
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN HÓA HỌC - KHỐI LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
Mã đề: 001
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Cho NTK : C=12, O=16, H=1; Na=23, K=39, Ca=40, N=14; Cl=35,5, Ag=108, Br=80
Câu 1: Trong các chất sau, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
A. NH3 B. C6H5NH2. C. C6H5 -CH2 -NH2. D. (CH3)3N.
Câu 2: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức
C2H3O2Na và chất Z . CTCT của X là chất nào ?
A. CH3COOC2H5.B. C2H3COOCH3.C. C2H5COOCH3.D. HCOOC3H7.
Câu 3: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với
A. Nước vôi trong. B. Giấm. C. Nước xà phòng. D. Nước muối.
Câu 4: Đốt cháy một amin no đơn chức bậc II ta thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol
2 2 8 11
CO H O
n : n :
=
.
CTCT của X có thể là
A. (C2H5)2NH. B. (CH3)2NH. C. CH3(CH2)3NH2. D. CH3NHCH2CH3.
Câu 5: Khi thuỷ phân tinh bột, ta thu được sản phẩm cuối cùng là chất nào?
A. Glucozơ và Fructozơ. B. Fructozơ.
C. Saccarozơ. D. Glucozơ.
Câu 6: Saccarozo,Tinh bột, Xenlulozơ đều có thể tham gia phản ứng
A. với Cu(OH)2. B. thuỷ phân.
C. đổi màu iôt. D. tráng bạc.
Câu 7: Cho các chất: axit axetic, saccarozơ, andehit axetic, glucozơ, fructozơ, xelulozơ, tinh bột,
metylfomiat. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 8: Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 đun nóng có thể phân biệt được cặp chất
A. saccarozơ và glixerol. B. glucozơ và glixerol.
C. glucozơ và fructozơ. D. tinh bột và xenlulozơ.
Câu 9: Nguyên liệu chứa hàm lượng xenlulozơ lớn nhất là
A. Sợi tơ tằm. B. Sợi đay. C. Sợi gai. D. Sợi bông.
Câu 10: Cho các chất : CH3COOC2H5 , HCOOH, HCOOC2H5, glucozơ, sacarozơ, tinh bột, fructozơ. Có
bao nhiêu chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc ?
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 11: Để chứng minh phân tử glucozơ có nhóm andehit, người ta cho glucozơ phản ứng với:
A. ddAgNO3/NH3(t). B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng.
C. H2 (Ni,t). D. ddNaOH.
Câu 12: Etyl fomiat được điều chế từ axit cacboxylic và ancol nào sau đây?
A. HCOOH và C2H5OH. B. CH3COOH và CH3OH.
C. HCOOH và CH3OH. D. CH3COOH và C2H5OH.
Câu 13: Chỉ ra đâu là amin bậc II ?
A. CH3 – CH(NH2) – CH3. B. CH3 – NH – CH3.
C. H2N- [CH2]6 –NH2. D. C6H5NH2.
Câu 14: Chất nào sau đây thuộc loại monosacarit?
A. Glucozơ. B. Xenlulozơ.
C. Tinh bột. D. Saccarozơ.
Câu 15: CH3COOC2H5 có tên gọi là
A. metyl axetat. B. Etyl axetat. C. metyl propionat. D. Etyl fomiat.
Câu 16: Bằng phản ứng hoá học nào đã chứng minh phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc glucozơ ?
Trang 1/16 - Mã đề 154

A. Phản ứng thủy phân. B. Phản ứng este.
C. Phản ứng quang hợp. D. Phản ứng lên men ancol.
Câu 17: Thủy phân CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A. CH3COOH và C2H5ONa. B. C2H5OH và CH3COOH.
C. C2H5COONa và CH3OH. D. CH3COONa và C2H5OH.
Câu 18: Anilin không tác dụng được với chất nào sau đây ?
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch H2SO4.C. dung dịch brom. D. dung dịch HCl.
Câu 19: Chất béo là trieste của
A. glixerol với axit vô cơ. B. ancol với axit béo.
C. glixerol với axit. D. glixerol với axit béo.
Câu 20: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hoá. Vậy Z là chất nào trong các chất cho dưới đây?
Cu(OH) / OH
2
Z
−
dung dịch xanh lam
0
t
kết tủa đỏ gạch
A. Tinh bột. B. Glucozơ. C. Xenlulozơ. D. Saccarozơ.
Câu 21: Chất nào sau đây không phản được với dung dịch NaOH ?
A. C2H5NH2. B. (C17H35COO)3C3H5.C. CH3COOC2H5. D. CH3COOH.
Câu 22: Chất không phải axit béo là:
A. axit panmitic. B. axit stearic. C. axit axetic. D. axit oleic.
Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 150 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu
được dung dịch M. Cho AgNO3/NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lượng Ag thu được là
A. 32,4 g. B. 10,8 g. C. 16,2 g. D. 8,1 g.
Câu 24: Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X thu được 0,8 mol CO2 và 0,8 mol H2O. Nếu cho 0,3 mol X
phản ứng hết với NaOH thì thu được 24,6 g muối . CTCT của X là:
A. C2H5COOCH3.B. CH3COOC2H5.C. CH3COOCH3.D. HCOOC2H5.
Câu 25: Tính lượng Ag kim loại tách ra khi đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả
sử hiệu suất phản ứng là 75% :
A. 24,3 gam. B. 86,4 gam. C. 48,6 gam. D. 64,8 gam.
Câu 26: Xà phòng hoá hoàn toàn 25,25 gam chất béo cần vừa đủ 0,09 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng m(gam) xà phòng( muối natri của axit béo). Trị số của m là
A. 17,80 . B. 28,85. C. 20,57. D. 26,09.
Câu 27: Xà phòng hoá 29,6 g este E cần 200 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được 27,2 g muối
khan. E là
A. C2H5COOCH3.B. CH3COOCH3.C. HCOOC2H5.D. CH3COOC2H5.
Câu 28: Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natrioleat và
natristearat theo tỷ lệ mol lần lựơt là 1 : 2. Khi đốt cháy m gam X thu được 0,45 mol mol CO2 và 0,3 mol
H2O. Trị số của m là
A. 44,4. B. 44,3. C. 33,225. D. 53,16.
Câu 29: Hỗn hợp E gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng
kế tiếp X, Y ( MX < MY), X và Y có tỉ lệ số mol là 3:1. Đốt cháy hoàn toàn a (gam) E thu được N2; 5,04
gam H2O và 3,584 lít CO2. Cho a (gam) E tác dụng hết với dung dịch HCl dư thì thu được m (gam) muối.
Trị số của m là?
A. 5,96. B. 7,08. C. 6,24. D. 5,68.
Câu 30: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, vinyl axetat, etyl acrylat. Cho 22,4 gam X tác dụng vừa đủ với 250 ml
dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, 22,4 gam X khi bị đốt cháy hoàn toàn trong khí oxi thì thu được 23,52 lít
khí CO2 (đktc). Nếu cho 44,8 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch Br2 1M thì làm mất màu bao nhiêu ml
dung dịch Br2?
A. 150. B. 300. C. 75. D. 100.
------ HẾT ------
Trang 2/16 - Mã đề 154

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN HÓA HỌC - KHỐI LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
Mã đề: 002
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Cho NTK : C=12, O=16, H=1; Na=23, K=39, Ca=40, N=14; Cl=35,5, Ag=108, Br=80
Câu 1: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hoá. Vậy Z là chất nào trong các chất cho dưới đây?
Cu(OH) / OH
2
Z
−
dung dịch xanh lam
0
t
kết tủa đỏ gạch
A. Xenlulozơ. B. Tinh bột. C. Fructozơ. D. Saccarozơ.
Câu 2: Chất nào sau đây không phản được với dung dịch NaOH ?
A. CH3COOH. B. C2H5NH2. C. CH3COOC2H5. D. (C17H35COO)3C3H5.
Câu 3: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức
C3H5O2Na và chất Z . CTCT của X là chất nào ?
A. C2H3COOCH3.B. CH3COOC2H5.C. HCOOC3H7.D. C2H5COOCH3.
Câu 4: Bằng phản ứng hoá học nào đã chứng minh phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc glucozơ ?
A. Phản ứng este. B. Phản ứng quang hợp.
C. Phản ứng thủy phân. D. Phản ứng lên men ancol.
Câu 5: Chất béo là trieste của
A. glixerol với axit. B. glixerol với axit vô cơ.
C. glixerol với axit béo. D. ancol với axit béo.
Câu 6: Cho các chất: axit axetic, saccarozơ, andehit axetic, glucozơ, xenlulozơ, tinh bột, metyl fomiat. Số
chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 7: Chất không phải axit béo là:
A. axit stearic. B. axit axetic. C. axit panmitic. D. axit oleic.
Câu 8: Chỉ ra đâu là amin bậc II ?
A. CH3 – CH(NH2) – CH3. B. CH3 – NH – CH3.
C. H2N- [CH2]6 –NH2. D. C6H5NH2.
Câu 9: C2H5COOCH3 có tên gọi là
A. metyl propionat. B. metyl axetat. C. Etyl axetat. D. Etyl fomiat.
Câu 10: Để chứng minh phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho glucozơ phản ứng với:
A. H2 (Ni,t). B. ddNaOH.
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng. D. ddAgNO3/NH3(t)
Câu 11: Khi thuỷ phân saccarozơ, ta thu được sản phẩm cuối cùng là chất nào?
A. Saccarozơ. B. Fructozơ. C. glucozơ. D. Glucozơ và fructozơ.
Câu 12: Thủy phân C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A. C2H5OH và CH3COOH. B. CH3COONa và C2H5OH.
C. CH3COOH và C2H5ONa. D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 13: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với
A. Giấm. B. Nước xà phòng. C. Nước muối. D. Nước vôi trong.
Câu 14: Saccarozo,Tinh bột, Xenlulozơ đều có thể tham gia vào phản ứng
A. với Cu(OH)2. B. tráng bạc. C. thuỷ phân. D. đổi màu iôt.
Câu 15: Anilin không tác dụng được với chất nào sau đây ?
A. dung dịch H2SO4.B. dung dịch brom. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch HCl.
Câu 16: Trong các chất sau, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
A. (CH3)3N. B. (C6H5)2NH. C. C6H5NH2. D. NH3.
Trang 3/16 - Mã đề 154

Câu 17: Chất nào sau đây thuộc loại monosacarit?
A. Tinh bột. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Xenlulozơ.
Câu 18: Nguyên liệu chứa hàm lượng tinh bột lớn nhất là :
A. Sắn. B. Gạo. C. Khoai. D. Chuối xanh.
Câu 19: Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 đun nóng có thể phân biệt được cặp chất
A. tinh bột và xenlulozơ. B. saccarozơ và glixerol.
C. saccarozơ và fructozơ. D. glucozơ và fructozơ.
Câu 20: Cho các chất : CH3COOC2H5 , HCOOH, HCOOC2H5, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Có
bao nhiêu chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc ?
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 21: Metyl fomiat được điều chế từ axit cacboxylic và ancol nào sau đây?
A. HCOOH và CH3OH. B. HCOOH và C2H5OH.
C. CH3COOH và CH3OH. D. CH3COOH và C2H5OH.
Câu 22: Xà phòng hoá 35,2 g este E cần 200 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được 32,8 g muối
khan. E là
A. CH3COOCH3.B. HCOOC2H5.C. C2H5COOCH3.D. CH3COOC2H5.
Câu 23: Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X thu được 0,8 mol CO2 và 0,8 mol H2O. Nếu cho 0,3 mol X
phản ứng hết với NaOH thì thu được 28,8 g muối . CTCT của X là:
A. HCOOC2H5.B. CH3COOCH3.C. CH3COOC2H5.D. C2H5COOCH3.
Câu 24: Đốt cháy một amin no đơn chức bậc II ta thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol
. CTCT của X có thể là
A. CH3(CH2)2NH2. B. (C2H5)2NH. C. (CH3)2NH. D. CH3NHCH2CH3.
Câu 25: Thủy phân hoàn toàn 200 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu
được dung dịch M. Cho AgNO3/NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lượng Ag thu được là
A. 21,6g. B. 10,8 g. C. 32,4 g. D. 43,2 g.
Câu 26: Xà phòng hoá hoàn toàn 20,25 gam chất béo cần vừa đủ 0,09 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng m(gam) xà phòng( muối natri của axit béo). Trị số của m là
A. 15,57 . B. 26,09. C. 23,85. D. 21,09.
Câu 27: Tính lượng Ag kim loại tách ra khi đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả
sử hiệu suất phản ứng là 75% :
A. 21,6 gam. B. 16,2 gam. C. 32,4 gam. D. 24,3 gam.
Câu 28: Hỗn hợp E gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng
kế tiếp X, Y ( MX < MY), X và Y có tỉ lệ số mol là 1:3. Đốt cháy hoàn toàn a (gam) E thu được N2; 5,04
gam H2O và 3,584 lít CO2. Cho a (gam) E tác dụng hết với dung dịch HCl dư thì thu được m (gam) muối.
Trị số của m là?
A. 7,08. B. 5,68. C. 6,24. D. 5,96.
Câu 29: Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natrioleat và
natristearat theo tỷ lệ mol lần lựơt là 2 : 1. Khi đốt cháy m gam X thu được 0,54 mol mol CO2 và 0,3 mol
H2O. Giá trị của m là
A. 53,16. B. 44,4. C. 53,28. D. 212,64.
Câu 30: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, vinyl axetat, etyl acrylat. Cho 22,4 gam X tác dụng vừa đủ với 250 ml
dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, 22,4 gam X khi bị đốt cháy hoàn toàn trong khí oxi thì thu được 23,52 lít
khí CO2 (đktc). Nếu cho 11,2 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch Br2 1M thì làm mất màu bao nhiêu ml
dung dịch Br2?
A. 100. B. 75. C. 150. D. 300.
------ HẾT ------
Trang 4/16 - Mã đề 154

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN HÓA HỌC - KHỐI LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
Mã đề: 003
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Cho NTK : C=12, O=16, H=1; Na=23, K=39, Ca=40, N=14; Cl=35,5, Ag=108, Br=80
Câu 1: Cho các chất : CH3COOC2H5 , HCOOH, HCOOC2H5, glucozơ, sacarozơ, tinh bột, fructozơ. Có bao
nhiêu chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc ?
A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.
Câu 2: Nguyên liệu chứa hàm lượng xenlulozơ lớn nhất là
A. Sợi tơ tằm. B. Sợi bông. C. Sợi gai. D. Sợi đay.
Câu 3: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức
C2H3O2Na và chất Z . CTCT của X là chất nào ?
A. C2H3COOCH3.B. CH3COOC2H5.C. C2H5COOCH3.D. HCOOC3H7.
Câu 4: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với
A. Giấm. B. Nước muối.
C. Nước vôi trong. D. Nước xà phòng.
Câu 5: Chất không phải axit béo là:
A. axit stearic. B. axit oleic. C. axit axetic. D. axit panmitic.
Câu 6: Saccarozo,Tinh bột, Xenlulozơ đều có thể tham gia phản ứng
A. đổi màu iôt. B. tráng bạc.
C. thuỷ phân. D. với Cu(OH)2.
Câu 7: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hoá. Vậy Z là chất nào trong các chất cho dưới đây?
Cu(OH) / OH
2
Z
−
dung dịch xanh lam
0
t
kết tủa đỏ gạch
A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Xenlulozơ. D. Tinh bột.
Câu 8: CH3COOC2H5 có tên gọi là
A. metyl axetat. B. metyl propionat. C. Etyl axetat. D. Etyl fomiat.
Câu 9: Bằng phản ứng hoá học nào đã chứng minh phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc glucozơ ?
A. Phản ứng este. B. Phản ứng thủy phân.
C. Phản ứng quang hợp. D. Phản ứng lên men ancol.
Câu 10: Đốt cháy một amin no đơn chức bậc II ta thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol
2 2 8 11
CO H O
n : n :
=
.
CTCT của X có thể là
A. (CH3)2NH. B. CH3NHCH2CH3. C. (C2H5)2NH. D. CH3(CH2)3NH2.
Câu 11: Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 đun nóng có thể phân biệt được cặp chất
A. glucozơ và fructozơ. B. glucozơ và glixerol.
C. tinh bột và xenlulozơ. D. saccarozơ và glixerol.
Câu 12: Để chứng minh phân tử glucozơ có nhóm andehit, người ta cho glucozơ phản ứng với:
A. H2 (Ni,t). B. ddAgNO3/NH3(t).
C. ddNaOH. D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng.
Câu 13: Etyl fomiat được điều chế từ axit cacboxylic và ancol nào sau đây?
A. HCOOH và C2H5OH. B. CH3COOH và C2H5OH.
C. HCOOH và CH3OH. D. CH3COOH và CH3OH.
Câu 14: Khi thuỷ phân tinh bột, ta thu được sản phẩm cuối cùng là chất nào?
A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Fructozơ. D. Glucozơ và Fructozơ.
Câu 15: Chất nào sau đây không phản được với dung dịch NaOH ?
Trang 5/16 - Mã đề 154

