SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: Toán 12 (Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)

Mã đề 485

  f x

  f x

  f x

 

  x 2  1 x

  x 2  1 x

  x 2  x 1

x x

2 1

3

3

3

x

x

x

x

C. D. A. B. . . . . Câu 1: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D sau:  f x

9

3

3

9

9

3

12

bằng: Câu 2: Tích tất cả các nghiệm thực của phương trình 

1 2

25 2

B. . D. . A. 1. C. 2 .

2

x

Câu 3: Một người đầu mỗi tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng. Biết sau 15 tháng người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau ? B. 535000 . A. 613000 . D. 643000 .

  x 2

1

1

2

1

2

x

x

A. B. .

1

2

2

1

1

2

 f x  f x

 f x  f x

 f x  f x

 . 

 

,x x thuộc  : 1  f x  f x

 

x

x

x

,

,

được cho trong hình vẽ

D. C. . . C. 635000 . Câu 4: Cho hàm số ( ) f x đồng biến trên tập số thực  . Với mọi   

,a b c khác 1. Đồ thị các hàm số

y a y b y c

Câu 5: Cho ba số thực dương , bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  . b c

  . b

c

  . a

c

  . b

a

Trang 1/5 - Mã đề thi 485-Toán 12

. A. a B. a C. b D. c

y

 x 1 2  3 x

Câu 6: Trong các hình dưới đây, hình nào là đồ thị hàm số ?

A. . B. .

2

x

1

C. . D. .

y

2

4

x

Câu 7: Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

A. B. C.

3 D.

1y  và

y   . 1

y  và 2

y  . 2

1y  .

2x

y

y   . 2 1 ax  x b

a

Câu 8: Biết rằng đồ thị hàm số có phương trình tiệm cận đứng là , phương trình tiệm cận

3 y

. Khi đó

ngang là A. 2 . D. 1.

b bằng. C. 2 . B. 1 . Câu 9: Hình đa diện nào dưới đây có 4 mặt phẳng đối xứng?

0,75

4 3

A. Tứ diện đều. C. Lăng trụ lục giác đều. B. Lăng trụ tứ giác đều. D. Lăng trụ tam giác đều.

K

1 81

  

  

180

108

K

K

18K

   54K

Câu 10: Giá trị của bằng.

A. . C. . D. .

   B.

1 27 .

Câu 11: Số cạnh của khối đa diện 12 mặt đều là: A. 12 . B. 30 . D. 16 .

y

log

x

5

Câu 12: Tìm tập xác định D của hàm số .

D 

5;

  D     . ;1

A. . C. 20 .  B.

1;5    D    . 5;

  D    . 5;

 

Trang 2/5 - Mã đề thi 485-Toán 12

C. D.

4

22 x

   Câu 13: Trong các hình dưới đây, hình nào là đồ thị hàm số y  ? 1 x 4

y

y

3

3

2

2

1

1

x

x

-3

-2

-1

1

2

3

-3

-2

-1

1

2

3

-1

-1

-2

-2

-3

-3

. B. . A.

y

y

3

3

2

2

1

1

x

x

-3

-2

-1

1

2

3

-3

-2

-1

1

2

3

-1

-1

-2

-2

-3

-3

. C.

y

cos 

 x mx 

2

m  

m 

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực m để hàm số D. sin

2

2

m

m

x  

. . A. . . đồng biến trên  . 2 D. .

2 2  thành các khối đa diện nào?

chia khối lăng trụ C. ABC A B C . Câu 15: Mặt phẳng 

5

4P

x

0x  . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

20

9

B.  AB C A. Hai khối chóp tứ giác. B. Hai khối chóp tam giác. C. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác. D. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.

P x

P x

, với 4 5 Câu 16: Cho biểu thức 5 4 A. . C. . .

log

5 log

x

4

0

P x .   có 2 nghiệm 1

2

2 2

2

Câu 17: Phương trình ,x x khi đó tích 1

A. 22.

P x D. 2.x x bằng: D. 36.

có đồ thị như hình vẽ sau, các khẳng định sau khẳng định nào là đúng?

C. 16.

y

 f x

Câu 18: Cho hàm số B.  x B. 32. 

A   và cực đại tại

B

3;1

. . 

 A. Hàm số đạt cực tiểu tại 1; 1 B. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 và đạt giá trị lớn nhất bằng 3. C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1. D. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu

A   và điểm cực đại

B

 1; 1

1;3 

2

x x

.

y  biết 0

y

e 

2

2

3

3

1

1

Câu 19: Giải phương trình .

x

,

x

,

x

x

  1 2

 3

2

1

  1 2 2

1

1

3

A. . . B.

x

,

x

x

 2

 2

 3  3

Trang 3/5 - Mã đề thi 485-Toán 12

. C. D. .

ABC A B C .

 có thể tích bằng V . Gọi M , N lần lượt là hai điểm trên

 sao cho

 thể tích của khối đa diện ABCMN bằng:

,BB CC

2

MB MB

Câu 20: Cho hình lăng trụ tam giác  cạnh

V 5

V 3

NC NC V 2 5

V 2 9

2

B. . A. . C. . D. .

log

x

3

Câu 21: Đạo hàm của hàm số là:

 1

2

y

y

'

'

2

2

 2 2 x   2 x

3

x

x 2  1  1).ln 3

 SMQ cùng

 x 2 ln 3 SMN và    MNPQ bằng 60 , biết , với a là số thực dương. Khi đó, tính theo a , khoảng cách giữa hai đường thẳng SP

a 2

  . B. A. . C. D. . . ' ' y y   ( ( x 2 1).ln 3 x

a

x 2 x 2 Câu 22: Cho hình chóp .S MNPQ có đáy MNPQ là hình chữ nhật, hai mặt phẳng  vuông góc với mặt phẳng  MNPQ , góc giữa đường thẳng SN và mặt phẳng  MN a , MQ và NQ bằng bao nhiêu?

a 93 62

2 57 19

a 2 93 61

a 2 93 31

A. . B. . C. . D. .

y

f x ( )

xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên.

Câu 23: Cho hàm số

.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

1  . 3

A. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành. B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1, giá trị nhỏ nhất bằng

C. Hàm số có hai điểm cực trị. D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.

H có đúng 2018 cạnh, tính số mặt của hình 

H .

Câu 24: Cho hình chóp 

3

2

A. 1009 mặt. B. 2019 mặt.

1, 2

0x bằng.

   Câu 25: Giá trị nhỏ nhất của hàm số đạt tại . Giá trị y 2 x 3 x 12 D. 2018 mặt. x 0

2

A. 2 . B. 1. C. 1010 mặt.  trên đoạn  x 2 C. 1 . x D. 2 .

 Câu 26: Cho hàm số y 6   x x

  3;

  ;

; 2

1 2

  

  

  

  

  

A. Hàm số đồng biến trên B. Hàm số nghịch biến trên và . . . Hãy chọn đáp án đúng.  1  2 

2;  . D. Hàm số đồng biến trên

  ;

; 2

  và   ; 3

1 2

1 2

  

1 2   

  

  

và . C. Hàm số đồng biến trên 

0

1 1 x   là. 8

Câu 27: Nghiệm của phương trình 2 2

2x  .

x   . 2

x   . 1

1x  .

2

24a . Tính thể tích V

A. B. C. D.

64V

38V a .

3 a .

3 a .

3 a .

Trang 4/5 - Mã đề thi 485-Toán 12

Câu 28: Một hình lập phương có diện tích toàn phần (tổng diện tích của 6 mặt) bằng của khối lập phương đó. 48 6 V V 6 6 C. D. A. B.

) .

y

Câu 29: Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (2;

; 2

 1x  x m  m  2;

 m    . 1;

  .

 m  

2; 0

 m    .

B. A. C. . D.

y

 x 3  1 2

4 x

Câu 30: Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số .

3x  .

y  . 3

3 y   . 2

1 x  . 2

B. C. D. A.

y

2

x

sin 2

x

  3 ; 2 4

  

  

 

Câu 31: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là.

 2

 2

2

. . A. . C. 3. B. 1 D. 1

y

4

 x m

2

Câu 32: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số

4m  .

4m  .

A. B. C. D.

 log x 4m  .

y

x

x m

  đi qua điểm

xác định trên  . 4m  . 3 

Câu 33: Đường thẳng nối hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số M  khi m bằng.

B. 0 .

(3; 1) A. 2 .

BCD bằng 6 . Tính thể tích V

C. 1.

D. 1 . 

Câu 34: Cho tứ diện đều ABCD . Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng  của tứ diện ABCD .

V 

V 

27 3 2

9 3 2

V  27 3 V  5 3 A. . B. . C. . D. .

y

0,

a

 x a a

 1

Câu 35: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là sai?

y  . 0

y

lim  x

4

4

4

4

2

A. Đồ thị hàm số luôn ở phía trên trục hoành. C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang B. Tập xác định D   .   . D.

22 x

22 x

22 x

         A. B. C. D. Câu 36: Hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị.  . 1  . 1 x y x y y x  . 1 y 2 x 4 x  . 1

2

Câu 37: Mỗi chuyến xe buýt có sức chứa tối đa là 60 hành khách. Một chuyến xe buýt chở x hành khách

x 40

  3 

  

thì giá tiền cho mỗi hành khách là (nghìn đồng). Một chuyến xe buýt thu được lợi nhuận cao

2

1 5

nhất: A. bằng 135 (nghìn đồng). B. bằng 160 (nghìn đồng). C. khi có 60 hành khách. D. khi có 45 hành khách.

y

x

2

x

3

.

D 

3;

A. . C. . D. Câu 38: Tìm tập xác định D của hàm số  1;3

  D  

1;3

  D      . ; 1

  \

B. D   .

4;3 .

Câu 39: Cho khối lập phương. Khẳng định nào sau đây đúng?

3; 4 .

A. Khối lập phương là khối đa diện loại  C. Số cạnh của khối lập phương là 8. B. Số mặt của khối lập phương là 4 . D. Khối lập phương là khối đa diện loại 

SAB là tam giác đều và nằm

.S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên 

Câu 40: Cho hình chóp

3

3

3

a

3

a

3

3

trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp .S ABCD là:

V

a

3

V

V

S ABCD

.

S ABCD

.

S ABCD

.

S ABCD

.

6

2

-----------------------------------------------

 A. V . B. . C. . D. . a 3

Trang 5/5 - Mã đề thi 485-Toán 12

----------- HẾT ----------