
TRƯỜNG PT DÂN TỘC NỘI TRÚ
THPT HUYỆN ĐIỆN BIÊN
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I
MÔN : HÓA HỌC 12 tiết 21
Năm học: 2022 - 2023
(Thời gian làm bài 45 phút)
Điểm Đánh giá nhận xét của thầy cô giáo
……………………………………………………………...
………………………………………………………………
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 12. . . Mã đề: 154
01. ; / = ~ 08. ; / = ~ 15. ; / = ~ 22. ; / = ~
02. ; / = ~ 09. ; / = ~ 16. ; / = ~ 23. ; / = ~
03. ; / = ~ 10. ; / = ~ 17. ; / = ~ 24. ; / = ~
04. ; / = ~ 11. ; / = ~ 18. ; / = ~ 25. ; / = ~
05. ; / = ~ 12. ; / = ~ 19. ; / = ~ 26. ; / = ~
06. ; / = ~ 13. ; / = ~ 20. ; / = ~ 27. ; / = ~
07. ; / = ~ 14. ; / = ~ 21. ; / = ~ 28. ; / = ~
I. Trắc nghiệm (7 điểm):
Câu 1. Xà phòng hóa este CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH, thu được ancol C2H5OH và
muối nào sau đây?
A. C2H5COONa. B. CH3COONa. C. CH3ONa. D. C2H5ONa.
Câu 2. Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A. CH3-NH-CH3. B. (CH3)3N. C. CH3-CH(CH3)-NH2.D. H2N-[CH2]6-NH2.
Câu 3. Công thức của etylfomat là
A. HCOOCH3.B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3.
Câu 4. Chất nào sau đây là amino axit?
A. C2H5COOCH3.B. CH3NH2.C. CH3COOH. D. H2N-CH2-COOH.
Câu 5. Glucozơ có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là quả nho, công thức phân tử của glucozơ là
A. C12H24O11.B. C12H22O11.C. C6H12O6.D. (C6H10O5)n.
Câu 6. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.
C. C17H35COONa và glixerol. D. C15H31COOH và glixerol.
Câu 7. Cho dãy các chất glucozơ, xenlulozơ, sccarozơ và tinh bột. Số chất trong dãy tham gia
phản ứng tráng bạc là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 8. Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 12,95 gam. B. 11,85 gam. C. 11,95 gam. D. 12,59 gam.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Aminoaxit có tính chất lưỡng tính.
B. Amino axit phản ứng với ancol khi có mặt axit vô cơ mạnh sinh ra este.
C. Ở điều kiện thường, amino axit là chất lỏng dễ tan trong nước.
D. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
Câu 10. Hòa tan Cu(OH)2 bằng dung dịch saccarozơ, thu được dung dịch màu
A. vàng nhạt. B. xanh lam. C. tím. D. nâu đỏ.
Câu 11. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí có mùi khai?
A. Ancol etylic. B. Anilin. C. Metylamin. D. Axit axetic..
Câu 12. Cho dãy các chất có công thức: CH3COOCH3, C2H5COONH3CH3, HCOOC6H5,
NH2CH2COOH. Có bao nhiêu chất trong dãy thuộc loại este?

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 13. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A. Xenlulozơ. B. Metylfomat. C. Tristearin. D. Glucozơ.
Câu 14. Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A. Amoniac. B. Anilin C. Natri hiđroxit. D. Natri axetat.
Câu 15. Glixin không tác dụng với
A. CaCO3. B. C2H5OH. C. H2SO4 loãng. D. NaCl.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa.
B. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm tạo ra glixerol và muối của axit béo.
C. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
D. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
Câu 17. Cho dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu
được 2,16 gam Ag. Khối lượng glucozơ tham gia phản ứng là
A. 3,6. B. 4,8. C. 1,8. D. 2,7.
Câu 18. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. ancol đơn chức. B. phenol. C. este đơn chức. D. glixerol.
Câu 19. Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức C17H35COONa?
A. Tristearin. B. Propyl fomat. C. Vinyl axetat. D. Tripanmitin.
Câu 20. Amin CH3CH2NH2 có tên gọi là
A. đimetylamin. B. etylamin. C. propylamin. D. metylamin.
Câu 21. Este X có công thức phân tử C4H8O2. Đun nóng X trong dung dịch NaOH, thu được
ancol metylic và muối nào sau đây?
A. HCOONa. B. CH3COONa. C. C2H5COONa. D. C3H7COONa.
Câu 22. Trong quá trình sản xuất xăng sinh học, xảy ra phản ứng lên men glucozơ thành
ancoletylic và chất khí X. Khí X là
A. H2O. B. O2.C. CO. D. CO2.
Câu 23. Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. C6H5ONa B. H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH
C. HOOCCH2CH2CHNH2COOH D. CH2NH2-COOH
Câu 24. Xà phòng hoá hoàn toàn 12 gam metylfomat, thu được m gam ancol. Giá trị của m là
A. 6,4. B. 3,2. C. 6,8. D. 9,2.
Câu 25. Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,
C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 26. Phản ứng giữa ancol và axitcacboxylic (tạo thành este và nước) gọi là
A. phản ứng trùng hợp. B. phản ứng este hóa.
C. phản ứng xà phòng hóa. D. phản ứng trung hòa.
Câu 27. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Fructozơ. B. Xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Tinh bột.
Câu 28. Este vinyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH3. B. HCOOCH3.
C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOCH=CH2.
II. Tự luận (3 điểm):
Câu 1(1,0 điểm): Cho 23,52 gam hỗn hợp X gồm glyxin (NH2CH2COOH) và alanin
(NH2CH(CH3)COOH) phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư.
a) Viết phương trình hóa học các phản ứng.
b) Cho biết khối lượng NaOH tham gia phản ứng là 11,2 gam. Tính khối lượng mỗi chất
trong 23,52 gam X.
Câu 2 (1,0 điểm): Viết công thức cấu tạo và tên gọi các chất X, Y, Z, T trong dãy chuyển hóa sau:

Tinh bột
2
+ o
+H O
H , t
X(C6H12O6)
o
enzim
30-35 C
Y (C2H6O)
3
o
2 4
+ CH COOH
H SO , t
ネネネネネネネ
ネ ネ ネ ネ ネ ネ ネ
Z
o
+ NaOH
t
T
Câu 3(1,0 điểm): Ở điều kiện thường, X là chất béo lỏng. Đốt cháy hoàn toàn a mol X, thu được
b mol CO2 và c mol H2O. Cho biết: 5a = b – c.
a) Tính số liên kết pi (π) trong phân tử X.
b) Cho 0,36 mol X phản ứng tối đa với y mol hiđro (xúc tác Ni, đun nóng). Tính y.
Biết khối lượng mol của các nguyên tố (H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5)
BÀI LÀM:
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................

TRƯỜNG PT DÂN TỘC NỘI TRÚ
THPT HUYỆN ĐIỆN BIÊN
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I
MÔN : HÓA HỌC 12 tiết 21
Năm học: 2022 - 2023
(Thời gian làm bài 45 phút)
Điểm Đánh giá nhận xét của thầy cô giáo
……………………………………………………………...
………………………………………………………………
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 12. . . Mã đề: 188
01. ; / = ~ 08. ; / = ~ 15. ; / = ~ 22. ; / = ~
02. ; / = ~ 09. ; / = ~ 16. ; / = ~ 23. ; / = ~
03. ; / = ~ 10. ; / = ~ 17. ; / = ~ 24. ; / = ~
04. ; / = ~ 11. ; / = ~ 18. ; / = ~ 25. ; / = ~
05. ; / = ~ 12. ; / = ~ 19. ; / = ~ 26. ; / = ~
06. ; / = ~ 13. ; / = ~ 20. ; / = ~ 27. ; / = ~
07. ; / = ~ 14. ; / = ~ 21. ; / = ~ 28. ; / = ~
I. Trắc nghiệm (7 điểm):
Câu 1. Cho dãy các chất glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ và tinh bột. Số chất trong dãy tham
gia phản ứng tráng bạc là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 2. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A. Glucozơ. B. Metylfomat. C. Tristearin. D. Xenlulozơ.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Amino axit phản ứng với ancol khi có mặt axit vô cơ mạnh sinh ra este.
B. Ở điều kiện thường, amino axit là chất lỏng dễ tan trong nước.
C. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
D. Aminoaxit có tính chất lưỡng tính.
Câu 4. Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức
C17H35COONa?
A. Propyl fomat. B. Vinyl axetat. C. Tristearin. D. Tripanmitin.
Câu 5. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COONa và glixerol.
C. C17H35COOH và glixerol. D. C15H31COOH và glixerol.
Câu 6. Hòa tan Cu(OH)2 bằng dung dịch saccarozơ, thu được dung dịch màu
A. tím. B. xanh lam. C. nâu đỏ. D. vàng nhạt.
Câu 7. Este X có công thức phân tử C4H8O2. Đun nóng X trong dung dịch NaOH, thu được
ancol metylic và muối nào sau đây?
A. C2H5COONa. B. C3H7COONa. C. CH3COONa. D. HCOONa.
Câu 8. Cho dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được
2,16 gam Ag. Khối lượng glucozơ tham gia phản ứng là
A. 4,8. B. 2,7. C. 1,8. D. 3,6.
Câu 9. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí có mùi khai?
A. Anilin. B. Axit axetic..C. Ancol etylic. D. Metylamin.
Câu 10. Phản ứng giữa ancol và axitcacboxylic (tạo thành este và nước) gọi là
A. phản ứng este hóa. B. phản ứng trung hòa.
C. phản ứng xà phòng hóa. D. phản ứng trùng hợp.

Câu 11. Trong quá trình sản xuất xăng sinh học, xảy ra phản ứng lên men glucozơ thành
ancoletylic và chất khí X. Khí X là
A. H2O. B. CO2.C. O2.D. CO.
Câu 12. Amin CH3CH2NH2 có tên gọi là
A. metylamin. B. etylamin. C. propylamin. D. đimetylamin.
Câu 13. Este vinyl axetat có công thức là
A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOCH=CH2. D. HCOOCH3.
Câu 14. Xà phòng hóa este CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH, thu được ancol C2H5OH và
muối nào sau đây?
A. CH3COONa. B. CH3ONa. C. C2H5COONa. D. C2H5ONa.
Câu 15. Xà phòng hoá hoàn toàn 12 gam metylfomat, thu được m gam ancol. Giá trị của m là
A. 6,8. B. 3,2. C. 9,2. D. 6,4.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
B. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm tạo ra glixerol và muối của axit béo.
C. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa.
D. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
Câu 17. Glucozơ có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là quả nho, công thức phân tử của glucozơ là
A. C12H22O11.B. C6H12O6.C. (C6H10O5)n.D. C12H24O11.
Câu 18. Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A. CH3-NH-CH3.B. CH3-CH(CH3)-NH2. C. (CH3)3N. D. H2N-[CH2]6-NH2.
Câu 19. Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,
C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 20. Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 11,95 gam. B. 12,95 gam. C. 11,85 gam. D. 12,59 gam.
Câu 21. Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A. Anilin B. Natri axetat. C. Natri hiđroxit. D. Amoniac.
Câu 22. Glixin không tác dụng với
A. H2SO4 loãng. B. CaCO3. C. C2H5OH. D. NaCl.
Câu 23. Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH B. C6H5ONa
C. CH2NH2-COOH D. HOOCCH2CH2CHNH2COOH
Câu 24. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol. B. ancol đơn chức. C. este đơn chức. D. glixerol.
Câu 25. Chất nào sau đây là amino axit?
A. C2H5COOCH3.B. CH3NH2.C. CH3COOH. D. H2N-CH2-COOH.
Câu 26. Cho dãy các chất có công thức: CH3COOCH3, C2H5COONH3CH3, HCOOC6H5,
NH2CH2COOH. Có bao nhiêu chất trong dãy thuộc loại este?
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 27. Công thức của etylfomat là
A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3.C. HCOOCH3.D. HCOOC2H5.
Câu 28. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Fructozơ. B. Tinh bột. C. Saccarozơ. D. Xenlulozơ.
II. Tự luận (3 điểm):
Câu 1(1,0 điểm): Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm glyxin (NH2CH2COOH) và alanin
(NH2CH(CH3)COOH) phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư.
a) Viết phương trình hóa học các phản ứng.
b) Cho biết khối lượng NaOH tham gia phản ứng là 8,0 gam. Tính khối lượng mỗi chất
trong 16,4 gam X.
Câu 2 (1,0 điểm): Viết công thức cấu tạo và tên gọi các chất X, Y, Z, T trong dãy chuyển hóa sau:

