
Trang 1/19 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG DÂN TỘC NỘI TRÚ TỈNH KIỂM TRA GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN LỚP 11 - LỚP 11
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 29 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: 6 điểm
Câu 1: Hàm số
os
ycx
�
nghịch biến trên khoảng nào sau đây.
A.
�
�
;2
� �
. B.
;2
2
�
�
� �
� �
� �
. C.
;
2 2
� �
� �
�
� �
� �
. D.
�
�
0; .
�
Câu 2: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác?
A.
sin 3 0
x
� �
. B. 2
2sin sin 3 0
xx
� � �
.
C. 2
2sin sin 2 3 0
xx
� � �
. D.
3 sin cos 2
xx
� �
.
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ trục
Oxy
cho vectơ
�
�
2; 1
v
� �
�
và điểm
�
�
3;1 .
A Tìm tọa độ điểm
C
sao cho
A
là ảnh của
C
qua phép tịnh tiến theo
v
�
có tọa độ là?
A.
�
�
5;0 .
C B.
�
�
3;1 .
A C.
�
�
1;2 .
D D.
�
�
3; 1 .
B
�
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ trục
Oxy
, ảnh của đường thẳng
: 2 5 0
dxy
� � �
qua phép tịnh tiến
vectơ
�
�
4;2
v� �
�
có phương trình là.
A.
: 2 5 0
dxy
� � �
. B.
: 2 2 5 0
dxy
� � �
. C.
: 2 15 0
dxy
� � �
. D.
: 2 15 0
dxy
� � �
.
Câu 5: Tập xác định của hàm số
1
sin 2
y
x
� là
A. \ ,
2
� �
� � �
� �
� �
Dkk
��
�
�. B. \ ,
2
Dkk
�
� �
� �
� �
� �
�
�
.
C.
�
�
\ 0
�D
�
. D.
�
D
�
.
Câu 6: Nghiệm của phương trình lượng giác
tan 2 3
x� là
A.
6
,
2
xkk
� �
� � � �
�
. B. ,
6
� � � �
xkk
�
�
�
. C.
6
,
2
xkk
� �
� � �
�
.
D. 2 ,
3
� � � �
xkk
�
�
�
.
Câu 7: Cho trước
u
�
. Kết luận nào sau đây là sai?
A.
�
�
.
u
TABABu
� � �
�
���� �
B.
�
�
0
.
TAA
�
�
C.
�
�
2
2 .
u
TABuAB
� � �
�
� ����
D.
�
�
.
AB
TAB
�
����
Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A.
sin cos
yxx
� �
. B. 2
cos sin
yxx
� � . C.
cos
yx
� �
. D.
sin .cos3
yxx
�
.
Câu 9: Trong một hộp chứa sáu quả cầu trắng được đánh số từ 1 đến 6 và bốn quả cầu đen được
đánh số từ 7 đến 10. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một trong các quả cầu ấy ?
A.
9
. B.
45
. C.
10
. D.
24
.
Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ trục
Oxy
, ảnh của đường thẳng
: 2 3 0
dxy
� � �
qua phép quay
tâm O góc quay
0
90
� có phương trình là.
A.
: 2 15 0
dxy
� � �
. B.
: 2 15 0
dxy
� � �
. C.
: 2 3 0
dxy
� � �
. D.
: 2 3 0
dxy
� � �
.
Câu 11: Lớp
11
A
có 30 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra
5
học sinh trong đó có một trưởng
Mã đề 101

Trang 2/19 - Mã đề 101
ban, một phó ban và ba ủy viên để làm ban bầu cử?
A.
2 3
30 28
.
A C
. B.
30.28
. C.
2 3
30 28
.
C A
. D.
2 3
30 .28
.
Câu 12: Có bao nhiêu cách xếp 6 bạn học sinh ngồi vào 1 dãy ghế có 6 chổ, mỗi bạn ngồi 1 chổ ?
A.
720
. B.
55
. C.
120
. D.
35
.
Câu 13: Tập tất cả các giá trị thực của tham số
m
để phương trình
cos 2 2 0
x m
� � �
có nghiệm là
A.
�
�
0;2
. B.
(2; )
��
. C.
�
�
1;3
. D.
(0;2)
.
Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ trục
Oxy
cho điểm
�
�
4; 1 .
A
�
Ảnh của điểm
A
qua phép quay
tâm O góc
0
90
có tọa độ là?
A.
�
�
5;2 .
C B.
�
�
5;0 .
D C.
�
�
3;1 .
A D.
�
�
1;4 .
B
Câu 15: Từ tập hợp
�
�
0;1;2;3;4;5;6
A� có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 và có
3 chữ số khác nhau?
A.
180
. B.
25
. C.
30
. D.
55
.
Câu 16: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?
A.
3sin cos 2
x x
� �
. B.
sin cos 2
x x
� �
. C.
3sin 2cos 5
x x
� �
. D.
3sin cos 3
x x
� �
.
Câu 17: Phương trình 2
6cos 5sin 2 0
x x
� � �
tương đương với phương trình nào sau đây?
A. 2
6sin 5sin 4 0
x x
� � � �
. B. 2
6sin 5sin 4 0
x x
� � � �
.
C. 2
2sin sin 2 3 0
x x
� � �
. D. 2
6sin 5sin 4 0
x x
� � �
.
Câu 18: Cho , *,k
� �
n k n
�
. Tìm khẳng định sai?
A.
� �
!
!. !
k
n
n
C
k n k
��. B.
!
!
k
n
n
A
k
�
. C.
!
n
P n
�
. D.
!.
k k
n n
A k C
�.
Câu 19: Phương trình
2cos 2 0
x
� �
có nghiệm là:
A.
� �
2
4,
32
4
�� �
��
�
�� �
�
�
x k
k
x k
��
��
�
. B.
� �
x 2
4,
2
4
�� �
��
��
�� �
�
�
k
k
x k
��
��
�
.
C.
� �
52
4,
52
4
�� �
��
��
�� �
�
�
x k
k
x k
��
��
�
. D.
� �
32
4,
32
4
�� �
��
��
�� �
�
�
x k
k
x k
��
��
�
.
Câu 20: Nghiệm của phương trình lượng giác
0
sin sin 20
x� là
A.
0 0
0 0
10 .180 ,
170 .180
�� �
�
�� �
�
�
x k k
x k
�
. B.
0 0
0 0
20 .180 ,
160 .180
x k k
x k
�� �
�
�� �
�
�
�
.
C.
0 0
0 0
10 .360 ,
10 .360
�� �
�
�� � �
�
�
x k k
x k
�
. D.
0 0
0 0
20 .360 ,
160 .360
x k k
x k
�� �
�
�� �
�
�
�
.
Câu 21: Nghiệm của phương trình 2
sin 2 0
sin x x
� � �
là
A.
( )
2
� � �x k k
�
�
�
. B.
2 ( )
2
� � �x k k
�
�
�
.
C.
2 ( )
2
�
� � �x k k
�
�
�
. D.
( )
� �
x k k
�
�
.
Câu 22: Giá trị lớn nhất của hàm số
2cos 3
3
y x
�
� �
� � �
� �
� �
là
A. -
3.
B.
1.
C.
5.
D.
1.
�

Trang 3/19 - Mã đề 101
Câu 23: Có bao nhiêu đoạn thẳng được tạo thành từ
10
điểm phân biệt?
A.
55
. B.
90
. C.
45
. D.
35
.
Câu 24: Trong mặt phẳng với hệ trục
Oxy
cho điểm
�
�
2;1 .
AẢnh của điểm
A
qua phép vị tự tâm
O tỉ số -2 có tọa độ là?
A.
�
�
4;2 .
D B.
�
�
1;4 .
B C.
�
�
4;1 .
A� D.
�
�
4; 2 .
C
� �
PHẦN II. TỰ LUẬN (4 đ)
Câu 25 (1,0 điểm). Giải phương trình:
2 os2 3 0
cx
� �
.
Câu 26 (1,0 điểm). Giải phương trình:
3 sin 2 cos 2 2
xx� � .
Câu 27 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng hệ trục tọa độ
Oxy
, cho đường thẳng
: 2 3 0
xy
� � � �
.
Tìm phương trình đường thẳng
'
�
là ảnh của
�
qua phép vị tự tâm 0 tỉ số 2.
Câu 28 (0,5 điểm). Một hộp đựng 7 viên màu đỏ đánh số từ 1 đến 7 và 6 viên màu xanh đánh số từ
1 đến 6. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai viên bi từ hộp đó sao ch chúng khác màu nhau và khác số?
Câu 29 (0,5 điểm).Có 2 học sinh lớp
,
A
4 học sinh lớp
B
và 3 học sinh lớp
C
xếp thành một hàng
ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho giữa hai học sinh lớp
A
không có học sinh nào lớp
?
B
…HẾT…
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG DÂN TỘC NỘI TRÚ TỈNH KIỂM TRA GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN LỚP 11 - LỚP 11
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 29 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: 6 đ
Câu 1: Lớp
11
A
có 35 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra
5
học sinh trong đó có một trưởng
ban, một phó ban và ba ủy viên để làm ban bầu cử?
A.
2 3
35 33
.
AC
. B.
2 3
30 28
.
AC
. C.
2 3
35 .33
. D.
2 3
30 28
.
CA
.
Câu 2: Từ tập hợp
�
�
0;1;2;3;4;5;6;7
A� có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 và
có 3 chữ số khác nhau?
A.
55
. B.
78
. C.
30
. D.
25
.
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ trục
Oxy
, ảnh của đường thẳng
: 2 3 0
dxy
� � �
qua phép quay tâm
O góc quay
0
90
có phương trình là.
A.
: 2 15 0
dxy
� � �
. B.
: 2 3 0
dxy
� � �
. C.
: 2 15 0
dxy
� � �
. D.
: 2 3 0
dxy
� � �
.
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ trục
Oxy
, ảnh của đường thẳng
: 2 5 0
dxy
� � �
qua phép tịnh tiến
vectơ
�
�
4;2
v�
�
có phương trình là.
A.
: 2 15 0
dxy
� � �
. B.
: 2 15 0
dxy
� � �
. C.
: 2 1 0
dxy
� � �
. D.
: 2 2 5 0
dxy
� � �
.
Câu 5: Trong một hộp chứa 4 quả cầu trắng được đánh số từ 1 đến 4 và 7 quả cầu đen được đánh
số từ 5 đến 11. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một trong các quả cầu ấy ?
A.
45
. B.
10
. C.
11
. D.
24
.
Mã đề 104

Trang 4/19 - Mã đề 101
Câu 6: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. 2
cos sin
yxx
� � . B.
sin .cos 2
yxx
�
. C.
cos
yx
� �
. D.
sin cos
yxx
� �
.
Câu 7: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác?
A. 2
sin 3sin 0
xx
� �
. B.
3 sin cos 2
xx
� �
.
C. 2
2sin sin 2 3 0
xx
� � �
. D. 2
2sin 2 sin 3 0
xx
� � �
.
Câu 8: Cho trước
u
�
. Kết luận nào sau đây là sai?
A.
�
�
2 .
u
TABABu
� � �
�
���� �
B.
�
�
.
u
TABABu
� � �
�
���� �
C.
�
�
0
.
TAA
�
� D.
�
�
2
2 .
u
TABuAB
� � �
�
� ����
Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2cos 1
3
yx
�
� �
� � �
� �
� �
là
A.
1.
�
B.
1.
C.
5.
D. -
3.
Câu 10: Hàm số
sin
yx
�
đồng biến trên khoảng nào sau đây.
A.
;2
2
�
�
� �
� �
� �
. B.
�
�
0; .
�
C.
�
�
;2
� �
. D.
0;
2
�
� �
� �
� �
.
Câu 11: Nghiệm của phương trình lượng giác
cot 2 3
x� là
A.
2
,
2
1
xkk
� �
� � �
�
. B. 2 ,
3
� � � �
xkk
�
�
�
. C. ,
6
� � � �
xkk
�
�
�
. D.
6
,
2
xkk
� �
� � �
�
.
Câu 12: Nghiệm của phương trình 2
0
cos os 2xcx
� � �
là
A.
2 ( )
2
�
� � �xkk
�
�
�
. B.
2 ( )
xkk
�
� �
�
.
C.
( )
� �
xkk
�
�
. D.
( )
2
� � �xkk
�
�
�
.
Câu 13: Phương trình 2
6sin 2 os 2 0
xcx
� � �
tương đương với phương trình nào sau đây?
A. 2
6 os 2cos 4 0
cxx
� � �
. B. 2
6sin 5sin 4 0
xx
� � � �
.
C. 2
6sin 5sin 4 0
xx
� � �
. D. 2
2sin sin2 3 0
xx
� � �
.
Câu 14: Tập xác định của hàm số
1
cos2
y
x
� là
A.
�
�
\ 0
�D
�
. B. \ ,
4 2
Dkk
� �
� �
� � �
� �
� �
�
�
.
C.
�
D
�
. D. \ ,
2
Dkk
�
� �
� �
� �
� �
�
�
.
Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ trục
Oxy
cho vectơ
�
�
2; 1
v
� �
�
và điểm
�
�
4; 1 .
A
�
Tìm tọa độ điểm
C
sao cho
A
là ảnh của
C
qua phép tịnh tiến theo
v
�
có tọa độ là?
A.
�
�
3;1 .
A B.
�
�
3; 1 .
B
�
C.
�
�
2;0 .
D D.
�
�
5;0 .
C
Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ trục
Oxy
cho điểm
�
�
4; 1 .
A
�
Ảnh của điểm
A
qua phép quay
tâm O góc
0
90
� có tọa độ là?
A.
�
�
1; 4 .
A
�
B.
�
�
1; 4 .
B
� �
C.
�
�
5;0 .
D D.
�
�
5;2 .
C

Trang 5/19 - Mã đề 101
Câu 17: Tập tất cả các giá trị thực của tham số
m
để phương trình
sin 3 0
xm
� � �
có nghiệm là
A.
(2; )
��
. B.
�
�
1;3
. C.
�
�
2;4
. D.
(0;2)
.
Câu 18: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?
A.
sin cos 0
xx
� �
. B.
3 sin cos 1
xx
� �
. C.
3sin cos 2
xx
� �
. D.
3sin 2cos 5
xx
� �
.
Câu 19: Có bao nhiêu cách xếp 5 bạn học sinh ngồi vào 1 dãy ghế có 5 chổ, mỗi bạn ngồi 1 chổ ?
A.
35
. B.
720
. C.
55
. D.
120
.
Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ trục
Oxy
cho điểm
�
�
2; 1 .
A
�
Ảnh của điểm
A
qua phép vị tự
tâm O tỉ số -2 có tọa độ là?
A.
�
�
4; 2 .
C
� �
B.
�
�
4;2 .
D C.
�
�
4;2 .
A� D.
�
�
1;4 .
B
Câu 21: Có bao nhiêu đoạn thẳng được tạo thành từ
8
điểm phân biệt?
A.
55
. B.
28
. C.
45
. D.
90
.
Câu 22: Phương trình
2cos 2 0
x
� �
có nghiệm là:
A.
� �
52
4,
52
4
�� �
��
��
�� �
�
�xkkxk
��
��
�
. B.
� �
x 2
4,
2
4
�� �
��
��
�� �
�
�kkxk
��
��
�
.
C.
� �
32
4,
32
4
�� �
��
��
�� �
�
�xkkxk
��
��
�
. D.
� �
2
4,
32
4
�� �
��
�
�� �
�
�xkkxk
��
��
�
.
Câu 23: Cho , *,k
� �
nkn
�
. Tìm khẳng định đúng?
A.
( 1)!
nPn
� �
. B.
!.
kk
nn
AkC
�. C.
!
!
kn
n
A
k
�
. D.
� �
!
!
knnC
nk
��.
Câu 24: Nghiệm của phương trình lượng giác
0
cos o
20
s
xc� là
A.
0 0
0 0
20 .360 ,
160 .360
xkkxk�� �
�
�� �
�
�
�
. B.
0 0
0 0
10 .180 ,
170 .180
�� �
�
�� �
�
�xkkxk
�
.
C.
0 0
0 0
20 .360 ,
20 .360
xkkxk�� �
�
�� � �
�
�
�
. D.
0 0
0 0
10 .360 ,
10 .360
�� �
�
�� � �
�
�xkkxk
�
.
PHẦN II. TỰ LUẬN (4 đ)
Câu 25 (1,0 điểm). Giải phương trình:
2sin 2 2 0
x
� �
.
Câu 26 (1,0 điểm). Giải phương trình:
3 sin 2 cos 2 2
xx
� �
.
Câu 27 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng hệ trục tọa độ
Oxy
, cho đường thẳng
: 2 3 0
xy
� � � �
.
Tìm phương trình đường thẳng
'
�
là ảnh của
�
qua phép vị tự tâm 0 tỉ số -2
Câu 28 (0,5 điểm). Một hộp kín chứa 6 bi xanh được đánh số từ 1 đến 6 và 5 bi đỏ được đánh số từ
1 đến 5. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 bi khác màu và khác số thứ tự ?
Câu 29 (0,5 điểm).Có 2 học sinh lớp
,
A
4 học sinh lớp
B
và 3 học sinh lớp
C
xếp thành một hàng
ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho giữa hai học sinh lớp
A
không có học sinh nào lớp
?
B
…HẾT…

