
SỞ GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS&THPT QUYẾT TIẾN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC
2022 - 2023
MÔN:HÓA LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh:......................................................................
Số báo danh ( Lớp):................................................................ Mã đề thi 001
Đề bài
Phần I: Trắc nghiệm 28 câu ( 7 đ)
Câu 1: Cho dãy gồm các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ và tinh bột. Số chất trong dãy tham gia phản
ứng tráng bạc là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 2: Hợp chất nào sau đây thuộc loại este?
A. CH3COONa. B. CH3COCH3.C. HCOOCH3.D. C2H5COOH.
Câu 3: Este X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat và ancol metylic. Công thức cấu tạo của
este X là:
A. CH3COO CH3.B. HCOOCH3.
C. C2H5COO CH3. D. C3H7COO CH3.
Câu 4: Mỡ động vật, dầu thực vật đều không tan trong chất nào sau đây?
A. Nước. B. Hexan. C. Benzen. D. Clorofom.
Câu 5: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
A. phản ứng thuỷ phân của protein.
B. phản ứng màu của protein.
C. sự đông tụ của lipit.
D. sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
Câu 6: Nhỏ dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
A. vàng nhạt. B. xanh tím. C. hồng nhạt. D. tím.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm tạo ra glixerol và muối của axit béo.
B. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
C. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
D. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa.
Câu 8: Cho amin X tác dụng với HCl tạo ra muối công thức có dạng CxHyNH3Cl. Amin X thuộc loại amin
nào sau đây?
A. Amin đa chức, bậc ba. B. Amin đơn chức, bậc một.
C. Amin đa chức, bậc 1. D. Amin đơn chức, bậc hai.
Câu 9: Hòa tan Cu(OH)2 bằng dung dịch saccarozơ, thu được dung dịch màu
A. nâu đỏ. B. tím. C. xanh lam. D. vàng nhạt.
Câu 10: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A. Tristearin. B. Metyl fomat. C. Glucozơ. D. Xenlulozơ.
Câu 11: Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức C17H33COONa?
A. Triolein. B. Tripanmitin. C. Vinyl axetat. D. Propyl fomat.
Câu 12: Trong quá trình sản xuất xăng sinh học, xảy ra phản ứng lên men glucozơ thành ancol etylic và
chất khí X. Khí X là
A. H2O. B. CO2.C. O2.D. CO.
Câu 13: Chất nào sau đây là amino axit?
A. H2N-CH2-COOH. B. CH3COOH. C. CH3NH2.D. C2H5COOCH3.
Câu 14: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 để tạo ra kết tủa Ag?
Trang 1/2 - Mã đề 001

A. Glucozo B. Glyxin C. Etyl axetat D. Tinh bột
Câu 15: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ. B. Fructozơ. C. Xenlulozơ. D. Tinh bột.
Câu 16: Để phân biệt Glucozo và Fructozo ta dung chất nào sau đây?
A. Qùy tím B. Br2.C. Cu(OH)2 D. AgNO3/ NH3.
Câu 17: Phân tử alanin có số nguyên tử cacbon là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 18: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí có mùi khai?
A. Ancol etylic. B. Anilin. C. Metylamin. D. Axit axetic.
Câu 19: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là:
A. C2H5COOCH3.B. HCOOCH3.C. C2H5COOC2H5.D. CH3COOCH3.
Câu 20: Cho dãy các chất có công thức: CH3COOCH3, C2H5COONH3Cl, HCOOC6H5, NH2CH2COOH. Có
bao nhiêu chất trong dãy thuộc loại este?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 21: Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A. (CH3)3N. B. CH3–NH–CH3.
C. H2N–[CH2]6–NH2.D. CH3–CH(CH3)–NH2.
Câu 22: Xà phòng hóa este CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH, thu được ancol C2H5OH và muối có
công thức là
A. CH3COONa. B. C2H5COONa. C. CH3ONa. D. C2H5ONa.
Câu 23: Glucozơ có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là quả nho, công thức phân tử của glucozơ là
A. C12H24O11.B. (C6H10O5)n.C. C6H12O6.D. C12H22O11.
Câu 24: Phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic (tạo thành este và nước) gọi là
A. phản ứng este hóa. B. phản ứng xà phòng hóa.
C. phản ứng trùng hợp. D. phản ứng trung hòa.
Câu 25: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A. Lysin. B. Alanin. C. Valin. D. Glyxin.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
B. Ở điều kiện thường, amino axit là chất lỏng dễ tan trong nước.
C. Amino axit có tính chất lưỡng tính.
D. Amino axit phản ứng với ancol khi có mặt axit vô cơ mạnh sinh ra este.
Câu 27: Amin CH3CH2NH2 có tên gọi là
A. đimetylamin. B. etylamin. C. metylamin. D. propylamin.
Câu 28: Chất béo là trieste của axit béo với
A. glixerol. B. ancol etylic. C. etylen glicol. D. ancol metylic.
Phần II: Tự luận ( 3 đ)
Câu 1 ( 1điểm ): A là một –aminoaxit. Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng clo
trong muối thu được là 19,346%. Tìm Phân tử khối của A ?
Câu 2 ( 0,5 điểm ): Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh
ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là bao nhiêu?
Câu 3 ( 0,5 điểm ): Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác
dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tìm Công thức cấu tạo của X?
Câu 4 ( 1 điểm ): Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu
đuợc dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu?
(Cho biết : H=1, C=12, O=16, N=14, Na=23, Cl=35,5)
------ HẾT ------
Trang 2/2 - Mã đề 001

