SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT NẬM PỒ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
Thời gian làm bài : 90 Phút
Đề chính thức
(Đề có 04 trang)
Họ tên : ...............................................................
Lớp: ...................
Mã đề 102
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Phép tịnh tiến theo
( 2;3)v
biến đường tròn (C):
2 2
( 1) ( 5) 9x y
thành đường
tròn (C’) có:
A. Tâm I’(-3;8) bán kính R’ = 9 B. Tâm I’(-3;8) bán kính R’ = 3
C. Tâm I’(-1;-2) bán kính
' 3R
D. Tâm I’(-1;-2) bán kính R’ = 9
Câu 2: Một nhóm học sinh có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh làm trực
nhật sao cho một học sinh quét lóp, một học sinh lau bảng?
A. B. C. 100 D. 20
Câu 3: Cho hình vuông tâm như hình vẽ bên. Ảnh của điểm qua phép
quay tâm góc quay là điểm nào dưới đây?
A. Điểm B. Điểm C. Điểm M D. Điểm N
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho M(x;y), M’(x’;y’), . Biểu thức tọa độ của phép tịnh
tiến là:
A. B. C. D.
Câu 5: Nghiệm của phương trình cosx = 0 là:
A.
22
3
x k

B.
C.
2
6
x k

D.
2
3
x k

Câu 6: Có bao nhiêu cách chọn học sinh từ một nhóm gồm học sinh?
A. 100 B. 45 C. 10 D. 90
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;2). Tìm tọa độ điểm A’ là ảnh của điểm A qua phép
quay .
A. A’(-2\;-1). B. A’(2;1). C. A’(-2;1). D. A’(2\;-1)
Câu 8: Nghiệm của phương trình
A. B.
Trang 1/4 - Mã đề 102
C. D.
Câu 9: Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số?
A. 18 B. 10 C. 120 D. 216
Câu 10: Giải phương trình .
A. B.
C. D.
Câu 11: Đội cầu lông của tỉnh A 6 vận động viên nam vận động viên nữ. Hỏi tỉnh
A có bao nhiêu cách chọn ra một đôi nam nữ để đi thi đấu?
A. 6 B. 30 C. 18 D. 11
Câu 12: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 13: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số để phương trình có nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 14: Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng
A. B. C. D.
Câu 15: Trong các phương trình sau, phương trình nào phương trình bậc hai đối với một
hàm số lượng giác?
A. .B. .
C. . D.
Câu 16: bằng
A. 20 B. 5C. 8D. 10
Câu 17: Lớp 11B có 10 học sinh nữ và 25 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một
học sinh làm lớp trưởng?
A. 35 B. 1C. 25 D. 250
Câu 18: Nghiệm của phương trình .
A. B.
C. D.
Câu 19: Nghiệm của phương trình
A. B.
C. D.
Câu 20: Trong mặt phẳng cho điểm Tìm tọa độ điểm A’ là ảnh của A qua
phép vị tự tâm O, tỉ số ..
A. B. C. D.
Câu 21: Có bao nhiêu cách xép 4 học sinh thành một hàng dọc?
Trang 2/4 - Mã đề 102
A. 1B. 24 C. D. 1
Câu 22: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như trong hình bên ?
A. B.
C. D.
Câu 23: Nghiệm của phương trình
A. B.
C. D.
Câu 24: Tìm tập xác định của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 25: Với là hai số nguyên tùy ý thỏa mãn mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 26: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
A. B. C. D.
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, cho I (1;2) M (0;3). Phép vị tự tâm I tỉ số 2 biến M
thành điểm M’. Tính tọa độ điểm M’.
A. (–1;4 ). B. (–1;–4). C. (–2;0). D. (–1;0).
Câu 28: Từ các chữ số 2, 3, 4, 5 thể lập được bao nhiêu số gồm 2 chữ số đôi một khác
nhau?
A. 18 B. 10 C. 16 D. 12
Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy cho . Tìm tọa độ điểm A ảnh của điểm
qua phép tịnh tiến theo vectơ :
A. B. C. D.
Câu 30: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
Trang 3/4 - Mã đề 102
Câu 31: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?
A. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.
B. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu .
Câu 32: Cho . Khẳng định nào sau đây đúng
A. . B. C. D.
Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm . Tìm tọa độ ảnh của điểm qua phép
đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số và phép quay tâm
O góc .
A. B. C. D.
Câu 34: Tìm tập xác định của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 35: Nghiệm của phương trình là:
A. B.
C. D.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: Giải phương trình
Câu 2: Trong mặt phẳng cho vectơ và đường thẳng Viết
phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện
liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ và phép quay tâm O góc .
Câu 3: Từ các chữ số lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác
nhau và số đó chia hết cho 5?
------ HẾT ------
Trang 4/4 - Mã đề 102