1
QUN TR DOANH NGHIP DU LCH
Câu 1: Phân tích s tác động của môi trường vĩ mô đến hoạt động ca doanh nghip?
Ly ví d minh ha?
Yếu t môi trường vĩ mô
Tác động
* Yếu t kinh tế.
+ Tốc độ tăng trưởng kinh tế.
+ Chính sách thu hút đầu tư từ bên ngoài.
+ Chính sách phát trin du lch ca quc gia
và khu vc qua tng thi k.
Các yếu t kinh tế (quc gia, khu vc và quc tế)
tác động rt lớn đến kinh doanh du lch. Trong
nhóm yếu t kinh tế thì trc tiếp nh hưởng đến
du lch tốc độ tăng trưởng kinh tế kéo theo
thu nhp của dân cuối cùng dẫn đến tác
động vào nhu cu du lch
* Yếu t t nhiên.
+ Danh lam, thng cnh.
+ Cảnh quan môi trường.
+ Điu kiện địa lý, khí hu.
Yếu t t nhiên là tài sn giá nên uống đến s
phát trin du lch ca mi quốc gia. Đây điu
ct lõi sc hút mnh m nhất tác động và
quyết định đi du lịch ca khách hàng.
* Yếu t văn hóa – xã hi.
+ Di sản văn hóa.
+ Phong tc tp quán.
+ ng x vi khách du lch.
Nền văn hóa của mi dân tc, mi quc gia
nhân t tạo nên động cơ đi du lch của người bn
x khác và đặc biệt là khách nước ngoài.
Nền văn hóa mi dân tc, mi quc gia
nhân t tạo nên động đi du lịch của người
bn x khác đặc biệt khách nước ngoài
H thng pháp lut liên quan trc tiếp đến quyn
nghĩa vụ cũng như lợi ích ca các doanh nghip
du lch. gián tiếp hoc trc tiếp ảnh hưởng đến
mi du khách.
* Các yếu t khác.
+ Dân s.
+ Khoa hc công ngh.
+ Hi nhp ca quc gia đó với khu vc và
thế gii.
S ảnh hưởng ca các yếu t này cũng rất đáng kể
ti kinh doanh du lch, vì vậy trên phương tiện vĩ
cn thiết phải quan tâm đến những thay đổi
ca chúng.
VD: Kinh tế Vit Nam ổn định và các chính sách phát trin du lch.
Câu 2: Trình bày kiểu cấu t chc trc tuyến? Theo bn, kiểu cơ cấu t chc này
phù hp vi loi hình doanh nghip du lch nào? Vì sao?
- Các kiu cơ cấu t chc trc tuyến:
mt kiu t chc b máy mt cp qun ch nhn mnh lnh t mt cp trên trc
tiếp. H thng trc tuyến hình thành một đường thng ràng v quyn ra lnh, trách nhim
lãnh đạo cấp cao đến cp cui cùng. kiểu cấu này đòi hỏi người qun tr mi cp phi
nhng hiu biết tương đối toàn din v các lĩnh vực.
H thng qun tr trc tuyến phù hp vi các doanh nghip nh.
- Gii thích: một người qun tr cp trên th hiểu được nhng hoạt động ca cp
dưới và ra nhng mnh lnh trc tiếp một cách đúng đắn cho cấp dưới không cn thông qua mt
2
cơ quan giúp việc theo chức năng nào. Đối vi nhng doanh nghip phi t chc ln, người đứng
đầu t chức trước khi đang bệnh cn phi tham kho ý kiến ca các b phn chức năng.
Câu 3: Hãy phân tích s tác động ca môi trường vi (môi trường cnh tranh trc
tiếp) đến hoạt động ca doanh nghip du lch? Ly ví d minh ha?
- Đối th cnh tranh tim n:
+ Chi phí thâm nhp th trường.
+ S trung thành với thương hiệu.
+ Chi phí quy mô ln.
- Sn phm thay thế:
+ Giá thành mà tính năng của sn phm thay thế có th đáp ứng được yêu cu ca khách.
+ Kh năng của khách hàng chuyển đổi sang sn phm thay thế.
+ Chi phí chuyển đổi thp, giá thành thấp hơn tính năng sản phm cao.
- Khách hàng là ai?
Là người chúng ta phc v và nuôi sng chúng ta. Khách hàng là người to ra doanh thu và
li nhun cho doanh nghip.
Khách hàng là những người chúng ta phc v bao gồm người bên trong và bên ngoài
t chc gm khách hàng tht s hoc khách hàng tiềm năng.
- Nhà cung cp.
Sc mạnh đàm phán của nhà cung cp. S chu đáo vào khan hiếm tài nguyên nhà cung
cp có th đáp ứng.
VD: dch v vn chuyển đường st Vit Nam: Các nhà doanh nghip cn phi nhiu
nhà cung cp.
- Độ ln của các đối th cnh tranh.
- Bn cht chi phí trong các ngành.
- Độ bão hòa ca th trường.
- Độ trung thành với thương hiệu ca khách hàng.
- Mức độ khác bit hóa.
- Quy định ca Nhà nước.
Câu 4: Trình bày kiểu cấu t chc theo chức năng? Theo bạn kiểu cấu t chc
này phù hp vi loi hình doanh nghip lch nào?
- Cơ cấu t chc theo chức năng:
Trong cơ cu t chc này, các b phn qun cấp dưới nhn mnh lnh t nhiu phòng ban
chức năng khác nhau. Đôi khi các mệnh lnh này có th trái ngược hoc mâu thun vi nhau.
+ Ưu điểm:
Phn ánh logic các chức năng.
Nhim v được phân công rõ ràng.
Tuân theo nguyên tc chuyên môn hóa ngành ngh.
Phát huy được kh năng của đội ngũ cán bộ theo tng chức năng.
Gim chi phí và rút ngn thời gian đào tạo.
To ra các bin pháp kim tra cht ch ca cp cao nht.
3
+ Nhược điểm:
Ch qun cao cp trách nhim v hiu qu cui cùng ca toàn th doanh nghip
mới đưa ra quyết định.
Qua chuyên môn hóa và to ra cách nhìn quá hp vi các b phn ch cht.
Hn chế s phát trin của người qun lý chung.
Gp nhiều khó khăn khi cần có s phi hp gia các chức năng.
=> Cơ cấu t chc này gn vi loi hình doanh nghip va.
Câu 5: K tên các phong cách lãnh đo trong qun tr doanh nghip? Nếu tr thành
một nhà lãnh đạo trong doanh nghip, bn s la chọn phong cách lãnh đạo nào? Vì sao?
Có 3 phong cách lãnh đạo chính:
Phong cách
lãnh đạo chuyên quyn.
Phong cách
lãnh đạo dân ch.
Phong cách
lãnh đạo t do.
Ni dung
+ Người lãnh đạo thường
trc tiếp đưa ra quyết
định ít tham kho ý
kiến người khác.
+ Người lãnh đạo thiên
v s dng quyn lc,
thích ra lnh ch đợi
s phc tùng.
+ người tính quyết
đoán tích cực.
+ Ít s dng quyn lc
ca mình.
+ Người lãnh đạo đưa ra
quyết định sau khi đã
s bàn bc, trao đổi
tham kho ý kiến ca cp
dưới.
+ Người lãnh đạo
người quan tâm đến vic
phát huy vai trò ca tp
th, khuyến khích tp th
tham gia vào vic ra
quyết định.
+ Người lãnh đạo cho
phép nhân viên dưới
quyn ra các quyết định
ca riêng mình.
+ Người lãnh đạo ít chú ý
đến hoạt động tp th
chú ý đến vic phát huy
tính độc lp và sáng to.
Ưu điểm
+ Gii quyết nhanh
chóng các công vic.
+ Tn dụng được thời
trong kinh doanh.
+ Khai thác sáng kiến
kinh nghim ca cp
dưới.
+ Người lao đng cm
thy thỏa mãn được th
hin nhng quyết định
việc mình đề ra.
Bu không khí trong
doanh nghip luôn thân
thin.
Nhược điểm
+ Không th phát huy
được s sáng to kinh
nghim của người dưới
quyn.
+ To ra không khí căng
thng.
+ Tn thi gian b l
cơ hội.
+ Đôi khi việc bàn bc
kéo dài không đi được
ti quyết định cui cùng.
D gây ra tình trng mt
tp trung và hiu qu làm
vic không cao.
Nếu tr thành nhà lãnh đạo trong doanh nghip, em s chn kiểu lãnh đạo dân ch, vì nó hài
hoà gia cp trên và cấp dưới nhưng vẫn đảm bảo được quyn lc cá nhân là nhà lãnh đạo.
4
Câu 6: Trình bày cơ cấu t chc trc tuyến - chức năng? Theo bn, kiểu cấu t chc
này phù hp vi loi hình doanh nghip du lch nào? Vì sao?
- Cơ cấu t chc qun tr theo trc tuyến chức năng:
+ Do cấu t chc qun tr theo trc tuyến theo chức năng những ưu nhược điểm
riêng nên hin nay nhiu doanh nghiệp đã lựa chn kiểu cấu qun tr theo trc tuyến chc
năng, tức là một cơ cấu qun tr kết hp.
+ V nguyên tc, trong h thng trc tuyến - chức năng quan h qun tr trc tuyến t trên
xuống dưới vn tn tại, nhưng để giúp cho nhà qun tr ra các quyết định đúng đắn, có các b phn
chức năng giúp việc trong các lĩnh vực như: xây dng kế hoch, qun nhân s, tài chính,
marketing Người ta xây dựng mô hình cơ cấu t chc kết hp trên trên.
Loi hình doanh nghip phù hp: có th dành cho các doanh nghip va và nh.
- Gii thích: s kết hp ca trc tuyến và chức năng nên 2 loại hình doanh nghip này
đều lãnh đạo được và có nhng quyết định phù hp vi công ty.
Câu 7: Nêu và phân tích các k năng cần thiết ca mt nhà qun tr? Vi v trí là mt
nhà qun lý cp phòng, bn s làm gì để động viên và khuyến khích nhân viên?
- Các k năng của nhà qun tr:
+ K năng kỹ thut: kiến thc, kh năng cần thiết để hiu thông đạo trong lĩnh vực
chuyên môn.
+ K năng về nhân s:kh ng cùng nhau làm vic, điều khin và lôi cun những người
xung quanh. Nh đó, nhà qun tr th thúc đẩy người khác làm việc theo đuổi mc tiêu ca
doanh nghip.
+ K năng duy: kh năng theo dõi tổ chc hiểu được làm thế nào để t chc thích
ứng được vi hoàn cnh. Nhà qun tr cn nhận ra được nhng yếu t khác nhau và hiểu được mi
quan h phc tp ca công việc để có th đưa ra những cách gii quyết đúng đắn nht, có li nht
cho doanh nghip.
- Lời động viên và khuyến khích nhân viên: To không khí ci mở, động viên h làm vic,
cùng xây dng và đóng góp ý kiến, sáng kiến cho công ty. Khuyến khích trên các lợi ích đời sng
(lương, chế độ, chính sách).
Câu 8 10: Phân tích công vic gì? Hãy lp bng t công vic ca nhân viên
điu hành trong doanh nghip l hành? Lp bn mô t công vic của 1 hướng dn viên?
- Khái nim:
Phân tích công vic tiến trình nghiên cu ni dung công vic nhằm xác định nhim v tiến
hành, các điu kin, trách nhim, quyn hn khi thc hin công vic các phm cht, k năng
cn thiết mà người lao động cần có để có th thc hin tt công vic.
- Bng mô t công vic của nhân viên điều hành trong doanh nghip l hành:
+ Chc danh: Nhân viên điều hành.
+ Mã s công vic: NVĐH/03
+ B phận: Điều hành.
+ Người lãnh đạo trc tiếp: Trưởng phòng
điều hành.
+ Các mi quan h: Quan h ni b, quan h vi
các nhà cung cp, quan h vi khách hàng
5
Các nhim v chính:
+ Xác nhn mt cách tt nht các dch v yêu
cu trong thông báo khách.
+ Căn cứ vào loi dch v được giao, theo
vùng lãnh th phi ch động tng hp thông
tin đầy đủ, chính xác v s ng, chất lượng,
giá c và thông tin liên quan khác v các loi
dch v đó cho trưởng phòng điều hành.
+ Thc hin việc đảm bo các dch v ca
chương trình du lịch theo như đúng thỏa
thun vi khách ca b phn marketing.
+ Không để xy ra sai sót hoc nhm ln.
+ Không được gây phin cho nhà cung cp
khi xác nhn dch v để thanh toán.
+ Không được chn các nhà cung cp không
đảm bo yêu cu v chất lượng và giá c.
+ Thời gian điều kin làm vic: Làm vic
hành chính, phn ln thi gian tại văn phòng.
Đưc làm việc trong môi trường chuyên nghip
với đầy đủ các máy móc và thiết b hiện đại.
+ Các nhim v ph: Phi hp vi nhân viên
marketing để tha thun vi khách, vi nhân
viên hướng dẫn để phc v khách.
- Bng mô t công vic ca mt ng dn viên du lch:
+ Chc danh: ng dn viên du lch.
+ Mã s công vic: HDVDL/03.
+ B phận: Hướng dn.
+ Người lãnh đạo trc tiếp: Trưởng phòng
hướng dn.
+ Các mi quan h: Quan h ni b, quan h vi
các nhà cung cp, quan h vi khách hàng
Các nhim v chính:
+ Tiếp nhn các tour, tuyến du lch t điều
hành viên.
+ T chc thc hin các chương trình tham
quan du lch.
+ Giám sát quá trình cung ng dch v ca
các đối tác.
+ Gii quyết vn đề phát sinh ti chuyến đi.
+ Tiếp nhn nhng phn hi ca khách hàng
v chuyến đi và báo lại cho công ty.
+ Thi gian, điều kin làm vic: Làm vic hành
chính c ngoài gi hành chính nếu cn thiết,
nhưng chủ yếu làm vic tại điểm tham quan
du lịch. Được làm việc trong môi trường năng
động, chuyên nghip vi các k năng làm vic
nhóm và h thng máy móc, thiết b hiện đại.
+ Các nhim v ph: Phi hp vi nhân viên
các phòng Sale, Điều hành làm báo cáo,
thành toán, phân tích thống chương
trình du lch. Bên cạnh đó thoả thun vi
khách hàng và hướng dn viên tại điểm.