
MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN SINH HỌC 11
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Đề kiểm tra gồm: 28 câu TN + 3 câu TL
Thời gian làm câu TN: (NB: 0,75p, TH: 1,5p); Câu TL: 5 phút
TT
Nội dung kiến thức
Đơn v
kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
Thời
gian
Tổng
điểm
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dng
Vận dng
cao
Số CH
Số CH
Số CH
Số CH
Số CH
TN
TL
1
Khái quát về trao đổi
chất và chuyển hóa
lượng trong sinh
giới
Trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng
1
1
0
0,75
0,25
Các phương thức trao đổi
chất và chuyển hoá năng
lượng
1
1
2
0
2,25
0,5
2
Trao đổi chất và
chuyển hóa năng
lượng ở thực vật
Trao đổi nước và khoáng ở
thực vật
5
5
1
10
1
16,25
3,5
Quang hợp ở thực vật
6
4
1
10
1
15,5
3,5
Hô hấp ở thực vật
3
2
1
5
1
10,25
2,25
Tổng
16
12
2
1
28
3
45
10,0
T l (%)
40
30
20
10
70
30
100
100
T l chung (%)
70
30
70
30
100
100

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN SINH HỌC 11
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn v kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dng
Vận dng
cao
1
Khái quát về
trao đổi chất
và chuyển
hóa lượng
1.1. Quá trình
trao đổi chất
và chuyển
hoá năng
lượng trong
sinh giới.
Nhận biết:
-Nêu được ba giai đoạn chuyển hóa năng lượng( tổng hợp, phân giải và huy
động năng lượng).
-Nêu được các phương thức trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng (tự
dưỡng và dị dưỡng).
-Kể tên các sinh vật tự dưỡng.
-Kể tên các sinh vật dị dưỡng.
2
1.2. Quá trình
trao đổi chất
và chuyển
hoá năng
lượng ở cấp
tế bào và cấp
cơ thể.
Thông hiểu
-Trình bày được mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở
cấp tế bào và cấp cơ thể.
1
2
Trao đổi
nước và
khoáng ở
thực vật
2.1.Vai trò
một số
nguyên tố
dinh dưỡng
khoáng trong
cây.
Nhận biết:
- Nêu được vai trò sinh lí của một số nguyên tố khoáng đối với thực vật (cụ
thể một số nguyên tố đa lượng, vi lượng).
- Nêu được khái niệm dinh dưỡng ở thực vật.
1
2.2. Sự vận
chuyển các
chất trong
cây.
Nhận biết
- Nêu được sự vận chuyển các chất trong cây theo dòng mạch gỗ.
- Nêu được sự vận chuyển các chất trong cây theo dòng mạch rây.
Thông hiểu
- Trình bày được sự vận chuyển nước và khoáng trong cây phụ thuộc vào:
động lực hút của lá (do thoát hơi nước tạo ra), động lực đẩy nước của rễ (do
áp suất rễ tạo ra) và động lực trung gian (lực liên kết giữa các phân tử nước
và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn).
2
2

2.3. Trao đổi
nước và
khoáng ở
thực vật.
Nhận biết:
- Nêu được các nguồn cung cấp nitơ cho cây.
- Nhận ra được dạng nitơ cây hấp thụ.
Thông hiểu:
- Trình bày được quá trình hấp thụ và biến đổi nitrate và ammonium ở thực
vật.
- Trình bày được cơ chế đóng mở khí khổng thực hiện chức năng điều tiết
quá trình thoát hơi nước.
- Thông qua thực hành, mô tả được cấu tạo khí khổng ở lá.
Vận dng:
- Giải thích được vai trò quan trọng của sự thoát hơi nước đối với đời sống
của cây.
- Giải thích được vai trò của phân bón đối với năng suất cây trồng.
2
2
1
3
Quang hợp ở
thực vật
3.1. Khái quát
vế quang hợp
ở thực vật
Nhận biết :
- Phát biểu được khái niệm quang hợp ở thực vật.
- Kể tên được các sản phẩm của quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng
thành năng lượng hoá học (ATP và NADPH).
- Nêu được vai trò của sắc tố trong việc hấp thụ năng lượng ánh sáng.
- Nêu được vai trò của quang hợp ở thực vật (vai trò đối với cây, với sinh
vật và sinh quyển).
Thông hiểu:
Trình bày được vai trò của sắc tố quang hợp trong việc hấp thụ năng lượng
ánh sáng.
3
2
3.2. Quá trình
quang hợp ở
thực vật.
Nhận biết :
- Nhận biết được các con đường đồng hoá carbon trong quang hợp.
(thực vật C 3, thực vật C 4 và thực vật CAM).
-Kể tên được các sản phẩm của quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng
thành năng lượng hóa học.
-Viết được phương trình tổng quát của pha sáng.
-Viết được phương trình tổng quát của pha đồng hóa CO 2.
3
3.3. Một số
yếu tố ảnh
Thông hiểu:
Trình bày được ảnh hưởng của các điều kiện đến quang hợp. (ánh sáng, CO2,
3
1

hưởng đến
quang hợp ở
thực vật.
nhiệt độ).
Vận dng cao:
- Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được một số biện pháp kĩ
thuật và công nghệ nâng cao năng suất cây trồng.
-Giải thích được các bước thực hiện việc nhận biết, tách chiết các sắc tố
(chlorophyll; carotenoid) trong lá cây.
4
Hô hấp ở
thực vật
4.1. Khái quát
về hô hấp ở
thực vật.
Nhận biết:
-Nêu được khái niệm hô hấp ở thực vật.
-Kể tên các giai đoạn hô hấp thực vật.
Thông hiểu:
- Trình bày được sơ đồ các giai đoạn của hô hấp ở thực vật.
-Trình bày được mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp.
3
2
4.2. Một số
yếu tố ảnh
hưởng đến hô
hấp ở thực
vật.
Vận dng:
− Phân tích được ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến hô hấp của các
loại hạt. Vận dụng được hiểu biết về hô hấp để giải thích các vấn đề thực
tiễn.
1
Tổng
16
12
2
1

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG PTDTNT TỈNH Môn: Sinh học - Lớp: 11
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:………………….……………..……………. Lớp:…………………………
Phần I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Tại sao nói giun đất là bạn nhà nông?
A. Giun đất tăng độ thoáng khí cho đất.
B. Giun đất làm tăng độ ẩm trong đất.
C. Giun đất cung cấp chất dinh dưỡng cho cây.
D. Giun đất cộng sinh với hệ vi sinh vật vùng rễ.
Câu 2: Chất hữu cơ chủ yếu được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là
A. Fructose. B. Glucose. C. Sucrose. D. Ion khoáng.
Câu 3: Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, số lượng phân tử NADH tham gia vào chuoiir truyền điện tử là bao nhiêu?
A. 10. B. 2. C. 4. D. 8.
Câu 4: Có bao nhiêu hoạt động nào sau đây góp phần cung cấp nitrogen cho cây hấp thụ?
(1) Sự phóng điện trong khí quyển
(2) Hoạt động cố định nitrogen khí quyển của các sinh vật
(3) Hoạt động của các nhóm vi khuẩn phân hủy chất hữu cơ trong xác sinh vật.
(4) Sự cung cấp nitrogen qua phân bón.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5: Quá trình hô hấp ở thực vật là:
A. Quá trình dị hoá, biến đổi hợp chất hữu cơ phức tạp thành các hợp chất đơn giản
B. Quá trình hấp thụ khí O2 thải khí CO2 của thực vật.
C. Quá trình cây sử dụng O2, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào cơ thể.
D. Quá trình oxi hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng
Câu 6: Quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của lực nào sau đây?
A. Lực hút do hơi nước thoát ra của lá.
Đề KT chính thức
(Đề có 3 trang)
Mã đề: 001

