MA TRẬN, CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1- SINH HỌC LỚP 11
1. MA TRẬN
Chủ đề
Năng lực Sinh học
Tổng
Nhận thức Sinh học
Tìm hiểu TGS
Vận dụng kiến
thức, kĩ năng
Biết
(NT1)
Hiểu
(NT2-
NT5)
Hiểu
(TH1-
TH2)
Vận dụng
(TH3-
TH5)
Hiểu
(VD1)
Vận
dụng
(VD2)
Khái quát
về trao đổi
chất
chuyển hóa
năng lượng
ở sinh vật
Câu 1,2,3
(I)
Câu 16
(I)
Câu
1a,b,c,d
(II)
Câu 2a
(II)
9
Trao đổi
nước
khoáng
thực vật
Câu
4,5,6,7,8
(I)
Câu 2b
(II)
Câu 2
(III)
Câu 2c,d
(II)
9
Quang hợp
ở thực vật
Câu
9,10,11,12
(I)
Câu 17
(I)
Câu 3a
(II)
Câu 3b,c,d
(II)
10
hấp
thực vật
Câu
13,14,15
(I)
Câu 18
(I)
Câu 4b,c
(II)
Câu 4a
(II)
Câu 4d
(II)
9
Tổng
15
7
2
7
2
2
37
NTSH : 24 (64,87%)
THTGS: 9 (24,32%)
VD : 4 (10,81%)
100%
Biết : 40% - Hiểu : 30% - Vận dụng : 30%
100%
(I: Dạng TN nhiều phương án lựa chọn; II: Dạng câu TN đúng/sai; III: TN trả lời ngắn)
2. CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA (Định dạng giống đề TNPT)
PHẦN I. (4,5 điểm) Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1
đến câu 18. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. chuyển hóa năng lưng trong sinh gii, thc vt quang hợp để chuyn hóa quang
năng thành hóa năng chứa trong các liên kết hóa hc ca các hp cht hữu cơ thuộc giai đoạn
nào sau đây?
A. Phân gii. B. Tng hp. C. Huy động năng lượng. D. D hóa.
Câu 2. Trao đổi cht và chuyển hóa năng lưng gồm các phương thức là
A. t dưỡng và d dưỡng. B. đng hóa và d hóa.
C. đng hóa và d dưỡng. D. d hóa và t dưỡng.
Câu 3. Phương thức mà sinh vt ly cht hữu cơ từ sinh vt t dưỡng hoc t sinh vt d
dưỡng khác để tiến hành trao đổi cht và chuyển hóa năng lượng là
A. t dưỡng. B. dinh dưỡng. C. nuôi dưỡng. D. d dưỡng.
Câu 4. Quá trình trao đi nưc thc vt gồm 3 giai đoạn là
A. hp th nước r → vận chuyển nước thân → thoát hơi nưc lá.
B. vn chuyển nước thân → hấp th nước r → thoát hơi nưc lá.
C. hp th nước r → thoát hơi nước → vận chuyển nước thân.
D. vn chuyển nước thân → thoát hơi nước lá → hp th nước r.
Câu 5. Các cht vn chuyn trong mch rây có th theo 2 chiu, chiu t cơ quan nguồn đến
cơ quan chứa có nghĩa
A. t lá đến r, c, qu, ht. B. t r đến thân, lá, hoa, qu.
C. t lá ra ngoài qua khí khng. D. t thân đến lá, hoa, qu, ht.
Câu 6. Nguồn nào sau đây không cung cấp nitrogen cho thc vt?
A. Hot đng c định nitrogen ca vi sinh vt. B. Tác dng ca sm chp.
C. S phân hủy xác đng, thc vật. D. Con người tưi nưc cho cây.
Câu 7. Khi được hp th vào cây, nitrate đưc biến đổi thành dng nào sau đây?
A. Amino acid. B. Amid. C. Ammonium. D. Keto acid.
Câu 8. Vai trò nào sau đây là vai trò của nitrogen đối vi thc vt?
A. Thành phn cu to nucleic acid, glucose, ATP.
B. Thành phn cu to amino acid, nucleic acid, dip lc.
C. Hoạt hóa enzyme, điu tiết đóng, mở khí khng.
D. Tham gia trao đi nitrogen.
Câu 9. Trong phương trình tổng quát ca quang hp thc vt, (1) và (2) là nhng cht nào?
6(1) + 12H2O (2) + 6O2 + 6H2O
A. (1) CO2; (2) C6H12O6. B. (1) C6H12O6; (2) CO2.
C. (1) H2O; (2) C6H12O6. D. (1) O2; (2) CO2.
Câu 10. Chlorophyll a trc tiếp tham gia vào quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành
năng lượng hóa hc đưc tích tr trong nhng cht nào sau đây?
A. ATP và NADPH. B. ADP và NADP+.
C. ATP và C6H12O6. D. C6H12O6 và H2O.
Câu 11. Thc vt CAM c định CO2 vào thi điểm nào sau đây?
A. Ban đêm. B. Ban ngày khi có ánh sáng.
C. Ban ngày và ban đêm. D. Lúc nhiệt đ cao.
Câu 12. Thc vật nào sau đây thuộc nhóm thc vt C4?
A. Lúa. B. Mía. C. Khoai. D. Da.
Câu 13.hp thc vt là quá trình phân gii các hp cht hữu cơ thành các chất vô cơ đơn
giản, đồng thi giải phóng năng lượng dưi dạng nào sau đây?
A. ATP và nhit. B. ATP. C. Nhit. D. ADP và nhit.
Câu 14. Nguyên liu ca quá trình hô hp thc vt là
A. CO2, H2O và Q(ATP+ nhit). B. C6H12O6, O2.
C. CO2, O2. D. H2O, O2 và Q(ATP và nhit).
Câu 15. Hô hp hiếu khí thc vt din ra
A. r, thân. B. lá, hoa, qu. C. thân, lá. D. mọi cơ quan.
Câu 16. Thc vt ngp mn thi lưng mui tha qua các mô tiết lá thuc du hiệu đặc
trưng của quá trình trao đi cht và chuyển hóa năng lượng nào?
A. Thu nhn các cht t môi trưng và vn chuyn các chất trong cơ thể.
B. Biến đổi các cht và chuyển hóa năng lưng.
C. Thi các chất ra môi trường.
D. Điu hòa.
Câu 17. ờng độ quang hp ca thc vt C3 s như thế nào khi nhit đ vượt 30 oC và tiếp
tc tăng?
A. Gim dần. B. Tăng dần. C. Gi nguyên. D. Lúc tăng lúc gim.
Ánh sáng
Lc lp
Câu 18. Trong quá trình hấp của thực vật, ATP được hình thành chủ yếu ở giai đoạn nào sau
đây?
A. Chu trình Krebs. B. Đường phân.
C. Oxi hoá pyruvic acid. D. Chuỗi truyền electron hô hấp.
PHẦN II.(4 điểm) Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý
a), b), c), d) mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Biểu đồ dưới đây mô tả tc đ trao đổi cht và chuyển hóa năng lượng ca mt ngưi:
a) Trưc khi tp th dc, đưng (1) và (2) biến động nh do cơ thể hot động bình thường.
b) T phút th 30, đường (1) tăng đáng kể còn đường (2) gim mnh do nhu cu ng lượng
tăng đ cung cp cho các hot đng th cht.
c) Biến động của đường (1) (2) th hiện trao đi cht chuyển hóa năng lượng luôn được
điều chnh phù hp vi nhu cu của cơ thể.
d) T phút 60 tr đi, nếu người này ngng tp th dc thì sau mt thi gian nhất định đường (1)
và (2) s gim v tương tự như lúc chưa tập th dc.
Câu 2. Mt bạn đăng bài trong nhóm “Hội yêu hoa hng chia s cách chăm sóc hoa hồng”
trên facebook vi nội dung: “Các cao nhân cho em hỏi cây hồng nhà em đang xanh tốt t
nhiên héo dn héo dn là nguyên nhân gì ạ”. Kèm bài đăng lành chu hoa hồng, dưới gc hoa
hng thy có nhiu ht phân NPK màu xanh.
a) Nguyên nhân làm héo cây hoa hng là do bón phân NPK quá nhiu.
b) Nồng độ dung dịch đất ca chu hoa hng thấp hơn nồng đ dch bào ca tế bào lông hút
r cây hoa hng nên cây không hp th nước được.
c) th cu cây bằng cách nhanh chóng tưới thêm nước để hòa tan lượng phân bón n sót li
trên mt đt.
d) Nên nhanh chóng thay đt mi cho chu cây, ct b cành lá b o, đưa chậu vào nơi có ánh
sáng nh để tăng t l sng cho cây.
Câu 3. "Tác dng của ánh sáng đỏ và xanh tím đối với cây dưa chuột được trng trong nhà máy
trng cây" mt nghiên cứu đưc thc hin vi thi gian chiếu sáng 14 gi mi ngày, các nhóm
cây dưa chuột được trồng dưới điều kin chiếu sáng khác nhau, dưới đây một phn ca kết
qu nghiên cu:
Ngày
Ánh sáng
(t l ánh sáng)
Chiu cao cây
(cm)
Chiu rng lá
(cm)
Đưng kính
thân (mm)
13/9/2022
Đỏ : Xanh tím 9:1
4,16
8,60
3,77
Đỏ : Xanh tím 7:3
3,78
8,74
3,55
Đỏ : Xanh tím 1:9
3,42
6,22
3,20
19/9/2022
Đỏ : Xanh tím 9:1
6,22
17,12
5,53
Đỏ : Xanh tím 7:3
5,76
17,12
5,74
Đỏ : Xanh tím 1:9
5,40
13,60
4,93
Ngun: MDPI (Vin Xut bn s đa ngành)
a) Kết qu nghiên cu trên nhm mục đích đánh giá các t l ánh sáng đỏ : xanh tím ảnh hưởng
đến chiu cao cây, chiu rộng lá và đường kính thân của cây dưa chut.
b) Khi t l ánh sáng đỏ gim thì chiu cao của cây dưa chuột tăng dần.
c) Khi t l ánh sáng xanh gim thì chiu rộng lá tăng dần.
d) Ánh sáng đỏ làm gia tăng đưng kính thân, nếu t l ánh sáng đỏ tăng thì đường kính thân
tăng.
Câu 4. Hm cha ht ging toàn cu (Global Seed Vault) được xây dng trong mt dãy núi
băng thuộc quần đảo Svalbard của Na Uy, nơi xa nhất v phía Bắc mà con người có th tiếp cn
bằng máy bay thương mại. Cơ sở có tt c 3 kho chứa, luôn đưc duy trì nhiệt độ -18 °C. Ti
các kho cha, ht ging được bo qun bng túi chân không và ng nghim, xếp trong các thùng
cha lớn được phân loi k.
Ngun: Tp chí Time
a) Hm cha ht ging toàn cu cha phn ln ht giống cây lương thực.
b) nhiệt đ -18 °C, hô hp ca ht ngng hoàn toàn nên giúp bo quản được ht ging trong
thi gian dài.
c) Túi cha ht giống đưc hút chân không giúp hn chế s xâm nhp của độ m nên giúp ht
giống duy trì được chất lượng trong nhiều năm.
d) Để đảm bảo đa dạng sinh hc toàn cu, mi t chc và quốc gia đều có th gi ht ging đến
hm cha Na Uy, không có bt k hn chế nào vì nguyên nhân chính tr hay ngoi giao.
PHẦN III. (1,5 điểm) Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 3 bng
s.
Câu 1. Mt nghiên cu v các nhân t ảnh ởng đến tốc độ ny mm ca mt giống a đã
được thc hin vi các thí nghiệm như sau:
Thí nghim
Nhân t
1
2
3
4
Độ m ht (%)
11 - 12
14 - 15
20 - 25
30 - 35
Nhit đ (°C)
5 - 10
25 - 30
25 - 30
30 - 35
Nồng độ O₂ (%)
5
10
15
21
Nồng độ CO₂ (%)
>1
0,1
0,05
0,03
Hãy viết lin các s tương ứng vi các thí nghim theo th t tc đ ny mm t cao đến thp.
Câu 2. Hình bên th hin
ảnh hưởng ca nhiệt độ môi
trường dinh dưỡng đến s
hp th c ca cây u
tây trng thy canh. Da
trên hình, hãy xác đnh
nhiệt đ mà tại đó sự hp
th c ca cây dâu tây
din ra mnh nht.
Câu 3. Để chng minh s hình thành tinh bt trong quang hp, mt
học sinh đã tiến hành các bước thí nghiệm như ng dn ca sách
giáo khoa, ch khác học sinh này ng băng giấy đen bọc 3 lá,
còn 3 lá đ nguyên như hình bên. Da trên kết qu ca thí nghim,
hãy viết lin các s theo th t gim dần tương ng vi các cây
chuyn sang màu xanh tím.
Trang 1/4 - Mã đề thi 111
H và tên hc sinh:……….……………………….......................Lp.....................SBD..........................
ĐỀ BÀI
PHN I. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1: Thực vật CAM cố định CO2 vào thời điểm nào sau đây?
A. Ban đêm. B. Ban ngày khi có ánh sáng.
C. Ban ngày và ban đêm. D. Lúc nhiệt độ cao.
Câu 2: Khi được hấp thụ vào cây, nitrate được biến đổi thành dạng nào sau đây?
A. Keto acid. B. Amid.
C. Amino acid. D. Ammonium.
Câu 3: Trong quá trìnhhấp của thực vật, ATP được hình thành chủ yếu ở giai đoạn nào sau
đây?
A. Oxi hoá pyruvic acid. B. Chu trình Krebs.
C. Đường phân. D. Chuỗi truyền electron hô hấp.
Câu 4: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng gồm các phương thức là
A. đồng hóa và dị hóa. B. đồng hóa và dị dưỡng.
C. tự dưỡng và dị dưỡng. D. dị hóa và tự dưỡng.
Câu 5: hấp thực vật quá trình phân giải các hợp chất hữu thành c chất đơn
giản, đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng nào sau đây?
A. ATP và nhiệt. B. ATP.
C. Nhiệt. D. ADP và nhiệt.
Câu 6: Nguyên liệu của quá trình hô hấp ở thực vật là
A. CO2, H2O và Q(ATP+ nhiệt). B. C6H12O6, O2.
C. CO2, O2. D. H2O, O2 và Q(ATP và nhiệt).
Câu 7: Nguồn nào sau đây không cung cấp nitrogen cho thực vật?
A. Tác dụng của sấm chớp.
B. Sự phân hủy xác động, thực vật.
C. Hoạt động cố định nitrogen của vi sinh vật.
D. Con người tưới nước cho cây.
Câu 8: Quá trình trao đổi nước ở thực vật gồm 3 giai đoạn là
A. hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá → vận chuyển nước ở thân.
B. vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá → hấp thụ nước ở rễ.
C. hấp thụ nước ở rễ → vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá.
D. vận chuyển nước ở thân → hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá.
Câu 9: Vai trò nào sau đây là vai trò của nitrogen đối với thực vật?
A. Hoạt hóa enzyme, điều tiết đóng, mở khí khổng.
B. Tham gia trao đổi nitrogen.
C. Thành phần cấu tạo amino acid, nucleic acid, diệp lục.
D. Thành phần cấu tạo nucleic acid, glucose, ATP.
SỞ GD&ĐT KON TUM
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
KIM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN SINH HC - Lp 11
Ngày kim tra: 05/11/2024
Thi gian làm bài: 45 phút (không k thi gian giao đề)
kim tra có 04 trang)
Mã đề 111