MA TRẬN BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: ĐỊA LÍ - LỚP 12
CHỦ ĐỀ / BÀI
MỨC ĐỘ
TỔNG
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vị trí địa lí,
phạm vi lãnh thổ
(02 tiết)
Nhận biết được vị trí địa
lí, gii hn, phm vi lãnh
th nước ta
Hiểu được đặc điểm v trí
địa lí, gii hn, phm vi
lãnh th
Giải thích được ảnh hưởng ca
đặc điểm v trí địa lí, hình dng
lãnh th của nước ta đến t
nhiên, KT - XH và ANQP.
Số câu: 03
Số câu: 03
Số câu: 01
Số câu: 07
Địa hình
Việt Nam (03 tiết)
Nhận biết được đặc điểm
của địa hình nước ta
Hiểu được đặc điểm chung
của địa hình đặc điểm
từng khu vực địa hình
So sánh được đặc điểm địa
hình các khu vực địa hình.
Số câu: 06
Số câu: 03
Số câu: 02
Số câu: 12
Thiên nhiên nhiệt
đới ẩm gió mùa
(3 tiết)
Nhận biết được một số
đặc điểm của thiên nhiên
nhiệt đới ẩm gió mùa.
Hiểu được một số đặc điểm
của thiên nhiên nhiệt ẩm
gió mùa ở nước ta
Giải thích được một số đặc
điểm của thiên nhiên nhiệt đới
ẩm gió mùa ở nước ta
Số câu: 03
Số câu: 03
Số câu: 03
Số câu: 11
Tổng số câu
Tổng số điểm
12
4.0 điểm
09
3.0 điểm
06
2.0 điểm
Số câu: 30
Điểm: 10.0
Lưu ý: Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam phát hành từ sau năm 2011 để làm bài kiểm tra.
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT
HUỲNH THÚC KHÁNG
(Đề này gồm có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2021- 2022
Môn: ĐỊA LÍ - LỚP 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 701
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Vit Nam gn lin vi lc đa và đi dương nào sau đây?
A. Á-Âu và Bc Băng Dương. B. Á- Âu và Đi Tây Dương.
C. Á-Âu và n Đ Dương. D. Á-Âu và Thái Bình Dương.
Câu 2: Căn c vào At lat Đa lí Vit Nam trang 4 - 5, cho biết tnh nào sau đây giáp Lào?
A. Phú Th. B. Hà Tĩnh.
C. Bình Dương. D. Cao Bng.
Câu 3: Phát biu nào sau đây không đúng v v trí đa lí ca nưc ta?
A. trung tâm bán đo Đông Dương. B. Nm trong vùng nhit đi bán cu Bc.
C. Có v trí nm tiếp giáp vi Bin Đông. D. Thuc b phn Đông Nam Á lc đa.
Câu 4: Ý nghĩa kinh tế ca v trí đa lí nưc ta là
A. t nhiên phân hóa đa dng theo Bc - Nam, Đông - Tây.
B. ngun tài nguyên sinh vt và khoáng sn vô cùng giàu có.
C. thun li giao lưu vi các nưc trong khu vc và thế gii.
D. thun li đ xây dng nn văn hóa tương đng vi khu vc.
Câu 5: Nguyên nhân nào dn đến s phân hóa đa dng ca t nhiên và hình thành các vùng t nhiên khác nhau nưc ta ?
A. Khí hu và sông ngòi. B. V trí đa lí và hình th.
C. Tài nguyên và đa hình. D. V trí đa lí và Bin Đông.
Câu 6: V trí nưc ta nm trong vùng ni chí tuyến nên có
A. hai ln Mt Tri lên thiên đnh trong năm. B. gió mùa Đông Bc hot đng mùa đông.
C. tng lưng mưa ln, đ m không khí cao. D. mt mùa có mưa nhiu và mt mùa mưa ít.
Câu 7: V trí tiếp giáp vi bin nên nưc ta có
A. nn nhit cao chan hòa ánh nng. B. khí hu phân thành hai mùa rõ rt.
C. thm thc vt xanh tt giàu sc sng. D. thiên nhiên có s phân hóa đa dng.
Câu 8: Đc đim ni bt ca đa hình vùng núi Đông Bc là
A. các cao nguyên ba dan, xếp tng rng ln. B. núi thp chiếm ưu thế, hưng vòng cung.
C. có các khi núi cao và đ s nht nưc ta. D. có 3 mch núi hưng Tây Bc - Đông Nam.
Câu 9: Vùng Đng bng sông Hng nưc ta không có đc đim nào sau đây?
A. Vùng đt trong đê đưc bi phù sa hàng năm. B. Đa hình cao rìa phía Tây và Tây Bc.
C. Đng bng có h thng đê ven sông ngăn lũ. D. B mt đng bng b chia ct thành nhiu ô.
Câu 10: Đc đim khác nhau gia Đng bng sông Hng và Đng bng sông Cu Long là
A. din tích đng bng rng ln. B. ch yếu là đt phù sa màu m.
C. con ngưi khai phá t lâu đi. D. hình thành trên vnh bin nông.
Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 13, hãy xác định dãy núi thuc vùng núi Đông Bc?
A. Dãy Con Voi. B. Dãy Bch Mã. C. Dãy Hoành Sơn. D. Dãy Phu-luông.
Câu 12: Dựa vào Atlat Địa Việt Nam trang 13 14, hãy xác đnh cao nguyên thuộc vùng núi Trường Sơn
Nam
A. Mơ Nông. B. Tà Phình. C. Sín Chi. D. Mc Châu.
Câu 13: n cứ o Atlat Địa Vit Nam trang 13, hãy cho biết cao nguyên nào vùng núi y Bc thuc lát ct
địa hình C-D?
a. Tà Phình. b. Sín Chi. c. Sơn La. d. Mc Châu.
Câu 14: Dải đồng bng ven bin min Trung không liên tc, b chia ct mnh to thành nhiều đồng bng nh là do
A. có nhiều dãy núi ăn lan ra sát biển. B. địa hình nhiu cồn cát, đầm phá.
C. sông đây có lượng phù sa nh. D. thm lục địa nơi đây b thu hp.
Câu 15: Do biển đóng vai trò chủ yếu trong s hình thành đồng bng Duyên hi min Trung nên
A. đất nghèo dinh dưỡng, nhiu cát, ít phù sa sông. B. đồng bng có hình dng hp ngang và kéo dài.
C. b chia ct to thành nhiều đồng bng nh. D. có độ cao không ln vi nhiu cn cát ven bin.
Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy sắp xếp theo thứ tự các dãy núi thuộc vùng núi Đông Bắc, Tây Bắc,
Trường Sơn Bắc?
A. Hoành Sơn, Tam Đảo, Phu Luông. B. Tam Đảo, Phu Luông, Hoành Sơn.
C. Phu Luông, Hoành Sơn, Tam Đảo. D. Tam Đảo, Hoành Sơn, Phu Luông.
Câu 17: Điểm khác bit rõ nét v đặc điểm địa hình giữa vùng núi Trường Sơn Nam so với vùng núi Trường Sơn
Bc là
A. địa hình có độ cao nh hơn. B. núi theo hướng vòng cung.
C. độ dốc địa hình thoải hơn. D. các khi núi và cao nguyên.
u 18: Đim ging nhau ch yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bc là
A. núi thp chiếm phn ln din tích ca vùng. B. nghiêng theo hướng Tây Bc - Đông Nam.
C. các dãy núi, sơn nguyên, cao nguyên đá vôi. D. địa hình phân bc vi nhiu khối núi cao đồ s.
Câu 19: Địa hình vùng núi Đông Bắc có ảnh hưởng ln khí hu của vùng, làm cho mùa đông đến sm và kết thúc
mun ch yếu là do
A. địa hình Đông Bắc nghiêng, cao phía Tây Bc thp dn v phía Đông Nam.
B. địa hình trung tâm là vùng đồi núi thp với độ cao trung bình t 500 600m.
C. có bn cánh cung núi ln, chm li Tam Đảo, m rng v phía Bắc và Đông.
D. tp trung nhiều đỉnh núi cao và sơn nguyên tiếp giáp biên gii Vit Trung.
Câu 20: Tính cht nhiệt đới ca khí hậu nước ta được quy định bi
A. nước ta nm trong khu vc châu Á gió mùa. B. v trí nước ta nm trong vùng ni chí tuyến.
C. chu ảnh hưởng trc tiếp ca Biển Đông. D. đường b bin dài và lãnh th hp ngang.
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Vit Nam, hãy cho biết tnh Qung Ninh thuc vùng khí hu nào?
A. Tây Bc B. B. Đông Bắc B. C. Bc Trung B. D. Nam Trung B.
Câu 22: Gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô Nam B và Tây Nguyên?
A. Gió mùa Đông Bắc. B. Tín phong bán cu Bc.
C. Gió mùa Tây Nam. D. Tín phong bán cu Nam.
Câu 23: Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bng Bc B, Bc Trung B thường din ra vào
A. nửa đầu mùa đông. B. nửa sau mùa đông.
C. na sau mùa h. D. nửa đầu mùa h.
Câu 24: Mạng lưới sông ngòi nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
A. Sông ngòi nhiều nhưng phần ln là các sông nh.
B. Sông ngòi nước ta giàu phù sa và lượng nước ln.
C. Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, lượng phù sa nh.
D. Chế độ dòng chy sông ngòi din biến thất thường.
Câu 25: Quan sát các biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa tại trang 9 Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết trạm khí
tượng của địa phương nào sau đây có lượng mưa vào tháng 10 cao nhất?
A. Lạng Sơn. B. Đồng Hi. C. Nha Trang. D. Cần Thơ.
Câu 26: Cho bng s liu sau: Nhit độ trung bình tháng 1 ti mt s địa điểm
Địa điểm
Lạng Sơn
Hà Ni
Huế
Đà Nẵng
Quy Nhơn
TP. H Chí Minh
Nhiệt độ(°C)
13,3
16,4
19,7
21,3
23,0
25,8
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Nhiệt độ trung bình tháng 1 min Bc nh hơn 20°C.
B. Nhiệt độ trung bình tháng 1 thp min Bc, cao min Nam.
C. Nhiệt độ trung bình tháng 1 gim dn t Bc vào Nam.
D. Nhiệt độ trung bình tháng 1 tăng dần t Bc vào Nam.
Câu 27: Căn cứ vào bản đ nhiệt độ trang 9 Atlat Địa Việt Nam, y xác định vùng khí hu nn nhiệt độ
trung bình tháng 1 cao nhất nước ta?
A. Bc Trung B. B. Nam Trung B. C. Tây Nguyên. D. Nam B.
Câu 28: Dựa vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 10, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng nhất?
A. Mc nước trung bình trên sông Đà Rằng ti trm Củng Sơn có lưu lượng ln nht.
B. Đỉnh lũ của lưu lượng nước trung bình trên sông Hng ti trm Hà Nội đạt 29000 m3/s.
C. Lưu lượng nước trung bình ca sông Mê Công ti trm M Thuận tăng lên liên tc.
D. Đỉnh lũ của lưu lượng nước trung bình sông Đà Rằng ti trm Củng Sơn tháng 11.
Câu 29: Nguyên nhân ch yếu nào sau đây làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bc B chịu tác động mnh ca gió
mùa Đông Bắc?
A. Độ cao và hướng các dãy núi. B. V trí địa lí và hướng các dãy núi.
C. V trí địa lí và độ cao địa hình. D. Hướng các dãy núi và biển Đông.
Câu 30: Nguyên nhân ch yếu nào làm cho tình trng xâm nhp mn Đồng bng sông Cu Long trong nhng
năm gần đây diễn ra nghiêm trng?
A. Địa hình của đồng bằng trũng thấp và bng phng vi ba mt giáp bin.
B. Có ba mt tiếp giáp bin, mạng lưới sông ngòi kênh rch chng cht.
C. Khí hậu phân hóa hai mùa mưa – khô rõ rt, mùa khô sâu sc, kéo dài.
D. Do ảnh hưởng ca El Nino và xây dng h thu điện thượng ngun.
----HÉT----
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT
HUỲNH THÚC KHÁNG
(Đề này gồm có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2021- 2022
Môn: ĐỊA LÍ - LỚP 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 702
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Phía tây nưc ta tiếp giáp vi nhng quc gia nào sau đây?
A. Trung Quc và Thái Lan. B. Campuchia và Thái Lan.
C. Lào và Campuchia. D. Lào và Trung Quc.
Câu 2: Tính cht nhit đi ca khí hu nưc ta đưc quy đnh bi
A. v trí trong vùng ni chí tuyến. B. đa hình nưc ta thp dn ra bin.
C. hot đng ca gió phơn Tây Nam. D. đa hình nưc ta nhiu đi núi.
Câu 3: Căn c vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 4 - 5, cho biết tnh nào sau đây không giáp Lào?
A. Kon Tum. B. Sơn La C. Đin Biên. D. Gia Lai.
Câu 4: Ý nghĩa quan trng v văn hóa - xã hi ca v trí đa lí nưc ta là
A. phát trin giao thông đưng b, đưng bin, đưng hàng không.
B. to cu ni phát trin kinh tế m gia các nưc trong khu vc.
C. to điu kin nhm thu hút vn đu tư và k thut nưc ngoài.
D. to điu kin đ chung sng hòa bình vi các nưc trong khu vc.
Câu 5: Do lãnh th kéo dài trên nhiu vĩ đ nên t nhiên nưc ta có s phân hóa rõ rt
A. gia min núi vi đng bng. B. gia min Bc vi min Nam.
C. gia đng bng và ven bin. D. gia đt lin và ven bin.
Câu 6: Nưc ta nm hoàn toàn trong vùng ni chí tuyến bán cu Bc nên
A. mng lưi sông ngòi dày đc. B. cu trúc đa hình đa dng.
C. tài nguyên khoáng sn giàu có. D. có nn nhit cao, nhiu nng.
Câu 7: Do nm trong khu vc chu nh hưng ca gió mùa châu Á nên nưc ta có
A. tng bc x trong năm khá ln. B. hai ln Mt Tri qua thiên đnh.
C. khí hu to thành hai mùa rõ rt. D. nn nhit đ trên c nưc cao.
Câu 8: Đa hình ca vùng núi Tây Bc nưc ta có đc đim nào sau đây?
A. Ch yếu là đi núi thp, hưng Tây Bc - Đông Nam.
B. Đa hình cao nht nưc, hưng Tây Bc - Đông Nam.
C. Có s bt đi xng rõ rt gia hai sưn Đông - Tây.
D. Thp và hp ngang, nâng cao hai đu, thp gia.
Câu 9: Vùng đt ngoài đê ca Đng bng sông Hng là nơi
A. có các khu rung cao bc màu. B. có nhiu ô trũng ngp nưc.
C. không đưc bi phù sa hng năm. D. đưc bi phù sa thưng xuyên.
Câu 10: Đc đim ging nhau gia Đng bng sông Hng và Đng bng sông Cu Long là
A. có h thng đê ven ngăn lũ. B. do phù sa các sông ln to nên.
C. có nhiu sông ngòi, kênh rch. D. đa hình thp và bng phng.
Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy xác định dãy núi thuc vùng núi Tây Bc.
A. Dãy Con Voi. B. Dãy Phu Luông.
C. Dãy Hoành Sơn. D. Dãy Bch Mã.
Câu 12: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, hãy xác định cao nguyên thuc vùng núi Tây Bc.
A. Mơ Nông. B. Tà Phình. C. Lâm Viên. D. Di Linh.