1
XÂY DNG SN PHM DU LCH
Câu 1 và 4: Nêu và phân tích các khái nim: Du lch, khách du lch, sn phm du lch,
th trường du lch? Ly ví d minh ha?
- Khái nim: (da trên Lut Du lịch, năm 2005 và 2017).
+ Du lch các hoạt động liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi trú thường
xuyên ca mình nhằm đáp ng nhu cu tham quan, tìm hiu, gii trí, ngh ng trong mt khong
thi gian nhất định.
VD: du lch bin Nha Trang, du lch Yên T, du lch hi ngh hi tho...
+ Khách du lịch người đi du lịch hoc kết hợp đi du lịch, tr những trường hợp đi học,
làm vic hoc hành ngh để nhn thu nhp nơi đến.
VD: khách tham quan đến Qung Ninh, khách nội địa và quc tế.
+ Sn phm du lch lch là tp hp các dch v cn thiết để tha mãn nhu cu ca khách du
lch trong chuyến đi du lịch.
VD: các biểu tượng trò chơi, khu ngh dưỡng...
+ Th trường du lch là mt b phn cu thành ca th trường hàng hóa. Nó bao gm toàn b
các mi quan h và chế kinh tế liên quan đến địa điểm, thời gian, điu kin phm vi thc
hin các dch vng hoá nhằm đáp ứng nhu cu xã hi v du lch.
VD: th trường du lịch ASEAN, Đông Bắc Á
Câu 2: Nêu phân tích vai trò ca sn phm du lch trong hoạt đng kinh doanh du
lch? Ly ví d minh ha?
- Cá bit hoá du lch của điểm đến, của địa phương.
- To ra tính hp dn cao, thu hút th trường khách.
- Gây dng hình nh du lch của điểm đến, địa phương.
- Gây dựng thương hiệu du lch của điểm đến, địa phương.
- To ra sc cnh tranh cho điểm đến, địa phương.
- Là những điểm nhn ca h thng sn phm du lch của điểm đến, địa phương.
- Có kh năng tạo ra động lc cho các sn phm du lch khác cùng phát trin.
VD: H Hoàn Kiếm là sn phm du lch đặc trưng của Hà Ni, nó tạo động lc cho các sn
phm khác phát triển (lưu trú, ăn uống, di tích lch s, giáo thông...) thu hút khách du lch trong
nước và quc tế.
Câu 3: Nêu phân tích những đặc điểm cơ bản ca sn phm du lch Vit Nam hin
nay? Ly ví d minh ha?
- Tính hình: Sn phm du lch v bản hình. Thc ra mt kinh nghim du
lịch hơn là một món hàng c th.
- Tính không đồng nht: Do sn phm du lch ch yếu dch v, vy khách hàng
không th kim tra chất lượng sn phẩm trước khi mua, gây khó khăn cho việc chn sn phm.
- Tính đng thi gia sn xut tiêu dùng: Vic tiêu dùng sn phm du lch xy ra cùng
mt thời gian và địa điểm sn xut ra chúng.
- Tính mau hng không d tr được: sn phm du lch ch yếu dch v như dịch v
2
vn chuyn, dch v lưu trú, dịch v ăn uống...
VD: Dch v ăn uống không th d tr đồ ăn sẽ b thiu, được sn xut làm ti
bếp khách sạn hay nhà hàng, ăn uống ngay ti khách sạn và nhà hàng đó.
Câu 5: Phân tích nhng nguyên tc trong xây dng, nhng yêu cầu đối vi sn phm
du lch Vit Nam hin nay? Ly ví d minh ha?
- Nguyên tc trong xây dng sn phm du lch:
+ Nghiên cu th trường.
+ Hp tác với các bên liên quan để phát trin sn phm tại điểm đến.
+ To ra s phù hp gia sn phm vi th trường.
+ Xây dng kế hoạch đầu tư phát triển sn phm du lch tại điểm đến.
- Nhng yêu cầu đối vi sn phm du lch:
+ To tri nghim khác bit cho du khách.
+ Mang tính đại din cho bn sâc , kết nối các đặc tính riêng có của địa phương.
+ Đáp ứng yêu cu v yếu t địa hình.
+ Đáp ứng yêu cu v các yếu t cơ sở vt cht và h tng k thut.
+ Đáp ứng nhu cu th trường khách du lịch đặc thù.
+ Đáp ứng nhu cu v kinh tế, môi trường và văn hóa xã hội.
+ Mang li lợi ích cho địa phương và nâng cao thu nhập.
+ Đáp ứng nhu cu ca ngun nhân lc và phát trin ngun nhân lc.
VD: To tri nghim cho du khách: th du khách được làm nông dân, được tr tài làm
sn phm của địa phương, được hái và thu hoch trái cây...
Câu 6: Nêu và phân tích nhng nhu cầu cơ bản ca du khách trong quá trình du lch,
lấy đó hình thành cơ sở để xây dng các sn phm du lch?
- Nhng nhu cầu cơ bản ca du khách:
+ Nhu cu thiết yếu trong chuyến du lch: ăn uống, lưu trú, vận chuyn, tham quan.
+ Nhu cu đặc trưng trong chuyến du lch: chính nhng mục đích của bn khi đi du lịch
gm: tham quan, ngh ngơi, thư giãn, học tp, nghiên cu, nâng cao sc khe,...
+ Nhu cu b sung trong chuyến du lch: nó s phát sinh thêm trong lúc đi du lịch: mua sm,
chơi trò chơi riêng, sử dng các dch v khác...
T đó, da vào nhng nhu cầu bản này thì chúng ta th xây dựng đưc các
chương trình du lịch và các sn phm du lịch tùy theo độ tui, tâm lý, mục đích, sở thích ca du
khách.
Câu 7: Nêu và phân tích nhng những cơ sở, điều kin hình thành sn phm du lch?
- Điểm đến du lch: điểm đến thu hút khách du lch có th điểm đến t nhiên, nhân văn
hoc thiên nhiên...
- Các dch v vn chuyn:
Là mt trong nhng thành phần cơ bản ca sn phm du lch. bao gồm các phương tiện đưa
đón khách tham quan tại các điểm du lch bằng phương tin giao thông hin nay: ô tô, xe khách,
máy bay,... được th hin qua tuyến du lch và tn sut.
- Dch v lưu trú và ăn ung:
3
Là thành phn chính giúp cu thành nên sn phm du lch. Nó bao gm các dch v đáp ứng
các nhu cu của người đi du lịch (khách sn, homestay, nhà ngh, nhà hàng,..).
- Giá c:
Mc giá là mt trong nhng yếu t quan trng bởi đây là những thông s đưc s dng giúp
khách hàng d dàng so sánh các sn phm du lch khác nhau.
Câu 8: Nêu và phân tích nhng nhu cu sinh hc của con người, lấy đó làm cơ sở hình
thành các sn phm du lch ca Vit Nam hin nay?
- Nhu cu sinh hc là nhng nhu cầu cơ bn nht, buc phải đáp ứng được để con người
th sng, tn tại và hướng đến nhng nhu cu tiếp theo trong tháp Maslow.
- Nhu cu sinh hc bao gm các yếu t: ăn uống, mc, nơi ở, đi lại,...
- Nhu cu sinh hc được xem là nhng nhu cầu cơ bản và quan trng nht, bi nếu nhu cu
này không được đáp ứng thì tt c nhng nhu cu phía trên s không th thc hin.
=> T nhng nhu cầu cơ bản này, các sn phm du lch phải hướng đến các giá tr cơ bản
nht phc v khách du lch.
Câu 9: Nêu nhng loi sn phm trong kinh doanh l hành hin nay Vit Nam? Ly
ví d minh ha?
- Kinh doanh dch v vn chuyn.
- Kinh doanh dch v lưu trú.
- Kinh doanh dch v ăn uống và gii trí.
- Kinh doanh trọn gói chương trình du lịch.
- Các dch v b sung.
VD: T chc tour du lch là 1 sn phm ca kinh doanh l hành.
Câu 10: Nêu và phân tích nhu cầu văn hóa xã hội ca du khách, lấy đó làm cơ sở hình
thành các sn phm du lch phù hp?
- Đưc tri nghim các loại hình văn hoá bản địa và văn hóa các địa phương khác.
- To s phát trin kinh tế.
- Đưc th hin s sáng to v các chương trình du lịch, ly yếu t văn hóa làm gc.
- Nâng cao tính thm m, nội tâm con người.
T đó xây dựng sn phm du lch tham quan các di tích, các làng ngh văn hóa, làng
th công m ngh...
Câu 11: Nêu và phân tích nhng tài nguyên t nhiên ca du lch Vit Nam, lấy đó làm
cơ sở để xây dng sn phm du lch Vit Nam? Ly ví d minh ha?
- Tài nguyên thiên nhiên bao gm: địa hình, khí hu, tài nguyên nước, động thc vt, các
yếu t địa mạo, địa cht, thi tiết, h thng bin đảo, h sinh thái, vườn quc gia, khu bo tn
thiên nhiên, v trí địa lý,..
- Tài nguyên t nhiên c ta rt phong phú, tp trung nhiu trung du, vùng núi và vn
bin... Vì vy đây là yếu t tốt để khai thác giá tr du lch.
VD: Vnh H Long, bãi bin M Khê, vườn quc gia Cát Tiên có s đa dạng sinh hc, nhiu
tài nguyên, khoáng sn di dào, thi tiết thun li... không ch tham quan còn phc hi sc
khỏe cho con người.
4
Câu 12: Nêu nhng loi sn phẩm trong kinh doanh lưu trú Vit Nam hin nay?
- Khách sn.
- Homestay.
- Làng du lch.
- Bit th du lch.
- Lu tri.
- Căn hộ du lch.
- Nhà ngh.
- Các dch v lưu trú khác: du thuyền, cano, tàu du lịch…
Câu 13: Nêu các sở, điều kiện để th xây dng các sn phm du lch biển đo
Vit Nam hin nay?
- Điu kin an ninh chính tr và an toàn xã hi ổn định.
- Thi tiết thun li và ng h.
- Không có các dch bnh liên quan.
- Điu kiên kinh tế ổn định.
- Cơ sở h tng và vt cht k thuật đồng b.
- Các chính sách phát trin du lch biển đảo của Trung Ương và địa phương.
Câu 14: Nêu và phân tích cách thức đ xây dng các sn phm du lch văn hóa ở Vit
Nam hin nay?
- Kiểm kê, đánh giá tài nguyên.
- Xây dng quy hoạch, chương trình khai thác.
- Liên kết và thiết lp h thống cơ sở vt cht h tng k thut và ngun nhân lc.
- T chc liên kết vi các tuyến điểm du lch.
- Xúc tiến qung bá hình nh ca sn phẩm văn hóa.
- Liên kết vi các công ty gi khách và các ngun khách chính.
- Các hoạt động duy trì và bo tn.
- Đánh giá và điều chnh.
Câu 15: Nêu và phân tích ngn quy trình xây dng sn phm du lch Vit Nam ?
1. Giai đoạn nghiên cu chun b:
- Nghiên cu th trường khách.
- Đánh giá tiềm năng.
- Phân tích cnh tranh.
- Phân tích tim lc.
- Đánh giá các cơ sở, điều kin hình thành.
- Xây dựng ý tưởng.
2. Giai đoạn ng dng, vn hành:
- Xây dng kế hoch chi tiết.
- Thiết kế th nghim.
- Th nghim.
- Phân tích hiu qu.
- Hoàn chnh sn phm.
- Vn hành bán sn phm, hàng hóa.
3. Giai đoạn đánh giá, điều chnh:
- Đánh giá sản phm.
- Đề xuất các điều chnh.
Ging viên ging dy môn hc
Người son tho tài liu, tác gi
Ma Th Quỳnh Hương
Nguyn Linh khóa 60
Hà Ni, ngày 18 tháng 11 năm 2023