TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
TỔ HÓA HỌC
à ĐỀ.............
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Năm học 2023-2024
Môn : Hóa học
Lớp: 12
Thời gian: 45 phút (không tính thời gian phát đề)
Học sinh chọn đáp án đúng nhất và ghi vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là HCOOCH3. Tên gọi của X là
A. etyl fomat.
B. metyl axetat.
C. metyl fomat.
D. etyl axetat
Câu 2: Chất nào sau đây là este ?
A. CH3COOH.
B. CH3COOC2H5.
C. CH3CH2OH.
D. CH3CHO.
Câu 3: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. HCOONa và C2H5OH.
B. CH3COONa và CH3OH.
C. C2H5COONa và CH3OH.
D. CH3COONa và C2H5OH.
Câu 4: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. HCOOCH3
B. C2H5COOH
C. C2H5OH
D. CH3COOH.
Câu 5: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 6: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung
dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. HCOOCH(CH3)2.
B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. HCOOCH2CH2CH3.
Câu 7: Cho Z este tạo bởi rượu metylic axit cacboxylic Y đơn chức, mạch hở, mạch cacbon phân
nhánh. phòng hoá hoàn toàn 0,6 mol Z trong 300 ml dung dịch KOH 2,5M đun nóng, được dung dịch
E. Cô cạn dung dịch E được chất rắn khan F. Đốt cháy hoàn toàn F bằng oxi dư, thu được 45,36 lít khí CO2
(đktc), 28,35 gam H2O và m gam K2CO3. Cho các phát biểu sau:
(a): Trong phân tử của Y có 8 nguyên tử hiđro.
(b): Y là axit no, đơn chức, mạch hở.
(c): Z có đồng phân hình học.
(d): Số nguyên tử cacbon trong Z là 5.
(e): Z tham gia được phản ứng trùng hợp.
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 0
C. 1
D. 3
Câu 8. Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau đây?
A. Etylen glicol.
B. Glixerol.
C. Ancol etylic.
D. Ancol metylic.
Câu 9: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH C15H31COOH, số loại trieste
được tạo ra tối đa là :
A. 6
B. 4
C. 3
D. 5
u 10: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol m
gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2 thu được 5,5 mol CO2. Mặt
khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 82,4.
B. 97,6.
C. 80,6.
D. 88,6.
Câu 11: Cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit?
A. tinh bột.
B. saccarozơ.
C. fructozơ.
D. xenlulozơ.
Câu 12: Chất nào dưới đây không có phản ứng thủy phân?
A. tinh bột.
B. metyl fomat.
C. saccarozơ.
D. glucozơ.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương.
B. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng dung dịch brom.
C. Dung dịch fructozơ không hòa tan được Cu(OH)2.
D. Công thức phân tử tổng quát của cacbohiđrat là C(H2O)m.
Câu 14: Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dung dịch AgNO3 trong NH3( đun nóng),
thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 1,08
B. 21,6
C. 5,4
D. 10,8
Câu 15: Cacbohidrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
A. Saccarozơ
B. Fructozơ
C. Mantozơ
D. Glucozơ
Câu 16: Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ là
A. glucozơ và fructozơ
B. ancol etylic
C. glucozơ
D. fructozơ
Câu 17: Tinh bột có nhiều trong các loại ngũ cốc như gạo, ngô, khoai, sắn. Công thức phân tử của tinh bột
là:
A. C12H22O11
B. C6H12O6
C. (C6H10O5)n
D. CH2O
Câu 18: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
A. hồng
B. xanh tím
C. nâu đỏ
D. vàng
Câu 19: Xenlulozơ tham gia phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng thủy phân.
B. Phản ứng tráng bạc.
C. Phản ứng cộng H2 tạo ra sobitol.
D. Phản ứng với I2 tạo sản phẩm có màu xanh tím.
u 20: Trong c chất sau: Glucozơ, glixerol, saccaro, xenlulo và tinh bột. Số chất tác dụng
được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. 4
B. 5
C.
3
D. 1
u 21: Thuỷ phân 1 kg khoai có chứa 20% tinh bột trong môi trường axit. Nếu hiệu suất của quá trình là
75% thì khối lượng glucozơ thu được là nhiêu?
A.
166,67g
B. 200g
C. 150g
D. 1000g
Câu 22. Metyl amin là tên gọi của chất nào dưới đây?
A. CH3Cl.
B. CH3NH2.
C. CH3OH.
D. CH3CH2NH2.
Câu 23. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A. CH3NHCH3.
B. CH3CH2NHCH3.
C. CH3CH2NH2.
D. (CH3)3N.
Câu 24: Trong các cht dưi đây, cht nào có lực bazơ mạnh nht ?
A. NH3
B. C6H5CH2NH2
C. C6H5NH2
D.
(CH3)2NH
Câu 25. Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin), ta có thể rửa cá với chất nào sau đây?
A. Nước
B. Nước muối.
C. Cồn.
D. Giấm.
u 26: Chất o sau đây vừa phản ứng đưc vi dung dch NaOH vừa phản ứng đưc vi dung dịch
HCl?
A. C2H5OH
B. C6H5NH2
C.
NH2-CH2-COOH
D. CH3COOH
Câu 27: Cho các chất sau: C6H5NH2; NH2-CH2-COOH; CH3COOH; ClH3NCH2COOH. Số chất tác dụng
được với dung dịch HCl là
A. 4
B.
2
C. 3
D. 1
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong dung dịch, H2N – CH2 – COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+ – CH2 – COO-.
B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino(-NH2) và nhóm cacboxyl (-
COOH).
C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, không màu, dễ tan trong nước và có vị hơi ngọt.
D. Hợp chất H2N – CH2 – COOH có tên là alanin.
Câu 29. Chất nào sau đây là đipeptit?
A. Ala-Gly.
B. Ala-Gly-Gly.
C. Ala-Ala-Gly-Gly.
D. Gly-Ala-Gly.
u 30: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat đưc điu chế theo c bước:
c 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH nguyên chất 1 giọt H2SO4 đặc vào ng nghiệm.
c 2: Lắc đều, đồng thời đun ch thy 5 - 6 phút trong nồi c nóng 65 70oC.
c 3: m lạnh ri rót thêm o ng nghim 2 ml dung dịch NaCl o a.
Cho c phát biu sau:
(1) Có ththay dung dịch axit sunfuric đc bng dung dịch axit sunfuric loãng.
(2) Đkim soát nhit đtrong quá tnh đun nóng có thng nhiệt kế.
(3) Dung dịch NaCl bão hòa đưc thêm vào ng nghim đphn ng đạt hiệu sut cao hơn.
(4) Không ththay dung dịch NaCl o hòa bằng dung dịch HCl bão hòa.
(5) Đhiu sut phản ứng cao hơn nên ng dung dịch axit axetic 15%.
Số phát biu đúng là
A. 1.
B. 3.
C
. 2.
D. 4.
------------------------------HẾT------------------------------
Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.)
Cho biết: KLPT(M) các nguyên tố sau: H:1; N:7; C:12; O:16; Na: 23; K: 39.
DUYỆT CỦA BGH: TỔ TRƯỞNG CM:
Đặng Thị Vĩnh Thụy