
SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
ĐỀ KIỂM TRA
GIỮA HỌC KÌ
I
NĂM HỌC
2023 – 2024
Môn: HÓA
HỌC – Lớp 12
Thời gian làm
bài: 45 phút;
không kể thời
gian giao đề
(Đề kiểm tra có
03 trang)
Mã đề 301
Họ, tên thí sinh:.....................................................................SBD: .............................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1, Na=23; Ag=108; Al= 27; Cl=35,5, O=16, N =14
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Nhỏ dung dịch iốt lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím.
B. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt.
C. Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc.
D. Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh.
Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
A. glucozơ, etyl axetat. B. glucozơ, anđehit axetic.
C. glucozơ, ancol etylic. D. ancol etylic, anđehit axetic.
Câu 3: Đun 4,4 gam etyl axetat trong một lượng dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xacy ra
hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 9,6 B. 8,2 C. 4,1 D. 4,8
Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây có thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn?
A. Phản ứng cộng Br2.B. Phản ứng cộng H2.
C. Phản ứng trùng hợp. D. Phản ứng oxi hóa
Câu 5: Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung
dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 6: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A. Na B. Đồng (II) hiđroxit
C. AgNO3/NO3D. dung dịch brom
Câu 7: Khi xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm là:
A. C15H31COOH và glixerol. B. C17H35COONa và glixerol.
C. C15H31COONa và etanol. D. C17H35COOH và glixerol.
Câu 8: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerol, axit axetic.
B. glucozơ, glixerol, natri axetat.
C. glucozơ, anđehit fomic, natri axetat.
D. glucozơ, glixerol, ancol etylic.
Câu 9: Chất nào sau đây là đồng phân của fructozơ?
Mã đề 301 Trang Seq/3

A. Glucozơ B. Tinh bột C. Saccarozơ D. Xenlulozơ
Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
C. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
D. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
Câu 11: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. saccarozơ. B. xenlulozơ. C. fructozơ. D. glucozơ.
Câu 12: Khi thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit, thu được một hỗn hợp gồm 2 chất đều
có phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của este đó là
A. HCOO–CH=CHCH3.B. CH2=CH–COO–CH3.
C. CH3COO–CH=CH2.D. HCOO–CH2CH=CH2.
Câu 13: Đun nóng X với dung dịch KOH thu được 2 sản phẩm là: CH3-CH=O và CH3COOK. X
là chất nào sau đây?
A. CH3-COO-CH2-CH2Cl B. CH3COO-CH=CH-CH3
C. CH3-COO-CH2-CH3D. CH3-COO-CH=CH2
Câu 14: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm cuối cùng là
A. fructozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. glucozơ.
Câu 15: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã
phản ứng. Tên gọi của este là
A. n-propyl axetat. B. metyl fomiat. C. metyl axetat. D. etyl axetat.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
C. Fructozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, chứng tỏ fructozơ có nhóm chức CHO
D. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ chỉ được glucozơ
Câu 17: Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối
C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3COOC2H5.B. C2H5COOCH3.C. C3H7COOH. D. HCOOC3H7
Câu 18: Chất nào sau đây là chất béo?
A. Tripanmitin. B. Etyl axetat. C. Tinh bột. D. Glixerol.
Câu 19: Chất nào sau đây là etyl fomat?
A. CH3COOC2H5B. HCOOC2H5C. HCOOCH3D. CH3COOCH3
Câu 20: Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là
A. 10 B. 6. C. 12. D. 5.
Câu 21. Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). B. CnH2n+2O2 (n ≥ 1).
C. CnH2nO2 (n ≥ 2). D. CnH2nO2 (n ≥ 1).
Câu 22. Khi lên men 2 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao
nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%.
A. 295,3 kg B. 290 kg C. 590,6 kg D. 300 kg
Câu 23. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
C3H4O2 + NaOH → X + Y
X + H2SO4 loãng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là
A. CH3CHO, HCOOH B. HCOONa, CH3CHO
C. HCHO, CH3CHO D. HCHO, HCOOH
Câu 24. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. tráng gương. B. trùng ngưng.
C. hoà tan đồng (II) hiđroxit. D. thủy phân.
Mã đề 301 Trang Seq/3

Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần
2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là
A. 3,60. B. 3,15 C. 5,25. D. 6,20.
Câu 26. Cho các dung dịch: glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau
đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên
A. Cu(OH)2B. Na kim loại
C. dung dịch AgNO3/NH3D. Nước Br2
Câu 27. Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy
tham gia phản ứng tráng gương là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 28. Ứng dụng nào không phải là ứng dụng của glucozơ?
A. Tráng gương, tráng ruột phích.
B. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
C. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
D. Nguyên liệu sản xuất PVC.
PHẦN 2: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29 (1 điểm): Viết phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a. Thủy phân etyl axetat trong môi trường kiềm.
b. Lên men glucozơ thu được ancol etylic.
Câu 30 (1,5 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este X đơn chức thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và
2,7 gam nước. Đun 3,7 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu
được 1,6 gam ancol Y và một lượng muối Z.
a) Xác định công thức phân tử của X.
b) Viết công thức cấu tạo của X và tính khối lượng của Z.
Câu 31: (0,5 điểm): Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ
và axit nitric. Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit nitric
96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu?
------ HẾT ------
Mã đề 301 Trang Seq/3

