
S GD & ĐT B C GIANGỞ Ắ
TR NG THPT S N ĐNG SƯỜ Ơ Ộ Ố
3
Đ KI M TRA GI A KÌ 1Ề Ể Ữ
SINH H C 11- NĂM 2021 – 2022Ọ
Th i gian làm bài: 45 Phútờ
H , tên h c sinh:..................................................................... L p: ....................... ọ ọ ớ MÃ 132
I. TR C NGHI M (5 ĐI M)Ắ Ệ Ể
Câu 1: Mô t sau đây là sai khi nói v nh h ng c a n ng đ dung d ch đt đn kh năng h p thả ề ả ưở ủ ồ ộ ị ấ ế ả ấ ụ
khoáng th c v t?ở ự ậ
A. N c ng p r làm gi m đ thoáng khí, gi m kh năng h p thu khoángướ ậ ễ ả ộ ả ả ấ
B. Cây mu n h p thu khoáng ch đng thì c n s d ng năng l ng ATPố ấ ủ ộ ầ ử ụ ượ
C. Đt càng khô thì cây càng khó h p th n cấ ấ ụ ướ
D. Oxy không có vai trò trong quá trình h p th khoáng rấ ụ ở ễ
Câu 2: Dòng m ch g đc v n chuy n nhạ ỗ ượ ậ ể ờ
(1) L c đy áp su t rự ẩ ấ ễ
(2) L c hút do thoát h i n c c a láự ơ ướ ủ
(3) S chênh l ch áp su t th m th u gi a môi tr ng r và môi tr ng đtự ệ ấ ẩ ấ ữ ườ ễ ườ ấ
(4) l c liên k t gi a các phân t n c v i nhau và v i thành m ch gự ế ữ ử ướ ớ ớ ạ ỗ
(5) s chênh l c áp su t th m th u gi a c quan ngu n (lá) và c quan ch a (c , qu ..)ự ệ ấ ẩ ấ ữ ơ ồ ơ ứ ủ ả
A. (1) – (2) – (3) B. (1) – (2) – (4) C. (1) – (2) – (5) D. (2) – (3) – (5)
Câu 3. Tr c khi vào m ch g c a r , n c và ch t khoáng hòa tan ph i đi qua:ướ ạ ỗ ủ ễ ướ ấ ả
A. Khí kh ng.ổB. T bào n i bì.ế ộ
C. T bào lông hútếD. T bào bi u bì. ế ể
Câu 4: Cho các loài th c v t sau:ự ậ
1. D a 2. Lúa ứ 3.Ngô 4.Thu c b ngố ỏ 5. Mía 6.Rau d nề
7. Kê 8.X ng r ngươ ồ 9.Khoai 10.Đu.ậ
Có bao nhi u loài thu c nhóm th c v t Cề ộ ự ậ 4?
A. 3B. 5C. 4D. 2
Câu 5: Vì sao đt chua th ng nghèo dinh d ng?ấ ườ ưỡ
A. đt chua là đt đã b cây hút h t ch t dinh d ng.ấ ấ ị ế ấ ưỡ
B. các ion H+ s thay th các ion khoáng trên b m t keo đt làm chúng b r a trôi.ẽ ế ề ặ ấ ị ử
C. pH th p c ch ho t đng c a h r .ấ ứ ế ạ ộ ủ ệ ễ
D. đt chua làm cho mu i khoáng v k t t a và cây không s d ng đc.ấ ố ị ế ủ ử ụ ượ
Câu 6. T bào m ch g c a cây g m:ế ạ ỗ ủ ồ
A. Qu n bào và t bào n i bì.ả ế ộ B. Qu n bào và t bào lông hút. ả ế
C. Qu n bào và m ch ng.ả ạ ố D. Qu n bào và t bào bi u bì.ả ế ể
Câu 7: Cây không th s d ng ni t không khí (N2) vì:ể ử ụ ơ
A. Do N2 có s n trong đt t các ngu n khác quá l n.ẵ ấ ừ ồ ớ
B. L ng N2 t do bay l l ng l ng trong không khí không hòa tan vào đt nên cây không h p thu ượ ự ơ ử ử ấ ấ
đcượ
C. L ng N2 trong không khí quá th pượ ấ
D. Phân t N2 có liên k t ba b n v ng ph i đ đi u ki n m i b gãy đcử ế ề ữ ả ủ ề ệ ớ ẻ ượ
Câu 8: Khi nói v pha sáng c a quang h p, có bao nhiêu phát bi u ề ủ ợ ể không đúng?
(1) chuy n hóa năng l ng ánh sáng đã đc di p l c h p th thành năng l ng trong ATP vàể ượ ượ ệ ụ ấ ụ ượ
NADPH.
(2) di n ra màng tilacoit.ễ ở
(3) di n ra tr c pha t i và không c n t i s n ph m c a pha t i.ễ ướ ố ầ ớ ả ẩ ủ ố
(4) di n ra gi ng nhau các nhóm th c v t C3, C4 và CAM.ễ ố ở ự ậ
(5) Năng l ng tích lũy trong phân t Cượ ử 6H12O6 đc phân h y t o ra năng l ng tích lũy trong ATP vàượ ủ ạ ượ
NADPH.
Trang 1/3 - Mã đ thi 132ề

A. 4B. 1C. 3D. 2
Câu 9: Dung d ch bón phân qua lá ph i có:ị ả
A. N ng đ các mu i khoáng th p và ch bón khi tr i không m a.ồ ộ ố ấ ỉ ờ ư
B. N ng đ các mu i khoáng th p và ch bón khi tr i m a b i.ồ ộ ố ấ ỉ ờ ư ụ
C. N ng đ các mu i khoáng cao và ch bón khi tr i không m a.ồ ộ ố ỉ ờ ư
D. N ng đ các mu i khoáng cao và ch bón khi tr i m a b i.ồ ộ ố ỉ ờ ư ụ
Câu 10: Các bi n pháp giúp quá trình chuy n hóa mu i khoáng trong đt t d ng không hòa tan sangệ ể ố ở ấ ừ ạ
s ng hòa tan đ h p thu đi v i cây: ạ ễ ấ ố ớ
A. Tháo n c ng p n c đ cho chúng tan trong n cướ ậ ướ ể ướ
B. Tr ng các lo i c d i, chúng s c s ng t t giúp chuy n hóa các mu i khoáng khó hòa tan thành d ng ồ ạ ỏ ạ ứ ố ố ể ố ạ
hòa tan.
C. Làm c s c bùn, phá váng sau khi đt ng p úng, cày ph i i đt, cày l t úp r xu ng, bón vôi cho đt ỏ ụ ấ ậ ơ ả ấ ậ ạ ố ấ
chua
D. Bón vôi cho đt ki mấ ề
Câu 11: Đ ngăn ch n quá trình ph n nitrat hóa, không nên:ể ặ ả
A. bón phân h u c cho đt.ữ ơ ấ B. làm cho đt b y m khí hay b chua.ấ ị ế ị
C. bón phân đm nitrat vào đt.ạ ấ D. tăng c ng làm c s c bùn.ườ ỏ ụ
Câu 12: Thoát h i n c qua cutin có đc đi m nào sau đây?ơ ướ ặ ể
A. V n t c l n và đi u ch nh đc.ậ ố ớ ề ỉ ượ B. V n t c bé và đi u ch nh đc.ậ ố ề ỉ ượ
C. V n t c l n và không đi u ch nh đc.ậ ố ớ ề ỉ ượ D. V n t c bé và không đi u ch nh đc.ậ ố ề ỉ ượ
Câu 13: Trong s các nh n đnh sau v l c l p và s c t quang h p:ố ậ ị ề ụ ạ ắ ố ợ
(1). L c l p luôn có 2 l p màng bao b cụ ạ ớ ọ
(2). H th ng s c t quang h p n m trên màng trong và màng ngoài c a l c l pệ ố ắ ố ợ ằ ở ủ ụ ạ
(3) C h th ng s c t chính và s c t ph đu tham gia vào quá trình chuy n tr c ti p quang năngả ệ ố ắ ố ắ ố ụ ề ể ự ế
thành hóa năng.
(4). S n ph m c a quá trình chuy n hóa quang năng thành hóa năng là ATP, NADPH.ả ẩ ủ ể
S nh n đnh đúng là:ố ậ ị
A. 4B. 2C. 1D. 3
Câu 14: M t cây s ng vùng đt ng p m n có áp su t th m th u 10 atm. Đ hút đc n c d m b oộ ố ở ấ ậ ặ ấ ẩ ấ ể ượ ướ ẩ ả
cây s ng bình th ng trong đi u ki n đt m n vào mùa hè nhi t đ 31ố ườ ề ệ ấ ặ ệ ộ 0C cây ph i duy trì n ng đ d chả ồ ộ ị
bào t i thi u là bao nhiêuố ể ? (Cho bi t: i 1; T = 273; R = 0,082)24.928≈ế
A. 0,0438M. B. 0,803M. C. 0,4011 M. D. 0,4038 M.
Câu 15: S đ tóm t t v m i quan h gi a pha sáng và pha t i trong quang h p:ơ ồ ắ ề ố ệ ữ ố ợ
Các s t ng ng 1, 2, 3, 4 là:ố ươ ứ
A. O2, NADPH, H+, Glucozo. B. O2, NADPH, ATP, Glucozo.
C. . H+, O2, ATP, NADPH. D. O2, ATP, NADPH, H2O.
Câu 16: Nguyên nhân c a hi n t ng gi tủ ệ ườ ứ ọ
I. L ng n c th a trong t bào a raươ ướ ừ ế ứ
II. Có s bão hào h i n c trong không khíự ơ ướ
III. H i n c thoát ra t lá r i trên phi n láơ ướ ừ ơ ế
IV. Dòng n c đc đy t dòng m ch g c a r lên lá, không thoát đc thành h i qua khí kh ng đãướ ượ ẩ ừ ạ ỗ ử ễ ượ ơ ổ
gi t mép lá.ứ ọ ở
A. I, III. B. II, III. C. I, II. D. II, IV.
Câu 17: Khi lá cây có màu vàng, nên cung c p nh ng nguyên t khoáng nào sau đây cho cây?ấ ữ ố
A. Photpho và Magie. B. Magie và nit .ơC. Magie và S t.ắD. Kali và Canxi.
Câu 18: D i bóng cây mát h n d i mái che v t li u xây d ng vìướ ơ ướ ậ ệ ự :
Trang 2/3 - Mã đ thi 132ề

A. V t li u xây d ng và cây đu thoát h i n c nh ng cây thoát h i n c m nh h n dãn đn môi ậ ệ ự ề ơ ướ ư ơ ướ ạ ơ ế
tr ng xung quanh cây mát h n.ườ ơ
B. V t li u xây d ng t a nhi t làm môi tr ng xung quanh nóng h n, trong khi lá cây h p thu nhi t ậ ệ ự ỏ ệ ườ ơ ấ ệ
làm môi tr ng xung quanh mát h nườ ơ
C. V t li u xây d ng h p thu nhi t làm nhi t đ tăng cao, còn lá cây thoát h i n c làm h nhi t đ ậ ệ ự ấ ệ ệ ộ ơ ướ ạ ệ ộ
môi tr ng xung quanh giúp CO2 khu ch tán vào trong lá.ườ ế
D. C hai đu là quá trình tra đi ch t, nh ng cay quá trình trao đi ch t di n ra m nh h n nên t c ả ề ổ ấ ư ở ổ ấ ễ ạ ơ ố
đ trao đi nhi t th c v t cao h nộ ổ ệ ở ự ậ ơ
Câu 19: m t s cây (cây th ng xuân) , m t trên c a lá không có khí kh ng thì có s thoát h i n cỞ ộ ố ườ ặ ủ ổ ự ơ ướ
qua lá hay không ?
A. Có, chúng thoát h i n c qua l p bi u bìơ ướ ớ ể
B. Không, vì h i n c không th thoát h i n c qua lá khi không có khí kh ngơ ướ ể ơ ướ ổ
C. Có, chúng thoát h i n c qua cutin trên bi u bì lá và l khí m t d iơ ướ ể ỗ ở ặ ướ
D. Có, chúng thoát h i n c qua s i lông c a lá.ơ ướ ợ ủ
Câu 20: Quá trình v n chuy n n c t r lên lá ậ ể ướ ừ ễ không có s tham gia c a l c nào sau đây?ự ủ ự
A. L c di chuy n c a ch t h u c t c quan ngu n đn c quan d tr .ự ể ủ ấ ữ ơ ừ ơ ồ ế ơ ự ữ
B. l c hút do thoát h i n c c a lá.ự ơ ướ ủ
C. L c đy c a áp su t r .ự ẩ ủ ấ ễ
D. L c liên k t gi a các phân t n c v i nhau và v i thành m ch d n.ự ế ữ ử ướ ớ ớ ạ ẫ
II. T LU N ( 5 ĐI M)Ự Ậ Ể
Câu 1.
a. R th c v t trên c n có đc đi m sinh h c c a r thích nghi hút n c và khoáng? (1 đi m)ễ ự ậ ạ ặ ể ọ ủ ễ ướ ể
b. Khi không khí bão hoà h i n c, l ng n c d th a do cây hút vào s thoát ra b ng cách nào? (0,5 ơ ướ ượ ướ ư ừ ẽ ằ
đi m)ể
Câu 2.
a. t i sao thoát h i n c là tai ho t t y u?ạ ơ ướ ạ ấ ế (1 đi m)ể
b. các con đng thoát h i n c?ườ ơ ướ (1 đi m)ể
c. hi n t ng r nh a ch ng minh cho l c nào trong cây? (0,5 đi m)ệ ượ ỉ ự ứ ự ể
Câu 3. Vai trò c a nito đi v i th c v t? (1 đi m)ủ ố ớ ự ậ ể
----------- H T ----------Ế
Trang 3/3 - Mã đ thi 132ề

