SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề kiểm tra gồm có 4 trang
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 -2024
Môn: ĐỊA LÍ - Lớp 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ................................................................Lớp.........
ĐIỂM Giáo viên chấm số 1
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giáo viên chấm số 2
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giáo viên coi kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
Bằng số Bằng chữ
................................... .................................... …….............................
ĐỀ BÀI
I. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
1.1. Trả lời trắc nghiệm
(Học sinh ghi đáp án mục 1.2. Câu hỏi trắc nghiệm vào ô của bảng dưới)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án
1.2. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là
A. độ cao khoảng từ 100m đến 200m.
B. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.
C. bị chia cắt do tác động của dòng chảy.
D. có cả đất phù sa cổ lẫn đất đỏ ba dan.
Câu 2: Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do
A. hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
B. có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
C. hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.
D. biển Đông là một vùng biển rộng lớn.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây
nước ta không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?
A. Lào Cai. B. Tuyên Quang. C. Cao Bằng. D. Lạng Sơn.
Câu 4: Đất đai vùng ven biển miền Trung thường nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa
sông chủ yếu do
A. đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều cát sỏi trôi xuống.
B. trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.
C. cát sông miền Trung ngắn và rất nghèo phù sa.
D. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
Câu 5: Vấn đề nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác tài nguyên sinh vật biển
Trang 1/4 - Mã đề 001
MÃ ĐỀ 001
nước ta?
A. Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất hủy diệt.
B. Tránh khai thác quá mức các đối tượng có giá trị kinh tế cao.
C. Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ.
D. Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão gây ra.
Câu 6: Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở
nước ta là do
A. Vị trí địa lý và hình thể. B. Gió mùa và dòng biển nóng.
C. Khí hậu và sông ngòi. D. Khoáng sản và biển.
Câu 7: Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là
A. có hệ thống đê sông và đê biển. B. do phù sa các sông lớn tạo nên.
C. bị thủy triều tác động rất mạnh. D. có nhiều sông ngòi, kênh rạch.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết hồ nào sau đây
thuộc lưu vực hệ thống sông Hồng?
A. Hồ Trị An. B. Hồ Cấm Sơn. C. Hồ Ba Bể. D. Hồ Kẻ Gỗ.
Câu 9: Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)
Năm 2015 2018 2019 2020
Sắt, thép 7 491,7 9 901,6 9 506,2 8 067,0
Than đá 547,5 2 555,0 3 788,8 3 777,7
Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng trị giá một số mặt ng nhập khẩu của
nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường. B. Cột. C. Tròn. D. Miền.
Câu 10: Căn cứ o Atlat Địa Việt Nam trang Hành chính, hãy cho biết nước ta không
giáp biển Đông với quốc gia nào?
A. Malaixia B. Trung Quốc. C. Mianma. D. Đông Ti mo.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây của biển Đông có ảnh hưởng lớn nhất đến tự nhiên nước ta?
A. Có thềm lục địa mở rộng ở hai đầu, thu hẹp ở giữa.
B. Nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
C. Có diện tích lớn, lượng nước dồi dào.
D. Biển kín và có các hải lưu chảy khép kín.
Câu 12: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông , cho biết sông nào sau đây
chảy theo hướng tây bắc - đông nam?
A. Sông Đà. B. Sông Thu Bồn.
C. Sông Lục Nam. D. Sông Đồng Nai.
Câu 13: Căn cứ vào trang Hình thể Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết Đông Bắc có các vòng
cung núi nào?
A. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Tam Đảo.
B. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Tây Côn Lĩnh.
C. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.
D. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn,'Tam Điệp.
Câu 14: Đưng bn gii trên biển và trên đất liền ca nước ta dài gp khó khăn ln nhất v
A. phát triển văn hóa. B. tài chính.
C. bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.. D. thiếu nguồn lao động.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông , cho biết sông nào sau
Trang 2/4 - Mã đề 001
đây không thuộc lưu vực hệ thống sông Hồng?
A. Gâm. B. Cầu. C. Đà. D. Lô.
Câu 16: So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc nước ta có
A. nhiều trung tâm công nghiệp hơn. B. trữ năng thủy điện lớn hơn.
C. cơ sở vật chất, hạ tầng tốt hơn. D. khoáng sản phong phú hơn.
Câu 17: Căn cứ vào trang Hình thể, Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết Tây Bắc có các cao
nguyên nào?
A. Sín Chải, Sơn La, Di Linh. B. Sín Chải, Sơn La, Đồng Văn.
C. Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu. D. Sín Chải, Sơn La, Hủa Phan.
Câu 18: Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do
A. liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.
B. đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.
C. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn Á, Âu với văn minh bản địa.
D. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế quan trọng.
Câu 19: Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là
A. tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.
B. hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.
C. giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.
D. tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.
Câu 20: n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính , hãy cho biết đảo nào sau đây
thuộc tỉnh Kiên Giang?
A. Phú Quốc. B. Phú Quý.
C. Lý Sơn. D. Cồn Cỏ.
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào
sau đây ở vùng núi Đông Bắc có hướng tây bắc - đông nam?
A. Cai Kinh. B. Ngân Sơn.
C. Bắc Sơn. D. Con Voi.
Câu 22: Đim nào sau đây không phải là ảnh ng ca Biển Đông đối vi khí hu nước ta?
A. Làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
B. Giảm độ lục địa của các vùng đất phía tây.
C. Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.
D. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.
Câu 23: Ý nghĩa quan trọng nhất của các đảo quần đảo đối với an ninh quốc phòng
nước ta là
A. thuận lợi phát triển giao thông vận tải biển.
B. nguồn lợi sinh vật biển phong phú.
C. hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
D. có nhiều thế mạnh phát triển du lịch.
Câu 24: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là
A. tạo điu kiện thun li cho nưc ta giao lưu với các nưc trong khu vực và trên thế giới.
B. tạo cho nước ta có sự phân hóa đa dạng về tự nhiên giữa miền Bắc Nam, Đông Tây.
C. tạo điu kiện cho nưc ta có ngun tài nguyên sinh vt và khoáng sn vô cùng giàu có.
D. tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
Trang 3/4 - Mã đề 001
Câu 25: Cho biểu đồ về du lịch của nước, giai đoạn 1995 - 2017 :
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng số lượt khách và doanh thu du lịch.
B. Quy mô số lượt khách và doanh thu du lịch.
C. Chuyển dịch cơ cấu số lượt khách và doanh thu du lịch.
D. Cơ cấu số lượt khách và doanh thu du lịch.
Câu 26: Bin Đông trước hết ảnh hưng trc tiếp nht đến thành phn t nhiên nào sau đây?
A. Địa hình. B. Khí hậu. C. Đất đai. D. Sông ngòi.
Câu 27: Ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là
A. tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
B. căn cứ để tiến ra khai thác nguồn lợi biển.
C. làm điểm tựa để bảo vệ an ninh quốc phòng.
D. cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển.
Câu 28: Căn cứo Atlat Địa Việt Nam trang Hành chính , hãy cho biết tỉnh, thành phố
nào sau đây không có đường biên giới chung với Lào?
A. Sơn La. B. Gia Lai. C. Điện Biên. D. Kon Tum.
II. Phần tự luận (3 điểm)
Câu 29: Nêu các thiên tai ở vùng biển nước ta.
Câu 30: So sánh sự khác nhau cơ bản của Địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc với vùng núi
Trường Sơn Nam
------ HẾT ------
Trang 4/4 - Mã đề 001