph Vai trò: ạ ộ ượ +Đ c coi là kim ch nam cho ho t đ ng c a nhà qu n tr và DN. ạ ộ ả +Là công c giúp nhà qu n tr ho t đ ng ch đ ng và hi u qu nh t. ầ +Góp ph n gi m b t r i ro trong kd và qu n tr DN. N i dung: ướ ữ +Đ a ra nh ng đ nh h ụ ể ế ệ +Xây d ng và th c hi n các k ho ch c th , k ho ch ng n h n, trung h n, dài h n. ớ ừ +Ch rõ nh ng m c tiêu c th phù h p v i t ng kho ng th i gian. ng ti n, công c đ đ t đ +D ki n các bi n pháp, ph ế ồ ự +D ki n các ngu n l c, đi u ki n c n thi ụ ể ạ ượ ấ ể ự t nh t đ th c hi n m c tiêu.
ế ể ạ ượ c
ấ ạ ạ ộ ủ ề ệ
ủ ị
ị ự
ạ ộ
ế ế ế ữ ậ ộ t k ch tài, c ch ph i h p ho t đ ng gi a các cá nhân, b ph n.
ỉ ự ế ự ế ứ ổ ứ b. Ch c năng t ch c. ụ ệ ể ế ự Là liên k t các cá nhân đ cùng th c hi n m c tiêu chung. ậ ợ ự ồ ạ ự ậ ự ề ạ ộ ệ Vai trò: T o s tr t t , n n n p, s đ ng đi u và thu n l i trong các ho t đ ng đ t o đ ế ả ố ợ ề ả ố k t qu t t nh t; t o ti n đ cho ph i h p có hi u qu các ho t đ ng c a DN. ộ N i dung: ị +Xác đ nh v trí đ a lý c a DN. ự ế ế t k , xây d ng mô hình nhân s . +Thi ậ ộ ờ ố +B trí không gian, th i gian chi các b ph n, các ho t đ ng. ạ ộ ố ợ ơ ế +Thi +Phân công, phân nhi m.ệ
ứ ể ề ỉ c. Ch c năng ch huy (đi u khi n)
ị ộ ằ ế ề ự ệ ố ng, đi u khi n vi c th c hi n và ph i
ấ ướ i nh m đ nh h ữ ể ủ ụ
ắ ể ẫ ạ ộ ướ ủ ậ ớ ọ i các ng t
ị ỉ ạ ướ ủ c c a DN.
ụ ộ
ỉ ạ ướ ế ậ ị
ạ ộ ị ướ ự ể ệ ế ượ c, chi n thu t các ho t đ ng trong DN. ổ ỉ ng, ch ỉ
ủ ệ ườ Là quá trình tác đ ng đ n con ng ấ ộ ợ ậ h p t p th lao đ ng trong ph n đ u hoàn thành nh ng m c tiêu c a DN. ộ ệ Vai trò: D n d t, ch đ o, khích l …các ho t đ ng c a m i cá nhân, b ph n h m c tiêu đã đ nh tr N i dung: ạ ạ ộ +Ho t đ ng lãnh đ o: ch đ o, đ nh h ng chi n l ề ộ ạ +Ho t đ ng đi u hành: Tri n khai, đi u ch nh, b sung..th c hi n các đ nh h ạ đ o..c a lãnh đ o.
ứ ể ề ạ d. Ch c năng ki m tra
3
ạ ấ ằ ể ườ ạ ộ
ả ạ ệ ệ ự ế ể ả
ụ
ấ ả ệ ệ ữ
ầ ệ ị ạ ộ ng, đánh giá nh m cung c p thông tin cho nhà lãnh đ o đ có ể ả ủ ấ ả
:
ẩ ả
ấ ượ ế ng s n ph m. ệ
ự ử ụ ệ
ệ ự ủ .
ị ọ ầ ủ
ạ ề ệ ế ữ ạ ệ ả ổ ứ ế ự ị ch c th c ể gìn, b o v b n quy n, bí quy t, ki u
ế ứ ổ ứ ồ ả ch c các phong trào thi đua trong sx.
ụ ậ ư
ị ế ứ
ầ ự ạ ắ ậ ư ệ ấ ượ , xác đ nh s , c c u, ch t l ả ệ ng và t ả ị ậ ư ổ ứ , t ố ơ ấ ự ổ ch c th c ậ ấ ậ ch c th c hi n và giám sát vi c nh p kho, b o qu n, c p phát v t
ụ ự ự ể ạ
ậ ệ ộ
ự ổ ứ
ề ơ ấ ự ệ ề ế ắ ố
ể ị ị ch c: xây d ng và th c hi n đ án v c c u, b trí, s p x p không gian, ề
ự ổ ứ ế ố khác…trong đ a bàn toàn DN; ban hành và tri n khai các quy đ nh v ữ ệ ự ộ
ự ự ế ậ ạ
ử ự ệ ệ ệ ậ ổ ứ ch c ề ch c th c hi n và giám sát vi c truy n t; t
ổ ứ ậ ả ồ ch c thu nh n và x lý các thông tin ph n h i.
ữ ự ể
ứ ơ ả ứ ự ế ệ ậ
ạ ứ ứ ự ễ ể
ụ ứ
ế ộ ậ ượ ổ ứ ẩ ị ộ ỹ ẩ ế ụ ệ c áp d ng.
ị ự ự ổ ứ ế ế ệ ệ ậ
ụ ơ ả ồ ự ề ố
ử ụ ử ụ ề ử ụ ự Là ho t đ ng giám sát, đo l ư ụ ắ ằ ệ bi n pháp nh m phát huy u đi m, kh c ph c h n ch đ đ m b o th c hi n có hi u qu ặ ơ ữ h n n a các m c tiêu đã đ t ra c a DN. ờ ỉ ố Vai trò: Phát hi n, đôn đ c và ch n ch nh k p th i nh ng sai l ch trong s n xu t, kinh doanh, ừ đó góp ph n nâng cao hi u qu các ho t đ ng. t ộ N i dung ể +Ki m tra ch t l ệ ể ộ ự +Ki m tra ti n đ th c hi n công vi c. ể ồ ự +Ki m tra tình hình s d ng các ngu n l c, ế ộ ố ớ ể +Ki m tra vi c th c hi n các ch đ đ i v i NLĐ. *Các lĩnh v c c a QTDN ấ ự ả a. Lĩnh v c s n xu t ả ự Đây là lĩnh v c qu n tr quan tr ng hàng đ u c a DN, bao g m: ho ch đ nh sx, t ể ể hi n các k ho ch, tri n khai các qtsx, ki m tra sx, gi dáng và các ng d ng sáng ch phát minh, t ự b. Lĩnh v c V t t ậ L p k ho ch và xác đ nh nhu c u v t t ệ hi n mua s m v t t .ư t ự ự c. Lĩnh v c nhân l c ế ố ể ạ L p k ho ch, tuy n d ng, b trí, đánh giá, đào t o và phát tri n nhân s , xây d ng và hoàn ệ ố thi n h th ng thù lao lao đ ng. ch c, thông tin d. Lĩnh v c t ự Trong lĩnh v c t ộ b máy và các y u t ậ ố ợ ph i h p th c hi n gi a các cá nhân, b ph n trong toàn DN. ệ ệ ố Trong lĩnh v c thông tin: xây d ng và hoàn thi n h th ng thông tin; l p k ho ch, t ế ổ ứ ầ ự th c hi n thu th p, x lý…các thông tin c n thi ử ạ ư đ t, l u tr …thông tin; t e. Lĩnh v c nghiên c u và phát tri n +L p k ho ch và th c hi n các nghiên c u c b n có liên quan. +Nghiên c u ng d ng KH và phát tri n vào th c ti n DN. +T ch c nghiên c u và th m đ nh các ti n b KH. ả +Th m đ nh hi u qu các ti n b k thu t đ f.Lĩnh v c tài chính và k toán ư ạ ự ạ ch c th c hi n, giám sát các nhi m v c b n nh : t o Lĩnh v c tài chính: l p k ho ch, t ạ ổ ố ố v n và s d ng v n; giám sát các quá trình hình thành và phân b các ngu n l c v v n; t o ị ệ ự d ng và s d ng ngân sách; th c hi n các quy đ nh v s d ng tài chính.
4
ị ạ ự ụ ế ự ế
ệ ể ự ỉ ế ệ ị ệ ệ ạ ộ ệ
ị ườ ng c th tr
ị ườ ứ
ự ậ ng ổ ứ ch c th c hi n các quy t đ nh v MA trong DN
ủ ự ể
ự ậ ạ ổ ị t các quy đ nh, các mqh hành chính, pháp lý
ự ể ộ
ổ ứ ổ ứ ạ ộ ị ệ ạ ộ ụ ợ ổ ứ ch c, ch huy th c hi n các ho t đ ng nghi p v k toán; Lĩnh v c k toán: Ho ch đ nh, t ổ ki m tra, giám sát vi c ghi chép s sách k toán, và vi c th c hi n các quy đ nh khác trong ệ ụ ế nghi p v k toán. ự g.Lĩnh v c MA. ế ượ ự +Xây d ng các chi n l ổ ứ ử +T ch c thu th p, x lý các thông tin trong nghiên c u th tr ề ế ị ệ ự +Xây d ng và t ế ượ ệ ệ c và chính sách MA c a DN. +Ki m tra, đánh giá vi c th c hi n các chi n l ị ế ụ ự h.Lĩnh v c hành chính pháp ch và các d ch v ố ử ệ ứ ế ch c th c hi n và x lý t +L p k ho ch, t trong và ngoài DN +T ch c, đ ng viên th c hi n, tri n khai các ho t đ ng mang tính pháp lý trong và ngoài DN. +T ch c giám sát các ho t đ ng hành chính và d ch v phúc l i trong DN.
ị ả ổ ứ ộ
ụ ề ườ c t Vi
ườ ộ ượ ổ ứ ệ
ừ ự ệ ấ ằ ố ộ ệ ệ ch c b máy qu n tr doanh nghi p ? Các Doanh nghi p ộ ấ ch c theo mô hình nào? L y m t ví d v mô hình đó? ữ ậ ệ ị ả i lao đ ng qu n tr trong doanh nghi p ứ ượ ậ c b trí theo t ng c p nh m th c hi n các ch c ể c phân chia thành nhi u b ph n và đ
ế ể ự ị ả
ự ế ệ ố ị ễ ả ầ ộ ị ị ộ ệ ố ể : quan h qu n tr di n ra theo m t tuy n quy đ nh, tr c ti p theo h th ng đ u m i ế
ệ ự
ụ ệ ệ ạ ồ ượ c th c hi n t ệ ụ t, phân công, phân nhi m v rõ ràng, c c tình tr ng ch ng chéo m nh l nh, kip
ẹ
ầ ướ ệ ệ
ể : vì các đ u m i ph i tr c ti p chiu trách nhi m toàn di n v c p d ể i nên d ọ ế ế ệ ạ ộ ế ả ộ c đi m ế ộ ả ự ạ
ề ấ ệ ề ị ở ự ầ ố ự ế ả ễ ố ả i, h n ch hi u qu ho t đ ng. Ti p đó là vi c tuy n ch n, đào ự ầ các đ u m i tr c tuy n cũng khó khăn do yêu c u v năng l c nhân s
ệ ả ở ủ ỏ ụ : có hi u qu nh t là ả các doanh nghiêp có quy mô nh , có ch ng loai s n
ấ ệ ụ ể ề ẩ
ỏ ộ ứ ể ị
ứ ự ể ứ : có s tham gia c a các chuyên gia ch c năng,
ấ ạ ị ể ự ả ạ ở ệ ủ ph m vi toàn Doanh Nghi p.
ượ ể ề
ệ ượ ố ư
ự ả ả ấ i quy t các v n đ
ể ứ ế ư ộ c đi m chính sau đây: ế ể : có các chuyên gia ch c năng tr c ti p tham gia qu n tr , gi ấ ế ả ị ạ ề ả ả Câu3:Trình bày các mô hình t ớ ở ệ ng đ t Nam th l n ị ả ộ B máy qu n tr doanh nghi p là t p th nh ng ng ề ượ đ ả năng qu n tr DN Mô hình qu n tr b máy DN theo ki u tr c tuy n: ặ Đ c đi m ự ế tr c ti p. ệ ố Ư ể : ch đ m t th tr ủ ưở ế ộ ộ u đi m ng đ ươ ầ ệ ượ ể c tinh th n trách nhi m, tránh đ th , khích l đ ớ ờ th i. B máy gon nh , nên chi phí b máy không l n. ượ Nh ẫ d n đ n tình trang b quá t ạ t o các nhà qu n tri ệ toàn di n và cao... ệ Đi u ki n áp d ng ố ề ph m ít và t ng 1 s đi u ki n c th khác. ả Mô hình b máy qu n tr DN ki u ch c năng ủ ặ Đ c đi m c u t o c a các ki u ch c năng ự ế tr c ti p qu n tr trong các lĩnh v c chuyên môn ụ : ư u nh c đi m và đi u ki n áp d ng Mô hình này có 1 s u nh + u đi m thu c chuyên môn, nên gi ề i quy t các v n đ chuyên môn thành th o, hiêu qu , gi m gánh
5
ả ả ầ ượ ờ ậ ả ạ i, t o ừ ứ c tính v a s c, ít quá t
ấ ộ ố ộ ạ ế ị ả ả i cho tính hi u qu cao trong qu n tr . ả ươ ề ế Tính c ng k nh, nên chi tr l ậ
ỏ ễ ệ ủ ưở ệ
ộ ố ợ
ớ ở ả ấ các doanh nghiêp có quy mô l n, tính ch t
ổ ứ ạ ề ạ ộ
ộ
ợ ể ấ ạ ủ ộ
ộ ả ẫ ị ư ạ ế ụ ể ạ ậ ụ : áp dung hiêu qu nh t là ị ị ể ỗ ợ ỗ ể ủ
ị ệ ứ ự ế
ệ ề ụ
ế ứ ư ủ ự ụ ể c đi m và đi u ki n áp d ng: ể
ế
ạ ả ề ả ư ệ ố ư
ấ ậ ả ố ố ư ả ầ
c san s gánh n ng, nên v a s c tránh đ
ượ ừ ứ ệ ụ ắ ị ẻ c tinh th n trách nhi m trong ho t đ ng qu n tr nên kh c ph c đ
ấ ợ ị ả ơ ươ c nguy c quá t ả ạ ộ ừ i cho c p th a hành..
ố ơ ữ ộ ồ ớ ể : B máy c ng k nh, chi phí cho b máy l n và ph i h p hàng ngang gi a các
ệ c đi m ạ ượ ậ
ệ ả ấ ấ ở ớ ạ các doanh nghi p có quy mô l n, tính ch t ho t
ứ ạ ị
ạ ượ ự ớ ặ ơ ấ ằ ằ ạ ố ồ c s cân b ng mong mu n b ng cách t o ra 1 c c u kép m i đ t ch ng
ơ ấ ọ ầ ậ ố ộ ộ ữ ở ự giác, tinh th n trách nhi m và s ph i h p gi a các thành viên ộ ự ộ ộ ọ ẹ ệ i đa các năng l c c a chuyên gia, đ i ngũ nhân l c và trang thi ự ủ ch , ậ các b ph n khác nhau ế ị t b
ố c chuyên môn hóa cao. ữ ượ ậ ộ ạ ẩ ị ặ ự ề ứ ự ả ỏ ộ ệ t là năng l c t ế ứ ề ứ ả ứ ụ : Các DN đ ng tr ứ ả ố ặ ớ ồ ữ ủ ự ế ổ
ỏ ầ ở ố ớ ặ ệ ử ữ ắ ạ ệ ị ạ ồ ắ ế ề ự ứ ự ể ố ự năng cho đ u m i tr c tuy n. Nh v y, bô máy đ m b o đ ậ ợ ệ thu n l ạ ồ ế ị ạ + H n ch : ng cho b máy cao, tính năng đ ng b h n ch . ị ế ệ ự ế ộ ng b vi ph m nên tính t p trung th ng nh t không cao, h n ch hi u l c, Ch đ 1 th tr ễ ồ ệ d ch ng chéo m nh l nh, thi u c th trong phân công trách nhi m, nên d buông l ng trong ế ữ ả qu n lý, ph i h p gi a các b ph n h n ch . ấ ệ + Đi u ki n áp d ng ho t đ ng ph c t p, không n đ nh. ả Mô hình b máy qu n tr ki u h n h p. Đăc đi m c u t o c a b máy ki u h n h p ầ ứ ự Mô hình này v n có s tham gia c a chuyên gia ch c năng vào b máy qu n tr nh ng các đ u ố ả m i qu n tr theo ch c năng không tr c ti p ra l nh. ể ượ ư u nh ủ ộ ụ ầ ể : H i t ư + u đi m đ y đ các u đi m c a 2 mô hình "tr c ty n" và "ch c năng" c th là: ấ ự ả ứ i quy t các v n đ chuyên môn, nh ng không tr c Có các chuyên gia ch c năng tham gia gi ả ế ẫ ệ ị ệ ế t ch đô 1 ti p ra m nh qu n tr nên đ m b o tính thành th o, hi u qu mà v n th c hi n t ờ ậ ế ủ ưở ng. Nh v y tính th ng nh t, t p trung trong qu n tr cao, các đ u m i tr c tuy n th tr ặ ế ượ i. Phân công rõ ràng, khuy n đ ầ ạ ượ c tình tr ng khích đ ệ ồ ch ng chéo m nh l nh, tao thuân l ề ộ + Nh ế ộ b ph n còn h n ch ệ ụ + Mô hình này áp d ng có hi u qu nh t là ổ ộ đ ng ph c t p, không n đ nh. Mô hình ma tr nậ ể : Đ t đ ặ Đ c đi m ơ ấ c c u ngang lên c c u d c. ấ Ư ể : C c u g n nh (ít đ u m i, c p và b ph n trong b máy). Phát huy tính t ơ ấ u đi m ố ợ ầ ự t ự ủ ử ụ trong b máy. S d ng t ượ đ ể : T o ra nh ng kênh tr c thu c 2 mang cho các thành viên, các b ph n và nhóm c đi m Nh ả ự ổ ế phân theo s n ph m, đòi h i cao v năng l c và ki n th c qu n tr , đ c bi ố ợ ậ ch c, ph i h p và ki n th c chuyên môn lân c n. ờ ề ướ ệ Đi u ki n áp d ng c nhi u đòi h i c n ph i đáp ng 1 cách đ ng th i, ề cách bi n đ i nhanh chóng c a 2 hay nhi u lĩnh v c tr lên ho c ph i đ i m t v i nh ng tình ề ầ tr ng không ch c ch n, phát sinh nh ng yêu c u cao đ i v i vi c x lý thông tin và trong đi u ự ki n b h n ch v các ngu n tài chính và nhân l c. ế Mô hình ki u tr c tuy n – ch c năng – d án:
6
ặ ể ự ứ ứ ả ợ ế ợ ườ c áp d ng trong tr ủ ự ứ ự ấ ả ơ ấ ự ượ i không th đáp ng. Mô hình này có s xu t hi n, s tham gia c a các c ấ ạ : Đây là mô hình k t h p qu n lý theo ch c năng và qu n lý theo d án. Mô ặ ng h p các DN có d án mà c c u ch c năng (ho c ơ ệ ả ệ ủ ưở ườ ừ i th a hành ch có 1 th ỗ ng –m i ng ấ ỉ ệ ố ị ể ạ ượ ứ ị ế ộ ứ ộ ậ ạ ự ả ố ệ ủ ộ ả ẫ ộ ự ố ệ ạ ố ự ế ế ộ ồ ộ ơ ế ế ợ ả ầ ạ ụ : Là mô hình thích h p cho các DN và các đ n v kinh t . có d án kinh t ổ ứ ộ ổ ứ ự ch c b máy ổ ứ ả ẩ ị ng khách hàng. ủ ị
ệ ậ ủ ả ụ ủ ứ ườ ệ ấ ả ị Đ c đi m c u t o ụ ườ ng đ hình này th ể ệ ạ ợ ỗ h n h p) hi n t ộ ự ả quan qu n lý d án trong b máy qu n tr DN. ủ ự Ư ể : Th c hi n nghiêm túc ch đ 1 th tr u đi m ế ưở ự ng tr c ti p. Do đó, có th đ t m c đ t p trung, th ng nh t cao trong toàn h th ng và tr ạ ộ ả c s c m nh trí tu c a đ i ngũ chuyên gia và qu n lý d án, ho t đ ng qu n tr . Thu hút đ ấ ả ử nên x lý chuyên môn thành th o, hi u qu mà v n đ m b o không xáo tr n s th ng nh t ả ặ trong toàn DN và gi m gánh n ng cho các đ u m i tr c ti p. ế: C ng k nh, chi phí b máy cao, h n ch tính năng đ ng. H n chạ ề ị ệ ề Đi u ki n áp d ng ị ch c theo đ a bàn kinh doanh, mô hình t Các mô hình khác: Mô hình t ố ượ ả ch c theo đ i t qu n tr theo s n ph m, mô hình t ị ả Câu4:Nhà qu n tr và vai trò c a các nhà qu n tr trong doanh nghi p? Ch c năng và ư ế ổ nhi m v c a nhà qu n tr thay đ i nh th nào theo c p b c c a ng i đó trong
ọ ụ
ữ ứ
ch c, nh ng ng ượ ượ ệ ệ ệ ể ổ ứ ệ i làm vi c trong t ụ c phân công ph trách, đ
ị ườ ị ạ ộ ườ ủ ả
i khác và ch u trách nhi m tr ạ ệ ứ ổ ch c, lãnh đ o và ki m tra con ng
ệ ướ ế ạ ả ể ụ ự ườ i có nhi m v th c hi n ch c năng ụ ề ệ c giao nhi m v đi u khi n công vi c ữ ả i đó. Nhà qu n c k t qu ho t đ ng c a nh ng ng ấ ậ ườ i, tài chính, v t ch t và ế ọ ượ ụ ch c đ t m c tiêu.. H đ c coi là t
ị ể ế i l p k ho ch, t ổ ứ ổ ứ ạ ch c sao cho có hi u qu đ giúp t ả ,
ệ ấ doanh nghi p,l y ví d minh h a? ườ ị là ng Nhà qu n trả ạ ả qu n tr trong ph m vi đ ủ c a ng ườ ậ ị tr là ng thông tin trong t ủ ộ bào c a b máy qu n tr trong DN *Vai trò
ươ ượ ị Nhà qu n tr ph i đ m đ c chia thành ba nhóm:
ả 1. ả ả Vai trò quan h v i con ng ng 10 vai trò khác nhau. Các vai trò này đ i:
ệ ớ ườ ề ướ ạ ộ
ườ ổ ứ ị ổ ứ ứ ạ ể ạ ượ ủ ổ ụ ế ng đ n m c tiêu c a t ụ ủ ổ ứ ế ch c đ n m c ng các thành viên c a t
ề ủ ề i trong t ch c đó đ u ho t đ ng h ướ ả c đi u đó, nhà qu n tr có vai trò h ệ i ích c a doanh nghi p. ạ ạ ữ ề ườ ướ i d i quy n trong t ướ ấ ệ ủ ch c. ể ụ ổ ứ i; Tuy n d ng, đào ướ ẫ ệ ố ợ ể ệ nhân viên. ườ ệ ớ ệ ượ ể ơ i khác đ hoàn thành công vi c đ ị ủ c giao cho đ n v c a
ườ ả i hòa gi ả NQT luôn là 1 ng i tr ng tài, có trách nhi m hòa gi i, đoàn k t t ế ấ t ườ ọ ấ ể i: ộ ệ ậ ứ ạ ố T ch c m nh khi nhi u ng ch c. Đ đ t đ ợ tiêu chung vì l ệ Đ i di n cho công ty và nh ng ng Vai trò đ i di n: Vai trò lãnh đ o:ạ Ph i h p và ki m tra công vi c c a nhân viên c p d ạ t o, h ng d n, khích l Vai trò liên l c:ạ Quan h v i ng h .ọ vai trò là ng ể ả c các thành viên thành m t kh i th ng nh t đ phát huy s c m nh t p th .
2. ố Vai trò thông tin:
ệ ả ủ ậ ả ộ
ả ậ ả ị ữ ệ ứ ướ ậ ả ụ ườ Nhà qu n tr có nhi m v th ự ệ ch c đ thu th p nh ng tin t c, s ki n có nh h ng xuyên xem xét, ớ i ng t ạ ộ ọ Thông tin là tài s n c a doanh nghi p, do v y qu n lý thông tin cũng là m t vai trò quan tr ng ị ủ c a nhà qu n tr . ậ ế Vai trò thu th p và ti p nh n các thông tin: ổ ứ ể ố ả phân tích b i c nh xung quanh t ủ ổ ứ ho t đ ng c a t ch c.
7
ổ ế ọ ườ ế Ph bi n cho m i ng ầ i có liên quan ti p xúc các thông tin c n ế ố ớ ệ ủ ọ t đ i v i công vi c c a h . ặ ổ ứ ể ư ứ ụ ớ Thay m t t ch c đ đ a tin t c ra bên ngoài v i m c đích c th ụ ể ệ ợ ổ ế Vai trò ph bi n thông tin: thi ấ Vai trò cung c p thông tin: i cho doanh nghi p. có l
ế ị 3. ả ượ ể ệ ả ế ề ụ ỉ Ứ ạ ộ ị c th hi n khi nhà qu n tr tìm cách c i ti n ho t đ ng ộ ỹ ộ ậ ạ ộ ụ i quy t xáo tr n: ườ ng ư ổ ứ ớ ị ấ i n đ nh. ố ạ ả ợ ằ ch c nh m đ a t ố i phân ph i tài nguyên: ệ ậ ệ ồ ạ ề i, ti n b c, th i gian, quy n h n, trang b hay v t li u. ế ớ ữ ị ị ư ớ ơ ng thuy t v i nh ng đ n v khác cũng nh v i
ư ế ổ ệ ả ấ ị
ụ ủ ệ ườ Vai trò quy t đ nh: Vai trò doanh nhân: Vai trò này đ ệ ớ ư ệ ủ ổ ứ ch c nh vi c áp d ng công ngh m i hay đi u ch nh m t k thu t đang áp d ng. c a t ờ ộ ng phó v i nh ng b t ng làm xáo tr n ho t đ ng bình th ữ ớ ế ả Vai trò gi ở ạ ổ ủ ổ ứ ch c s m tr l c a t ườ Vai trò ng Phân ph i tài nguyên h p lý giúp đ t hi u qu cao. Các ờ ạ ề ườ tài nguyên bao g m con ng ặ ổ ứ ể ươ Vai trò đàm phán: Thay m t t ch c đ th bên ngoài. ậ ủ * Ch c năng và nhi m v c a nhà qu n tr thay đ i nh th nào theo c p b c c a ng ứ i đó trong doanh nghi p
ị ấ ơ ở ả Các nhà qu n tr c p c s (first line manager):
ả ơ ở ấ ậ ố ườ ả ệ ướ ể ọ ng xuyên h ự ệ ệ ễ ấ ụ ữ ề ọ ọ ậ ệ ố c p b c cu i cùng trong h th ng c p b c ố ẫ ng d n, đôn đ c, ệ ụ ể ổ ưở ữ ị ở ấ ị ấ Nhà qu n tr c p c s là nh ng nhà qu n tr ộ ổ ứ ụ ủ ọ ủ ị ả ch c. Nhi m v c a h là th c a nhà qu n tr trong m t t ườ ề ế ự ừ đi u khi n ng i th a hàn.h và h cũng tham gia tr c ti p th c hi n các công vi c c th ườ ướ ữ ư i quy n h . Ví d trong các doanh nghi p ta d th y h là nh ng t i d nh nh ng ng ưở ưở ng nhóm, tr ng, tr tr ng ca ….
ị ấ ả Các nhà qu n tr c p trung gian (middle manager):
ả ữ ị ấ ị ở ấ ả ơ ở ứ ụ ả ả ị ấ ư ỉ ọ ụ ể ế ế ậ ủ ọ ừ ạ ụ ạ ộ ự ệ ệ ể ệ ụ ư ề ị ố ợ ị ả ố ả c p ch huy trung gian, đ ng trên các nhà Nhà qu n tr c p trung gian là nh ng nhà qu n tr ủ ấ ị ấ ở ướ d qu n tr c p c s và i các nhà qu n tr c p cao. H c th hoá các m c tiêu c a c p ế ị cao. đ a ra các quy t đ nh chi n thu t, th c hi n các k ho ch và chính sách c a doanh ả nghi p, ph i h p các ho t đ ng, các công vi c đ hoàn thành m c tiêu chung, , h v a qu n ấ ưở ể tr các qu n tr viên c p c s v a đi u khi n các nhân viên khác Ví d nh các tr ng ưở phòng, qu n đ c phân x ơ ở ừ ng….
ị ấ ả Các nhà qu n tr c p cao (super manager) :
ả ữ ị ấ ị ở ấ ậ ố ứ ổ ọ i cao trong t c p b c t ệ ả ề ủ ổ ứ ch c. Công vi c c a h t p trung xây d ng chi n l ớ ạ i pháp l n đ ự ả t l p các gi ố ể ổ ứ ủ ị ị ổ ụ ế ậ ố ấ ừ ả ả ổ ỏ ớ ị các t ị ấ ị ứ ể ị Nhà qu n tr c p cao là nh ng nhà qu n tr ch c, h ch u trách ệ ủ ọ ậ ả ố ế ượ nhi m v thành qu cu i cùng c a t c ộ ể ụ ạ ch c, v ch ra các m c tiêu dài h n, thi hành đ ng và phát tri n t ầ ả ộ ồ ư ệ ự th c hi n…. Ví d nh Ch t ch h i đ ng qu n tr , t ng giám đ c, giám đ c ….Trong h u ế ổ h t các t ch c, nhà qu n tr c p cao là nhóm nh so v i các c p qu n tr khác (tr ứ ch c đoàn th có tính chính tr ).
ươ ạ ủ ả ả
ự ế ươ ệ ấ ị ấ ng pháp qu n lý và phong cách lãnh đ o c a nhà qu n tr c p ạ ộ ả ho t đ ng ng pháp nào có hi u qu nh t trong th c t
Câu5: Trình bày các ph ệ ệ ệ cao trong doanh nghi p . Ph ủ c a Doanh nghi p Vi t Nam?
8
ộ ể ừ
ộ ng chuy n tác đ ng t ả nhà ị ng qu n tr khác) Có 3 ườ ứ ố ượ i lao đ ng và các đ i t
ị ệ ệ ườ ả ươ ả ươ
ả ổ ế ế ng pháp kinh t
ả ế ủ ứ ườ ị ớ i ng ữ i lao thông qua nh ng ộ là 1 cách th c tác đ ng c a nhà qu n tr t
ợ .
ưở ơ ả ế i ích kinh t ệ
ạ ậ ề ươ ộ
ả ượ ng ti n v t ch t đ ng ộ ệ ự ủ t th c c a ng ế trong doanh nghi p, c b n bao g m: Ti n l ế ị t b , ph i ích chính đáng, thi
ồ ừ ự ườ ứ ọ ụ ấ ồ ề ng, ti n th ng ph c p, ấ ể ệ ườ i lao đ ng làm vi c, sinh ho t. Đây là c quan tâm, th o mãn các i lao đ ng. M c đô đ ộ ẩ i lao đ ng nhiêt
ộ
ươ ế ị ẽ ả ươ ng pháp:
ệ ự
ị ủ ườ ấ ộ ờ ậ
ể ứ ệ ả ẫ
ề ượ
ộ ủ ụ ng pháp này có tác d ng r t tích c c trong vi c kích thích , phát huy và nâng ả i lao đ ng trong công vi c. Nh v y, nhà qu n tr không ạ ượ ị ố ượ c các yêu ng qu n tr mà v n đ t đ ạ ấ ệ c lòng nhi t tình, hăng say, thi đua đ t năng su t, ệ ượ ự ấ ữ ệ ộ c giao.
ượ
ể ẫ ả ị i trong qu n tr ượ ạ c l
ạ ị ạ ẹ ệ
ề ụ ả ể c đi m: ụ ự ươ ệ ả ng pháp hành chính trong qu n tr doanh nghi p
ị ớ ườ ữ ả ộ ộ i ng
ứ ặ ươ ư ữ ệ ộ
ủ ề ờ ệ ị
ử ụ ệ ậ ố ắ ứ
ộ ể ườ ộ
ắ ụ ủ ươ ượ ể
ỉ ươ ấ
ng v tác phong, cách ch p hành các quy đinh v ủ , n n p, tính k c ư Ư u đi m ờ ệ ệ ấ i làm vi c...c a các đ i t ề ố l
ầ
ố ượ ệ ấ ự ố ườ ệ ề ả ấ ộ
ấ
ặ ớ
ướ ự ả
ậ ệ ố i quy n. Và ngay c khi có năng l c và th c hi n t ắ ơ ắ ả ố ượ ả ị ườ ng d ị ả ố ề ả ề ộ ố ự ứ ệ ng ph i đ i m t v i các hành vi thái đ đ i phó th m chí t các ng pháp này nhà qu n tr cũng ph i đ phòng nguy c m c các b nh c ng nh c, quan
ị ả ng pháp qu n tr trong doanh nghi p là cách th c, con đ Ph ị ố ượ ị ế qu n tr đ n đ i t ng qu n tr ( Ng ơ ả ng pháp c b n, ph bi n trong qu n tr doanh nghi p. ph ươ 1. Ph ư ặ Đ c tr ng ươ Ph ng pháp kinh t ệ bi n pháp kích thích vào l ợ Các l i ích kinh t ợ ấ tr c p, trang thi ườ ợ các l ả ộ ơ l các nhà qu n tr s là ngu n đ ng l c quan tr ng, thúc đ y ng i ích t ệ ấ tình, năng xu t và hi u qu trong lao đ ng. ể ượ ư u nh c đi m c a ph ể : Ph ươ ư + u đi m ủ ộ cao tính ch đ ng, sáng tao c a ng ố ấ m t nhi u công s c đ giám sát, đôn đ c các đ i t ầ c u, m c tiêu do mình đ ra là kích thích đ ả ệ hi u qu hoat đ ng cao trong lao đ ng, s n xu t và th c hi n nh ng công vi c đ Nh ụ ế ạ + l m d ng có th d n đ n tình tr ng tác d ng ng ể ự + năng l c tài chính đ th c hi n b h n h p. ị 2. Ph Đăc tr ng:ư ủ ữ Là 1 trong nh ng cách th c tác đ ng c a nhà qu n tr t i lao đ ng thông qua nh ng ng pháp hành chính là thông qua nh ng n i quy, bi n pháp hành chính. Đ c tr ng c a ph ạ ệ ế quy ch , quy ph m, quy đ nh v th i gian làm vi c, quy trình s d ng kĩ thu t và các bi n ự ầ ầ ưỡ ng b c, b t bu c đ yêu c u tinh th n trách nhi m và c g ng trong th c pháp mang tính c ệ i lao đ ng. thi và hoàn thành nhi m v c a ng ủ c đi m c a ph u nh ng pháp hành chính Ư ể : t o ra tr t t ề ậ ự ề ế ạ ề ị ả ộ ng qu n tr , th i gian, n i dung công vi c, s nh t quán trong l ệ ệ ớ có tác dung l n trong vi c góp ph n rèn luy n và giám sát thái đô trách nhi m, tác phong và ý ề ạ ứ ỉ ậ ủ th c k lu t c a ng i lao đ ng, làm ti n đ t o ra s th ng nh t, năng su t hi u qu trong ả ộ lao đ ng, s n xu t. ể : Nhà qu n tr th ượ c đi m Nh ố ố ủ ch ng đ i c a các đ i t ươ ph liêu..
9
ươ ụ . ng pháp tâm lý, giáo d c
ị ộ ả ụ ữ
ầ ộ ố
ả ữ ụ ị
ả ườ ị ứ ữ ủ ả ơ ậ ằ ộ ộ ủ ạ ộ ợ i lao đ ng m t cách phù h p nh m kh i d y, khích l
ộ
ươ
ầ ủ ề i lao đ ng( t o đi u ki n h c t p và t
ọ ậ ừ ạ ả ỉ ả ề ự ệ ề ph i đi u hay) T đó tao đi u
ườ ể ộ
ộ ẽ ng thành, ch b o, phân tích đ làm rõ l ổ ớ ọ ủ ứ ộ
ề ế ị ắ ự ể ệ ệ ế ả ộ
ề ủ ứ ề ấ ờ 3. Ph ư : ặ Đ c tr ng ả ứ ị ớ ố ượ ủ i đ i t Tâm lý, giáo d c là 1 trong nh ng cách th c tác đ ng c a nhà qu n tr t ng qu n tr ấ ị ụ ầ ọ ể ạ ượ c nh ng yêu c u, m c tiêu nh t đ nh tác đông vào cu c s ng tinh th n c a h đ đ t đ ộ trong qu n tr . Thông qua nh ng ho t đ ng mang tính giáo d c, tâm lý...nhà qu n tr tác đ ng ệ ậ vaò nh n th c và tình c m c a ng và ủ ọ ự ự ể giác, tính tích c c trong lao đ ng c a h . phát tri n tính t ủ ể ượ Ư ng pháp u nh c đi m c a ph ờ ố ộ Ư ể : Tác đ ng vào đ i s ng tinh th n c a ng u đi m ộ ưở ể ọ h c đ giác ng , tr ứ ữ ế ệ ki n cho nh ng bi n đ i l n v nhân th c và hành đ ng. ườ ọ ự ự ng đi và cách th c hành đ ng c a mình 1 cách có l a ch n, quy t đ nh đ Giúp cho h t ố ơ ở chính ki n, có c s và đúng đ n đ ho s ng và làm vi c có nghĩa, có đ ng l c, hi u qu và ố ơ t h n. t ượ Nh c đi m ể : M t nhi u th i gian, công s c và ti n c a.
ấ ấ ộ ủ ỳ ả ỳ ả
ắ ệ ờ ệ ự ế
ả ấ ấ ế . ậ ệ lúc đ a nguyên v t li u vào s n xu t đ n lúc ch
ả ụ ả ư ế ế ư ừ khi đào móng chung c đ n khi hoàn hành
ẩ ự
ẩ ủ ạ ả ơ ấ ủ ả ả ờ
ả ự ế ệ ạ ạ ờ
ệ
cn
c công ngh ) t ờ ế ạ ờ
nhiên) t
tn
ậ
c c a quá trình t ừ ừ ỉ ể ể ề ườ ụ ồ ứ ả ỏ
kt ng kĩ thu t t i lao, ph c h i s c kh e và gi
ế i quy t các
ả ướ ủ ờ ả ả ờ ầ ự nhiên) t ả ế ế
dc ừ
ủ ẩ ả ặ ờ ờ ở
ẩ ẩ
ờ ở ả
vc
ể ả ờ ủ ộ ị ấ ả ơ ấ Câu 6: Chu k s n xu t là gì? Trình bày c c u th i gian c a m t chu k s n xu t và ỳ ả ấ các bi n pháp rút ng n chu k s n xu t? Liên h th c t ể ừ ờ ả Chu kì s n xu t là kho ng th i gian k t ờ ả ạ t o xong s n ph m. Ví d : Kho ng th i gian t công trình xây d ng này.. ấ ả C c u c a chu kì s n xu t ấ ủ ồ chu kì s n xu t c a 1 ch ng lo i s n ph m g m 6 kho ng th i gian sau: ự ờ + Kho ng th i gian hoàn thành các giai đo n tr c ti p( Th i gian th c hi n các giai đo n, các ướ b ạ Kho ng th i gian hoàn thành các giai đo n gián ti p ( Th i gian hoàn thành các giai đo n, ự các b ả ưỡ Kho ng th i gian ng ng ngh đ ki m tra, b o d ả ộ Kho ng th i gian d ng ca ( đ ng i lao đ ng gi nhu c u t Kho ng th i gian d ng kho ch ch bi n, ho c bán c a các s n ph m d dang, bán thành ph m, thành ph m t dk ậ Kho ng th i gian v n chuy n s n ph m d dang, thành ph m t ượ ổ ừ t đó xác đ nh đ
ượ ị ụ ế
ệ ắ ơ ở ể ố ế ệ ấ ạ c T không ch có tác d ng l p k ho ch s n xu t mà còn làm c s đ rút ả ấ t ki m chi phí và cu i cùng
ễ ủ ả ả ệ ấ ẩ ẩ c t ng th i gian c a m t chu kì s n xu t T T= tcn + ttn + tkt + tdc + tdk + tvc ả ỉ ậ Vi c xác đ nh đ ấ ố ầ ả ng n chu kì s n xu t, tăng s l n tái di n các chu kì s n xu t, ti là tăng hi u qu s n xu t kinh doanh c a Dn.
10
ệ
ắ ể ả ệ
ộ ệ ả ế ứ
ờ ắ ừ ườ
ụ ạ
ằ ệ ộ ặ ế ệ đó rút ng n th i gian công ngh . ộ ằ ệ t...
ệ ủ ể ể
ươ ằ ể ế ơ
ệ ậ ọ ổ ứ ớ ọ
ộ ở ườ ợ ề ượ ủ ng c a ng
ấ ườ i lao đ ng và xác đ nh đ ạ l c 1 t ự ố ợ ự ị ề ừ ề ấ ạ ị ộ đó t o ti n đ cho s ph i h p nh p nhàng có hi u qu
ấ ặ ủ ả ộ ọ ườ ứ ặ ộ ậ i lao đ ng, đ c biêt là nh n th c và chuyên môn.
ấ ắ Bi n pháp rút ng n chu kì s n xu t ọ ằ Có th rút ng n T b ng các bi n pháp quan tr ng sau đây: ậ ụ + C i ti n ng d ng kĩ thu t tiên ti n, hoàn thiên quy trình công ngh , nâng cao trình đ khoa ộ ậ ủ ọ i lao đ ng,,t h c kĩ thu t c a ng ố ự ố nhiên. Ví d : làm ngu i phôi đúc b ng qu t thông gió, tăng t c + Nhân t hóa các quá trình t ẩ ộ đ lên men b ng nhi t đ chu n trong phòng đ c bi ậ ệ ế ậ ạ ng ti n v n chuy n, thay th vân chuy n th công các nguyên v t li u + Hi n đ i hóa ph ẩ và bán thành ph m b ng v n chuy n tiên ti n h n. ự ộ ộ + T ch c lao đ ng khoa h c, Quan tr ng nh t là s phân công lao đ ng phù h p v i năng l c ự ả ỷ ệ ợ h p lý v năng l c s n và trình đ s tr ả ệ ữ xu t gi a các khâu, các công đo n, t ộ cao trong lao đ ng s n xu t. + Nâng cao trình đ m i m t c a ng Liên h ; ệ
ấ ộ
ấ ổ ứ ả ề
ố ộ ậ ắ ấ ế ấ ổ ụ ứ ả ệ ọ ề ố ị
ờ ợ ằ ử ụ ả ơ ấ ề ỷ ệ l ấ ế ố ủ ả c a s n xu t ệ ố ợ , không gian, th i gian) nh m s d ng, ph i h p có hi u
ấ ả ệ ạ ộ
ấ ệ ả ộ ố ộ ch c s n xu t trong doanh nghi p:
ặ ệ
ị ặ ọ ị ế
ấ ủ ự ặ ệ ơ ặ ệ ị ư
ọ ộ t và th c ch t c a l a ch n đ a đi m đ t doanh nghi p ị ậ ủ
ệ ự ặ ị ự ể ệ ọ ị ị ị
ặ ệ ể ạ ử ệ ợ ớ
ệ ệ
ế ượ ủ ị ườ ậ ệ ụ ạ ộ ồ
ề ấ ở ộ ế ả
ữ ợ ng tiêu th , ngu n nguyên v t li u, ngu n lao đ ng t ấ ấ ậ ợ ố ẵ i t i. C s h t ng thu n l
ậ ợ ề ậ ợ ệ i. Ngoài ra, còn có các đi u ki n khác thu n l
ự ể
ể ủ ụ ậ ưỡ ặ ợ ớ
ườ ự ệ ọ ệ ủ Câu 7: Trình bày khái ni m và n i dung c a T ch c s n xu t trong doanh nghi p? L y ví d minh h a v b trí s n xu t theo dây chuy n? T ch c s n xu t là xác đ nh c c u các b ph n, b trí, s p x p các y u t kinh doanh 1 cách h p lý( v t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh trong doanh nghi p. ơ ả ủ ổ ứ ả M t s n i dung c b n c a t ự 1. L a ch n v trí đ t doanh nghi p ọ ự ự ầ ể S c n thi ệ ể ự L a ch n đ a đi m đ t doanh nghi p chính là viêc xác đ nh n i đ t doanh nghi p cũng nh ừ t ng b ph n c a nó.\ ấ ủ Th c ch t c a vi c l a ch n đăt đ a đi m là vi c xác đ nh đ t v trí, đ a đi m đ t doanh ự ệ nghi p( nhà máy, chi nhánh, văn phòng đ i di n, c a hàng) sao cho phù h p v i vi c th c ụ c c a doanh nghi p hi n các m c tiêu chi n l ồ ế ố ả ưở : th tr ỗ ư các y u t nh h ng i ch u ệ ặ ằ ươ th , di n tích m t b ng, tính ch t đ t đai, chi phí v đ t đai, kh năng m r ng trong t ng ơ ở ạ ầ lai thuân l t s n có. Tình hình an ninh, phòng cháy ch a cháy, các ị ề d ch vu hành chính thu n l i v chính sách phát ể ủ ụ ổ ế phát tri n c a vùng, s phát tri n c a các ngành b xung và nghành ph , quy mô tri n kinh t ủ ớ ồ công đ ng l n, tôn giáo tín ng ng phong t c t p quán phù h p v i m t hàng kinh doanh c a doanh nghi p.ệ ệ ướ Xu h ng hi n nay các doanh nghi p th ng l a ch n:
11
ệ ệ ế ứ ườ ệ ệ ổ ứ ậ ợ ạ ạ i đ t hi u qu kinh t ữ ụ t ki m chi phí, l ệ ụ ng ng d ng các t ạ i do các khu đó t o ế ả ể ậ ạ ch c sxkd hi n đ i, ti
ầ ể ụ ể ố ơ t h n ề ng tiêu th , đ có th ti p xúc nhi u và tìm hi u nhu c u khách hàng t
ụ ể ế ị ị ườ i th tr ờ
ọ ặ ệ ự ượ ị ị ng pháp đ nh tính, p2 đ nh l ng,
ị
ủ ệ
ự ế ả ủ ộ ị
ự ệ ấ ị ấ ế ng, t
ậ ứ ố ị
ụ ả ộ ử ụ ế ạ , nhà ăn, b giáo d c và đào t o, kho hàng, bãi b n, các c a hàng.
ố
ạ ộ ả ả ả ả ị
ư ừ ả ủ ậ
ả ạ ộ ệ ề ị ả ợ ị
ả ổ ứ các khu công nghi p, công viên công nghi p đ t n d ng nh ng thu n l ra và th cao. ặ ạ Đ t t ả ả đ m b o th i gian giao hàng và tăng các d ch v sau bán hàng. ị ươ ươ ể Các ph ng pháp l a ch n đ a đi m đ t doanh nghi p: Ph ượ ế ợ ng. p2 k t h p đ nh tính và đinh l ả ắ ế ố 2. S p x p b trí không gian s n xu t chung c a doanh nghi p ấ ộ ắ ậ ị N i dung chính là: xác đinh v trí, s p x p v trí không gian c a các b ph n tr c ti p s n xu t ụ ớ ổ ộ ả ưở ệ và th c hi n nhi m v ( các phân s đ i s n xu t và d ch v ) v i các bô ph n có liên ư ữ ề quan nh : V trí, kho ng cách v ko gian gi a ban giám đ c và các ban phòng ch c năng, ế phòng y t ủ ầ ầ ắ ế Yêu c u s p x p b trí không gian sx chung c a dn c n ạ ộ ệ ệ ợ ầ Đ m b o các yêu c u sau: đ m b o ti n l i cho hi u qu ho t đ ng qu n tr và ho t đ ng ộ SXKD. cũng nh t ng ho t đ ng c a các b ph n. Đ m b o h p lý v v trí, di n tích đ a hình 3. T ch c các quá trình sx trong DN
ồ ườ :
ả ế ỷ ọ ạ ơ ả ẩ ng bao g m các lo i c b n là ọ ớ tr ng l n, chính,
ủ ế ị
ả
ụ ụ: là các quá trình tao ra các s n ph m nh v s c t
ề ệ ồ ự ườ ng đ ặ ậ ụ ẩ ụ ụ ư ừ ủ
:
ạ ạ ứ ạ
ố ượ ơ ườ ủ ạ
ườ ạ ng sp trong t ng ch ng lo i ít. Thi
ng là trên 2 lo i sp). S l ế ị t b sd trong sx th ệ ố
ượ ườ ủ ế ị
ạ t b đa năng, v n năng và chúng th ị c quy đ nh chi ti ủ ế ủ ượ ở ệ vi c xác đ nh đ ơ t mà ch d ng ầ ế ệ ớ
ế ị ử ụ ố ượ ườ ủ ạ ng l n ớ : kh i l
t b s d ng th ệ ượ ố ấ ớ ố ượ ố ượ c b trí theo đ i t
ng s n xu t; quá trình công ngh không đ ủ ng l n, ch ng lo i ít, thi ả ườ ạ ế ị ị ệ ả ỉ ừ ị ng là các ượ c ấ ng hành trình c a công ngh s n xu t,
, ch t ch , chi ti
ẽ ể ạ
ế ụ ể t, c th . ơ ở ớ ạ ế ị ử ụ ạ ả ư ư ủ ả Các quá trình sx trong DN th ạ Quá trình sx chính: là các quá trình t o ra các s n ph m quan tr ng chi m t ề ố ươ quy t đ nh v s l ng và doanh thu trong c a DN. ụ ỏ ề ố Quá trình sx ph và các quá trình phuc v ầ ỗ ợ ượ ổ ứ ớ ủ ượ ch c v i m c đích h tr ph c v các yêu c u ng và doanh thu c a DN. th l ổ ấ ủ ả c a s n xu t chính, b sung ho c t n d ng các đi u ki n, ngu n l c còn d th a c a các quá trình sx chính trong DN. Các lo i hình sx trong Dn ặ ủ ng sp và ch ng lo i m t hàng, có 3 lo i sau: Căn c và kh i l ề ế các quá trình sx th ư Loai hình đ n chi c: ng có các đăc tr ng sau: ch ng lo i sp nhi u ế ị ừ ố ượ ạ ườ ng là ( th ườ c b trí theo công ngh , quá trình công ng đ các thi ỉ ừ nghê không đ ng hành trình c a công ngh sx. Áp dung ch y u v i các Dn có yêu c u sx mang tính đ n chi c và các DN có quy ừ ỏ mô nh và v a Lo i hình có kh i l t b chuyên dùng và đ thi ế quy đ nh chi ti t mà ch d ng ị ượ mang tính đ nh l ấ ặ ạ ả Lo i hình s n xu t l p l ố ượ ặ đ c tr ng nh : kh i l ở ở ệ vi c xác đ nh đ ặ ậ ự ẽ ng cao, có tính tr t t ự ế ợ ạ là s k t p trên c s xen k 2 lo i hình tr n. Có các i(hàng lo t): ẩ t b s d ng trong s n xuát ng và ch ng lo i s n ph m khá l n; thi
12
ữ ượ
ữ
ị ạ ế ườ ự ấ ừ ữ ế ị t b chuyên dùng và đa năng và đ ệ ỉ ừ ố ợ ng có s ph i h p gi a thi ng s n xu t v a theo công ngh ; quá trình công ngh có nh ng công đo n đ ở ệ ệ vi c xác đ nh đ ả t, có nh ng công đo n ch d ng ố ố ừ c b trí v a theo đ i ị ượ ạ c quy đ nh ệ ả ủ ng hành trình c a công ngh s n
ch c các quá trình sx trong DN
ự ơ ấ ủ ụ ụ ứ
ề ị ạ ụ ụ ủ
ợ ả ả ệ ệ ự ệ ổ ứ ệ ch c th c hi n và giám sát có hi u qu ụ ể ỗ c phân chia thành bao nhiêu giai đo n, bao nhiêu b i cho vi c t
ườ ự và không gian c a t ng quá trình sx, ph c v đó sao cho đ ấ ạ ố ượ ấ ủ ừ ấ ỏ ấ ượ ớ ố ủ ả ng đi c a s n ờ ệ ồ t nh t..đ ng th i ti n ụ ụ ng và ch t l ng t
ụ ể ợ ủ ể ệ ơ ỗ ị ấ ng đ a đi m và không gian c th , h p lý c a các n i làm vi c cho m i quá
ố ợ ươ ụ ụ ứ ế ơ ủ ng ng và c ch ph i h p c a các qtsx, ph c v trong quá
ch c các quá trình sx trong DN
ng pháp sx t ch c sx. ầ ủ ổ ứ ả ả
ứ ấ ứ ứ
ị ổ ứ ả ả ươ ể ạ ả ch c các qtsx (các b n có th tham kh o giáo trình trang 83 – 87)
ng pháp t ổ ứ ề ườ th ượ t chi ti xu tấ ủ ổ ứ ộ 3.N i dung c a t ế ị ọ ỗ L a ch n, quy t đ nh c c u c a m i quá trình sx, ph c v . T c là xác đ nh c th m i dây ướ ẽ ượ c chuy n sx hay ph c v c a DN s đ ả ậ ợ công vi c là h p lý và đ m b o thu n l nh t.ấ ế ắ S p x p trình t ẩ ắ ph m là ng n nh t, v i chi phí nh nh t, đ t s l ả ợ ị l i cho qu n tr nh t. ố ượ ị Xác đ nh s l ụ ụ trình sx, ph c v . ươ ị Xác đ nh ph ổ ứ ự trình th c thi t 4.Các yêu c u c a t ố Th nh t, đ m b o tính cân đ i. ụ ả Th hai, đ m b o tính liên t c ả Th ba, đ m b o tính nh p nhàng 5. Các ph ươ Ph ng pháp t
ươ ươ ổ ứ ả ổ ứ ơ Ph Ph ng pháp t ng pháp t ch c sx theo dây chuy n ấ ch c s n xu t theo nhóm ế ch c sx đ n chi c
ả ấ ả ấ ị ả ị ả ơ ả ủ
ả ậ ả ấ ị
ệ ả
ấ ả t c các ho t đ ng liên quan vi c qu n tr đó nh m chuy n hóa thành các k t qu
ả ẩ ụ ế ố ầ đ u vào thành các s n ph m v t ch t hay d ch v . ạ ộ ụ ể ấ ạ ượ ằ ả ệ ấ ị ả ở ế ớ ợ i ích l n c các l
ả ầ
ạ ố ượ ấ ươ ấ ả ị ẩ ủ ả ờ ng và th i ng, ch t l
ủ i th c nh tranh c a DN.
ượ ợ c l ả ủ
ị ườ ổ ủ ố ế ớ ự ướ ạ ộ Câu8: Qu n tr s n xu t là gì? Trình bày n i dung c b n c a qu n tr s n xu t trong doanh nghi p?ệ ấ ế S n xu t là quá trình bi n các y u t ồ ẩ ấ ả ị ả ả ị Qu n tr s n xu t s n ph m và d ch v bao g m t ế ố ổ ứ ế ố ầ ố ợ đ u vào, t các y u t ch c, ph i h p các y u t ụ ớ ặ ị ậ ẩ ầ đ u ra là các s n ph m v t ch t ho c d ch v v i hi u qu cao nh t, đ t đ nh t.ấ ố ớ Các yêu c u đ i v i qu n tr sx: ả +Đ m b o cung c p s n ph m cho khách hàng đúng ch ng lo i, s l gian. ế ạ ạ +T o ra và duy trì đ ả ả ệ +Đ m b o tính hi u qu c a sxkd. ứ ả ự ả +Đ m b o s linh ho t cao, đáp ng v i s thay đ i c a th tr c và qu c t ng trong n .
13
ộ
ự ơ ả ủ ế ạ
ị ọ ạ ủ ườ
ả ế ệ ổ ế ạ
ỉ ạ ủ ị ủ ậ ề ư ng, ch ng lo i và giá tr c a các
ệ ể ự ụ ẽ ả
ấ ạ ộ
ộ ủ ấ ị ằ khác c a sx trên 1 không gian nh t đ nh nào đó nh m
ả ệ ủ trong sxkd c a DN.
ả ệ ưở
ả
ư ự ề ế ể ạ ổ ỉ
ủ
ủ ế ả
ọ ấ ượ ế ị ủ
ạ ầ ể ệ ằ ấ ố
ạ ộ ả ạ ộ ắ ấ ả t c các y u t ệ ế ố ề ả ả ả ờ ỉ
ấ t nh t.
ả ố ả ệ ả ả
ẩ ả ữ ệ ả ả ả
ề ặ ạ ả ả ị ớ t b n quy n, bí quy t kd và s n ph m chính là b o v nh ng tài s n có giá tr l n ừ đó , hàng nhái, t
ể ậ ề ề ẩ ượ c nguy c vi ph m b n quy n, ngăn ch n sx hàng gi ạ ợ i l
i nhu n đáng k cho DN. ả ế ả ổ ứ ế ế
ả ế ạ ộ
ạ ộ ế ể ườ ệ ế ạ
ồ ự ả ệ *N i dung c b n c a QTSX a. Xây d ng k ho ch sx ạ ộ ạ ng xuyên và quan tr ng c a ho ch đ nh sx, là L p k ho ch sx là ho t đ ng ph bi n, th ả ệ ế ệ ự ả đi u ki n đ m b o th c hi n k ho ch kd có hi u qu . ụ ể ề ố ượ ấ ượ Đ a ra các m c tiêu, ch tiêu c th v s l ng, ch t l ẩ ệ ả s n ph m s s n xu t và các bi n pháp đ th c hi n chúng. ổ ứ b. T ch c ho t đ ng sx. ố ắ ế ế ố S p x p, b trí lao đ ng và các y u t ế ố ử ụ ố ợ ph i h p, s d ng có hi u qu các y u t ủ ớ ớ ả ng l n t Có nh h i hi u qu sxkd c a DN. ạ ộ ấ ề c. Đi u hành ho t đ ng s n xu t ệ ỉ ế ị ữ Đ a ra nh ng quy t đ nh trong ch huy tri n khai k ho ch, đi u ch nh, b sung…th c hi n ế k ho ch sx c a DN. ệ Có t m quan tr ng quy t đ nh đ n hi u qu ho t đ ng kinh doanh c a DN ấ ạ ộ ng c a các ho t đ ng s n xu t d. Ki m tra ch t l ủ , các ho t đ ng c a quá trình s n xu t nh m đôn đ c, phát Là vi c giám sát t ạ ụ ị ệ hi n sai sót và có bi n pháp đi u ch n, kh c ph c k p th i, đ m b o cho các quá trình sx đ t ế k t qu t ế e. B o v b n quy n, bí quy t kinh doanh và các s n ph m ế ệ ố ả B o v t ơ ể ủ c a DN đ tránh đ ạ t o kh năng đem l ả f. T ch c thi đua phát huy sáng ki n, c i ti n, sáng ch , phát minh trong quá trình s n xu t.ấ ế Bao g m các ho t đ ng thi đua phát huy sáng ki n, c i ti n, phát minh, sáng ch …trong quá ấ trình th c hi n các ho t đ ng, các k ho ch sx đ kích thích, tăng c ng, nâng cao năng su t, hi u qu trong sxkd.
ủ ế ủ ữ ộ ệ ể ả ị Câu 9: Trình bày nh ng n i dung ch y u c a qu n tr Chuy n giao công ngh . Liên
ệ ớ ở ướ ự ễ ệ ớ ụ ứ ể ạ h v i th c ti n sáng t o,chuy n giao và ng d ng công ngh m i n ệ c ta hi n nay?
ổ ể ứ ụ ệ ọ
ằ ử ụ ệ ủ ế ệ ố ệ ử ứ ả
ươ ệ ng pháp.
ướ ủ ế ớ
ổ ứ ở ữ ề ệ ế
ế ế ế ỹ ể ế ả Theo t ch c phát tri n công ngh c a LHQ thì: Công ngh là vi c áp d ng khoa h c vào công nghi p b ng cách s d ng các k t qu nghiên c u và x lý nó 1 cách có h th ng và có ph ố ể ề ch c trên th gi c c a nhi u qu c gia và t Theo Quy ử ụ ượ ng) quy n s h u, s d ng các sáng ch , gi vi c mua bán(chuy n nh ả ố ệ ứ ậ quy t k thu t( Ki n th c, s li u, thông tin, b n thi ệ i thì : Chuy n giao công ngh là ữ ả i pháp h u ích, bí ố ữ ẩ t k , mô hình s n ph m) gi a các đ i
14
ợ ệ ể ể ướ c 1 cách h p pháp. Nói cách khác: Chuy n giao công ngh là chuy n và
ớ ệ i.
ả
ề ầ ậ ể ệ ồ
ậ ộ ả ạ
ị ẩ ả
ọ ạ ậ ể ạ ộ
ấ ề ứ ạ ộ
ọ ữ ệ ị ượ
ả
ọ ể ệ ả ầ ắ c nêu rõ trong Pháp l nh vè CGCN. ứ ị ế ợ ề ấ
ắ ứ ữ ề ợ
ữ ế ợ ồ
ứ ấ ứ ả ẩ
ợ ồ ộ ị ố ả ấ
ủ ợ ẩ ồ ơ ậ ử ẩ ơ ợ ồ ợ
ử ơ ề ướ ẩ ồ c có th m quy n bao g m:
ồ
ệ
ệ ượ ề ụ ự i trình v m c tiêu và kh năng th c hi n c a công ngh đ ể c chuy n giao
ệ
ế ằ ư ả ế t b ng 2 th ti ng và có giá tr pháp lý nh nhau ( Ti ng
ả ỏ ả ệ ủ ủ cách pháp lý c a các bên tham gia ứ ế ị ậ c ngoài do c 2 bên cùng th a thu n). ồ ế t, ti ng n
ề ẩ ồ
ệ ủ ồ ơ ế ị ạ ủ ệ ề ậ ị ợ i đi u 14 c a Pháp l nh n ngày nh n đ h s theo quy đ nh t
ị ế ể ị ự ợ ồ ồ
ấ ẩ ồ tác trong và ngoài n nh n công ngh qua biên gi ủ ệ ị *N i dung c a qu n tr chuy n giao công ngh ộ ể ị Qu n tr chuy n giao công ngh g m nhi u n i dung, trong đó c n t p trung vào các công ụ ể đo n chính c th : ệ ị ể Qu n tr trong công tác chu n b cho chuy n giao công ngh : ư ầ ậ Trong giai đo n này, phía nh n chuy n giao c n t p trung vào các ho t đ ng quan tr ng nh : ủ ầ +Xác đ nh, nghiên c u, n m v ng các yêu c u c a ho t đ ng CGCN. Đây là v n đ quan tr ng đ ể ệ ể +Nghiên c u các đi u ki n đ CGCN ế ợ ồ Qu n tr ký k t h p đ ng: ồ Đ ký k t h p đ ng CGCN có hi u qu c n chú tr ng các v n đ sau: ồ +Th nh t, nghiên c u, n m v ng v h p đ ng CGCN. ắ ề ộ ứ +Th hai, nghiên c u, cân nh c v n i dung trong h p đ ng gi a các bên tham gia ký k t. Qu n tr chu n y h p đ ng CGCN: ệ ồ Sau khi th ng nh t xong n i dung c a h p đ ng, c 2 bên (bên giao và bên nh n công ngh ) ồ ặ ho c 1 trong 2 bên g i đ n xin chu n y h p đ ng. H s chu n y h p đ ng g i cho c quan Nhà n ợ ẩ ơ +Đ n xin chu n y h p đ ng. ồ ợ +H p đ ng CGCN và các tài li u kèm theo. ả ả +B n gi ế ư ữ +Nh ng tài li u liên quan đ n t ợ ả H p đ ng và các văn b n ph i vi ướ ệ Vi ẩ ờ ơ C quan có th m quy n, có trách nhi m thông báo quy t đ nh chu n y h p đ ng trong th i ướ ể ừ ạ h n 3 tháng k t c ệ CHXHCNVN hi n hành. Gi y phép CGCN có th b thu h i và h p đ ng không còn giá tr n u có s khai man khi xin ợ chu n y h p đ ng.
ả ẩ ưở ố ả ấ ượ ế nh h ng đ n ch t l ấ ượ ng
ệ ấ ượ ng s n ph m là gì? Phân tích các nhân t ẩ ả
ả ườ ủ ế i,
ng s n ph m? ộ ạ ộ ẩ ả
ẩ ề ế ữ ủ ủ ạ ả ộ ng s n ph m: ẩ ệ ố giá tr s d ng c a 1 s n ph m t o nên thu c tính h u ích c a nó
ẩ ả
ấ ượ ủ ả ầ ỏ ng là kh năng th a mãn nhu c u c a th tr : Ch t l ị ườ ng
ng s n ph m. ủ ấ Câu 10 :Ch t l ẩ ả s n ph m và các bi n pháp nâng cao ch t l ả ủ ầ S n ph m chính là đ u ra hay k t qu c a các ho t đ ng lao đ ng c a con ng ề ấ ượ ị Có nhi u cách đ nh nghĩa v ch t l ị ử ụ ậ +Cách ti p c n tuy t đ i: ấ ượ chính là ch t l ậ ế +Cách ti p c n c a các nhà MA ấ ớ v i chi phí th p nh t.
15
ổ ẩ ể ấ ượ Ch t l
ỉ ầ ữ ế ậ ủ ặ ề ả ng s n ph m là t ng th các ệ ữ c s th a mãn nhu c u trong nh ng đi u ki n
ị ớ ố ế (ISO): ượ ự ỏ ẩ ủ ả ố
ố ả ợ ưở ệ
nh h ủ ế ng đ n ch t l ề ấ ả ề ấ ượ ẩ ả
ng s n ph m. ầ ề ố ụ ữ ấ chính sách c a DN v v n đ ch t l ng s n ph m là 1 trong nh ng m c tiêu hàng đ u c a DN, là v n đ c t lõi trong
ở ẩ ng DN.
thông tin
ệ ả ả ạ ọ ị
ấ ượ ẩ ổ ứ +Cách ti p c n c a T ch c Tiêu chu n qu c t ể ệ ủ ư ch tiêu, nh ng đ c tr ng c a nó, th hi n đ ụ tiêu dùng xác đ nh, phù h p v i công d ng c a s n ph m mà NTD mong mu n. ữ ấ ượ ng s n ph m và các bi n pháp: *Nh ng nhân t ẩ ế ố a.Y u t ả ủ ấ ượ Ch t l ấ ượ ạ ph m trù ch t l ế ố b.Y u t ẩ Thông tin đóng vai trò quan tr ng trong vi c ho ch đ nh chính sách và đ m b o tiêu chu n ch t l
ng. ể ầ ả ạ ề c nh ng thông tin chính xác v các s
ị ỳ ọ Đ ho ch đ nh chính sách c n ph i thu th p đ ủ ậ ượ ữ ữ ẩ ề ấ ượ ở ủ ng và giá thành c a
ế ế t k c.Y u t
thích và k v ng c a khách hàng, v nh ng tiêu chu n ch t l ủ ạ ố đ i th c nh tranh. ậ k thu t và thi ơ ở ấ ượ ị ủ ề ạ ế ố ỹ Trên c s các ho ch đ nh, chính sách v ch t l
ụ ể ệ ẩ ị
ẩ ng c a ban lãnh đ o DN, các nhà ả i có nhi m v th hi n chính sách đó trong s n ph m hay d ch ớ ấ ượ ả c s n xu t ra v i
ệ ượ ả ạ ả ư ạ ạ ữ ườ ế ế t k , nh ng ng thi ả ạ ụ ự ế v th c t ph i t o ra đ chi phí không cao nh ng l ấ ẫ c s n ph m h p d n khách hàng và đ ấ ượ ả i đ m b o ch t l ng c nh tranh.
ố ậ ư ố t.
ế ố ậ ư v t t ề t là đi u ki n c n thi ế ơ ộ ể ự ể
d.Y u t V t t t Khi tìm ki m ng ọ
ẩ ệ ậ ư ườ ấ ượ ậ ư ấ ấ ượ ữ ả ớ ố ọ ạ ộ i cung c p c n th c hi n các ho t đ ng ki m tra s b đ l a ch n, ể ng th p và t p trung vào phát tri n t). ch t l i bán v t t có ch t l ậ ng t
trang thi
ệ ả ế ị ụ ọ
ấ ậ ấ ẩ ố
ữ ệ ầ ớ ữ ượ ả ế ể ệ ầ t đ có s n ph m t ự ấ ầ ườ ạ ỏ ườ i bán v t t sàng l c ( lo i b nh ng ng ữ ệ mqh lâu dài, có hi u qu v i nh ng ng ế ị ế ố t b e.Y u t ấ ủ ả Kh năng c a trang thi t b , công c và máy móc có vai trò r t quan tr ng trong vi c s n xu t ả ra nh ng s n ph m mong mu n 1 cách chính xác và tin c y, nh t là trong các ngành công nghi p gia công ch t o. C n phái có nh ng thang thi ứ c nh ng dung sai cho phép v i m c
ạ ể t b có th đáp ng đ ị ườ ứ ng. ế ị ng c nh tranh trên th tr
i
ế ố ế ị ế ố ể ạ con ng đóng vai trò quy t đ nh trong quá trình k t n i các y u t trên đ t o ra ch t l ấ ượ ng
ự ố ợ ố ữ ậ ộ
ổ ứ ệ ấ ộ
ể ượ ườ ệ ể ề ạ ấ ượ ữ ọ i phát tri n đ ể c nh ng quan đi m coi tr ng ch t l ng.
ế ạ ữ ấ ượ chi phí và ch t l ườ ế ố f.Y u t ế ố Là y u t ẩ ả s n ph m. C n có s ph i h p t ữ ầ t gi a nh ng cá nhân, b ph n NLĐ T ch c hu n luy n nâng cao trình đ chuyên mô cho NLĐ T o đi u ki n đ con ng ỗ ế ố ự ỗ ợ ạ s h tr t i ch g.Y u t
16
ắ ậ ế ị ả ấ ượ ủ ả ẩ ng c a 1 s n ph m
ấ ự
ả ể ả ấ ượ ố ớ ữ ả ọ ấ i ch c a nh ng nhà s n xu t, nhà cung c p trong l a ch n, ả ả ng đ i v i các s n
ẩ ố ủ Có vai trò c ng c sâu s c them th m chí quy t đ nh hình nh ch t l ậ ủ trong nhìn nh n c a khách hàng ỗ ủ ự ỗ ợ ạ ầ C n thu hút s h tr t ấ ứ ả ặ ử ụ ắ l p đ t, s d ng, cách th c s n xu t và qu n lý…đ đ m b o ch t l ủ ọ ph m c a h .
ị ả ệ ộ ủ ấ ượ
ấ ượ ả ệ ợ ủ ị ấ ượ Câu 11:Trình bày khái ni m và n i dung c a qu n tr ch t l ệ ả ầ ủ ng ? Các yêu c u c a ố ớ ả ng đ i v i ng trong doanh nghi p?L i ích c a vi c đ m b o ch t l
ề
ỉ ợ ả ạ ộ
ị ỉ
ả ấ ượ ằ ệ ả ế ẩ ị ng là t ng h p các ho t đ ng qu n tr nh m xác đ nh các ch tiêu, tiêu chu n ẩ ự ng pháp và trách nhi m th c hi n các ch tiêu và tiêu chu n đã xác ệ ố ng theo h th ng ệ ả ng ti n thích h p nh m đ m b o và c i ti n ch t l
ớ
ả ủ ợ ả ớ ị ấ ượ
ả ầ ả ả
ứ
ả ng, ph i đ m b o các yêu c u sau đây: ầ ủ c nhu c u c a khách hàng, ủ
ạ ể ả ả ả ả ả ả
ợ ả ả ố i thi u hóa các chi phí. ứ t k s n ph m ph i đ m b o tính c nh tranh. t k s n ph m ph i đ m b o t ả
ng khâu cung ng ố ớ ứ ề ả ả ỏ ả t v i các th a thu n v các đi u kho n đ m b o ch t l ấ ượ ng
ấ ượ
ng pháp th m tra, ki m tra, đánh giá, xác đ nh ch t l ế ề ng). ủ ẩ ứ ứ ạ ạ ố ượ ấ ượ ậ ị t (đúng k ho ch,cung ng NVL đúng ch ng lo i,s l ng, ch t l ng,
ư ng NVL đ a vào sx. ặ ề ấ ượ ầ ng đ u vào.
ả ị ể ấ ượ ụ ế ả i quy t các tr c tr c v ch t l ấ ị ấ ượ ng trong s n xu t
ệ ế ị t b và con ng ườ i
ệ ợ ẩ ẩ ộ ả ớ ấ ượ ng phù h p v i tiêu chu n thi ế ế t k .
ủ ụ ự t l p và th c hi n các tiêu chu n, quy trình, th t c, thao tác th c hi n t ng công vi c.
ừ ế ậ ẩ ệ ừ ạ ệ ệ ng các chi ti t, b ph n, bán thành ph m sau t ng công đo n, phát hi n sai
ả
ỉ ườ ấ ượ ụ
ng ch t l ệ ụ ỹ ể ể ể ậ ng xuyên. ờ ị ng k p th i.
qu n tr ch t l ế n n kinh t ? ổ ị ấ ượ ả Qu n tr ch t l ươ ấ ượ ộ ch t l ng, n i dung, ph ằ ệ ươ ằ ị đ nh b ng các ph ấ ệ ị ấ ượ ng xác đ nh v i hi u qu l n nh t. ch t l ộ ng: 4 khâu *N i dung c a qu n tr ch t l ế ế ị ấ ượ ả t k a. Qu n tr ch t l ng khâu thi ấ ượ ẩ ả ả ế ế ả t k s n ph m đ m b o ch t l Thi ượ ế ế ả ẩ Thi t k s n ph m ph i đáp ng đ ớ ế ế ẩ ả t k ph o thích h p v i kh năng c a DN. S n ph m thi ẩ ế ế ả Thi ẩ ế ế ả Thi ị ấ ượ b. Qu n tr ch t l ự ọ L a ch n nhà cung ng t ươ ể (ph ố ổ ứ T ch c cung ng t ờ th i gian và đ a đi m). ể Ki m tra ch t l ử X lý, gi ả c.Qu n tr ch t l ằ ụ M c đích : Nh m khai thác, huy đ ng có hi u qu quá trình công ngh , thi ấ ả ể đ sàn xu t s n ph m có ch t l ồ : ộ N i dung chính bao g m ự ệ ế ậ ẩ Thi ấ ượ ể ộ Ki m tra ch t l ể ạ ỏ sót, tìm nguyên nhân sai sót đ lo i b . ấ ượ ẩ ng s n ph m hoàn ch nh. Ki m tra ch t l ỉ ệ Ki m tra, hi u ch nh các d ng c đo l ườ Ki m tra th ị ấ ượ ả d. Qu n tr ch t l ườ ng th ả ưỡ ng xuyên k thu t công ngh , duy trì b o d ng trong và sau khi bán hàng
17
ỏ ậ ấ ầ ệ ủ ấ ớ ấ Th a mãn nhu c u c a khách hàng nhanh nh t, thu n ti n nh t v i chi phí th p
ị ạ ụ
ộ ầ ủ ệ ử ụ ậ ợ ử ụ i, nhanh chóng. ề ố i đ i lý phân ph i, d ch v thu n l ng d n đ y đ các thu c tính s d ng, đi u ki n s d ng, quy trình, quy
ẩ ử ụ
ả ứ ụ ượ ế ầ ạ ự ế ng ph tùng thay th c n ph i đáp ng trong quá trình khách hàng
ả ả ậ ể ươ ố ỡ ợ ẩ ng án bao gói, v n chuy n, b o qu n, b c d h p lý.
ẩ
ậ ụ ỹ
ả ị ấ ượ
ấ ừ ượ ầ ủ ứ ấ ng đ ề c xác đ nh và đi u
ỉ ứ
ả ồ ầ ủ ộ ấ ượ Ch t l ớ ợ ọ
ế ư ả ẫ ả ỉ ệ ả
ọ ả ắ ậ
ự ế
ả ị c ti p đón l ch s , chu đáo. ả ả ệ ầ ố . C n th c hi n trong su t qtsx (tr ướ c,
ự ể ả ố ở ừ t
ế ị ả ự ả .Con ng , ph i coi con ng
ị ả ấ ượ ng t ế ố i là y u t có vai trò quy t đ nh ả t ng khâu và c quá trình. ườ ậ ứ ư ạ ộ ấ ượ ể ả ị
ể ả ệ ấ ầ ả ọ ợ ủ ể ủ ọ i là ch th c a m i ấ ả ng nói riêng. Vì v y, đ đ m b o ch t ề ng toàn di n, c n ph i coi tr ng, thông qua và có chính sách phù h p đ đ m b o v n đ
ng.
ị ệ ả ầ
ụ ụ ệ ụ ư ặ ợ
ả ạ ụ đ ng..Vi c s d ng các công c này không ch cho k t qu
ườ ữ ả
ụ ấ ệ ả ơ ệ
ặ ả ư ị
ẽ ớ ệ ả ả ế ả
ị ả ể ả ọ ả ệ ạ ả ả ộ ụ M c đích: nh t.ấ ộ N i dung: ướ ạ ổ ứ T ch c m ng l ướ ẫ ế Thuy t minh h ả ph m s d ng s n ph m. ạ ủ D ki n ch ng lo i và l ử ụ ả s d ng s n ph m. ấ ề Đ xu t ph ả ổ ứ ả T ch c b o hành s n ph m. ổ ứ ị T ch c d ch v k thu t sau bán hàng. ầ ủ *Các yêu c u c a Qu n tr ch t l ng trong DN: ả ị nhu c u c a khách hàng: Th nh t, ph i xu t phát t ầ ủ ọ ơ ở ch nh trên c s nghiên c u nhu c u c a khách hàng và phù h p v i các nhu c u c a h . ụ ả ệ Không ch chú tr ng đ n công d ng, m u mã ứ Th hai, đ m b o tính đ ng b và toàn di n: ỉ ẫ ầ ẩ ủ ả c a s ph m mà còn ph i chú tr ng các yêu c u toàn di n khác nh : b n ch d n ph i rõ ả ắ ả ợ ơ ràng, hóa đ n ph i chính xác, qu ng cáo ph i h p lý và đáng tin c y,khi có th c m c ph i ượ đ ệ ứ Th ba, đ m b o th c hi n qu n tr theo quá trình ả trong và sau qtsx) đ đ m b o ch t l ườ Th t ho t đ ng trong DN và quá trình qu n tr ch t l ả ượ l ấ ượ ch t l ươ ữ ạ . C n nh ng ả ử ụ ứ ng pháp, công c qu n tr hi n đ i Th năm, đ m b o s d ng các ph ệ ệ ươ ứ t là các công c hi n đ i, có công ngh cao nh : tin ng ng và đ c bi công c phù h p, t ả ỉ ệ ử ụ ự ộ ườ ọ ế h c, các công c đo l ng t ị ấ ượ ậ ng ng, phân tích…trong qu n tr ch t l nhanh mà còn r t đáng tin c y, giúp cho nh ng đo l ậ thu n ti n và hi u qu h n. ế ợ ứ Th sáu, đ m b o k t h p ch t ch v i các n i dung qu n tr khác ự chính, y t ị ố ớ t ị ả ộ ả nh : qu n tr tài ế ợ , văn hóa, nhân l c, công ngh …Các nhà qu n tr ph i chú tr ng s ph i, k t h p ng. ự ố ị ấ ượ t v i các n i dung qu n tr khác đ đ m b o đ t hi u qu cao trong qu n tr ch t l
ị ấ ượ ệ ố ả ữ ể ế ủ Câu12: H th ng qu n tr ch t l ng là gì? Trình bày nh ng hi u bi t c a anh ch v ị ề
ổ ứ ố ế t ẩ ch c tiêu chu n hóa qu c t ISO9000?
ị ấ ượ ả ạ ộ ằ ả ổ ợ ị ỉ Qu n tr ch t l ẩ ị ng là t ng h p các ho t đ ng qu n tr nh m xác đ nh các ch tiêu, tiêu chu n
ấ ượ ộ ươ ự ệ ệ ẩ ỉ ch t l ng, n i dung, ph ng pháp và trách nhi m th c hi n các ch tiêu và tiêu chu n đã xác
18
ằ ươ ả ế ấ ượ ệ ằ ả ợ ị đ nh b ng các ph ả ng ti n thích h p nh m đ m b o và c i ti n ch t l ệ ố ng theo h th ng
ấ ượ ả ớ ệ ớ ị ch t l ấ ng xác đ nh v i hi u qu l n nh t
ị ả ướ ể ị ệ ố ấ ượ ổ ứ ề ch c v ể ng và ki m soát 1 t ng là h th ng qu n lý đ đ nh h
ế ề ng. ể t v ISO 9000
ẩ t t
ố ủ ướ ổ ằ ớ ự ứ ạ ế ắ ủ ậ
ụ ả ầ
ạ .
ẩ ệ ượ
ệ ờ ừ ệ ố
ẩ
ẩ ứ ng, cùng v i nh ng h tiêu chu n liên quan đã tr thành 1 th keo dính đ i v i nên kinh t c ký hi u là ISO 9000 (9001, 9002, 9003, ẩ ộ năm 1987, b tiêu chu n ấ ệ ố m i c a các h th ng tiêu chu n ch t ế
ị ầ ệ ươ ế ớ ng m i gi a các qu c gia trên th gi
ố ớ i. ề ố ả
ặ ư
ậ ố ể ẩ ả ằ
ẩ ậ ủ ả ẩ ể t k sx, chuy n giao và h tr ủ ả ấ ượ ủ ả
ả
ạ ượ ệ ố ủ ứ ầ ầ ổ c trong h th ng qu n lý c a 1 t
ự ụ ệ ả ượ ng pháp th c hi n. Chính vì v y, ISO 9000 đ
ế ơ ư ch c nh ng ậ ộ c áp d ng r ng rãi trong ướ ủ ề c và các c quan đi u hành c a Nhà n ả ề ch c, trong nhi u khu v c kinh t
ụ ộ
ặ ấ ế ệ ẩ ầ
ự ệ t sâu r ng trong các DN. ữ ạ ổ ứ ấ
ể ặ ệ ố ự t cho vi c xây d ng 1 h th ng ữ ặ ch c nh t là các DN. M t khác nó nêu ra nh ng yêu ng mà khách hàng ho c bên th 3 – thay m t khách hàng có th làm
ệ ng h u hi u trong m i lo i t ấ ượ ệ ố ữ ề ệ ố ứ ể ấ ượ ủ
ứ ặ ng c a bên cung ng. ự ứ ệ ố ị ủ ướ ộ ế ả ả ị ị
ừ ầ ươ ự ệ ả ị t lý qu n tr c a b ISO 9000: Xây d ng h th ng qu n tr đ nh h ng; làm đúng ngay t đ u; th c hi n qu n tr theo quá trình; ph ấ ng ch t ng châm phòng
ệ ố ả H th ng qu n tr ch t l ấ ượ ch t l ữ *Nh ng hi u bi t c a International Organization for Standardization ( T ch c tiêu chu n hóa ISO là vi ố ế ầ c, nh m so n th o 1 s tiêu qu c t ), thành l p năm 1946 v i s tham gia c a g n 100 n ề ề ẩ ẩ ầ ủ chu n chung v sx kd và truy n thông. M c đích ban đ u c a ISO 9000 là góp ph n thúc đ y ố ế ươ ạ ộ ng m i qu c t ho t đ ng th ồ ẩ ệ H tiêu chu n ISO 9000 g m các tiêu chu n đ ữ ậ 9004) cùng 1 h th ng thu t ng mang ký hi u ISO 8402. Ra đ i t ố ớ ủ ấ ượ ệ ố ả ng ISO 9000 là nhân t qu n lý các h th ng ch t l ữ ở ệ ớ ượ l ữ ạ ư ữ toàn c u cũng nh nh ng hi p đ nh th ế ệ ố ủ ữ ồ ISO 9000 bao g m nh ng tiêu chu n riêng c a h th ng qu n lý và không h liên quan đ n ệ ố ự ượ ử ụ ỹ c s d ng đ xây d ng và v n hành h th ng các đ c tr ng k thu t c a s n ph m, nó đ ỗ ợ ả ế ế ủ ụ s n ph m. M c đích cu i cùng c a ISO qu n lý, nh m thi ệ ố ạ ộ ẩ ả ạ ng c a s n ph m thông qua ho t đ ng c a h th ng 9000 là t o nên và đ m b o ch t l qu n lý các DN. ữ ISO 9000 nêu ra nh ng yêu c u c n đ t đ ươ ễ i ph không di n gi ề ứ ạ ổ nhi u lo i t ư ượ nh ng ISO 9000 đ c áp d ng đ c bi ệ H tiêu chu n ISO 9000 cung c p nh ng thông tin c n thi ọ ấ ượ ch t l ầ c u v h th ng ch t l căn c đ đánh giá h th ng ch t l Tri ượ l ừ ng a là chính.
ị ấ ượ ệ ả ộ ủ ệ ố ng toàn di n và các phân h ệ
ấ ượ ế ẫ ấ
i
ấ ớ ế ả ạ ị ấ ượ ng d n đ n chi phí kinh doanh th p. ỗ ng r t l n đ n ch t l ng.
ấ ượ ậ ệ ả Câu 13:Trình bày n i dung c a h th ng qu n tr ch t l ủ c a nó? ể Quan đi m: ch t l ả ấ Chìa khóa: công nhân s n xu t không l ưở ế ế Khâu ho ch đ nh, thi t k có nh h ệ ố Nguyên nhân khuy t t t: 94% do h th ng gây ra. ả Đ m b o ch t l ế ậ ng nguyên v t li u
19
ạ ệ ấ
ả ế ả
ạ ề T o lòng tin, duy trì quan h lâu b n và MA các nhà cung c p. ờ hoàn toàn t Quá trình không bao gi ắ T o cho NLĐ an tâm, g n bó v i t ố ư i u, ph i luôn c i ti n nó. ớ ổ ứ ch c.
ự ệ ậ ẩ ẩ ẩ ỹ ệ Câu 14:Trình bày khái ni m tiêu chu n,qui chu n k thu t và tiêu chu n hóa.Th c hi n
ề ấ ượ ẩ ả ượ ự ữ ự ắ tiêu chu n hóa v ch t l ng ph i đ c xây d ng d a trên nh ng nguyên t c nào?
ậ
ậ ẩ đ nhị v ề đ cặ tính k thu t và yêu c u qu n lý dùng làm chu n
ầ ỹ ẩ đề phân ngượ khác trong ho t ạ đ ngộ KT – XH ngườ và các đ iố t
ằ
ố ự ụ nguy n áp d ng. ệ ạ iướ d ng v ngượ và hi u qu c a quá trình này. ả ủ ệ ăn b n ả để t
ấ ấ ăng su t, ch t l ộ ổ ứ ch c công b d ỹ ẩ
ỹ ầ
ả
ả iườ , b o v ề đ ngộ v t, th c v t, môi tr
ố ế ế ự ậ ầ i c a ng
ộ ẩ ề ụ ả ngườ , b o v l t y u khác. ắ ạ iướ d ng v ăn b n ả để b t bu c áp d ng.
ẩ ệ
ố ụ ẩ đã đề ra.
ẩ ủ ử ụ ề ả ẩ ả ơ b n s d ng chung cho nhi u ngành; TC s n
ẩ
ủ ằ ạ ả ằ ự đa d ng; TC nh m m c ngượ ; TC đ mả ụ đích ch t lấ
ự ấ ự ệ ắ nguy n;
ự ấ ậ đoàn; TCQG; TC khu v c; TC qu c t ố ế .
ấ ả ạ đ ngộ KT – XH;
ả ố ứ ệ ẻ ề ầ ả iườ , b o v ệ đ ngộ ,
ứ ự ậ ngườ ;
ạ ộ ạ ả ở ạ đ nế ho t d ng SXKD và th ương ng i
ậ ủ ẩ ậ ả
đ ngồ thu n c a các bên có liên quan; ỹ ự ễ ệ
ngướ phát tri n KT – XH; ể ự ệ ự ử ụ ộ ố ế ự ẩ ở ệ *Khái ni m tiêu chu n (Theo Lu t TC và QCKT năm 2006) ả ẩ Tiêu chu n là quy lo i, ạ đánh giá HH,DV, quá trình, môi tr nh m nâng cao n ẩ Tiêu chu n do m t t ậ ệ *Khái ni m quy chu n k thu t ớ ạ ủ đ cặ tính k thu t và yêu c u QL mà SP,HH,DV, quá trình, Là quy đ nhị ậ ề ứ i h n c a v m c gi ủ để b o ả đ mả an ngượ khác trong ho t ạ đ ngộ KT –XH ph i tuân th ngườ và các đ iố t môi tr ệ ợ ậ ẻ ứ ệ i ích và toàn, v sinh, s c kho con ng iườ tiêu dùng và các yêu c u thi ề ợ ủ an ninh qu c gia, quy n l QCKT do cơ quan QLNN có th m quy n ban hành d *Khái ni m tiêu chu n hoá: ự TCH là quá trình xây d ng, công b và áp d ng tiêu chu n ạ *Phân lo i tiêu chu n Theo đ iố t ngượ c a tiêu chu n,có: TC c ụ ị ph m, d ch v ; Theo m c ụ đích c a TC: TC nh m gi m s ẩ ả b o an toàn th c ph m; ộ Theo tính ch t pháp lý: TC b t bu c; TC t Theo c p TC: TC công ty, TC t p ẩ ắ ủ *Nguyên t c c a tiêu chu n hóa Đ mả b o nâng cao ch t l ệ ngượ và hi u qu ho t Đáp ng yêu c u v an toàn, an ninh qu c gia, v sinh, s c kho con ng th c v t, tài nguyên, môi tr Đ mả b o tính công khai, minh b ch, không gây tr m i;ạ ả ự Đ mả b o s tham gia và ự ẩ *Vi c xây d ng tiêu chu n và quy chu n k thu t ph i: ế D a trên ti n b KHCN, kinh nghi m th c ti n và xu h S d ng TC qu c t ơ s xây d ng TC và QCKT; , tiêu chu n khu v c là c
20
ệ ươ ấ ượ ể Câu 15 :Trình bày khái ni m, các ph ứ ng pháp và hình th c ki m tra ch t l ả ng s n
ph m ?ẩ
*Khái ni mệ
ề ấ ậ KTCL là ho t ạ đ ngộ theo dõi, đo l ngườ , thu th p thông tin v ch t l ngượ nh m ằ đánh giá tình
ự ụ ệ ấ ọ hình th c hi n các m c tiêu ch t l ọ ngượ đã đề ra trong m i quá trình, m i ho t ạ đ ngộ và các
ả ự ệ ấ ỉ ự ế ầ ớ ế k t qu th c hi n các ch tiêu ch t l ngượ trong th c t so v i các yêu c u, tiêu chu n ẩ đã đ tặ
ra.
ươ *Các ph ể ng pháp ki m tra CLSP
ươ ấ ượ ằ ả Ph ể ng pháp ki m tra ch t l ng b ng c m quan
ự ằ ả ể ộ Th c ch t ấ : KTCL b ng c m quan là ph ương pháp ki m tra, đánh giá m t cách đ nhị tính tình
ự ệ ấ ỉ ằ ủ ả hình th c hi n các ch tiêu ch t l ngượ b ng cách SD các c ơ quan c m giác c a con ng iườ :
ắ +M t – nhìn;
ử ờ +Tay s ; Mũi ng i;
+Tai – nghe; L iưỡ n mế
ạ Ph m vi áp d ng ụ :
ả ụ ộ ộ ố PP c m quan đ cượ áp d ng r ng rãi trong SXKD cũng nh ư trong cu c s ng th ngườ ngày để
ắ ỉ KT các ch tiêu khó l ngượ hoá như: màu s c, mùi v , ị độ thích thú.
ả ả ả ế ệ Ưu đi mể : PP c m quan ế đơn gi n, cho k t qu nhanh, ti t ki m chi phí;
ả ể ủ ế Nh cượ đi mể : K t qu ki m tra mang tính ch quan nên độ chính xác không cao;
ụ ằ ế ợ ắ ớ => kh c ph c b ng cách k t h p v i máy móc, ph ệ ương ti n KT.
ươ ệ Ph ng pháp phòng thí nghi m:
ể ự ệ ế ớ Th c ch t đ ữ cượ ti n hành trong các phòng thí nghi m v i nh ng ấ :Là phương pháp ki m tra
ế ị ế ả ố ệ ữ ữ ạ thi t b chuyên dùng và k t qu thu đ cượ là nh ng s li u d iướ d ng nh ng quan h v s ệ ề ố
l ngượ rõ ràng.
ự ứ ẩ ấ ủ Ví d : Dụ ư l ngượ ch t kháng sinh trong th c ph m; m c tiêu hao x ấ ủ ăng c a ô tô; công su t c a
đ ngộ cơ đi n…ệ
ự ệ ả ấ ỉ ngượ Ưu đi mể : PP này ph n ánh chính xác, khách quan tình hình th c hi n các ch tiêu ch t l
SP;
21
ỹ Nh ố cượ đi mể : T n kém chi phí; đòi h i ngỏ ả iườ KT ph i có trình ậ độ chuyên môn, k thu t,
ỉ không áp d ng ụ đ cượ cho các ch tiêu đ nhị tính;
ụ ằ ế ợ ắ => Kh c ph c b ng cách k t h p các PP
ươ Ph ng pháp chuyên gia
ự ế ả ự ừ ệ ả Th c ch t đ cượ t PP thí nghi m và PP c m quan, ấ :Là phương pháp KT d a vào k t qu thu
ừ ậ ộ ỉ ng iườ ta thành l p h i ấ ộ đ ngồ chuyên gia đánh giá, cho đi m t ng thu c tính và ch tiêu ch t ể
ạ l ấ ngượ , phân c p h ng SP.
ữ ứ ữ ệ ế Nh ng ng ự iườ tham gia h i ộ đ ngồ là nh ng chuyên gia có ki n th c sâu và kinh nghi m th c
ự ễ ti n trong lĩnh v c KT.
ự ệ ươ ng pháp chuyên gia Hai cách th c hi n ph :
ự ế ớ +Phương pháp Delphy: Các chuyên gia không tr c ti p trao đ iổ v i nhau mà ý ki n ế đánh giá
ả ả ẵ ạ đ cượ ph n ánh trên phi u ề ế đi u tra đ cượ so n th o s n;
ự ế ớ ấ +Phương pháp Paterne: Các chuyên gia trao đ iổ tr c ti p v i nhau để nh t trí ý ki n ế đánh giá
ấ ỉ ề v các ch tiêu ch t l ngượ .
ướ ự ệ ươ Các b c th c hi n ph ng pháp chuyên gia:
ự ệ PP chuyên gia đ cượ th c hi n qua 3 b ư cớ .
ị ồ ẩ B1: Chu n b , g m:
ậ ổ +L p t công tác;
ự ọ +L a ch n chuyên gia;
ấ +Xác đ nhị ỉ SP và các ch tiêu ch t l ngượ c n ầ đánh giá.
ổ ứ ể B2:T ch c ki m tra
ậ ế +Thu th p ý ki n chuyên gia;
ự ự ậ ọ ọ +L a ch n PP giám đ nhị chuyên gia; L a ch n PP thu nh n thông tin;
ế ầ +Ti n hành tr ế ưng c u ý ki n chuyên gia.
ế B3: K t thúc KT
ế ổ ợ +T ng h p ý ki n chuyên gia;
ấ ố +Xác đ nhị các v n ấ đề, các ý ki n chế ưa th ng nh t;
ậ ế ấ ố ả +Trao đ iổ , th o lu n cho đ nế khi th ng nh t ý ki n.
22
ế ủ ệ ả Ưu đi mể : PP này cho k t qu khá chính xác vì khai thác đ cượ trình độ, kinh nghi m c a các
chuyên gia;
ủ ẫ ờ ố Nh cượ đi mể : V n mang tính ch quan, t n kém th i gian, chi phí.
ụ ở ỉ ứ ạ => ch nên áp d ng các tr ngườ h p ợ đánh giá ch t lấ ngượ khó khăn, ph c t p.
ể ứ *Các hình th c ki m tra
ể ộ Ki m tra toàn b :
ự ấ ả ọ ỉ Th c ch t t c m i SP; 100%SP đ ể cượ ki m tra, ấ đánh giá theo các ch tiêu ch t ể ấ : là ki m tra t
l . ngượ quy đ nhị
ị ớ ữ ế ạ ỏ ị Ph m vi áp d ng ụ : SP có giá tr l n, quý hi m, nh ng lô hàng nh và trong KT không b phá
ể ạ ỷ hu , các quá trình ho t ạ đ ngộ có th gây nguy hi m ể đ nế tính m ng con ng iườ .
Ưu đi mể : thông tin thu đ cượ nhi u hề ơn, độ chính xác cao;
ể ỏ ẫ ố Nh đ cượ KT. cượ đi mể : T n kém chi phí, v n có th b sót SP không
ọ ể ẫ Ki m tra ch n m u
ộ ộ ể ậ ộ ự ẫ ọ ừ ữ Th c ch t đ cượ g i là m u rút ra t ế lô SP. Nh ng k t ầ ấ : là ki m tra m t ph n, m t b ph n SP
ậ ừ ể ử ụ ỏ ộ ậ ấ lu n t ki m tra m u ẫ đ cượ s d ng để xác đ nhị kh nả ăng ch p nh n hay bác b m t lô SP
ể ẫ ứ ẫ ổ căn c vào t ng th m u ng u nhiên.
ấ ộ ấ ạ ạ ớ ố ạ ớ ớ Ph m vi áp d ng ụ : r t r ng rãi, nh t là đ iố v i lo i hình SX kh i l ngượ l n và hàng lo t l n.
ế ả ố Ưu đi mể : cho k t qu nhanh, ít t n kém chi phí.
ủ Nh cượ không th c s ự ự đ yầ đủ, tính r i ro cao. cượ đi mể : Thông tin thu đ
ể ẫ ậ ấ ọ ắ =>Kh c ph c: ụ đ mả b o ả đúng quy trình l y m u và th n tr ng trong ki m tra.
23

