TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM, NÔNG NGHIỆP
TÀI LIỆU GIẢNG DẠY
TỔNG QUAN DU LỊCH VÀ KHÁCH SẠN
(Lưu hành nội bộ)
Hà Nội, năm 2024
Chương 1
KHÁI QUÁT VỀ HOẠT ĐỘNG DU LỊCH VÀ KHÁCH SẠN
1.1 Một số khái niệm cơ bản
1.1.1 Khái niệm về du lịch
Du 1ch đưc hnh thnh v pht trin theo nhu cu đi sng ca con
ngưi t nhng ngy xa xưa. Ngy nay khi khoa hc k thut pht trin, giao
thông pht trin, nn kinh t pht trin, đi sng con ngưi đưc nâng lên th
nhu cu pht trin du lch cng ln. Ty theo điu kin kinh t mi nưc, con
ngưi đang ngh đn vic dnh mt phn thu nhp ca mnh hng năm cho du
lch; trong s nhng nhu cu ca con ngưi, nhu cu v Du lch chưa bao gi
đưc tha mn, cng đi du lch cuc sông ca con ngưi cng đưc nâng cao.
Đi vi nhng ngưi đi du lch, điu m h quan tâm đu tiên l cm
ng mi m h nhn đưc nơi h đn du lch, c th ni ngnh Du lch l
ngnh xut khu cc cm tưng. Do vy cc dch v du lch phi lm sao to
đưc cm tưng mi cho khch, gi cho h nhng cm tưng đp. Mi đt
c, mi dân tc c nhng ci đp đc trưng khc nhau, nưc ny dân tc
ny mun tm hiu ci đp  nưc khc, dân tc khc. V vy trong cc dch v
du lch phi mang sc thi ca dân tộc, trong đ tnh dân tộc độc đo tiêu biu
phi đưc chn lc, nâng cao to đưc cm xc tt đp cho khch. Đây l mt
yêu cu ln ca nhng ngưi lm công tc du lch. Chnh v vy m Du lch c
th xem như một dng ngh ngơi tch cc ca con ngưi, đng thi n l mt
thnh phn không th thiu đưc trong vic s dng thi gian nhn ri ca con
ngưi trong thi đi hin nay.
C rt nhiu khi nim v du lch
Nhn tgc độ thay đổi vkhông gian ca du khch: Du lch l một
trong nhng hnh thức di chuyn tm thi t một vng ny sang một vng khc,
t một nưc ny sang một nưc khc mkhông thay đổi nơi tr hay nơi lm
vic. Nhn t gc độ kinh t: Du lch l một ngnh kinh t, dch v c nhim
v phc v cho nhu cu tham quan gii tr, ngh ngơi, c hoc không kt hp
vi cc hot động cha bnh, th thao, nghiên cứu khoa hc vcc nhu cu
khác. Theo luật Du lịch Việt Nam: Du lịch l cc hot động c liên quan đn
chuyn đi ca con ngưi ngoi nơi tr thưng xuyên ca mnh nhằm đp
ứng nhu cu tham quan, tm hiu, gii tr, ngh dưỡng trong một khong thi
gian nht đnh.
1.1.2 Khái niệm về khách du lịch
Đây l khi nim c nhiu quan nim đưa ra. Khch du lch l đi tưng
trc tip tham gia vo qu trnh hưng dẫn du lch ca hưng dẫn viên, l đi
tưng ca cc đơn v phc v v kinh doanh du lch.
Ni đn du lch ngưi ta hiu rằng đ l cuộc hnh trnh v lưu tr tm
thi ca con ngưi đn nơi khc nhằm mc đch tho mn mi nhu cu v ngh
dưỡng, cha bnh, văn ho, ngh thut, th thao… Đi vi hot động du lch,
con ngưi vi vai trò l một du khch c nhu cu du lch, ri khi nơi tr đ
thc hin tour du lch. Điu ny c ngha đ tr thnh một khch du lch, con
ngưi phi hội t cc điu kin sau:
- C thi gian ri
- C kh năng thanh ton
- C nhu cu cn đưc tho mn
Theo luật Du lịch Việt Nam: Khách du lịch l ngưi đi du lch hoc
kt hp đi du lch, tr trưng hp đi hc, lm vic hoc hnh ngh đ nhn thu
nhp  nơi đn.
* Phân loại du khách:
Phân loi theo phm vi lnh thổ:
- Du khch quc t: L ngưi nưc ngoi hoc cư dân Vit Nam đnh
nưc ngoi vo Vit Nam du lch; L ng dân Vit Nam, ngưi nưc
ngoi cư tr ti Vit Nam đi ra nưc ngoi du lch
- Du khch nội đa: L công dân ca một nưc đi du lch (dưi bt k
hnh thức no) trong phm vi lnh thổ ca quc gia đ
Phân theo loi hnh du lch:
- Du khch du lch sinh thi: Khch du lch sinh thi cm gic mnh
(đa sl thanh niên); khch du lch sinh thi an nhn (đa s du khch độ tuổi
trung niên v cao niên); khch du lch sinh thi đc bit (t trẻ đn gi) thch t
nu ăn v thu hoch kin thức khoa hc.
- Du khch du lch văn ha: Du khch du lch văn ha đi tr, thuộc
mi lứa tuổi, thuộc mi thnh phn du khch; Du khch du lch văn ha chuyên
đ (du khch c trnh độ hiu bit v văn ha, lch s, ngh thut…)
1.1.3 Khái niệm về điểm đến du lịch
Đim đn du lch gm đim du lch v khu du lch
Đi vi quc gia, vng, min v cc nh lm du lch th đim v khu du
lch đưc xem l ngun lc, l một trong nhng nhân t quan trng gp phn
cnh tranh, khai thc ngun khch v đem li ngun thu cho mnh. Tuy nhiên
gia đim du lch vkhu du lch cnhng đim khc bit cn phi nhn thức
gip cc nh qun lý v cc doanh nghip du lch c chin lưc xây dng, khai
thc, pht trin, marketing ph hp. V vy chng ta c th phân bit đim du
lch v khu du lch da trên cc cơ s sau:
Giống nhau:
- Gn lin vi nơi c ti nguyên du lch hp dẫn
- C kt cu h tng v dch v du lch cn thit đ đp ứng nhu cu ca khch
du lch
- To điu kin công ăn vic lm cho cộng đng đa phương
- Đem li ngun thu v qung b cho cho đt nưc v cộng đng đa phương.
Khác nhau:
TT
Cơ s phân bit
Điểm du lịch
Khu du lịch
1
Khái niệm
Đim du lch l nơi c ti
nguyên du lch hp dẫn,
phc v nhu cu tham
quan ca khch du lch.
(Điều 4 Luật Du lịch)
Khu du lch l nơi c ti
nguyên du lch hp dẫn vi
ưu th v ti nguyên du
lch t nhiên, đưc quy
hoch, đu pht trin
nhằm đp ứng nhu cu đa
dng ca khch du lch,
đem li hiu qu v kinh t
- x hội v môi trưng.
(Điều 4 Luật Du lịch)
2
Phân loại
Có 2 loại:
- Đim du lch quc gia
- Đim du lch đa phương
Có 2 loại:
- Khu du lch quc gia
- Khu du lch đa phương
3
Sự đáp ứng
nhu cầu của
khách du lịch
Đp ứng nhu cu tham
quan ca khch du lch l
ch yu
Đp ứng nhu cu đa dng
ca khch du lch
4
Quy mô và
sức chứa du
khách tối
thiểu
- Đi vi đim du lch
quc gia: Bảo đảm phục
vụ ít nhất một trăm nghìn
lượt khách tham quan một
năm.
- Đi vi đim du lch đa
phương: Bảo đảm phục vụ
ít nhất mười nghìn lượt
khách tham quan một
năm.
(Điều 24 Luật Du lịch)
- Đi vi khu du lch quc
gia: Có din tích ti thiu mt
nghìn héc ta; bo đm phc
v ít nht mt triu lưt khách
du lch mt năm.
- Đi vi khu du lch đa
phương: diện tích tối
thiểu hai trăm héc ta; bảo
đảm phục vụ ít nhất một
trăm nghìn lượt khách du
lịch một năm.
(Điều 23 Luật Du lịch)
1.1.4 Khái niệm khách sạn
Khch sn đưc hiu l một loi hnh doanh nghip đưc thnh lp, đăng
kinh doanh theo quy đnh ca php lut nhằm mc đch sinh li. Khch sn
l s kinh doanh lưu trphổ bin trên Th gii, đm bo cht lưng v tin
nghi cn thit phc v kinh doanh lưu tr, đp ứng một s yêu cu v ngh ngơi,
ăn ung, vui chơi gii tr v cc dch v khc trong sut thi gian khch lưu tr
ti khch sn, ph hp vi động cơ, mc đch chuyn đi.
Theo Quy đnh v tiêu chun xp hng khch sn du lch (Ban hnh kèm
theo Quyt đnh s 02 /2001/QĐ-TCDL ngy 27 thng 4 năm 2001): Khch sn
l công trnh kin trc đưc xây dng độc lp, c quy t 10 bung ng tr
lên, bo đm cht lưng v svt cht, trang thit b, dch v cn thit phc
v khch du lch. Tuy c nhiu cch hiu khc nhau nhưng c th tổng hp li
như sau:
Khch sn l s kinh doanh dch v phc v khch lưu tr đp ứng
yêu cu v cc mt ăn, ung, ng, gii tr, v cc dch v cn thit khc
1.2 Các loại hình du lịch
1.2.1 Căn cứ vào phạm vi lãnh th
1.2.1.1 Du lịch quốc tế
Đưc hiu l chuyn đi t nưc ny sang nưc khc. loi hnh du lch
ny, khch du lch phi đi qua biên gii v tiêu ngoi t nơi đn du lch. Du
lch quc t chia lm hai loi:
- Du lịch quốc tế chủ động (Inbound Tourism): Nưc ch nh chđộng đn
khch t cc nưc ti tham quan v lm tăng thu nhp ngoi t.
- Du lịch quốc tế bị động (Outbound Tourism): L nưc ny gi khch đi du
lch sang nưc khc v phi mt một khon ngoi t.
S pht trin loi hnh du lch ny l s cho cc mi quan h hp tc
cng c li v cc mt kinh t, văn ho x hội ga cc quc gia. Tuỳ theo điu
kin c th ca tng giai đon, mi nưc phi t xem xét nên pht trin du lch
quc t ch động hay du lch quc t b động.
1.2.1.2 Du lịch nội địa
Chuyn đi ca ngưi du lch t ch vng ny sang ch khc nhưng trong
phm vi đt nưc mnh chi ph bằng tin nưc mnh. Đim xut pht v đim
đn nằm trong lnh thổ nưc mnh. Loi hnh du lch ny pht trin cc nưc
đang pht trin v kém pht trin. Nguyên nhân ch yu l do điu kin kinh t
ca ngưi dân.