Đề cương ôn tập Hóa Sinh K14 ĐHSP Sinh
Nguyn Hu Thao
Chương I: PROTEIN
1. Phân tích đặc tính chung và chức năng sinh học ca protein.
Đặc tính chung:
Protein (Protit hay Đạm) những đại phân t đưc cu to theo nguyên tắc đa
phân các đơn phân axít amin. Chúng kết hp vi nhau thành mt mch dài nh
các liên kết peptide (gi chui polypeptide). Các chui này th xon cun hoc
gp theo nhiu cách đ to thành các bc cu trúc không gian khác nhau ca protein.
Protein thành phn ko th thiếu ca tt c các thể sinh vật nhưng lại
tính đặc thù cao cho tng loài,tng th ca tng loài, từng quan, ca mt
th.
Protein rất đa dạng v cu trúc chc năng, nền tng v cu trúc chc
năng cho cơ thể sng.
Chc năng:
-Kiến to chống đỡ học: Protein thành phn cu to ca các tế bào, k t siêu
khuẩn đến các tế bào có nhân, các mô, các sinh dch...
- Xúc tác sinh hc: đó vai trò ca các enzyme-mt loại protein đặc biệt, dưới tác
dng ca chúng, giúp cho các phn ng hoá sinh hc xy ra.
- Điu hoà: mt s protein chức năng điều hòa quá tình thông tin di truyn, quá
trình trao đi cht.
+ Protein điều hòa quá trình biu hiện gen như các protein reprexo.
+ Protein hoocmon, giúp cho các phn ng trong tế bào xy ra đúng chiều hướng,
đúng cường độ mà cơ thể đòi hỏi.
- Vn chuyn các cht: d Hb vn chuyn khí, Transferin vn chuyn st,
Xytocromvn chuyển điện t...
- Chức năng co duỗi, vận động: s vận đng của thể nh chức năng co dãn
caprotein miozin và actin trong tơ cơ.
- Truyn xung thn kinh: Có vai trò trung gian trong phn ng ca tế bào thần kinh đối
vi kích thích đc hiu.
Đề cương ôn tập Hóa Sinh K14 ĐHSP Sinh
Nguyn Hu Thao
- Bo v:
+ Các kháng th, bch cu các protein đặc hiu cao, nhn biết kết hp vi các
cht l như virus, vi khuẩn và các tế bào t các cơ thể khác.
+ Các protein tham gia vào quá trình đông máu vai trò bo v cho th sng khi
b mt máu.
+ mt s thc vt có cha các protein tác dụng độc với động vt ngay hàm
ng thp giúp bo v TV khi s phá hi ca ĐV.
- D tr năng lượng: khi b phân gii 1 gam protein cung cấp cho cơ thể 4,1 kcal.
2. Viết công thc tng quát ca axit amin đơn phân cu to ca protein. Phân loi
các axit amin thưng gp trong protein.
Công thc tng quát:
NH2
R C COOH
H
Dng ko ion hóa
NH3-
R C COO-
H
Dạng ion lưỡng cc
Phân loi:
-Các aminoaxit trung tính, mch thng: gm 5 axit amin. Gly, Ala, Val, Leu, Ile
-Các aminoaxit cha OH: gm 2 axit amin. Ser, Tre
-Các aminoaxit cha S: gm 2 axit amin. Cys, Met
-Các aminoaxit có tính axit và amid ca chúng: gm 2 axit và 2 amid Asp, Glu,
Asn, Gln
Đề cương ôn tập Hóa Sinh K14 ĐHSP Sinh
Nguyn Hu Thao
-Các aminoaxit kim tính: gm 3 axit amin. Lys, Arg, His
-Imonoaxit: Prolin
-Các aminoaxit có vòng thơm và dị vòng: gm 3 axit amin. Phe, Tyr, Try
3. Trình bày công thc cu to của các axit amin thường gp trong protein.
4. Trình bày cu trúc bcca phân t proteinvà ý nghĩa của cu trúc bc.
Cu trúc bc I:
Các axit amin ni vi nhau bi liên kết peptit hình thành nên chui polypeptide.
Đầu mch polypeptide nhóm amin ca axit amin th nht cui mch nhóm
carboxyl ca axit amin cui cùng. Cu trúc bc mt ca protein thc cht trình t
sp xếp ca các axit amin trên chui polypeptide. Cu trúc bc mt ca protein vai
trò ti quan trng vì trình t các axit amin trên chui polypeptide s th hiện tương tác
gia các phn trong chui polypeptide, t đó tạo nên hình dng lp th ca protein
do đó quyết định tính chất cũng như vai tcủa protein. S sai lch trong trình t sp
xếp ca các axit amin có th dẫn đến s biến đi cu trúc và tính cht ca protein.
Đề cương ôn tập Hóa Sinh K14 ĐHSP Sinh
Nguyn Hu Thao
Cu trúc bc II:
s sp xếp đều đặn các chui polypeptide trong không gian. Chui
polypeptide thường không dng thng xon li to nên cu trúc xoắn α cấu
trúc nếp gấp β, được c định bi các liên kết hyđro giữa nhng axit amin gn nhau.
Các protein sợi n keratin, collagen... (có trong lông, tóc, móng, sng)gm nhiu
xoắn α, trong khi các protein cầu có nhiu nếp gấp β hơn.
Cu trúc bc III:
Các xoắn α phiến gp nếp β thể cun li vi nhau thành tng búi hình
dng lp th đặc trưng cho tng loi protein. Cu trúc không gian này vai trò quyết
định đối vi hot tính chức năng ca protein. Cu trúc y li đặc bit ph thuc
vào tính cht ca nhóm -R trong các mch polypeptide. Chng hn nhóm -R ca xistin
kh năng tạo cầu đisulfur (-S-S-), nhóm -R ca proline cn tr vic hình thành
xon, t đó vị trí ca chúng s xác định đim gp, hay nhng nhóm -R ưa nước thì
nm phía ngoài phân t, còn các nhóm k nước thì chui vào bên trong phân t... c
liên kết yếu hơn như liên kết hydro hay điện hóa tr gia các nhóm -R có điện tích
trái du.
Cu trúc bc IV:
Biu th s kết hp ca các chui có cu trúc bc III trong phân t protein. Hay
nói cách khác, nhng phân t protein cu trúc t 2 hay nhiu chui protein hình
cầu, tương tác với nhau trong không gian to nên cu trúc bc IV. Mi mt chui
polypeptide đó đưc gi mt tiểu đơn vị (subunit), chúng gn vi nhau nh các liên
kết hydrogen, ơng c Van der Waals giữa các nhóm phân b trên b mt ca c
tiểu đợn v để làm bn cu trúc bc IV.
5. Phân tích các loi liên kết trong các bc cu trúc ca protein.
Liên kết peptit:
+ liên kết đc hình thành giữa nhóm amin ca axit y vi nhóm COOH Ca axit
amin kia đồng thi loại đi một phân t H2O.
+ L/k peptit là loi l/k bn nht trong phân t.
+ L/k peptit là liên kết đặc trưng trong protein.
Liên kết hro:
Đề cương ôn tập Hóa Sinh K14 ĐHSP Sinh
Nguyn Hu Thao
+ Được hình thành do lc hp dn gia nguyên t H ca NH2 nguyên t O ca các
a.amin trong cùng mch hoc khac mch.
+ L/k hiđro liên kết ko bn d b phá vỡ, nhưng trong protin chứa nhiu l/k nên
gây ra hiu ng cng to lc bn to chuõi xoắn α và gấp β của cu trúc bc II.
Liên kết disunfua là: liên kết đồng hoá tr to thành do s kết hp gia hai phân t
xistin trong cùng mt chui polypeptide hoc gia hai xistin thuc hai chui polypeptit
khác nhau. Cu disunfua vai trò quan trng trong vic hình thành duy trì cu trúc
bc III ca phân t protein.
Liên kết ion:
Lc Van der Waals (Liên kết k nước ): Các phân t không phân cc, tc các phân
t không cha nhóm ion hoá ln liên kết phân cực, đều không hoà tan trong nước,
chúng nhng phân t k nước. Lực thúc đy các phân t hay các vùng không phân
cc ca các phân t liên kết vi nhau thay vì vi các phân t H2O y phân t H2O ra
ngoài) được gi liên kết k ớc. Đây không phải là mt lc liên kết đúng nghĩa
khuynh hướng loi tr các nhóm không phân cc ra khi mng ới nước. Còn liên
kết tht s tn ti gia các phân t không phân cc liên kết Van der Waals. Các
tương tác kị nước đóng vai trò quan trng trong vic ổn định các protein, các phc
protein vi các phân t khác cũng như s phân b các protein trong các màng sinh
hc.
6. Trình bày tính cht chung ca protein và axit amin.
Khái niệm sự biến tính
Dưới tác dụng của các tác nhân vật lý như tia cực tím, sóng siêu âm, khuấy cơ học...
hay tác nhân hóa học như axit, kiềm mạnh, muối kim loại nặng,... các cấu trúc bậc hai,
ba và bậc bốn của protein bị biến đổi nhưng không phá vỡ cấu trúc bậc một của nó,
kèm theo đó là sự thay đổi các tính chất của protein so với ban đầu. Đó là hiện tượng
biến tính protein. Sau khi bị biến tính, protein thường thu được các tính chất sau:
Độ hòa tan gim do làm l các nhóm k nước vốn đã chui vào bến trong phân t
protein
Kh năng giữ nước gim
Mt hot tính sinh học ban đầu
Tăng đ nhy đối vi s tn công ca enzim proteaza do làm xut hin các liên kết
peptit ng vi trung tâm hot đng ca proteaza