NI DUNG ÔN TP HC PHẦN VĂN HOÁ DOANH NGHIỆP
MÃ HC PHN: 081568, S TÍN CH: 02
1. MÔ T HC PHN
Hc phn cung cp nhng ni dung kiến thc thc hành v xây dng
phát triển văn hoá doanh nghiệp, đồng thi trang b các k năng cn thiết để nhn
diện văn hoá doanh nghiệp, phân tích các tình hung gây tr ngi và gii quyết hp
lý. T đó xây dựng văn hoá doanh nghiệp thành công. Hc phần được kết cu thành
5 chương
- Chương 1: Tổng quan về văn hoá doanh nghiệp
- Chương 2: Các loại hình văn hoá doanh nghiệp
- Chương 3: Xây dựng và thay đổi văn hoá doanh nghiệp
- Chương 4: Lãnh đạo và văn hoá doanh nghiệp
- Chương 5: Đo lường và đánh giá văn hoá doanh nghiệp
2. MC TIÊU HC PHN
- Sinh viên hiu biết sở lun, chức năng, vai trò, triết lý, cấu trúc văn hóa
trong doanh nghip. Hiu v các loại hình văn hoá doanh nghiệp hin nay. Có kiến
thc nn tảng như các bước và các hoạt động v xây dựng thay đổi văn hoá
doanh nghiệp. Phân tích được vai trò của văn hoá doanh nghiệp đối vi công vic
qun doanh nghip vai tcủa người lãnh đo trong xây dựng, thay đổi văn
hoá doanh nghip. Sinh viên hiu, ghi nh đưc mt s hình đo ờng và đánh
giá văn hoá doanh nghiệp cơ bản.
- Sinh viên k năng cần thiết để nhn diện văn hoá doanh nghiệp, phân tích
các tình hung gây tr ngi v văn hoá doanh nghiệp để tìm cách gii quyết hp lý.
kh năng vận dng nhng kiến thức đã học trong thc hin nhng bài tp, tình
hung thc tế.
- Sinh viên có th hi nhập nhanh vào môi trường làm vic ca t chc, kế tha và
phát trin các chun mc giá tr ca văn hóa tổ chc.
3. NI DUNG ÔN TP
Chương 1: Tổng quan v văn hoá doanh nghiệp
Khái niệm Văn hoá:
+ Theo nghĩa ca t ( Nghĩa rộng, nghĩa hẹp, theo t đin tiếng Vit);
+ Khái niệm văn hoá theo GS Trn Ngc Thêm: Phân tích và nhân mạnh hơn
+ Khái niệm văn hoá của UNESCO,
+ Khái niệm Văn hoá của Ch tch HCM: cn nh thời điểm (1943)
Theo Giáo sư Dương Thị Liu trong cuốn giáo trình Văn hoá doanh nghip thì:
Văn hoá là sự sáng to ca con người theo quy lut ca cái đẹp
Thành t văn h có bn chất là tính nhân văn tức là làm cho con người và cuc
sng trn tốt đẹp hơn
Các yếu tố cấu thành VH: (8 yếu tố): Ngôn ngữ, Giáo dục, Tôn giáo tín
ngưỡng, phong tục tập quán….
Lưu ý đến các yếu t:
+ Ngôn ng:
Để thu hút khách hàng thành công bn nên làm theo Ngôn ng khác bit
+ Tôn giáo, tín ngưỡng
+ Phong tc tp quán
Mục đích hay mục tiêu cao c nht ca các quc gia phát triển con người toàn
din
Vai trò và chức năng của văn hoá:
-Chức năng của văn hóa: 4 chức năng (Giáo dục, Nhận thức, Thẩm mỹ, Giải
trí)
-“Một nhiệm vụ nữa cao cả hơn của văn hóa trong giao lưu giao tiếp kinh
doanh đó là thông qua việc tìm kiếm và cung cấp hàng hóa cho thị trường
quốc tế, giới thiệu những nét đẹp, những tinh hoa của văn hóa dân tộc mình
cho bạn bè thế giới”
Khái niệm VHDN
3 cấp độ văn hoá DN:
- Cấp độ 1: Những quá trình và cấu trúc hữu hình (kiến trúc đặc trưng, biểu
tượng, logo, ngôn ngữ, khẩu hiệu);
Trong cấp độ thứ nhất văn hoá doanh nghiệp, công trình kiến trúc của
doanh nghiệp có thể được coi là một linh vật biểu thị một ý nghĩa, giá trị
nào đó của doanh nghiệp
- Cấp độ 2: Những giá trị được tuyên bố, được chia sẻ, được chấp nhận;
Những giá trị nền tảng (Tầm nhìn, Sứ mệnh, Triết lý kinh doanh, mục
tiêu chiến lược, các chuẩn mực hành vi)
- Cấp độ 3: Những giá trị nền tảng (niềm tin, nhận thức, suy nghĩ và tình
cảm)
( Ghi nhớ và phân tích các yếu tố trong từng cấp độ: Ngôn ngữ, Biểu tượng,
ấn phẩm điển hình, lễ nghi…sứ mệnh, tầm nhìn…
L nghi: đưc coi là toàn th những cách làm thông thường theo phong tc
đưc áp dng khi tiến hành mt bui l
Doanh nghip phải xác định tm nhìn để t vin cảnh tương lai doanh
nghiệp hướng ti
Chương 2: Các loại hình văn hóa doanh nghip
Các dạng mô hình văn hoá theo phân cấp quyền lực: 4 loại ( Nguyên tắc,
quyền hạn, đồng đội, sáng tạo)
Nêu các: đặc trưng, ưu điểm, hạn chế, phù hợp áp dụng với dạng doanh
nghiệp nào
Các dạng mô hình văn hoá theo cơ cấu định hướng con người và nhiệm vụ
(F. Trompenaars): 3 yếu tố ảnh hưởng quyết định, 4 dạng mô hình: Gia đình,
tháp Eifel; tên lửa dẫn đường, lò ấp trứng (( đặc trưng, ưu điểm, hạn chế,
phù hợp áp dụng với dạng doanh nghiệp nào);
- Phân loại hình văn hóa doanh nghiệp theo cấu định hướng về
con người cách phân loại của tác giả F. Trompenaars
- Theo cách phân loại của tác giTrompenaars, 3 yếu tảnh hưởng quyết
định đến cấu trúc văn hóa doanh nghiệp:
- Công ty A đánh giá rất cao tài năng phát triển của các cá nhân, mọi ý kiến
nhân đều được xem xét đánh giá. (Công ty A thuộc loại hình văn
hoá sáng tạo)
- Ở 1 doanh nghiệp mà các nhân viên luôn cảm giác rằng họ được làm việc
với những người thông minh, mỗi nhân đều cảm thấy mình 1 phần
của tập thể, thì doanh nghiệp đó là thuộc dạng văn hđồng đội
- hình văn hóa sáng tạo (Theo s phân loi VHDN t s phân cp quyn
lực), thường đưc xây dng các doanh nghip (Các ng ty thc hin
d án)
- Trong các dạng văn hoá doanh nghiệp này, người trẻ được nâng niu, giúp
đỡ và người nhiều tuổi được kính trọng. Đó là dạng mô hình văn hoá
doanh nghiệp văn hóa gia đình
- Điểm mạnh của mô hình văn hóa sáng tạo là sử dụng tối đa tài năng và
kỹ năng của cán bộ, nhân viên
Chương 3: Xây dựng và thay đổi VHDN
4
điều kiện xây dựng văn hoá DN: Sự phù hợp, Lãnh đạo, Nhân viên,
quy định, quy trình
11
bước xây dựng VHDN ( ghi nhớ và phân tích theo quy trình): Lưu ý
bước 3, B6, B8, B10
-B3:
Xây dựng tầm nhìn mà DN sẽ vươn tới
-
B6:
Xác định vai trò của lãnh đạo trong việc dẫn dắt thay đổi văn hóa
-
B8:
Phổ cập những thay đổi, kế hoạch hành động và động viên tinh
thần, tạo động lực cho sự thay đổi
-
B10:
Thể chế hóa, mô hình hóa và củng cố sự thay đổi văn hóa
4
Hoạt động xây dựng VHDN:
-
Xác định giá trị cốt lõi
+ khái niệm giá trị cốt lõi (core values): là những giá trị làm cơ sở,
nền tảng định hướng cho suy nghĩ, cảm nhận và hành vi của các thành
viên trong cả mối quan hệ bên trong và bên ngoài DN.
+ phương pháp xác định giá trị cốt lõi: Phương pháp chuyên gia và PP
điều tra xã hội học
-
Xây dựng triết lý kinh doanh: Khái niệm; Các yếu tố cấu thành ( Sứ
mệnh, Phương thức hành động, nguyên tắc hoạt động)
-
Xây dựng chuẩn mực hành vi
-
Truyền thông văn hoá DN