Trang 1/2 - Mã đề 102
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT
HUỲNH NGỌC HUỆ
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Hóa học – Lớp 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 102
Họ tên: ...................................................................................... Lớp: ...................
* Cho biết nguyên tử khối: H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Cl = 35,5; K = 39; Ag = 108.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu 1: Phn ng gia dung dịch fructozơ với Cu(OH)2 nhiệt độ thường to thành hp cht có màu
A. tím. B. đỏ gạch. C. xanh lam. D. xanh tím.
Câu 2: Thành phn hóa hc của cacbohiđrat gm các nguyên t
A. C, H, N. B. C, H, O. C. C, H, O, N. D. C, H.
Câu 3: Phân t đimetylamin có số nguyên t H là
A. 9. B. 11. C. 7. D. 5.
Câu 4: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trng thái khí?
A. CH3CH2CH2NH2. B. C6H5NH2. C. CH3NHC2H5. D. (CH3)2NH.
Câu 5: Trong các ch s ca máu có ch s Triglyceride (triglixerit) như
hình bên. Ch s Triglyceride nói đến lượng cht nào có trong máu?
A. m. B. chất đạm.
C. glucozơ. D. axit uric.
Câu 6: M bò, ln, gà có thành phn chính là
A. chất đạm. B. vitamin. C. chất béo. D. glucozơ.
Câu 7: Chất nào sau đây rất ít tan trong nước?
A. C3H5(OH)3. B. HCOOCH3. C. CH3COOH. D. C2H5OH.
Câu 8: Chất nào sau đây được to thành t 2 gc monosaccarit?
A. Amilopectin. B. Amilozơ. C. Xenlulozơ. D. Saccarozơ.
Câu 9: Chất nào sau đây có phản ng vi dung dch AgNO3 trong NH3, đun nóng?
A. Glucozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Saccarozơ.
Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại amin thơm?
A. Đimetylamin. B. Metylamin. C. Anilin. D. Etylamin.
Câu 11: Phân t glucozơ dng mch h có bao nhiêu nhóm OH?
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 12: Chất nào sau đây không phi là este no, mch h?
A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. CH2=CHCOOCH3. D. (C15H31COO)3C3H5.
Câu 13: Thy phân hoàn toàn cht béo X trong dung dch KOH dư, thu được gilxerol mui C17H35COOK. th
gi tên ca X A. triolein. B. trilinolein. C. tristearin. D. tripanmitin.
Câu 14: Nh phenolphtalein vào ng nghiệm đựng anilin thì cht lng trong ng nghim s
A. hóa hồng. B. hóa xanh. C. hóa tím. D. không màu.
Câu 15: Trong thành phn c ra tay khô hay gel rửa tay khô” sát khun (phòng chng dch Covid-19) có cht X
vi kh năng diệt khun. Chất X được điều chế bng phn ứng lên men cacbohiđrat Y. Các chất X và Y lần lượt là
A. etanal và fructozơ. B. etanal và glucozơ. C. etanol và glucozơ. D. etanol và fructozơ.
Câu 16: Thy phân hoàn toàn 0,12 mol etyl axetat trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam mui. Giá tr ca m là
A. 8,16. B. 9,84. C. 11,28. D. 11,52.
Câu 17: Thc hin phn ng tráng bc hoàn toàn dung dch chứa m gam fructozơ với lượng dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 3,24 gam Ag. Giá tr ca m là
A. 2,70. B. 4,86. C. 2,43. D. 5,40.
Câu 18: Hp cht CH3COOCH=CH2 không phn ng vi
A. dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng. B. dung dịch nước brom.
C. khí hiđro (có xác tác Ni), đun nóng. D. Cu(OH)2, ở nhiệt độ thường.
Câu 19: Xét v lực bazơ của các chất, so sánh nào dưới đây đúng?
Trang 2/2 - Mã đề 102
A. Amoniac < metylamin < anilin. B. Amoniac < anilin < metylamin.
C. Anilin < metylamin < amoniac. D. Anilin < amoniac < metylamin.
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn m gam saccarozơ trong môi trường axit, đun nóng, thu được 9,0 gam sn phm hữu cơ.
Giá tr ca m A. 17,10. B. 8,55. C. 16,20. D. 8,10.
Câu 21: Glucozơ và fructozơ không cùng phn ng vi
A. khí hiđro (có xác tác Ni), đun nóng. B. dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng.
C. Cu(OH)2, ở nhiệt độ thường. D. dung dịch nước brom.
Câu 22: Tiến hành sn xut u go theo phương pháp lên men u vi nguyên liu 101,25 kg go (cha 80% tinh
bt v khối lượng), thu được V lít rượu 46° (trong 100 ml loại rượu này có 46 ml ancol etylic). Biết khối lượng riêng
ca ancol etylic 0,8 g/ml. Gi thiết trong thành phn ca go ch tinh bt b lên men rượu; hiu sut toàn b quá
trình sn xut là 60%. Giá tr ca V
A. 75,0. B. 37,5. C. 40,0. D. 80,0.
Câu 23: Este X đơn chc, mch hở, được điều chế t phn ng gia axit acrylic và ancol Y. Trong X, phần trăm khối
ng ca nguyên t oxi là 32%. Tên gi ca Y là
A. Ancol propylic. B. Metanol. C. Ancol metylic. D. Etanol.
Câu 24: Cho các phát biu sau:
(a) Đun nóng saccarovi dung dch kiềm, thu được glucozơ và fructozơ.
(b) Tinh bột và xenlulozơ có cùng công thức phân t nên là đồng phân ca nhau.
(c) Trong phân t xenlulozơ, mỗi gc C6H10O5 có 2 nhóm OH.
(d) Thy phân hoàn toàn tinh bt trong dung dịch axit, thu được glucozơ.
S phát biểu đúng A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn hn hp X gm 2 amin no, đơn chức, mch hở, đồng đẳng kế tiếp, thu được N2, CO2
3,51 gam H2O. Cho cùng lượng X trên phn ng vi dung dch HCl dư thì 0,05 mol HCl tham gia phản ng. Công
thc phân t ca amin có phân t khi nh hơn trong X
A. CH5N. B. C2H7N. C. C4H11N. D. C3H9N.
Câu 26: Thy phân este X (có công thc phân t C5H10O2) trong dung dịch NaOH thu được mui và ancol bc 1. Biết
X không tham gia phn ng tráng bc. S công thc cu to phù hp vi X là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 27: Cho các phát biu sau:
(a) Để ra sch chai l đựng anilin, phi ra bng kiềm loãng trước ri mi ra li bằng nước ct.
(b) S dng qum không th phân biệt được hai dung dch amoniac và metylamin.
(c) Nước ép t cây mía phn ng đưc vi Cu(OH)2 to thành dung dch màu xanh lam.
(d) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn gin nhất và đều tham gia phn ng tráng bc.
S phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 28: Thông thường, lượng du m nhiễm vào nước thi ch yếu bt ngun t vic chế biến thc phm v sinh
đồ dùng làm bếp hàng ngày. Đặc nh không tan trong nước ca du, m làm cho chúng tồn đọng trong đường ng
thoát c, gây ra s c tc nghn đường ng. Hóa cht nào i đây (đơn giản, sn trong nhà) th dùng để
thông cng khi b tc nghn bi du, m gây ra?
A. Hn hp gm muối ăn giấm ăn. B. Hn hp gm mui ăn và baking soda (NaHCO3).
C. Hn hp gm giấm ăn và soda (Na2CO3). D. Hn hp gm nước nóng và bt git.
Câu 29: Este X có công thc phân t là C5H8O4. T X thc hin các phn ứng theo đúng tỉ l mol như sau:
(1) X + 2NaOH → X1 + 2X2; (2) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4; (3) X2 + X3 X4 + H2O.
Cho các phát biu sau:
(a) Nung X1 vi hn hp vôi tôi-xút thu được metan.
(b) X2 là thành phn chính ca cn y tế.
(c) 1 mol X3 hoc X4 đều có th c dng tối đa với 2 mol NaOH.
(d) X4 là mt cht hữu cơ tạp chc.
S phát biu sai A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 30: Hn hp T gm ba este X, Y, Z đều mch h, ch cha mt loi nhóm chc trong phân t MX < MY <
MZ. Cho 48,28 gam T phn ng vừa đủ vi dung dch chứa 0,47 mol NaOH, thu đưc mt mui duy nht ca axit
cacboxylic đơn chức hn hp Q gm các ancol no, mch h, cùng s nguyên t cacbon trong phân t. Đốt cháy
hoàn toàn lượng hn hp Q sinh ra trên, thu đưc 13,44 lít khí CO2 14,4 gam H2O. Phần trăm khối ng ca
nguyên t cacbon trong Y
A. 57,23%. B. 60,81%. C. 65,63%. D. 62,26%.
----------------------------------- HẾT-----------------------------------
Lưu ý: Học sinh không được phép s dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
1
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT
HUỲNH NGỌC HUỆ
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Hóa học – Lớp 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
102
203
304
163
262
364
C
D
A
C
C
B
B
A
C
A
B
D
C
A
C
D
A
B
D
B
C
C
A
B
A
A
C
D
A
D
C
B
A
C
A
A
B
B
B
B
B
A
D
D
C
B
A
D
A
B
A
B
C
D
C
A
B
A
A
A
A
B
A
B
D
C
C
A
C
B
A
B
C
A
D
A
A
D
D
C
C
C
B
B
C
A
A
C
A
A
B
B
B
C
D
A
A
A
C
C
C
B
D
C
D
D
A
B
D
D
D
C
D
D
B
A
B
D
C
D
D
A
A
B
D
B
A
B
B
B
B
D
D
D
A
D
C
D
A
B
C
B
B
C
B
C
C
A
B
C
C
B
C
B
C
D
A
C
C
A
B
C
D
C
D
A
D
D
B
A
D
D
C
B
D
C
B
B
A
D