
SỞ GD & ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: ĐỊA LÍ 12
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ................................................................ Lớp: ............ Mã đề 101
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là hệ sinh thái
A. rừng ngập mặn. B. rừng trên đảo và rạn san hô.
C. trên đất phèn. D. rừng trên đất, đá pha cát ven biển.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với biển Đông?
A. Biển tương đối kín. B. Là một biển rất nhỏ.
C. Tính chất nhiệt đới ẩm. D. Là một biển nông.
Câu 3. Đặc điểm khác nhau giữa Đồng bằng sông Hồng với Đồng bằng sông Cửu Long là
A. thuỷ triều xâm nhập sâu về mùa cạn. B. gồm đất phù sa trong đê và ngoài đê.
C. mạng lưới sông ngòi dạy đặc hơn. D. diện tích lãnh thổ rộng lớn hơn.
Câu 4. Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu
do
A. gió mùa và dòng biển. B. khí hậu và sông ngòi.
C. vị trí địa lí và hình thể. D. khoáng sản và biển.
Câu 5. Dựa vào biểu đồ sau
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM Ở MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
(Số liệu theo SGk Địa lí Việt Nam, trang 45)
Nhận xét nào sau đây không đúng với lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các
địa điểm trên?
A. Huế có lượng mưa nhiều nhất. B. Hà Nội có cân bằng ẩm cao nhất.
C. TP. Hồ Chí Minh có cân bằng ẩm nhỏ nhất. D. TP. Hồ Chí Minh có lượng bốc hơi nhiều
nhất.
Câu 6. Huyện đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây của nước ta?
A. Đà Nẵng. B. Thanh Hóa. C. Thanh Hóa. D. Khánh Hòa.
Câu 7. Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?
A. Campuchia. B. Thái Lan. C. Mianma. D. Trung Quốc.
Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung
Quốc?
A. Sơn La. B. Lai Châu. C. Phú Thọ. D. Yên Bái.
Mã đề 101 Trang

Câu 9. Sự phân mùa của khí hậu nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Bức xạ từ Mặt Trời tới. B. Sự phân bố lượng mưa theo mùa.
C. Hoạt động của gió mùa. D. Hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
Câu 10. Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.
B. Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.
C. Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.
D. Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
Câu 11. Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình
A. phong hóa. B. rửa trôi. C. bồi tụ. D. bóc mòn.
Câu 12. Căn cứ vào ALĐL Việt Nam trang Khí hậu, cho biết Nha Trang thuộc vùng khí hậu nào sau
đây?
A. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ. B. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
C. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ. D. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.
Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có
biên độ nhiệt trong năm cao nhất?
A. Hà Nội. B. TP. Hồ Chí Minh. C. Nha Trang. D. Cà Mau.
Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết bão thường tập trung nhiều
nhất vào tháng nào trong năm?
A. Tháng IX. B. Tháng X. C. Tháng VIII. D. Tháng XI.
Câu 15. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy
theo hướng tây bắc - đông nam?
A. Sông Đà. B. Sông Thu Bồn. C. Sông Đồng Nai. D. Sông Lục Nam.
Câu 16. Cho bảng số liệu
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA HUẾ NĂM 2019 (Đơn vị: oC)
Tháng
Trạm quan trắc 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Huế 20,4 24,1 25,
5
28,7 29,0 31,1 29,9 29,6 26,8 26,0 23,8 21,4
Theo bảng số liệu, biên độ nhiệt độ năm của Huế là
A. 20,40C. B. 10,70C. C. 31,10C. D. 21,40C.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?
A. Thổi liên tục suốt mùa đông. B. Tạo nên mùa đông lạnh ở miền Bắc.
C. Gây mưa phùn vào cuối mùa đông. D. Chỉ hoạt động ở miền Bắc.
Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thực vật và động vật, thảm thực vật tiêu biểu
của vườn quốc gia Mũi Cà Mau là
A. rừng ngập mặn. B. rừng tre nứa. C. trảng cỏ, cây bụi. D. rừng thưa.
Câu 19. Đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm di chuyển vào nước ta có nguồn gốc từ
A. Nam Ấn Độ Dương. B. Nam Thái Bình Dương.
C. Bắc Thái Bình Dương. D. Bắc Ấn Độ Dương.
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Địa chất khoáng sản, cho biết sắt có ở mỏ nào sau
đây?
A. Trạm Tấu. B. Kim Bôi. C. Tốc Tát. D. Trại Cau.
Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hình thể, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng
tây bắc - đông nam?
A. Trường Sơn Bắc. B. Bạch Mã. C. Ngân Sơn. D. Bắc Sơn.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình nước ta?
Mã đề 101 Trang

A. Phần lớn là đồng bằng. B. Phần lớn là đồi núi thấp.
C. Phần lớn là đồi núi cao. D. Phần lớn là sa mạc.
Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các nhóm và các loại đất chính, cho biết đất
feralit trên đá badan tập trung nhiều nhất ở những tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?
A. Kon Tum, Gia Lai. B. Gia Lai, Đắk Lắk.
C. Lâm Đồng, Đắk Nông. D. Đắk Lắk, Lâm Đồng.
Câu 24. Biển Đông là một vùng biển
A. mở rộng ra Thái Bình Dương. B. ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.
C. có đặc tính nóng ẩm. D. diện tích không rộng.
Câu 25. Nhận định nào sau đây không đúng về lãnh hải nước ta?
A. Thuộc chủ quyền quốc gia trên biển. B. Có độ sâu khoảng 200m.
C. Được coi là đường biên giới trên biển. D. Có chiều rộng 12 hải lí.
Câu 26. Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của biển Đông với thiên nhiên nước ta?
A. Nguồn tài nguyên than trữ lượng lớn. B. Hệ sinh thái ven biển rất đa dạng.
C. Thiên tai biển gây nhiều thiệt hại. D. Nhiều tài nguyên hải sản có giá trị cao.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình nước ta?
A. Cấu trúc địa hình đa dạng. B. Chịu tác động mạnh mẽ của con người.
C. Mang tính chất cận nhiệt đới gió mùa. D. Chủ yếu là đồi núi thấp.
Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết khu vực nào cao nhất
trên lát cắt C - D?
A. Núi Phu Pha Phong. B. Núi Phanxipang.
C. Cao nguyên Mộc châu. D. Núi Phu Luông.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Cho biết đất nhiễm mặn xảy ra phổ biến nhất ở vùng nào và ảnh hưởng của nó tới sự phát
triển kinh tế - xã hội nước ta.
Câu 2: Cho bảng số liệu
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CỦA LẠNG SƠN VÀ HUẾ
(Đơn vị: 0C)
Địa điểm Nhiệt độ TB
tháng I Nhiệt độ TB
tháng VII Nhiệt độ TB
năm
Lạng Sơn 13,3 27,0 21,2
Huế 19,7 29,4 25,1
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí lớp 12, NXB Giáo dục Việt
Nam)
Dựa vào bảng số liệu, hãy nhận xét về nhiệt độ của hai địa điểm trên.
Câu 3: Tại sao khu vực Tây Bắc thường có mùa đông đến muộn và kết thúc sớm?
------ HẾT ------
Mã đề 101 Trang

Mã đề 101 Trang

