Trang 1/ 3 – Mã đề 101
TRƯNG THPT
NGUYN TH MINH KHAI
ĐỀ CHÍNH THC
KIM TRA GIA HC K I NĂM HC 2024 - 2025
Môn: TOÁN 11
Thi gian làm bài: 90 phút
H tên hc sinh:.........................................................................
SBD:..........................................................................................
Mã đ
101
PHN I. Câu trc nghim nhiu phương án la chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12 Mi
câu hi thí sinh ch chn mt phương án.
Câu 1. Đổi s đo ca góc
3
4
π
sang đ ta đưc kết qu bng
A.
130
°
B.
2,36°
C.
135
°
D.
150
°
Câu 2. Cho biết
Tính
tan ?
α
A.
15
B.
15
C.
15
D.
15
Câu 3. Trong các công thc sau, công thc nào đúng ?
A.
cos( ) cos sin sin cosab a b a b+= +
B.
cos( ) cos cos sin sinab a b a b+= +
C.
cos( ) cos sin sin cosab a b a b+=
D.
cos( ) cos cos sin sinab a b a b+=
Câu 4. Rút gn biu thc
sin 2
1 cos 2
x
x
P+
=
ta đưc kết qu
A.
cotPx=
B.
tanPx=
C.
2 tanPx=
D.
2cotPx=
Câu 5. Hàm s
sinyx=
đồng biến trong khong nào sau đây?
A.
( ;0)
π
B.
( ;)
22
ππ
C.
(0; )
π
D.
( ;)
2
ππ
Câu 6. Tp xác đnh ca hàm s
1 tanyx= +
A.
\ 2,
2
DR k kZ
ππ

=+∈


B.
{ }
\,DRkkZ
π
=
C.
\,
2
DR kkZ
ππ

= +∈


D.
{ }
\ 2,DRk kZ
π
=
Câu 7. Phương trình
1
cos 2
x=
có các h nghim là
A.
22
3,
22
3
xk
kZ
xk
ππ
ππ
= +
=−+
B.
52
6,
52
6
xk
kZ
xk
ππ
ππ
= +
=−+
C.
22
3,
2
3
xk
kZ
xk
ππ
ππ
= +
= +
D.
2
3,
2
3
xk
kZ
xk
ππ
ππ
= +
=−+
Câu 8. Cho biết hình v bên đ th của hàm s
cosyx=
. Tính s nghim ca phương trình
2cos 3 0x−=
trong khong
( 2 ;2 )
ππ
?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Trang 2/ 3 – Mã đề 101
Câu 9. Khng đnh nào sau đây đúng v s xác đnh ca mt phng ?
A. Có mt và ch một mt phng đi qua đi qua hai đim phân bit cho trưc.
B. Có mt và ch một mặt phng đi qua bn đim cho trưc.
C. Có mt và ch một mt phng đi qua hai đưng thng chéo nhau.
D. Qua hai đưng thng a và b ct nhau có mt và ch một mt phng, kí hiu mp(a, b).
Câu 10. Cho hình t din ABCD ( hình v ). Giao tuyến ca hai mặt
phng
()ABC
()CDA
là đưng thng
A.
AC
B.
AB
C.
BD
D.
CD
Câu 11. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
. Gi E, F ln lưt là trung đim
của
SA
SC
, G trng tâm tam giác ABC. Khng đnh nào sau đây
đúng v giao đim ca đưng thng
BC
với mt phng
()EFG
?
A. Giao đim ca
BC
với đường thng đi qua G song song vi
AC
B. Giao đim ca
BC
với đường thng
EF
C. Giao đim ca
BC
với đường thng
EG
D.
BC
và mt phng
()EFG
không có đim chung.
Câu 12. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
đáy
ABCD
hình bình hành. M là mt đim thuc min
trong ca tam giác SCD. Hãy tìm khng đnh đúng v vị trí ơng đi gia hai đưng thng trong
các khng đnh sau?
A. Đưng thng
AM
và đưng thng
SD
cắt nhau
B. Đưng thng
SM
và đưng thng
CD
cắt nhau
C. Đưng thng
BC
và đưng thng
SD
song song vi nhau.
D. Đưng thng
CM
và đưng thng
SD
chéo nhau.
PHN II. Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d)
mi câu, thí sinh chn đúng hoc sai.
Câu 1. Cho biết
3
sin , < <
52
π
α απ
=
. Mi mnh đ sau đây đúng hay sai?
a)
cos 0
α
<
b)
4
cos
5
α
=
c)
24
sin 2
25
α
=
d)
4 33
cos( )
3 10
πα
−−
−=
.
Câu 2. Cho phương trình lưng giác
3
cos( )
62
x
π
−=
, khi đó mi mnh đ sau đúng hay sai?
a) Phương trình đã cho tương đương
cos( ) cos
66
x
ππ
−=
b) Phương trình đã cho có nghim
2,
3
2
xk
kZ
xk
ππ
ππ
= +
= +
c) Trong khong
( 3 ;3 )
ππ
phương trình có 5 nghim.
d) Nghim dương nh nht ca phương trình trên là
3
x
π
=
Câu 3. Mỗi mnh đ sau đúng hay sai?
Trang 3/ 3 – Mã đề 101
a) Hàm s
cosyx x= +
là hàm s chn
b) Hàm s
3sinyx=
có tp giá tr
[ 3; 3]T=
.
c) Hàm s
tan 2
sin
x
yx
+
=
có tp xác đnh là:
{ }
\ , D kk
π
= 
d) Hàm s
2
2cos sin 1y xx= ++
có giá tr nh nht là
9
8
và giá tr ln nht là
2
Câu 4. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành. Đim
M
thuc cnh
SA
( không
trùng S và A ), hai đim
E
F
ln lưt là trung đim ca
AB
BC
. Các mnh đ sau đúng
hay sai?
a)
EM
cắt đưc SD.
b)
// ( )EF mp SAC
c) Giao đim ca đưng thng
CD
với mt phng
()EMF
là giao đim ca
CD
với
EF
d) Giao tuyến ca hai mt phng
()EMF
()SAC
là đưng thng qua đim
M
song song vi AC.
PHN III. Câu trc nghim tr lời ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho
sin 1
3
x=
. Biu thc
22
sin 5cos= +Px x
có giá tr bng bao nhiêu? (làm tròn kết qu
đến hàng phn mưi ).
Câu 2. Một chiếc qut trn năm cánh quay vi tc đ 45 vòng trong mt phút. Chn chiu quay ca
qut chiu dương . Biết rng sau 3 giây, qut quay đưc mt góc có s đo
a
b
π
với
,,
a
ab b
∈∈
là phân s ti gin. Tính
ba
?
Câu 3. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành. Gi
I
đim nm trên cnh
AB
tha mãn
1
3
BI BA=
. Gọi
E
là giao đim ca
BC
và mt phng
( )
SDI
.T s
EB
EC
bng
bao nhiêu? (làm tròn kết qu đến hàng phn trăm).
Câu 4. Huyết áp ca con ngưi thay đi liên tc theo thi gian. Gi s huyết áp tâm trương (huyết
áp trong đng mch khi tim ngh ngơi gia hai ln co bóp) ca anh Hùng trong mt ngày
đưc tính theo công thc
( )
80 6sin 12
t
Bt
π

= + 

trong đó
t
là s gi kể t na đêm
(0 24)t≤<
( ) ( )
mmHgBt
là huyết áp tâm trương. Gi
,xy
ln lưt là thi gian Anh
Hùng có huyết tâm trương thp nht và cao nht trong ngày. Tính
2xy
?
Câu 5. Biết rng tng các nghim ca phương trình
sin 2 cos 2 sin 3cos 1 0x xx x+ + −=
trên đon
[ ]
0;6
π
,
a
b
π
với
,,
a
ab b
∈∈
là phân s ti gin.
Hãy tính
ab+
?
Câu 6. Một khi g có dng hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
hình vuông và
12SA SB SC SD cm= = = =
. Bác An cn
cắt khi g đó theo mt phng
( )
AMNP
như hình v, biết
3SN cm=
,
( )
//AMNP BD
. Em hãy tính giúp bác An đ
dài đon
SP
. (làm tròn kết qu đến hàng phn mưi ).
---------------------------HT------------------------
- Thí sinh không đưc s dng tài liu;
- Giám th không gii thich gì thêm.
P
M
N
D
A
C
B
S
Trang 1/ 3 – Mã đề 102
TRƯNG THPT
NGUYN TH MINH KHAI
ĐỀ CHÍNH THC
KIM TRA GIA HC K I NĂM HC 2024 - 2025
Môn: TOÁN 11
Thi gian làm bài: 90 phút
H tên hc sinh:.........................................................................
SBD:..........................................................................................
Mã đ
102
PHN I. Câu trc nghim nhiu phương án la chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12 Mi
câu hi thí sinh ch chn mt phương án.
Câu 1. Đổi s đo ca góc
5
6
π
sang đ ta đưc kết qu bng
A.
150
°
B.
2,62°
C.
135
°
D.
120
°
Câu 2. Cho biết
1
sin , 0 < <
32
π
αα
=
Tính
tan ?
α
A.
22
B.
2
4
C.
22
D.
2
4
Câu 3. Trong các công thc sau, công thc nào đúng ?
A.
sin( ) sin cos cos sinab a b a b+= +
B.
sin( ) sin cos cos sinab a b a b+=
C.
sin( ) cos cos sin sinab a b a b+= +
D.
sin( ) cos cos s sina b a b ina b+=
Câu 4. Rút gn biu thc
sin 2
1 cos 2
x
x
P
=
ta đưc kết qu
A.
tanPx=
B.
cotPx=
C.
2 tanPx=
D.
2cotPx=
Câu 5. Hàm s
cosyx=
đồng biến trong khong nào sau đây?
A.
(0; )
π
B.
( ;)
22
ππ
C.
( ;0)
π
D.
( ;)
2
ππ
Câu 6. Tp xác đnh ca hàm s
1 cotyx=
A.
\ 2,
2
DR k kZ
ππ

=+∈


B.
\,
2
DR kkZ
ππ

= +∈


C.
{ }
\,DRkkZ
π
=
D.
{ }
\ 2,DRk kZ
π
=
Câu 7. Phương trình
1
sin 2
x=
có các h nghim là
A.
2
6,
2
6
xk
kZ
xk
ππ
ππ
= +
=−+
B.
2
6,
52
6
xk
kZ
xk
ππ
ππ
=−+
= +
C.
22
3,
22
3
xk
kZ
xk
ππ
ππ
= +
=−+
D.
2
6,
72
6
xk
kZ
xk
ππ
ππ
=−+
= +
Câu 8. Cho biết hình v bên đ th của hàm s
cosyx=
. Tính s nghim ca phương trình
2cos 3 0x+=
trong khong
( 2 ;2 )
ππ
?
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Trang 2/ 3 – Mã đề 102
Câu 9. Khng đnh nào sau đây đúng v s xác đnh ca mt phng ?
A. Có mt và ch một mt phng đi qua đi qua hai đim phân bit cho trưc.
B. Có mt và ch một mt phng đi qua ba đim cho trưc.
C. Có mt và ch một mt phng đi qua hai đưng thng chéo nhau.
D. Có mt và ch một mt phng đi qua ba đim không thng hàng cho trưc.
Câu 10. Cho hình t din ABCD ( hình v ). Giao tuyến ca hai
mặt phng
()ABD
()BCD
là đưng thng
A.
AB
B.
BD
C.
AC
D.
CD
Câu 11. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
. Gi M, N ln lưt là trung
đim ca
SA
SC
, P trng tâm tam giác ABC. Khng đnh nào
sau đây đúng v giao đim ca đưng thng
AB
với mt phng
()MNP
?
A. Giao đim ca
AB
với đường thng
NP
B. Giao đim ca
AB
với đường thng đi qua P song song vi
AC
C. Giao đim ca
AB
với đường thng
MP
D.
AB
và mt phng
()MNP
không có đim chung.
Câu 12. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
đáy
ABCD
hình bình hành. M là mt đim thuc min
trong ca tam giác SBC. Hãy tìm khng đnh đúng v vị trí ơng đi gia hai đưng thng trong
các khng đnh sau?
A. Đưng thng
CM
và đưng thng
SB
chéo nhau.
B. Đưng thng
AM
và đưng thng
SB
cắt nhau
C. Đưng thng
DC
và đưng thng
SB
song song vi nhau.
D. Đưng thng
SM
và đưng thng
BC
cắt nhau
PHN II. Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d)
mi câu, thí sinh chn đúng hoc sai.
Câu 1. Cho biết
2
sin , < <
32
π
α απ
=
. Mi mnh đ sau đây đúng hay sai?
a)
cos 0
α
>
b)
5
cos
3
α
=
c)
45
sin 2
9
α
=
d)
5 23
cos( )
36
πα
−−
−=
.
Câu 2. Cho phương trình lưng giác
3
sin( )
32
x
π
+=
, khi đó mi mệnh đ sau đúng hay sai?
a) Phương trình đã cho tương đương
sin( ) sin
33
x
ππ
+=
b) Phương trình đã cho có nghim
2
,
22
3
xk
kZ
xk
π
ππ
=
=−+
c) Trong khong
( 3 ;3 )
ππ
phương trình có 6 nghim.
d) Nghim dương nh nht ca phương trình trên là
4
3
x
π
=
Câu 3. Mi mnh đ sau đúng hay sai?