
Đ C NG THI T T NGHI P: C S VĂN HÓA VI T NAMỀ ƯƠ Ố Ệ Ơ Ở Ệ
1. Các khái ni m c b nệ ơ ả
•Văn hóa: văn: đ pẹ
Hóa: s chuy n đ i thành cái đ pự ể ổ ẹ
là m t h th ng h u c nh ng giá tr v t ch t và tinh th n do con ng i sáng t oộ ệ ố ữ ơ ữ ị ậ ấ ầ ườ ạ
ra và tích lũy trong quá trình ho t đ ng th c ti n trong s t ng tác gi a conạ ộ ự ễ ự ươ ữ
ng i v i môi tr ng t nhiên và xã h i.ườ ớ ườ ự ộ
•Văn minh: văn: đ pẹ
Minh: là sáng (ch tia sáng c a đ o đ c bi u hi n chính tr ,ỉ ủ ạ ứ ể ệ ở ị
pháp lu t, văn h c, ngh th t…)ậ ọ ệ ậ
Là trình đ phát tri n nh t đ nh c a văn hóa v ph ng di n v t ch t đ c tr ngộ ể ấ ị ủ ề ươ ệ ậ ấ ặ ư
cho 1 khu v c r ng l n, 1 th i đ i ho c c nhân lo iự ộ ớ ờ ạ ặ ả ạ
•Văn hi nế: là văn hóa thiên v giá tr t t ng do ng i hi n tài truy nề ị ư ưở ườ ề ề
t i, th hi n tính dân t c, l ch s nh t đ nhả ể ệ ộ ị ử ấ ị
•Văn v tậ: là truy n th ng văn hóa t t đ p bi u hi n nhi u nhân tài trongề ố ố ẹ ể ệ ở ề
l ch s và trong nh ng di tích l ch s . Văn v t th ng g n v i nh ngị ử ữ ị ử ậ ườ ắ ớ ữ
truy n th ng, thành qu văn hóa ho c nh ng th h nhân tài tiêu bi u choề ố ả ặ ữ ế ệ ể
1 mi n, 1 vùng, 1 đ a ph ng.ề ị ươ
2. So sánh văn hóa v i văn minhớ
- Gi ng: đ u là toàn b giá tr v t ch t và tinh th n do con ng i sáng t oố ề ộ ị ậ ấ ầ ườ ạ
ra trong ti n trình l ch sế ị ử

- Khác:
Văn hóa Văn minh
+ Khi con ng i xu t hi n ườ ấ ệ
+ Phát tri n liên t c và có b dàyể ụ ề
l ch sị ử
+ Bao g m c giá tr v t ch t và tinhồ ả ị ậ ấ
th nầ
+ Có tính dân t c rõ r tộ ệ
+ Có lúc thăng lúc tr mầ
+ G n v i ph ng đông nôngắ ớ ươ
nghi pệ
+ Xu t hi n khi có nhà n c, ch vi t,ấ ệ ướ ữ ế
các thành th , ti n tị ề ệ
+ Là lát c t đ ng đ i, ch trình đ phátắ ồ ạ ỉ ộ
tri n caoể
+ Thiên v v t ch t, k thu tề ậ ấ ỹ ậ
+Có tính siêu dân t c, tính ch t qu c tộ ấ ố ế
+Ti n lên không ng ng và ngày càngế ừ
phát tri n caoể
+G n v i ph ng tây công nghi pắ ớ ươ ệ
3. Đ c tr ng và ch c năng c a văn hóaặ ư ứ ủ
Tính h th ng- ch c năng t ch c xã h iệ ố ứ ổ ứ ộ
- Tính h th ng là tính đ c tr ng nh t c a văn hóa, ph n ánh tính đa d ngệ ố ặ ư ấ ủ ả ạ
do con ng i sáng t o ra. Đ c tr ng này c n đ phân bi t h th ng v iườ ạ ặ ư ầ ể ệ ệ ố ớ
t p h p. Nó giúp phát huy nh ng m i liên h m t thi t gi a các hi nậ ợ ữ ố ệ ậ ế ữ ệ
t ng, s ki n c a m t n n văn hóa, phát hi n nh ng đ c tr ng, nh ngượ ự ệ ủ ộ ề ệ ữ ặ ư ữ
quy lu t hình thành c a nó.ậ ủ
-Nh có tính h th ng mà văn hóa v i t cách là v t th bao trùm c a xãờ ệ ố ớ ư ậ ể ủ
h i th hi n ch c năng t ch c xã h i. Chính văn hóa th ng xuyên làmộ ể ệ ứ ổ ứ ộ ườ
tăng đ n đ nh xã h i, cung c p cho xã h i m i ph ng ti n c n thi t độ ổ ị ộ ấ ộ ọ ươ ệ ầ ế ể
ng phó v i môi tr ng s ng (t nhiên và xã h i) c a mình. Nó là n nứ ớ ườ ố ự ộ ủ ề
t ng c a xã h i nên đ c g i là n n văn hóaả ủ ộ ượ ọ ề
Tính giá tr - ch c năng đi u ch nh xã h iị ứ ề ỉ ộ

-Văn hóa do con ng i sáng t o ra trong l ch s cho nên nó ch a đ ng tínhườ ạ ị ử ứ ự
ng i, h u ích cho con ng i. Văn hóa theo nghĩa đen là tr thành đ p, cóườ ữ ườ ở ẹ
giá tr . Tính giá tr là đ phân bi t v i phi giá tr là th c đo giá tr nhânị ị ể ệ ớ ị ướ ị
b n c a con ng i.ả ủ ườ
- Tính giá tr c a văn hóa có th chia theo:ị ủ ể
+ M c đích: văn hóa g m giá tr v t ch t và giá tr tinh th nụ ồ ị ậ ấ ị ầ
+ Theo giá tr : chia thành giá tr s d ng, giá tr đ o đ c và giá tr th m mị ị ử ụ ị ạ ứ ị ẩ ỹ
+ Theo th i gian: giá tr vĩnh c u, giá tr nh t th i (đã l i th i, đang hi nờ ị ử ị ấ ờ ỗ ờ ệ
hành ho c đang hình thành)ặ
-Văn hóa có ch c năng đi u ch nh xã h i. Nh ch c năng này c a văn hóaứ ề ỉ ộ ờ ứ ủ
mà giúp cho xã h i đ c tr ng thái cân b ng đ ng, không ng ng t hoànộ ượ ạ ằ ộ ừ ự
thi n và thích ng v i bi n đ ng c a môi tr ng, giúp đ nh h ng cácệ ứ ớ ế ộ ủ ườ ị ướ
chu n m c làm đ ng l c cho s phát tri n c a xã h i.ẩ ự ộ ự ự ể ủ ộ
Tính nhân sinh- ch c năng giao ti pứ ế
- Tính nhân sinh cho phép phân bi t văn hóa nh m t hi n t ng xã h i doệ ư ộ ệ ượ ộ
con ng i sáng t o ra khác v i giá tr t nhiên. Do mang tính nhân sinh vănườ ạ ớ ị ự
hóa tr thành s i dây n i li n con ng i v i con ngu i th c hi n ch cở ợ ố ề ườ ớ ờ ự ệ ứ
năng giao ti p và có tác d ng liên k t h l i v i nhau.ế ụ ế ọ ạ ớ
Tính l ch s - ch c năng giáo d cị ử ứ ụ
-Tính l ch s c a văn hóa cho phép phân bi t văn hóa nh m t s n ph mị ử ủ ệ ư ộ ả ẩ
c a c quá trình và đ c tích lũy qua nhi u th h v i văn minh nh m tủ ả ượ ề ế ệ ớ ư ộ
s n ph m cu i cùng ch trình đ phát tri n c a t ng giai đo n. Tính l chả ẩ ố ỉ ộ ể ủ ừ ạ ị

s t o cho văn hóa m t b dày, m t chi u sâu. Tính l ch s đ c duy trìử ạ ộ ề ộ ề ị ử ượ
b ng truy n th ng văn hóa . Truy n th ng văn hóa là nh ng giá tr t n t iằ ề ố ề ố ữ ị ồ ạ
n đ nh đ c tích lũy và tái t o trong c ng đ ng tr i qua không gian vàổ ị ượ ạ ộ ồ ả
th i gian đ c đúc k t thành nh ng khuôn m u xã h i, đ c đ nh hìnhờ ượ ế ữ ẫ ộ ượ ị
d i d ng ngôn ng , phong t c, t p quán, nghi l , pháp lu t và d lu n.ướ ạ ữ ụ ậ ễ ậ ư ậ
-Truy n th ng văn hóa t n t i nh giáo d c vì th văn hóa có ch c năngề ố ồ ạ ờ ụ ế ứ
giáo d c. Nh ch c năng này văn hóa có vai trò quy t đ nh trong vi c hìnhụ ờ ứ ế ị ệ
thành nhân cách con ng i. T ch c năng này văn hóa có thêm 1 ch cườ ừ ứ ứ
năng phát sinh là đ m b o tính k t c c a l ch s . Đó là th gen xã h i diả ả ế ụ ủ ị ử ứ ộ
truy n ph m ch t con ng i cho các th h sau. ề ẩ ấ ườ ế ệ
4. Không gian văn hóa- vùng văn hóa
- Khái ni m không gian văn hoáệ
Không gian g c c a văn hóa Vi t Nam n m khu v c c trú c a ng i Nam Á-ố ủ ệ ằ ở ự ư ủ ườ
Bách Vi t. Có th hình dung nó nh m t hình tam giác v i c nh đáy phía b cệ ể ư ộ ớ ạ ở ắ
n i có sông D ng T và đ nh vùng B c Trung B - Vi t Nam. Đây là cái nôiơ ươ ử ỉ ở ắ ộ ệ
c a ngh tr ng lúa n c, ngh thu t đúc đ ng. Tr ng đ ng Đông S n là b cõiủ ề ồ ướ ệ ậ ồ ố ồ ơ ờ
đ t n c h H ng Bàng theo truy n thuy t đ t n c.ấ ướ ọ ồ ề ế ấ ướ
ph m vi r ng h n không gian t n t i c a văn hóa Vi t Nam n m vùng c trúỞ ạ ộ ơ ồ ạ ủ ệ ằ ở ư
c a ng i Inđônêsiên l c đ a.ủ ườ ụ ị
Không gian văn hóa Vi t Nam đ c hình thành trên n n văn hóa Đông Nam Áệ ượ ề
- Vùng văn hóa:
Theo ông Ngô Đ c Th nh thì “vùng văn hóa là m t vùng lãnh th có nh ng đi mứ ị ộ ổ ữ ể
t ng đ ng v hoàn c nh t nhiên, đ t đai, sinh s ng đó t lâu đã có m i quanươ ồ ề ả ự ấ ố ở ừ ố

h v ngu n g c l ch s , có nh ng đi m t ng đ ng v trình đ kinh t - xã h iệ ề ồ ố ị ử ữ ể ươ ồ ề ộ ế ộ
và gi a h đã di n ra nh ng giao l u, nh h ng văn hóa qua l i nên đã hìnhữ ọ ễ ữ ư ả ưở ạ
thành nh ng đ c tr ng chung th hi n trong đ i s ng văn hóa v t ch t, tinh th nữ ặ ư ể ệ ờ ố ậ ấ ầ
c a c dân có th phân bi t v i vùng văn hóa khác”.ủ ư ể ệ ớ
Phân lo i vùng văn hóa: là m t lo i ho t đ ng phân lo i và t p h p các lo i hìnhạ ộ ạ ạ ộ ạ ậ ợ ạ
văn hóa theo không gian và lãnh th . Không gian văn hóa đ c chia thành khôngổ ượ
gian văn hóa phi v t th và không gian văn hóa v t th .ậ ể ậ ể
+ Văn hóa v t th bao g m: ki n trúc, trang ph c, m th c, ph ng ti n điậ ể ồ ế ụ ẩ ự ươ ệ
l i…ạ
+ văn hóa phi v t th : t p t c, tín ng ng, tôn giáo, ngh thu t bi uậ ể ậ ụ ưỡ ệ ậ ể
di n… ễ
Các vùng văn hóa:
Theo quan đi m c a ông Ngô Đ c Th nh: g m 7 vùng ể ủ ứ ị ồ
Vùng VH Đông B c B c Bắ ắ ộ
Vùng VH Vi t B cệ ắ
Vùng VH Tây B c và Mi n núi trung duắ ề
Vùng VH Đ ng b ng duyên h i BTBồ ằ ả
Vùng VH Duyên h i Trung và NTBả
Vùng VH TS- Tây Nguyên
Vùng VH Gia Đ nh- Nam Bị ộ

