SỞ GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH GIÓT
Đề chính thức
(Đề gồm có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN: GDCD– LỚP 12
(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)
Điểm ……..… Mã đề thi:001 Số phách: .........
Giám khảo số 1: ……………………….. Giám khảo số 2: ……………………..
____________________________________________________________________________
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(8,0 điểm)
Câu 1: Pháp lut do nhà c ta ban hành thhiện ý c, nhu cu lợi ích ca giai cấp
A. công nhân B. nhân dân C. vô sản D. trí thức.
Câu 2: Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật
A.Đứng trên xã hội B.Luôn tồn tại trong xã hội
C.Phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền
D. Bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội
Câu 3: Văn bản pháp luật có giá trị pháp lí cao nhất là:
A.Hiến pháp B.Bộ luật C.Thông tư D.Nghị định
Câu 4: Pháp luật do nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng:
A.uy tín của Nhà nước B. chính sách của Nhà nước
C.chủ trương của Nhà nước D.quyền lực của Nhà nước
Câu 5: Phương pp qun xã hội một cách dân ch hiệu quả nhất qun lí bằng
A.giáo dục B.pháp luật C.đạo đức D.kế hoạch
Câu 6: Một trong các đặc trưng của pháp luật thể hiện ở
A.tính cơ bản B.tính hiện đại C.tính truyền thống D.tính quyền lực bắt buộc chung
Câu 7. Hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào đời sống trở thành
những hành vi hợp pháp của các cá nhân tổ chức là
A. thi hành pháp luật B. thực hiện pháp luật C.tuân thủ pháp luật D.áp dụng pháp luật
Câu 8: Sử dụng pháp luật là các cá nhân tổ chức thực hiện đúng đắn các quyền của mình, làm
những gì pháp luật
A. khuyến khích làm B.quy định phải làm C. cho phép làm D.bắt buộc làm
Câu 9: K đánh H gây thương tích 15%. Theo em K phải ch.ịu hình phạt nào?
A. Răn đe, giáo dục B. Tạm giữ để giáo dụcm
C. Phạt tù D. Cảnh cáo và bồi thường tiền thuốc men cho H
Câu 10: Người nào tuy điều kiện không cứu giúp người đang tình trạng nguy hiểm
đến tính mạng dẫn đến hậu quả người đó chết thì.
A. Vi phạm hành chính B. Vi phạm kỷ luật C. Vi phạm dân sự D. Vi phạm hình sự
Câu 11: Khi thuê nhà ông T, ông A đã sửa chữa, cải tạo không ý kiến của ông T. Hành
vi này của ông A là hành vi vi phạm.
A. Dân sự B. Kỷ luật C. Hình sự D. Hành chính
Câu 12. Các tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ của mình, làm những gì mà pháp luật quy
dịnh phải làm là
Trang 1/4 - Mã đề thi 001
A.sử dụng pháp luật B.thi hành pháp luật C.tuân thủ pháp luật D. áp dụng pháp luật
Câu 13: B đã đặt điều nói xấu, lăng mạ A trên facebook nên A đã đánh B bị thương nặng.
Hành vi của A đã vi phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nào dưới đây?
A. Hình sự. B. Kỉ luật. C. Hành chính. D. Dân sự.
Câu 14: Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để
đưa ra quyết định phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các quyền nghĩa vụ cụ thể của cá nhân tổ
chức là
A.sử dụng pháp luật. B.thi hành pháp luật C.tuân thủ pháp luật D. áp dụng
pháp luật
Câu 15: Chủ thể nào dưới đây có quyền áp dụng pháp luật:
A.Mọi công dân B. Các cơ quan, công chức Nhà nước có thẩm quyền
C.Mọi cán bộ, công chức Nhà nước D. Mọi cơ quan tổ chức
Câu 16: Cá nhân, tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ
động làm những gì mà pháp luật
A. quy định làm B.quy định phải làm C. cho phép làm D.không cấm
Câu 17: Dấu hiệu nào dưới đây không phải là dấu hiệu vi phạm pháp luật
A.Hành vi trái pháp luật B.Có lỗi
C.Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện D.Không thích hợp
Câu 18: Trong c nh vi ới đây, nh vi o thể hiện chủ thể áp dụng pháp luật:
A.Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
B.Người tham gia giao thông không vượt đèn đỏ khi đi xe máy.
C.Công dân A gửi đơn khiếu nại lên cơ quan Nhà nước
D.Anh A, chị B đến UBND phường X đăng kí kết hôn.
Câu 19: Công dân vi phạm hành chính trong trường hợp nào dưới đây?
A. Nghỉ việc không lí do B. Giao hàng không đúng hợp đồng
C. Vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông D. Đánh người gây thương tích giám định 11%
Câu 20: những hành vi vi phạm nào của cá nhân bị coi là tội phạm?
A.nguy him cho xã hi đưc quy đnh trong b lut nh s. B.đánh ngưi gây thương tật, t lệ 10%
C.xâm phạm quy tắc quản lý của Nhà nước. D.xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ của
Nhà nước.
Câu 21: Công dân vi phạm pháp luật dân sự khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
A. Khai thác tài nguyên trái phép. B. Vay tiền không trả đúng thời hạn hợp đồng.
C. Tổ chức gây rối phiên tòa. D. Lấn chiếm hành lang giao thông đường bộ.
Câu 22: Tòa án nhân dân Thành phố A ra quyết định xử phạt C 5 năm tù về tội “vận chuyển
trái phép chất ma túy”. Quyết định của tòa án là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
A.Tuân thủ pháp luật B.Thi hành pháp luật C. Áp dụng pháp luật D.Sử dụng pháp luật
Câu 23: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật xâm hại các quy tắc nào dưới đây?
A.các quyền của mình B.quản lí nhà nước C.quyền và nghĩa vụ của mình D.kí kết hợp đồng
Câu 24: Người chịu trách nhiệm hình svề mọi tội phạm do mình gây ra độ tuổi theo quy
định của pháp luật là.
A. T đ 18 tui tri lên B. T đ 16 tui tr lên C. T đ 14 tui tr lên D. T 18 tui tr lên
Trang 2/4 - Mã đề thi 001
Câu 25. Người tham gia giao thông tuân thủ theo luật giao thông đường bộ là hình thức thực
hiện pháp luật nào dưới đây
A.Sử dụng pháp luật B.thi hành pháp luật C.tuân hành pháp luật D. tuân thủ pháp luật
Câu 26: Chị B kiện A ra tòa A đã lừa của chị 20 triệu đồng thực hiện pháp luật theo hình
thức nào dưới đây?
A. Áp dụng pháp luật B. Sử dụng pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật.D. Tôn trọng pháp luật.
Câu 27: ChC không đội bảo hiểm khi đi xe y trên đường. Trong tờng hợp này chị C đã
A. Không thi hành pháp luật. B. Không tuân thủ pháp luật.
C. Không sử dụng pháp luật. D. Không áp dụng pháp luật.
Câu 28: T đang lưu thông bằng xe trên đường thì bị cành cây khô gãy rơi trúng nên đã
mất lái, va chạm vào xe của A khiến A bị thương nhẹ. Cảnh sát giao thông xử phạt T vì lỗi gây
tai nạn giao thông. Trong trường hợp này ai đã vi phạm pháp luật?
A. Chỉ có T. B. Chỉ có A. C. Cả A và T. D. Cảnh sát giao thông.
Câu 29: A B đua xe, lạng lách đánh võng trên đường bị cảnh sát giao thông xử lý. Theo
em A và B phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?
A. Cảnh cáo, tạm giữ xe B. Phạt tiền, tạm giữ xe
C. Cảnh cáo, phạt tiền, tạm giữ xe D. Cảnh cáo, phạt tiền
Câu 30: Cảnh sát giao thông phạt hai bố con bạn A hành vi không đội bảo hiểm khi
tham gia giao thông bằng xe tô. Bố bạn A chỉ nộp tiền phạt của mình không chịu nộp
tiền phạt cho A vì A mới 16 tuổi. Trong trường hợp này những ai đã vi phạm pháp luật?
A. Chỉ có A. B. Chỉ có bố A. C. Cả A và bố A. D. Cảnh sát giao thông
Câu 31: Người chịu trách nhiệm hành chính về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi
theo quy định của pháp luật là.
A. Tđủ 18 tuổi trở lên B. Tđủ 16 tuổi trở lên C. T18 tuổi trở lên D. Tđủ 14 tuổi tr n
Câu 32. A (15 tuổi) và B (17 tuổi) đi xe máy. Nhìn thấy một chị phụ nữ đang đi xe phía
trước có đội mũ bảo hiểm hàng hiệu. A và B giật mũ bảo hiểm của chị. Theo em A và B phải
chịu trách nhiệm pháp lí nào?
A trách nhiệm hình sự B.trách nhiệm dân s C.trách nhiệm nh cnh D. trách nhiệm kỉ luật.
II. PHẦN TỰ LUẬN:(2,0 điểm)
Tình huống:
Chị Nhung và anh Quân yêu nhau đã được hai năm. Đến khi hai người bàn tính chuyện
kết hôn thì mẹ chị Nhung nhất định không đồng ý vì cho rằng nhà anh Quân nghèo, lấy anh thì
chị sẽ khổ. Chị Nhung giải thích thế nào mẹ chị vẫn khăng khăng không chịu. Bà nói: Phận
làm con thì chỉ biết nghe thôi, cha mẹ nói gì thì con phải nghe vậy, quyết định thế nào thì con
phải làm theo thế ấy. Chị Nhung hoang mang không biết phải xử sự như thế nào cho đúng.
Câu hỏi:
1/ Mẹ chị Nhung có quyền ngăn cản chị kết hôn với anh Quân không? Vì sao?
2/ Chị Nhung có quyền quyết định kết hôn với anh Quân mà không cần tới sự đồng ý của cha
mẹ không? Căn cứ vào đâu mà em khẳng định như vậy?
--------------------HẾT---------------------------
Trang 3/4 - Mã đề thi 001
BÀI LÀM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
Đáp án
II. PHẦN TỰ LUẬN:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Trang 4/4 - Mã đề thi 001