ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
HỌC PHẦN: ĐẠI CƯƠNG LỊCH SỬ VIỆT NAM
Câu 1.Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam diễn ra sau
A. Chiến tranh Pháp - Phổ.
B. Chiến tranh thế giới thứ nhất.
C. khủng hoảng kinh tế thế giới.
D. Chiến tranh thế giới thứ hai.
Câu 2. Đâu không phải là mục đích của Pháp khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai
ở Việt Nam
A. Bù đắp những thiệt hại do chiến tranh gây ra.
B. nâng cao vị thế của Pháp trong thế giới tư bản chủ nghĩa.
C. tăng cường quan hệ hữu nghị giữa Pháp và Việt Nam.
D. Vơ vét tài nguyên ở thuộc địa mang về chính quốc.
Câu 3. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất lần th hai Pháp đều không chú
trọng đến ngành
A. chế biến nông sản.
B. ngoại thương.
C. giao thông vận tải.
D. chế tạo máy móc.
Câu 4. Ngành ngoại thương ở Việt Nam trong cuộc khai thác lần thứ hai của Pháp
A. kém phát triển do việc đi lại buôn bán với bên ngoài khó khăn.
B. phát triển mạnh, hàng hóa của Trung Quốc Nhật Bản điều kiện thuận lợi du
nhập vào Việt Nam.
C. phát triển mạnh, chủ yếu hàng của Pháp, do hàng rào thuế quan của Pháp đánh vào
hàng ngoại nhập.
D. phát triển mạnh, do kinh tế Đông Dương mở cửa, buôn bán với tất cả các nước trên
thế giới.
Câu 5. Kinh tế Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp
A. có điều kiện phát triển về mọi ngành.
B. đã có sự cân đối giữa các ngành.
C. không có sự chuyển biến, ngày càng lệ thuộc vào Pháp.
D. vẫn mất cân đối, có sự chuyển biến ít nhưng vẫn bị cột chặt vào kinh tế Pháp.
Câu 6. Sự chuyển biến của kinh tế Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai chủ
yếu ở khu vực
A. nông thôn đồng bằng.
B. nông thôn miền núi.
C. khu công nghiệp và đô thị.
D. khu công nghiệp vùng mỏ.
Câu 7. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam Pháp đã
A. tăng cường đầu tư kĩ thuật và nguồn nhân lực chất lượng cao.
B. đầu tư kĩ thuật và nhân lực, song rất hạn chế.
C. đầu tư các kĩ thuật đã lạc hậu ở chính quốc.
D. không đầu tư kĩ thuật và nhân lực, chỉ dựa vào lao động thủ công ở Việt Nam.
Câu 8.Tư tưởng dân chủ tư sản vào Việt Nam từ
A. đầu thế kỷ XX.
B. khi Cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ.
C. từ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất.
D. từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
Câu 9. Xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất gồm các giai cấp nào
A. địa chủ, nông dân, công nhân cùng hai tầng lớp tư sản và tiểu tư sản.
B. địa chủ, nông dân, công nhân.
C. địa chủ, nông dân, công nhân, tư sản.
D. địa chủ, nông dân, công nhân, tư sản và tiểu tư sản.
Câu 10. Giai cấp nào đông đảo nhất ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, vì sao
A. giai cấp công nhân, vì Pháp tăng cường khai thác thuộc địa.
B. giai cấp nông dân, vì nước ta vẫn là nước nông nghiệp.
C. giai cấp tư sản, vì Pháp tạo điều kiện cho tư sản người Việt buôn bán.
D. giai cấp tiểu tư sản, vì Pháp mở nhiều trường lớp.
Câu 11. Những giai cấp nào mới xuất hiện trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của
Pháp ở Việt Nam
A. giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.
B. giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản.
C. giai cấp công nhân và giai cấp tiểu tư sản.
D. giai cấp địa chủ và giai cấp nông dân.
Câu 12. Giai cấp nào Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất lực lượng đầu tiên
tiếp xúc với các trào lưu tư tưởng mới từ bên ngoài tràn vào Việt Nam
A. giai cấp công nhân.
B. giai cấp nông dân.
C. giai cấp tư sản.
D. giai cấp tiểu tư sản.
Câu 13. Liên minh giai cấp nào lực lượng quan trọng của cách mạng sau Chiến tranh
thế giới thứ nhất
A. liên minh nông dân - địa chủ.
B. liên minh công nhân - nông dân.
C. liên minh công nhân, nông dân với các lực lượng yêu nước tiến bộ khác.
D. liên minh công nhân - trí thức.
Câu 14. Giai cấp công nhân Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất điểm khác
biệt hẳn so với trước đó
A. có mối liên hệ mật thiết với nông dân.
B. kế thừa truyền thống yêu nước bất khuất của dân tộc.
C. bị áp bức bóc lột nặng nề.
D. chịu ảnh hưởng từ cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.
Câu 15. Sự kiện bên ngoài nào đã có tác động sâu sắc và trực tiếp đến cách mạng Việt Nam
từ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất
A. Đảng Cộng sản Inđônêxia ra đời.
B. Quốc tế Cộng sản được thành lập.
C. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.
D. Hội nghị Vécxai năm 1919.
Câu 16. Trong một số Đảng Cộng sản được thành lập sau Chiến tranh thế giới th nhất,
Đảng nào có sự tham gia của Nguyễn Ái Quốc
A. Đảng Cộng sản Trung Quốc.
B. Đảng Cộng sản Inđônêxia.
C. Đảng Cộng sản Pháp.
D. Đảng Cộng sản Mĩ.
Câu 17. Trong những năm 20 của thế kỷ XX, ở Việt Nam đã xuất hiện các phong trào cách
mạng theo
A. khuynh hướng phong kiến và khuynh hướng dân chủ tư sản.
B. khuynh hướng vô sản.
C. khuynh hướng dân chủ tư sản và khuynh hướng vô sản.
D. khuynh hướng dân chủ tư sản.
Câu 18. Mục đích đấu tranh trong phong trào dân tộc dân chủ 1919 -1925 là
A. đòi các quyền dân tộc, dân chủ.
B. đòi tăng lương, giảm giờ làm.
C. đòi tự do hội họp, tự do báo chí.
D. đòi ruộng đất cho nông dân.
Câu 19. Lực lượng chính trong phong trào dân tộc, dân chủ 1919 -1925 là
A. giai cấp công nhân.
B. giai cấp nông dân.
C. tầng lớp tiểu tư sản trí thức.
D. giai cấp tư sản dân tộc.
Câu 20. Hình thức đấu tranh được áp dụng trong phong trào dân tộc, dân chủ 1919 -1925
A. đấu tranh vũ trang.
B. đấu tranh vũ trang kết hợp với đấu tranh chính trị.
C. đấu tranh chính trị, dân chủ công khai.
D. đi từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa.
Câu 21. Sự kiện nào được ví "như chim én nhỏ báo hiệu mùa xuân"
A. cuộc đấu tranh đòi nghỉ ngày chủ nhật có lương của công nhân.
B. cuộc đấu tranh đòi nhà cầm quyền Pháp thả Phan Bội Châu.
C. đám tang nhà yêu nước Phan Châu Trinh.
D. Phạm Hồng Thái mưu sát Toàn quyền Méclanh.
Câu 22. Cuộc đấu tranh tẩy chay sản Hoa Kiều của giai cấp sản Việt Nam được thể
hiện qua phong trào
A. chống độc quyền cảng Sài Gòn.
B. xuất bản tờ Thực nghiệp dân báo.
C. "chấn hưng nội hóa".
D. "chấn hưng nội hóa", "bài trừ ngoại hóa".
Câu 23. Đảng Lập Hiến là đảng đại diện cho bộ phận
A. đại địa chủ ở Bắc Kỳ.
B. tư sản và địa chủ lớn ở Bắc, Trung Kỳ.
C. tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kỳ.
D. tư sản dân tộc Việt Nam.
Câu 24. Ý nào không phải hình thức đấu tranh của bộ phận sản trí thức trong phong
trào dân tộc, dân chủ 1919 -1925
A. lập các tổ chức chính trị.
B. ra báo bằng cả tiếng Việt và tiếng Pháp.
C. công khai tổ chức các cuộc mít tinh, biểu tình, đòi các quyền dân sinh, dân chủ.
D. thành lập các đội tự vệ, mua sắm vũ khí, chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang.
Câu 25. Các tổ chức cách mạng của Việt Nam được thành lập trong những năm 20 của thế
kỷ XX là
A. Đảng Lập hiến và Việt Nam Quốc dân đảng.
B. Việt Nam Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng.
D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên, Tân Việt Cách mạng đảng Việt Nam Quốc
dân đảng.
Câu 26. Hội Phục Việt là tiền thân của tổ chức
A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B. nhóm Nam Đồng Thư Xã.
C. Việt Nam Quốc dân đảng.
D. Tân Việt Cách mạng đảng.
Câu 27. "Trước làm dân tộc cách mạng, sau làm thế giới cách mạng" mục tiêu ban đầu
của tổ chức:
A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B. Tân Việt Cách mạng đảng.
C. Hội Phục Việt.
D. Việt Nam Quốc dân đảng.
Câu 28. Việt Nam Quốc dân đảng chủ trương lấy lực lượng chủ lực làm cách mạng là
A. nông dân.
B. công nhân.
C. liên minh công - nông.
D. binh lính người Việt trong quân đội Pháp.
Câu 29. Phương pháp cách mạng của Việt Nam Quốc dân đảng là
A. đấu tranh chính trị, mít tinh biểu tình.
B. kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.
C. bạo lực cách mạng.
D. ám sát.
Câu 30. Hãy sắp xếp các sự kiện theo đúng trình tự
1. thành lập nhóm Nam Đồng thư xã.
2. khởi nghĩa Yên Bái.
3. ám sát trùm mộ phu Badanh.
4. thành lập Việt Nam Quốc dân Đảng.
A. 1- 2- 3- 4
B. 2 -3 -4 - 1
C. 3 -4 -1 -2
D. 1- 4 - 3 -2
Câu 31. Cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại đã đánh dấu
A. phong trào cách mạng Việt Nam chấm dứt.
B. thực dân Pháp đã hoàn thành quá trình xâm lược Việt Nam.
C. phong trào đấu tranh của liên minh công - nông thất bại.
D. vai trò lãnh đạo cách mạng Việt Nam của khuynh hướng dân chủ tư sản đã chấm dứt.
Câu 32. Tân Việt Cách mạng đảng có sự phân hóa là do
A. ảnh hưởng tư tưởng của cuộc cách mạng Pháp.
B. ảnh hưởng tư tưởng của Việt Nam Quốc dân đảng.
C. phong trào công nhân phát triển.
D. ảnh hưởng của chủ nghĩa Mác - Lênin.
Câu 33. Nòng cốt của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là
A. Hội Phục Việt.
B. Tâm tâm xã.
C. Hội liên hiệp thuộc địa.
D. nhóm Cộng sản đoàn.
Câu 34. Xác định chống đế quốc và tay sai để tự cứu lấy mình là mục tiêu của tổ chức
A. Việt Nam Quốc dân đảng.
B. Tân Việt Cách mạng đảng.
C. Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.
D. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
Câu 35. Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là
A. báo Tiền Phong.
B. báo An Nam Trẻ.
C. báo Người cùng khổ.
D. báo Thanh niên.
Câu 36. Tài liệu để trang bị lí luận giải phóng dân tộc của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh
niên là
A. tác phẩm Đường Kách mệnh.
B. tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp.
C. vở kịch Con Rồng tre.
D. tác phẩm Đường Kách mệnh và báo Thanh niên
Câu 37. Báo Búa liềm là cơ quan ngôn luận của tổ chức nào?
A. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
B. An Nam Cộng sản Đảng.
C. Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. Đông Dương Cộng sản đảng.
Câu 38. Phong trào công nhân trở thành nòng cốt của phong trào dân tộc trong cả nước từ
khi
A. Công hội được thành lập bí mật tại Sài Gòn - Chợ Lớn.
B. công nhân Bắc Kì đấu tranh đòi nghỉ ngày chủ nhật có lương.
C. cuộc bãi công của công nhân xưởng Ba Son.
D. thực hiện chủ trương "vô sản hóa".
Câu 39. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam đã hoàn toàn chuyển sang
ý thức tự giác
A. cuộc đấu tranh của công nhân Ba Son.
B. thành lập Đông Dương Cộng sản Đảng.
C. ba tổ chức cộng sản ra đời năm 1929.
D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
Câu 40. Năm 1929, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã sự phân hóa thành các
đảng Cộng sản nào?
A. Đông Dương Cộng sản Đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
B. An Nam Cộng sản Đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
C. Đông Dương Cộng sản Đảng và Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng.
Câu 41. Sự kiện nào đã trở thành xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc
ở Việt Nam theo con đường cách mạng vô sản
A. thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
B. các tổ chức cách mạng ra đời trong những năm 20 của thế kỷ XX
C. Đảng Cộng sản Đông Dương được thành lập
D. ba tổ chức cộng sản ra đời ở Việt Nam năm 1929
Câu 42. Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đã tìm thấy con đường cứu nước cho dân
tộc Việt Nam?
A. Nguyễn Ái Quốc đọc "Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc
thuộc địa" của Lênin
B. Nguyễn Ái Quốc gửi Bản yêu sách đến Hội nghị Véc xai
C. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp
D. Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa