
UEHf - Diễn đàn sinh viên đại học Kinh tế Tp.HCM - http://uehforum.com
Let’s share to be shared!!!
ĐỀ THI CUỐI KỲ MÔN TÀI CHÍNH TIỀN TỆ K35 ĐHCQ UEH
1. Chọn câu Đúng:
a. Khi cán cân thương mại bội thu làm cung ngoại tệ tăng vì vậy lãi
suất ngoại tệ cũng tăng
b. Tiền tệ là sản phẩm của quá trình phát triển sản xuất và trao
đổi hàng hóa
c. Lãi suất tái cấp vốn là lãi suất NH thương mại cho các DN vay
d. Thuế thu nhập DN tăng làm giá cả hàng hóa cũng tăng
2. Chọn câu Đúng:
a. Trái phiếu DN là công cụ huy động vốn dài hạn của DN
b. Chi thường xuyên tạo ra cơ sở hạ tầng cho XH
c. Lãi suất tái cấp vôn là lãi suất hình thành trên thị trường liên NH
d. Công ty tài chính là định chế tài chính trung gian được huy động
tiền gửi không kỳ hạn
3. Chọn câu Đúng:
a. Công ty quản lý quỹ là định chế huy động vốn cho đầu tư
b. NH trung ương là cơ quan độc quyền phát hành tiền trong nền
kinh tế
c. M1 bao gồm tiền pháp định và tiền tài sản
d. Vốn pháp định là nguồn vốn hoạt động chủ yếu của các NH
thương mại
4. Chọn câu Đúng:
a. Tín dụng hổ trợ đầu tư phát triển của Nhà nước là hình thức tín
dụng theo cơ chế thị trường
b. Lãi suất tái chiết khấu là lãi suất hình thành theo quan hệ cung
cầu trên thị trường
c. Thị trường tài chính sơ cấp có vai trò kích thích tiêu dùng
d. a, b, c Sai
5. Chọn câu Đúng:
a. Phát hành cổ phiếu là hình thức huy động vốn duy nhất của DN
b. Vốn chiếm dụng là vốn, người sử dụng phải trả lãi sau thời gian
sử dụng

UEHf - Diễn đàn sinh viên đại học Kinh tế Tp.HCM - http://uehforum.com
Let’s share to be shared!!!
c. Lãi suất tái chiết kháu là lãi suất NH thương mại thỏa thuận với
NH trung ương
d. DN là tổ chức thực hiện các hoạt động kinh doanh nhằm tìm
kiếm lợi nhuận
6. Thành phần nào dưới đây không thuộc danh mục đầu tư của hộ gia
đình:
a. Mua bất động sản
b. Mua bảo hiểm nhân thọ
c. Mua cổ phiếu, gởi tiết kiệm
d. Mua bảo hiểm phi nhân thọ
7. NH trung ương cấp tín dụng cho:
a. Ngân sách Nhà nước, BHXH, BH y tế
b. NH thương mại, kho bạc nhà nước
c. Công ty tài chính, DN bảo hiểm, công ty kinh doanh chứng
khoán
d. BHXH, BH y tế, NH thương mại, kho bạc nhà nước
8. Tham gia thị trường liên NH gồm các chủ thể:
a. NH thương mại, các tổ chức tín dụng, công ty kinh doanh chứng
khoán
b. Các định chế tài chính trung gian
c. Kho bạc nhà nươc, công ty tài chính, quỹ đầu tư, công ty bảo
hiểm, NH thương mại, NH trung ương
d. NH trung ương, các tổ chức tín dụng
9. Chọn câu Đúng:
a. Vốn kinh doanh là những phương tiện, tài sản, yếu tố vật chất mà
DN sử dụng phục vụ kinh doanh
b. Vốn kinh doanh được tạo lập từ vốn chủ sở hữu
c. Hao mòn vô hình TSCĐ là sự giảm giá trị sử dụng của tài sản
d. Vốn kinh doanh gồm là những tài sản do DN sở hữu
10. Định chế tài chính trung gian là:
a. Những tổ chức huy động tiển gởi và cho vay

UEHf - Diễn đàn sinh viên đại học Kinh tế Tp.HCM - http://uehforum.com
Let’s share to be shared!!!
b. Những tổ chức thực hiện hoạt động huy động vốn nhàn rỗi và
cung ứng vốn cho nền kinh tế
c. Những tổ chức nhận tiền, chuyển tiền và thanh toán cho khách
hàng
d. Những tổ chức hoạt động làm trung gian thanh toán
11. Lãi suất tín dụng là:
a. Lãi suất thỏa thuận giữa người cho vay và đi vay
b. Lãi suất khi các NH thương mại cho nhau vay
c. Lãi suất cho vay qui định theo từng đối tượng vay
d. A, B, C đúng
12. DN bảo hiểm nhân thọ là:
a. Định chế tài chính thực hiện cung ứng các dịch vụ BH kỳ hạn
dưới một năm
b. Định chế tài chính thực hiện cung ứng các dịch vụ BH phi nhân
thọ và tham gia đầu tư dài hạn
c. Định chế tài chính thực hiện cung ứng các dịch vụ BH kỳ hạn
trên một năm
d. Định chế tài chính thực hiện cung ứng các dịch vụ BH dài
hạn và tham gia đầu tư dài hạn
13. Cổ phiếu là:
a. Chứng khoán do NH Nhà nước phát hành
b. Chứng khoán xác nhận số vốn góp của người cung ứng
c. Chứng khoán xác nhận khoản nợ dài hạn
d. Chứng khoán xác nhận số vốn đâu tư ngắn hạn
14. NS nhà nước phát hành trái phiếu nhằm:
a. Tăng lương cho công chức nhà nước
b. Cung ứng tiền vào lưu thông
c. Bù đắp thiếu hụt NS nhà nước
d. A, b ,c Đúng
15. Trái phiếu là:
a. Chứng khoán tạo nguồn vốn điều lệ
b. Chứng khoán vốn có kỳ hạn ngắn
c. Chứng khoán xác nhận khoản nợ của chủ thể phát hành

UEHf - Diễn đàn sinh viên đại học Kinh tế Tp.HCM - http://uehforum.com
Let’s share to be shared!!!
d. Chứng khoán bổ sung nguồn vốn chủ sở hữu
16. Chọn câu Đúng:
a. Tái cấp vốn của NH trung ương là hình thức NH trung ương cho
NH thương mại vay dài hạn
b. NS nhà nước là công cụ hành chính của Nhà nước nhằm điều
tiết vĩ mô nền kinht tế
c. Chi xây dựng phòng thí nghiệm, xưởng trường, thư viện là chi
đầu tư của NS nhà nước
d. Lãi suất trên thị trường liên NH là lãi suất bán buôn
17. Chọn câu đúng:
a. BH là định chế nhận tiền gởi, cho vay thanh toán
b. Cho vay tín chấp là hình thức cho vay được đảm bảo bằng tài sản
của người đi vay
c. Công cụ trao đổi trên thị trường mở bao gồm tín phiếu kho
bạc, tín phiếu NH trung ương
d. Thuế là ocnog cụ tín dụng của Nhà nước
18. Chọn câu đúng:
a. NH trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu làm cho cung tiền
giảm
b. Vốn pháp định là vốn DN qui định khi thành lập
c. Doanh thu của BH gồm: Phí BH gốc, phí tái BH, phí nhượng tái
BH
d. Sự ra đời và phát triển của tiền tệ gắn liền với quá trình sản
xuất và trao đổi hàng hóa
19. Chọn câu đúng:
a. NH trung ương giảm lãi suất chiết khấu làm tăng khả năng
cung tiền của NH thương mại
b. Kiểm tra tài chính là quá trình kiểm tra quy trình hạch toán của
chủ thể bị kiểm tra
c. Lãi suất được hình thành trên thị trường liên NH là lãi suất thực
d. Vốn kinh doanh là những phương tiện, yếu tố vật chất, tài sản
phục vụ hoạt động kinh doanh của DN
20. Chọn câu đúng:

UEHf - Diễn đàn sinh viên đại học Kinh tế Tp.HCM - http://uehforum.com
Let’s share to be shared!!!
a. Tín phiếu NH trung ương là công cụ mua bán trên thị trường liên
NH
b. Vốn cố định của DN là những tài sản được tạo lập từ nguồn vốn
điều lệ
c. Tiền pháp định và tiền gởi thanh toán tại NH thương mại là
tiền có tính lỏng cao
d. Trái phiếu chiết khấu là trái phiếu ghi số tiền huy động trên trái
phiếu
21. Nhà nước vay dài hạn được dùng để:
a. Chi đầu tư phát triển và chi chi thường xuyên
b. Chi thường xuyên
c. Chi đầu tư phát triển
d. Chi tích lũy và tiêu dùng
22. Lãi suất chiết khấu là:
a. Lãi suất khi NH thương mại cho DN vay bằng cách nhận thế
chấp tài sản
b. Lãi suất NH trung ương áp dụng cho các NH thương mại vay
c. Lãi suất hình thành trên thị trường liên NH
d. a, b, c Sai
23. Tín dụng hổ trợ đầu tư phát triển (ODA) là:
a. Hình thức tín dụng theo cơ chế thị trường
b. Hình thức tín dụng đầu tư trực tiếp vào thị trường tiền tệ
c. Hình thức tín dụng đầu tư trực tiếp vào thị trường vốn
d. Tất cả đều sai
24. Kiểm tra tài chính là:
a. Quá trình kiểm tra việc huy động tạo lập nguồn tài chính
b. Quá trình kiểm tra việc sử dụng nguồn tài chính
c. Quá trình kiểm tra việc hạch toán kế toán
d. Cả a, b, c đúng
25. DN bảo hiểm, phí bảo hiểm là:
a. Doanh thu bán hàng
b. Số tiền DN bảo hiểm phải bồi thường cho khách hàng

