
TRƯỜNG PT DTNT THPT
HUYỆN ĐIỆN BIÊN
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 1
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN- LỚP 12
(Thời gian làm bài : 45 Phút)
Mã đề thi 123
TỔ VĂN - SỬ - ĐỊA - GDCD - CN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
............Điểm ........................Đánh giá, nhận xét của thầy cô giáo......................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Chọn một phương án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1: Luật Giao thông đường bộ quy định, mọi người tham gia giao thông phải dừng lại khi đèn
đỏ, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Quy tắc an toàn giao thông. B. Tính quyền lực bắt buộc chung.
C. Tính quy phạm phổ biến. D. Tính thống nhất
Câu 2: Khoản 2 Điều 71 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định: “Con có nghĩa vụ và
quyền chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ, đặc biệt khi cha mẹ mất năng lực hành vi dân sự, ốm đau,
già yếu, khuyết tật” là thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với
A. đạo đức. B. kinh tế. C. văn hóa. D. chính trị.
Câu 3: Tòa án nhân dân tỉnh T xét xử vụ án kinh tế trong tỉnh không phụ thuộc vào người bị xét
xử là cán bộ hay nhân viên. Điều này thể hiện công dân bình đẳng về
A. quyền và nghĩa vụ. B. nghĩa vụ pháp li.
C. trách nhiệm pháp lí. D. xét xử của tòa án.
Câu 4: Pháp luật do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện
A. bằng chính sách của Nhà nước. B. bằng quyền lực Nhà nước.
C. bằng uy tín của Nhà nước. D. bằng chủ trương của Nhà nước.
Câu 5: Một trong những mục đích của việc áp dụng trách nhiệm pháp lí đối với người vi phạm
pháp luật là
A. bộc lộ danh tính người tố cáo. B. ngăn chặn hành vi đấu tranh phê bình.
C. Giáo dục ý thức tôn trọng pháp luật. D. thay đổi mọi quan hệ xã hội.
Câu 6: Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi
A. Dân tộc, giới tính, tôn giáo, tuổi tác. B. Thu nhập, tuổi tác, địa vị
C. Dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo. D. Dân tộc, độ tuổi, giới tính.
Câu 7: Ông A có thu nhập cao. Hằng năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập
cá nhân. Trong trường hợp này ông A đang
A. Áp dụng pháp luật. B. Sử dụng pháp luật.
C. Thi hành pháp luật. D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 8: Để phân biệt pháp luật với các quy phạm xã hội khác người ta căn cứ vào đặc trưng nào
dưới đây của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính nêu gương, thuyết phục.
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Câu 9: Năm 2010, Nhà nước ta đã ban hành Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng để đảm bảo
quyền lợi người tiêu dùng, tránh sử dụng phải hàng giả, hàng kém chất lượng ảnh hưởng đến sức
Trang 1/4 - Mã đề thi 123

khoẻ. Việc ban hành luật này là thể hiện vai trò nào dưới đây của pháp luật?
A. Là công cụ điều chỉnh hoạt động kinh tế.
B. Là phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội.
C. Là công cụ điều chỉnh hoạt động xã hội.
D. Là phương tiện trừng phạt người vi phạm.
Câu 10: Cùng nhau đi học về, phát hiện anh B đang lấy ví của nạn nhân trong vụ tai nạn giao
thông liên hoàn nghiêm trọng, lập tức sinh viên T đưa điện thoại của mình ra quay video. Sau đỏ,
sinh viên T bám theo anh B tống tiền. Biết chuyện, vợ anh B đã gặp và đe dọa khiến sinh viên T
hoảng loạn tinh thần. Hành vi của những người nào dưới đây vi phạm pháp luật ?
A. Vợ chồng anh B và sinh viên T B. Vợ chồng anh B
C. Anh B, sinh viên T D. Vợ anh B
Câu 11: Xử lý đúng pháp luật đối với cá nhân A đứng đầu có hành vi tham nhũng cho dù A là ai,
là thể hiện rõ nhất đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
B. Tính giáo dục răn đe.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính quyền lực bắt buộc chung.
Câu 12: Thực chất, thực hiện pháp luật là việc các cá nhân tổ chức thực hiện những hành vi
A. phù hợp. B. hợp pháp. C. chuẩn mực. D. đúng đắn.
Câu 13: Trong quá trình làm việc tại công ty chị Mai có hành vi tiết lộ bí mật công nghệ của công
ty A với công ty H. Hành vi của chị Mai thuộc loại vi phạm
A. dân sự. B. hành chính. C. hình sự. D. kỷ luật.
Câu 14: M đi xe vượt đèn đỏ nên bị Cảnh sát giao thông lập biên bản xử phạt tiền. Vậy M phải
chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?
A. hành chính. B. dân sự. C. kỷ luật. D. hình sự.
Câu 15: Hành vi nào sau đây không phải là thực hiện pháp luật?
A. Làm những gì pháp luật quy định phải làm.
B. Làm những gì pháp luật không cấm.
C. Làm những gì pháp luật cho phép làm.
D. Làm những điều mà pháp luật cấm.
Câu 16: Hành vi nào sau đây không phải là hành vi đạo đức?
A. Hiếu thảo với ông bà cha mẹ
B. Lá lành đùm lá rách.
C. Ủng hộ đồng bào miền Trung bị lũ lụt.
D. Khiếu nại, tố cáo khi quyền và lợi ích bị xâm hại.
Câu 17: Năng lực trách nhiệm pháp lý của một người phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Độ tuổi, tình trạng sức khỏe- tinh thần. B. Độ tuổi, tình trạng sức khỏe- sinh lý.
C. Độ tuổi, tình trạng sức khỏe- bệnh lý. D. Độ tuổi, tình trạng sức khỏe- tâm lý.
Câu 18: Theo Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015, công dân ở độ tuổi nào được gọi nhập ngũ?
A. Từ đủ 17 đến 25 tuổi. B. Từ đủ 17 tuổi.
C. Từ đủ 18 đến 25 tuổi. D. Từ đủ 18 tuổi.
Câu 19: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm tới
A. quan hệ kinh tế và quan hệ lao động. B. quy tắc quản lí Nhà nước.
C. quy tắc quản lí xã hội. D. quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế.
Câu 20: Một trong những dấu hiệu cơ bản để xác định hành vi vi phạm pháp luật của cá nhân là
người vi phạm phải có dấu hiệu nào dưới đây?
A. Lỗi. B. Khuyết điểm. C. Yếu kém. D. Hạn chế.
Trang 2/4 - Mã đề thi 123

Câu 21: Một trong những dấu hiệu cơ bản để xác định hành vi vi phạm pháp luật của cá nhân là
người vi phạm phải có đủ
A. các mối quan hệ xã hội. B. điều kiện tiếp nhận bảo trợ.
C. năng lực trách nhiệm pháp lí. D. yếu tố phát triển thể lực.
Câu 22: M-13 tuổi đi xe đạp và N-18 tuổi đi xe máy cùng vượt đèn đỏ, bị cảnh sát giao thông yêu
cầu dừng xe. N bị phạt tiền còn M thì chỉ bị nhắc nhở. Việc làm này của Cảnh sát giao thông có
thể hiện công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí không? Vì sao?
A. Không, vì cần phải xử phạt nghiêm minh.
B. Có, vì M không có lỗi.
C. Không, vì cả hai đều vi phạm như nhau.
D. Có, vì M chưa đủ tuổi chịu trách nhiệm pháp lí.
Câu 23: Pháp luật quy định người từ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi
vi phạm do mình gây ra?
A. Đủ 16 tuổi trở lên. B. Đủ 18 tuổi trở lên.
C. Đủ 17 tuổi trở lên. D. Đủ 15 tuổi trở lên.
Câu 24: Điều 45 Hiến pháp năm 2013 quy đinh: Bảo vệ Tổ quốc là
A. trách nhiệm của công dân. B. nghĩa vụ và quyền của công dân
C. quyền của công dân. D. nghĩa vụ của công dân.
Câu 25: Sử dụng pháp luật là các cá nhân, tổ chức được làm những gì mà pháp luật
A. quy định phải làm. B. cho phép làm.
C. yêu cầu phải làm. D. không quy định phải làm.
Câu 26: Khi công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạm như nhau, trong một
hoàn cảnh như nhau thì đều phải chịu trách nhiệm pháp lí
A. khác nhau. B. Như nhau. C. Ngang nhau. D. bằng nhau.
Câu 27: Anh A vay tiền chị B nhưng đến thời hạn thanh toán theo hợp đồng anh A không thanh
toán. Anh A phải chịu trách nhiệm
A. kỷ luật. B. dân sự. C. hành chính. D. hình sự.
Câu 28: Quản lý xã hội bằng pháp luật là phương pháp quản lý
A. Dân chủ và hiệu quả nhất. B. Dân chủ và tự do nhất.
C. Dân chủ và bình đẳng nhất. D. Dân chủ và minh bạch nhất.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm). Pháp luật là gì?
Câu 2. (1,5 điểm). Nêu các đặt trưng của pháp luật?
Câu 3. (1,0 điểm). Vi phạm pháp luật là gì?
-----------------------------------------------
BÀI LÀM
Phần I. Trắc nghiệm: ChoLn một đaOp aOn đuOng nhâOt vaR tô bằng bút chì vaRo baWng đáp án sau:
1
.
A B C D
8.
A B C D
15
.
A B C D
22.
A B C D
2.
A B C D
9.
A B C D
16
.
A B C D
23
.
A B C D
3
.
A B C D
10
.
A B C D
17
.
A B C D
24.
A B C D
4
.
A B C D
11
.
A B C D
18
.
A B C D
25.
A B C D
5.
A B C D
12
.
A B C D
19
.
A B C D
26
.
A B C D
6
.
A B C D
13
.
A B C D
20
.
A B C D
27.
A B C D
7
.
A B C D
14
.
A B C D
21
.
A B C D
28.
A B C D
Phần II. Tự luận
..........................................................................................................................................................................
Trang 3/4 - Mã đề thi 123

..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
......................
Trang 4/4 - Mã đề thi 123

