
SỞ GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
Đề thi chính thức
Có 04 trang
ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn Hóa học - Lớp 12 - Học kỳ I
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề
Mã đề thi 132
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)
Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất và khoanh tròn vào đáp án lựa chọn.
Cho C= 12, H = 1; N=14, O = 16; Na = 23; Ag = 108, Ca=40,
Câu 1: etyl fomat được điều chế bằng phản ứng giữa:
A. axit fomic và ancol etylic B. Axit propionic và ancol etylic
C. axit axetic và ancol metylic D. axit fomic và ancol metylic
Câu 2: Dãy chất nào sau đây gồm các chất bị thuỷ phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, etyl axetat. B. Glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ.
C. Glixerol, xenlulozơ, etyl axetat. D. Tinh bột, saccarozơ, axit axetic, glucozơ.
Câu 3: Thuỷ phân hoàn toàn metyl acrylat C2H3COOCH3 trong dung dịch KOH (vừa đủ), sản phẩm
thu được sau phản ứng gồm:
A. C2H3COOK; CH3OH B. CH3COOK; C2H5OK
C. C2H5COOK; CH3OH D. CH3COOH; C2H5OH
Câu 4: Tên gọi của este có CTCT sau: CH3COOCH3 là:
A. metyl axetat B. etyl axetat C. metyl fomat D. Vinyl axetat
Câu 5: Miếng chuối xanh gặp dung dịch iôt cho màu xanh tím vì:
A. Trong miếng chuối có chứa axit axetic B. Trong chuối xanh có chứa một bazơ
C. Trong chuối xanh có chứa tinh bột D. Trong chuối xanh có phần lớn xenlulozơ
Câu 6: Chỉ ra phát biểu sai:
A. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau, vì đều có công thức C6H12O6.
B. Glucozơ và fructozơ tác dụng với H2 (xt Ni, to) đều tạo sản phẩm sobitol
C. Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân trong môi trường axit, đều cho 1 sản phẩm
duy nhất là glucozơ.
D. Trong mỗi gốc glucozơ cấu tạo nên xenlulozơ có 3 nhóm OH.
Câu 7: Tính chất hoá học giống nhau giữa glucozơ và glixerol là:
A. Đều có phản ứng với Cu(OH)2 ở to thường cho dung dịch màu xanh lam
B. Đều có phản ứng với H2 khi có Ni, to tạo thành ancol đa chức.
C. Đều tác dụng được với dung dịch NaOH
D. Đều có phản ứng tráng bạc
Câu 8: Glucozơ và fructozơ thuộc loại saccarit nào?
A. monosaccarit B. đisaccarit
C. polisaccarit D. đisaccarit hoặc monosaccarit
Câu 9: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:
A. hiđro hóa (có xúc tác Ni) B. cô cạn ở nhiệt độ cao
C. làm lạnh D. xà phòng hóa.
Câu 10: Xà phòng hoá hoàn toàn 13,2g etyl axetat bằng dung dịch 200 ml NaOH 1,2M. Tính khối
lượng chất rắn thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng?
A. 8,8g B. 19,68g C. 12,3g D. 15,9g
Câu 11: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 12: Chất nào không phải là este trong số các chất cho dưới đây?
A. HCOOCH3B. HOOCC2H3C. CH2(COOCH3)2D. HCOOC2H5
Trang 1/4 - Mã đề thi 132

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 19,24g một este X no, đơn, hở thu được 17,472 lít CO2 (đktc) . Công thức
phân tử của X là:
A. C2H4O2B. C4H8O2C. C3H6O2D. C3H4O2
Câu 14: Loại đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
A. Saccarozơ B. Saccarrin (đường hoá học) C. Glucozơ D. Fructozơ
Câu 15: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là:
A. C3H7OH< C2H5COOH < CH3COOCH3B. CH3COOH < HCOOCH3 < C3H7OH
C. HCOOCH3 < C3H7OH< CH3COOH D. CH3COOH > C3H7OH > HCOOCH3
Câu 16: Sobitol là sản phẩm của phản ứng của glucozơ với:
A. CH3COOH B. Dung dịch AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2 ở to thường D. H2/ Ni, to
Câu 17: Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:
Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống
nghiệm khô. Lắc đều.
Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10 - 15 phút. Sau đó lấy ra và làm lạnh.
Bước 3: Cho hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa.
(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp.
(c) Có thể thay nước lạnh trong ống nghiệm lớn ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa.
(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín.
(e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng.
Số phát biểu đúng là: A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 18: Dầu, mỡ là nguyên liệu chính để chế biến các món ăn, lượng dầu mỡ thừa thường được các bà
nội trợ rửa và cho chảy theo nước thải đi vào đường ống. Đặc tính không
tan trong nước của dầu, mỡ là nguyên nhân chính làm chúng tồn đọng trong
đường ống thoát nước, gây ra sự cố nghẹt cống, tắt đường ống dẫn nước
thải. Hóa chất đơn giản có sẵn trong nhà nào sau đây có thể dùng để thông
cống khi bị tắc nghẽn bởi dầu, mỡ gây ra?
A. Hỗn hợp: giấm ăn, chanh, nước nóng hoặc baking soda (NaHCO3).
B. Hỗn hợp nước nóng, dầu ăn và baking soda (NaHCO3).
C. Hỗn hợp: Mật ong, kem đánh răng.
D. Hỗn hợp nước nóng và xà phòng giặt đồ.
Câu 19: Cho m gam glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Sau phản ứng thu được
4,86g Ag. Tính m?
A. 8,1g B. 4,05g C. 4,32g D. 4,23g
Câu 20: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2D. NH3, CH3NH2, C6H5NH2
Câu 21: Cho 7,3 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 10,95 gam muối.
Công thức phân tử của X là:
A. C4H11N. B. C3H7N. C. C4H9N. D. C3H9N.
Câu 22: Đun nóng 18g axit axetic với 9,2g ancol etylic có mặt H2SO4 đặc có xúc tác. Sau phản ứng
thu được 12,32g este. Hiệu suất của phản ứng là:
A. 35,42% B. 46,67% C. 70% D. 92,35%
Câu 23: HCHC X có CTPT là C4H8O2. X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì tạo ra sản phẩm hữu cơ
có CTPT là C2H3O2Na. Công thức cấu tạo chính xác của X là:
A. C2H5COOCH3B. HCOOC2H5C. HCOOC3H5D. CH3COOC2H5
Câu 24: Sản phẩm thu được khi thuỷ phân xenlulozơ là:
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Tinh bột D. Glucozơ và fructozơ
Câu 25: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là:
A. 7,65 gam. B. 8,15 gam. C. 8,10 gam. D. 0,85 gam.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 26: Glucozơ có tính chất của:
A. Ancol và xeton. B. Anđehit và ancol.
C. Ancol đa chức và xeton D. Anđehit và ancol đa chức.
Câu 27: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu
(ancol)
etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là
0,8 g/ml)
A. 4,5 kg. B. 5,4 kg. C. 6,0 kg. D. 5,0 kg.
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu
xanh lam
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Số phát biểu đúng là: A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1,0đ): Trình bày phương pháp hóa học phân biệt 4 chất lỏng: glucozơ, axit axetic, glixerol,
etylaxetat đựng riêng biệt trong 4 lọ mất nhãn. (Không cần viết phương trình hóa học xảy ra)
Câu 2 (1,0đ): Bằng kiến thức hóa học em hãy giải quyết các câu hỏi thực tiễn sau:
a) Con người, động vật, thực vật khi hô hấp hít vào khí oxi và thải ra khí cacbonic. Tại sao
lượng khí oxi trên trái đất vẫn đảm bảo duy trì cho sự sống của con người và động vật?
b) Tại sao khi nấu canh cá người ta thường cho thêm chất chua như: dưa chua, me, khế, giấm...
Câu 3 ( 0,5đ ) : Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH
12% thu được một ancol và 23,2 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Tìm CTCT hai
axit trên.
Câu 4. ( 0,5đ ) : Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng là 2813kJ
cho mỗi mol glucozơ tạo thành…: 6CO2 + 6H2O + 2813kJ
aùnh saùng
clorophin
C6H12O6 + 6O2.
Nếu trong một phút, mỗi cm2 lá xanh nhận được khoảng 2,09J năng lượng mặt trời, nhưng chỉ
10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ. Với một ngày nắng (từ 6h00 – 17h00) diện tích lá
xanh là 2m2, lượng glucozơ tổng hợp được bao nhiêu?
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Trang 3/4 - Mã đề thi 132

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Trang 4/4 - Mã đề thi 132

