SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT NẬM PỒ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN ĐỊA LÝ - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 Phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Mã đề 001
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: Lãnh thổ Việt Nam nằm hoàn toàn trong múi giờ số mấy?
A. 8. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 2: V0 Trái Đất trong quá tr4nh thành t5o b6 bi7n d5ng do các đ:t gãy và tách nhau ra thành m<t
số đơn v6 ki7n t5o. M?i đơn v6 ki7n t5o đưAc gọi là
A. v0 trái đất. B. mCng lDc đ6a.
C. mCng đ5i dương. D. mCng ki7n t5o.
Câu 3: D5ng kí hiệu nào sau đây không thu<c phương pháp kí hiệu?
A. TưAng h4nh. B. H4nh học. C. Chữ. D. Mũi tên.
Câu 4: Nguồn năng lưAng sinh ra ngo5i lực chủ y7u là của
A. b:c x5 từ Mặt Trời đ7n Trái Đất.
B. sự d6ch chuyển các dòng vật chất.
C. các phCn :ng hoá học khác nhau.
D. sự phân huỷ các chất phóng x5.
Câu 5: Lớp v0 Trái Đất đưAc cấu t5o chủ y7u bởi lo5i đá nào?
A. Đá Granit. B. Đá bazan. C. Đá cát k7t. D. Đá trầm tích.
Câu 6: Nghề nào sau đây liên quan trực ti7p tới đ6a lí kinh t7 - xã h<i?
A. Thổ nhưỡng học. B. Du l6ch. C. Môi trường. D. Khí hậu học.
Câu 7: Giờ quốc t7 đưAc tính theo múi giờ số mấy?
A. Múi giờ số 18. B. Múi giờ số 0. C. Múi giờ số 6. D. Múi giờ số 12.
Câu 8: N<i lực là lực phát sinh từ
A. nhân của Trái Đất. B. bên ngoài Trái Đất.
C. bên trong Trái Đất. D. b:c x5 của Mặt Trời.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm môn Đ6a lí?
A. Chỉ phCn ánh đưAc mặt xã h<i.
B. K7t hAp đưAc với ki7n th:c của nhiều lĩnh vực khác nhau.
C. Gồm đ6a lí tự nhiên và kinh t7 - xã h<i đ<c lập với nhau.
D. Chỉ phCn Cnh đưAc mặt tự nhiên.
Câu 10: Th5ch quyển đưAc hAp thành bởi lớp v0 Trái Đất và
A. phần dưới của lốp Man-ti. B. nhân trong của Trái Đất.
C. phần trên của lớp Man-ti. D. nhân ngoài của Trái Đất.
Câu 11: GPS bCn đồ số thể :ng dDng r<ng rãi trong việc giám sát tốc đ< di chuyển chủ y7u
nhờ
A. công nghệ đơn giCn. B. giá thành thấp.
C. khC năng đ6nh v6. D. tốc đ< xử lí nhanh.
Câu 12: Phương pháp đường chuyển đ<ng dùng để thể hiện các đối tưAng
A. di chuyển theo các hướng.
B. phân bố theo những điểm cD thể.
C. phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời r5c.
D. tập trung thành vùng lớn.
Trang 1/3 - Mã đề 001
Câu 13: Phong hoá lí học là
A. việc giữ nguyên đá và không làm bi7n đổi thành phần khoáng vật và hoá học.
B. sự phá huỷ đá thành các khối vDn; làm bi7n đổi màu sắc, thành phần hoá học.
C. việc giữ nguyên đá, nhưng làm bi7n đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.
D. sự phá huỷ đá thành các khối vDn mà không làm bi7n đổi thành phần hoá học.
Câu 14: Nghề nào sau đây có liên quan trực ti7p với ki7n th:c đ6a lí tự nhiên?
A. Công nghiệp. B. Nông nghiệp. C. Nhân chủng học. D. Môi trường.
Câu 15: Trong hệ thống đ6nh v6 toàn cầu, các vệ tinh có nhiệm vD
A. truyền tín hiệu và thông tin đ7n người sử dDng.
B. theo dõi, đo đ5c những tín hiệu do GPS phát ra.
C. theo dõi và giám sát các ho5t đ<ng của GPS.
D. thu tín hiệu và xử lí số liệu cho thi7t b6 sử dDng.
Câu 16: Biểu hiện nào sau đây không phCi là do tác đ<ng của n<i lực?
A. Các lớp đất đá b6 uốn n7p hoặc đ:t gãy.
B. Sinh ra hiện tưAng đ<ng đất, núi lửa.
C. LDc đ6a đưAc nâng lên hay h5 xuống.
D. Đá n:t vỡ do nhiệt đ< thay đổi đ<t ng<t.
Câu 17: Phương pháp bCn đồ - biểu đồ thường đưAc dùng để thể hiện
A. chất lưAng của m<t hiện tưAng đ6a lí trên m<t đơn v6 lãnh thổ.
B. giá tr6 tổng c<ng của m<t hiện tưAng đ6a lí trên m<t đơn v6 lãnh thổ.
C. đ<ng lực phát triển của m<t hiện tưAng đ6a lí trên m<t đơn v6 lãnh thổ.
D. tính chất của m<t hiện tưAng đ6a lí trên m<t đơn v6 lãnh thổ.
Câu 18: Nơi ti7p xúc giữa các mCng ki7n t5o sq thường xuất hiện
A. thủy triều dâng. B. bão.
C. ngập lDt. D. đ<ng đất, núi lửa.
Câu 19: Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tưAng
A. phân bố theo những điểm cD thể.
B. phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời r5c.
C. di chuyển theo các hướng bất k4.
D. tập trung thành vùng r<ng lớn.
Câu 20: Bồi tD là quá tr4nh
A. phá huỷ và làm bi7n đổi tính chất vật liệu.
B. chuyển dời các vật liệu kh0i v6 trí của nó.
C. tích tD (tích luỹ) các vật liệu đã b6 phá huỷ.
D. di chuyển vật liệu từ nơi này đ7n nơi khác.
Câu 21: T5i hai cực, hiện tưAng ngày và đêm diễn ra như th7 nào?
A. Ngày, đêm bằng nhau.
B. Ngày dài, đêm ngắn.
C. Sáu tháng ngày, sáu tháng đêm.
D. Chỉ có ngày đ6a cực, đêm đ6a cực.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của môn Đ6a lí?
A. Giúp h4nh thành kĩ năng, năng lực.
B. Xác đ6nh ngay nghề nghiệp của học sinh.
C. Thay th7 đưAc các môn khoa học khác.
D. Không dự báo đưAc những bi7n đ<ng lớn.
Câu 23: Các đ6a điểm thu<c các kinh tuy7n khác nhau sq có giờ khác nhau gọi là
A. giờ GMT. B. giờ múi. C. giờ đ6a phương. D. giờ quốc t7.
Câu 24: Mùa xuân ở các nước theo dương l6ch t5i bán cầu Nam đưAc tính từ ngày
A. 22/12. B. 21/3. C. 23/9. D. 22/6.
Trang 2/3 - Mã đề 001
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp v0 Trái Đất?
A. Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.
B. Giới h5n v0 Trái Đất không trùng với th5ch quyển.
C. Dày không đều, cấu t5o bởi các tầng đá khác nhau.
D. V0 c:ng, m0ng, đ< dày ở đ5i dương m0ng hơn.
Câu 26: Trong khi bán cầu Bắc đang là mùa đông th4 ở bán cầu Nam là
A. mùa xuân. B. mùa đông. C. mùa h5. D. mùa thu.
Câu 27: Thung lũng sông là k7t quC trực ti7p của quá tr4nh
A. phong hoá. B. vận chuyển. C. bóc mòn. D. bồi tD.
Câu 28: Chuyển đ<ng tự quay quanh trDc của Trái Đất đem l5i những hệ quC chính nào sau đây?
A. Các mùa trong năm, giờ trên Trái Đất.
B. Ngày đêm dài ngắn khác nhau, các mùa trong năm.
C. Luân phiên ngày đêm, giờ trên Trái Đất.
D. Giờ trên Trái Đất và ngày đêm dài ngắn khác nhau.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: Mùa là g4? Nguyên nhân nào sinh ra mùa?
Câu 2: T5i sao vào mùa h5 ở nước ta có thời gian ngày dài hơn đêm?
Câu 3: Khi Việt Nam 8 giờ sáng ngày 20/10/2022 th4 Luân đôn (Khu vực giờ gốc) mấy
giờ? ngày nào?
------ HẾT ------
Trang 3/3 - Mã đề 001